Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Phụ lục II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (KHÔNG BAO GỒM ĐẤT
TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ)
25
(Kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương)
- THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | Đường, phố loại II | ||||||||||||
Nhóm E | |||||||||||||
1 | Phố Lê Lai | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |
II | Đường, phố loại III | ||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Phạm Xuân Huân (đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Nguyễn Đại Năng | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
2 | Lạc Long Quân | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
Nhóm D | |||||||||||||
1 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ Công ty Giầy cũ đến cầu Phú Tảo) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |
2 | Nguyễn Sinh Sắc (đoạn từ đại lộ Lê Thanh Nghị đến chùa Đống Cao) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |
3 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quảng trường đến cầu Lộ Cương, phường Tứ Minh) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |
Nhóm E | |||||||||||||
1 | Mạc Đức Tuấn | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |
III | Đường, phố loại IV | ||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Trần Nhật Duật | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
2 | Nguyễn Sinh Sắc (đoạn từ chùa Đống Cao đến phố Lương Như Hộc) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
3 | Trần Duệ Tông | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
4 | Huyền Quang | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
5 | Vương Phúc Chính | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
6 | Đinh Liệt | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
7 | Trần Hiến Tông | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
8 | Vương Hữu Lê | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
9 | Lê Anh Tông | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
10 | Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường >= 21m | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
11 | Hoàng Thị Loan (đoạn từ Phố Nguyễn Sinh Sắc đến phố Vương) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
12 | Trần Duệ Tông (đoạn từ Phố Nguyễn Sinh Sắc đến phố Trần Hiến Tông) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Phố Thạch Khôi | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |
2 | Gia Phúc (đoạn từ cầu Phú Tảo đến Kho A34) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |
3 | Hữu Nghị | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |
4 | Tôn Thất Tùng | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Lê Hiến Tông (đoạn từ Phố Lý Nhân Tông đến phố Lê Văn Thịnh) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
2 | Nguyễn Huy Tưởng (đoạn từ Phố Đinh Lễ đến phố Lý Nhân Tông) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
3 | Phố Trường Sơn (điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; điểm cuối: Hết Đại học Hải Dương) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
4 | Phố Nguyễn Huyên (điểm đầu: Chân cầu Lộ Cương; điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
5 | Trần Huyền Trân | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
6 | Phạm Minh | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
7 | Phạm Phú Thứ | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
8 | Phùng Khắc Khoan | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
9 | Lý Nhân Tông (đoạn từ Phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Lê Văn Thịnh) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
10 | Đinh Lễ (đoạn từ Phố Lý Thái Tông đến phố Nguyễn Huy Tưởng) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
11 | Trương Định (đoạn từ Phố Đinh Lễ Tài đến phố Lý Nhân Tông) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
12 | Lý Thái Tông (đoạn từ phố Lê Văn Thịnh đến phố Lý Nhân Tông) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
13 | Quyết Tâm (đoạn từ Phố Đinh Lễ đến phố Lý Nhân Tông) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |
Nhóm D | |||||||||||||
1 | Lê Văn Thịnh (đoạn từ Phố Lý Triện đến phố Lê Hiến Tông) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
2 | Phố Âu Cơ (điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; điểm cuối: Ngã tư thôn Đồng Lại) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
3 | Phố Vũ Huyến (điểm đầu: phố Âu Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
4 | Phố Nguyễn Bặc (điểm đầu: Đường Vành đai I; điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
5 | Dương Đình Nghệ | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
6 | Vũ Duy Hàn | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
7 | Trần Ích Phát | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
8 | Trần Quang Diệu | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
9 | Vũ Nạp | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
10 | Vũ Như Tô | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
11 | Lương Định Của | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
12 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn còn lại) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
13 | Nguyễn Thiện | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |
Nhóm E | |||||||||||||
1 | Lê Hiển Tông | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
2 | Nguyễn Mậu Tài | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
3 | Đỗ Vinh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
4 | Nguyễn Bính | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
5 | Vương Bảo | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
6 | Triệt Quốc Đạt | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
7 | Bạch Thái Bưởi | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
8 | Đông Quan | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
9 | Cương Xá | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
10 | Bảo Thái | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
11 | Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
12 | Đàm Thận Huy (đoạn từ Phố Lý Nhân Tông đến phố Lê Văn Thịnh) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
13 | Nguyễn Hồng Công (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
14 | Lý Nhân Nghĩa (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
15 | Lý Kế Nguyên (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
16 | Nguyễn Phương Nương (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
17 | Đàm Quang Trung (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
18 | Lê Văn Khôi (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
19 | Lê Thạch (đoạn từ Phố Lê Văn Khôi đến phố Lý Thái Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
20 | Lê Văn Thịnh (đoạn từ Phố Lý Triện đến phố Lê Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
21 | Trần Quang Khải (đoạn từ Phố Lý Nhân Tông đến chợ Hui) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
22 | Âu Lạc (đoạn từ phố Thạch Khôi đến Đầu khu dân cư Nguyễn Xá) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
23 | Lễ Quán (đoạn từ Phố Đông Đô đến phố Thạch Khôi) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
24 | Đồng Bưởi (đoạn từ Phố Ầu Lạc đến Cánh đồng Già) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
25 | Đông Đô (đoạn từ Phố Ầu Lạc đến Cánh đồng Già) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
26 | Lê Hiển Tông (đoạn từ Phố Đỗ Vinh đến phố Vương Phúc Chính) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
27 | Dương Luân (đoạn từ Phố Lê Hiển Tông đến phố Lê Hiển Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
28 | Nguyễn Bính (đoạn từ Phố Hoàng Thị Loan đến phố Đỗ Vinh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
29 | Phan Huy Chú (đoạn từ Phố Lê Hiển Tông đến phố Lê Hiển Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
30 | Nguyễn Mậu Tài (đoạn từ Phố Lê Hiển Tông đến phố Trần Hiến Tông) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
31 | Vương Bạt Tụy (đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài đến phố Vương Hữu Lễ) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
32 | Vương Tảo (đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài đến phố Vương Hữu Lễ) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
33 | Các đường phố còn lại thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
34 | Phố Phạm Vĩnh Toán (điểm đầu: Đường Vành đai I; điểm cuối: phố Nguyễn Huyên) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
35 | Phố Tâng Thượng (điểm đầu: Vòng xuyến Tâng Thượng; điểm cuối: Vòng xuyến xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
36 | Phố Tam Thanh (điểm đầu: Ngã tư thôn Thanh Xá; điểm cuối: Ngã ba Tâng Thượng) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
37 | Phố Nguyễn Địa Lô (điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; điểm cuối: phố Nguyễn Huyên) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
38 | Phố Vũ Đăng Khu (điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; điểm cuối: phố Trường Sơn) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
39 | Phố Vũ Huy Tấn (điểm đầu: Phố Âu Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
40 | Phố Hồ Đức Phong (điểm đầu: Phố Âu Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
41 | Tạ Quang Bửu | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
42 | Trần Quang Triều | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
43 | Trường Tân | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
44 | Nguyễn Văn Siêu | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
45 | Đỗ Công Đàm | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
46 | Lê Hiến Phủ | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
47 | Đường Vũ La từ Quốc Lộ 5 đến đường tỉnh lộ 390 | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
48 | Đường Vương Đinh Thế từ trường Hàn Giang đến đoạn Chân cầu 789 giáp phường Ái Quốc | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
49 | Đường Tân Lập: Từ Quốc Lộ 5 km56 đến Sông Hương giáp xã Tiền Tiến | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
50 | Cúc Phương | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
51 | Đường Mai Độ (đoạn từ đường giáp đê sông Thái Bình đến đường Mai Ngô) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
52 | Dân Chủ | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
53 | Tuổi Trẻ | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
54 | Đồng Tâm | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
55 | Đường Vành Đai I (đoạn đi qua phường Thạch Khôi) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |
IV | Đường, phố loại V | ||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường quy hoạch trong khu dân Liễu Tràng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
2 | Lý Triệu (đoạn từ Phố Lý Nhân Tông đến phố Lê Văn Thịnh) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
3 | Trần Anh Tông (đoạn từ Phố Trần Quang Khải đến phố Nguyễn Huy Tưởng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
4 | Nguyễn Gia Thiều | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
5 | Đặng Văn Ngữ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
6 | Đặng Trần Côn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
7 | Bình Lâu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
8 | Đặng Tất | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
9 | Đỗ Hành | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
10 | Lương Văn Can | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
11 | Tôn Thất Tùng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
12 | Phạm Duy Quyết | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
13 | Vĩnh Dụ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
14 | Thượng Hồng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
15 | Nguyễn Tế | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
16 | Quyết Tiến | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
17 | Nguyên Hồng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
18 | Nguyễn Quang Tá | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
19 | Mai Ngô (đoạn giáp khu đô thị Âu Việt đến đê sông Thái Bình) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường Mai Độ (đoạn từ đường Mai Ngô đến phố Nhị Châu) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
2 | Âu Lạc (đoạn từ Đình Lễ Quán đến phố Thạch Khôi) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
3 | Phố Trà Hương | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
4 | Phố Lê Hùng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
5 | Phố Trần Đào | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
6 | Phố Trần Thọ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
7 | Phố Bùi Tổ Trứ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
8 | Phố Lê Đình Trật | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
9 | Phố Lê Độ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
10 | Phố Nguyễn Đắc Lộ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
11 | Phố Phạm Hiến | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
12 | Đông Sơn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
13 | Đông Khê | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
14 | Đông Kinh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
15 | Đồng Khởi | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
16 | Lam Sơn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
17 | Nguyễn Biểu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
18 | Nguyễn Địch Huấn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
19 | Lê Gia Đỉnh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
20 | Đàm Tuỵ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
21 | Phạm Trí Khiêm | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
22 | Tiền Lệ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
23 | Nguyễn Thừa Vinh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
24 | Khúc Thừa Hạo | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
25 | Nguyễn Bỉnh Di | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
26 | Khúc Thừa Mỹ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
27 | Trương Hanh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
28 | Bùi Công Chiêu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
29 | Nguyễn Kính Tuân | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
30 | Vũ Thiệu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |
Nhóm C |
1 | Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng. | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |
2 | Thanh Liễu | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |
3 | Phúc Liễu | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |
4 | Liễu Tràng | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |
Nhóm D | |||||||||||||
1 | Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ số 59 giáp trường mầm non 19/5 | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 980 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |
2 | Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 980 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |
Nhóm E | |||||||||||||
1 | Phố Lê Sĩ Dũng | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 980 | 2.100 | 1.080 | 840 | 780 |
2 | Phố Nguyễn Thông | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 980 | 2.100 | 1.080 | 840 | 780 |
3 | Phố Ngọc Trì | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 980 | 2.100 | 1.080 | 840 | 780 |
4 | Đường Đại Phương đoạn từ ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69 | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 980 | 2.100 | 1.080 | 840 | 780 |
- THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | PHƯỜNG SAO ĐỎ | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm D | |||||||||||||
Bạch Đằng | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | |
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
Nguyễn Huệ (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ đến đường tàu) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 | |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Nguyễn Huệ (đoạn từ đường tàu đến bốt điện) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |
2 | Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt đường Bn=20,5m | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |
2 | Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt đường Bn=18m | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |
Đường, phố loại III | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt đường Bn=17,5m | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 | |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Nguyễn Huệ (đoạn còn lại) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |
2 | Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt đường Bn=16m và Bn=12m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |
II | PHƯỜNG CỘNG HÒA | ||||||||||||
Đường, phố Loại I | |||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
Đường trong Khu đô thị Đại Sơn, mặt cắt đường Bn=26,0m | 15.000 | 75.000 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 52.500 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 45.000 | 2.400 | 1.200 | |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Đường trong Khu đô thị Đại Sơn, mặt cắt đường Bn=20,5m | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |
2 | Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt đường Bn=16,0m | ||||||||||||
Nhóm D | |||||||||||||
Quốc lộ 37 (đoạn từ hồ Côn Sơn đến ngã 3 An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn) | 8.500 | 4.500 | 2.500 | 1.300 | 5.950 | 3.150 | 1.750 | 910 | 5.100 | 2.700 | 1.500 | 780 | |
Đường, phố Loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường trong Khu đô thị Đại Sơn, mặt cắt đường Bn=17,5m | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
2 | Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt đường 10m<=Bn<=10,5m | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
Nhóm B | |||||||||||||
Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt đường Bn=9,5m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 | |
II | PHƯỜNG BẾN TẮM | ||||||||||||
Đường phố loại I | |||||||||||||
Nhóm B |
Các đường còn lại của khu dân cư Trung Tâm | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |
Bảng 3: THỊ XÃ KINH MÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | PHƯỜNG PHÚ THỨ | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường gom QL 17B Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ, huyện Kinh Môn (nay là phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn) | 9.600 | 4.800 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |
2 | Đường đôi mặt cắt Bn = 28m thuộc Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ (nay là phường Phú Thứ) | 9.600 | 4.800 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |
Nhóm C | |||||||||||||
Đường trong Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ, huyện Kinh Môn (nay là phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn) có mặt cắt đường 13,5m <= Bn <28m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 | |
II | PHƯỜNG AN PHỤ | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường gom Khu dân cư mới phía Đông phường An Phụ, thị xã Kinh Môn | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
2 | Đường gom Khu dân cư mới phường An Phụ, thị xã Kinh Môn | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
3 | Đường trong Khu dân cư mới phía Đông phường An Phụ, thị xã Kinh Môn có mặt cắt đường Bn>=13,5m | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
4 | Đường trong Khu dân cư mới phường An Phụ, thị xã Kinh Môn có mặt cắt đường Bn>=13,5m | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
Nhóm C | |||||||||||||
Đường trong Khu dân cư mới phường An Phụ, thị xã Kinh Môn có mặt cắt đường Bn < 13,5m | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 | |
III | PHƯỜNG HIỆP SƠN | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm C | |||||||||||||
Các đường còn lại trong Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
Bảng 4. HUYỆN NAM SÁCH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
THỊ TRẤN NAM SÁCH | |||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
Đường đôi trục chính của Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
2 | Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
3 | Đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đến xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
4 | Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) đến lô đất giáo dục thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
5 | Đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
6 | Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
7 | Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |
Nhóm C | |||||||||||||
Các đường còn lại thuộc dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |
Bảng 6. HUYỆN THANH HÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
THỊ TRẤN THANH HÀ | |||||||||||||
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Trục khu 6 (đường, phố trong phạm vi thị trấn có mặt cắt đường ≥ 4m) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
2 | Khu tập thể (đường, phố trong phạm vi thị trấn có mặt cắt đường ≥ 4m) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
Bảng 7. HUYỆN TỨ KỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
THỊ TRẤN TỨ KỲ | |||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường 391 (đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ đến giáp trụ sở UBND thị trấn) | 15.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 10.500 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | 9.000 | 4.800 | 3.000 | 1.800 |
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường trong Khu dân cư mới Newland (tuyến đường song song và cạnh đường 391, mặt cắt đường 1-1) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
2 | Đường trong Khu dân cư mới An Nhân Đông (tuyến đường song song và cạnh đường 391, mặt cắt đường 1 1) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường trong Khu dân cư mới Newland (tuyến đường có mặt cắt 2- 2; mặt cắt 3-3; mặt cắt 4-4)) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
2 | Đường trong Khu dân cư mới An Nhân Đông (các tuyến đường còn lại) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
3 | Đường trong Khu dân cư mới Newland (các tuyến đường còn lại) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Huyện lộ 191D (Đoạn từ Chi nhánh điện Tứ Kỳ đến giáp xã Chí Minh) | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |
Bảng 9. HUYỆN CẨM GIÀNG
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
I | THỊ TRẤN LAI CÁCH | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 (đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 đến hết đất trụ sở UBND thị trấn) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Quốc lộ 5 (đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện đến giáp công ty TNHH Hải Nam) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
2 | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 (Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướng đi về cầu Cậy) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT. 394 (đoạn 1: Đường tỉnh 394 Km3+730 đến Km4+200). | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Phố Nguyễn Danh Nho (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500) | 8.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 5.600 | 3.150 | 1.890 | 1.260 | 4.800 | 2.700 | 1.620 | 1.080 |
2 | Phố Vũ Hữu (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | 8.000 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 5.600 | 3.150 | 1.890 | 1.260 | 4.800 | 2.700 | 1.620 | 1.080 |
Nhóm C |
1 | Phố Mạc Đĩnh Chi (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Quốc lộ 5 km44+00, điểm cuối: Hết công ty Trường Thành) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |
2 | Phố Phạm Sư Mạnh (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |
II | THỊ TRẤN CẨM GIANG | ||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường Độc Lập/ĐT.394C (Điểm đầu: Đầu cầu sắt Cầu Sắt Cẩm Giàng, điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800) | 8.000 | 4.000 | 2.600 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.820 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.560 | 960 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường Chiến Thắng (Điểm đầu: Đường Độc Lập, điểm cuối: đường Vinh Quang) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 300 | 1.800 | 1.080 | 720 |
2 | Đường Thanh Niên (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: Đường Chiến Thắng) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 300 | 1.800 | 1.080 | 720 |
3 | Đường Vinh Quang (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 300 | 1.800 | 1.080 | 720 |
4 | Phố Ga (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: ga Cẩm Giàng) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 300 | 1.800 | 1.080 | 720 |
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Đường Thạch Lam (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: giáp đường sắt) | 3.500 | 2.200 | 1.300 | 900 | 2.450 | 1.540 | 910 | 630 | 2.100 | 1.320 | 780 | 540 |
2 | Đường Chiến Thắng (trước đây) (Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 đến hết khu nghĩa trang Đống Đai) | 3.500 | 2.200 | 1.300 | 900 | 2.450 | 1.540 | 910 | 630 | 2.100 | 1.320 | 780 | 540 |
Bảng 10. HUYỆN BÌNH GIANG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT | Vị trí đất | Đất ở | Đất thương mại dịch vụ | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | |||||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
THỊ TRẤN KẺ SẶT | |||||||||||||
Đường, phố loại I | |||||||||||||
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Đường Văn Lang/QL38 (đoạn từ đầu cầu Sặt đến ngã 5 mới) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Đường vào cổng giữa chợ Sặt (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến phố Thanh Niên) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
2 | Phố Thanh Niên (đoạn từ phố Quang Trung đến phố Đền Thánh) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
3 | Đất ven Quốc lộ 38 - Đường Văn Lang (đoạn từ Ngã 5 mới đến Khu dân cư Toàn Gia 1) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
Đường, phố loại II | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
Đường Thống nhất (Đoạn từ cống cầu sộp đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 | |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Phố Đền Thánh (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến phố Thanh Niên) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
2 | Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ cống cầu Vồng đến cổng nhà thờ Giáo xứ Kẻ Sặt) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
3 | Đất ven Quốc lộ 38 - Đường Văn Lang (đoạn thuộc Khu dân cư Toàn Gia 1 đến cống Tranh) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
4 | Đường Lạc Long Quân (Đoạn từ Ngã 5 cũ đến Điếm khu Thượng) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
5 | Đường Đinh Tiên Hoàng (Giáp đường tỉnh 395 đến Chi cục Thống kê) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |
Đường, phố loại III | |||||||||||||
Nhóm A | |||||||||||||
1 | Phố Đền Thánh (đoạn từ phố Thanh Niên đến phố Bạch Đằng | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
2 | Phố Bạch Đằng | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
3 | Phố Lê Qúy Đôn | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
4 | Phố Thanh niên (đoạn từ phố Đền Thánh đến phố Lê Qúy Đôn) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
5 | Đường Lạc Long Quân (Đoạn từ Điếm khu Thượng đến cống Tranh) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
6 | Phố Âu Cơ | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |
Nhóm B | |||||||||||||
1 | Phố Quang Trung (đoạn từ phố Thanh Niên đến bờ sông) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |
2 | Phố Nhà Thờ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |
3 | Phố Hòa Bình | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |
4 | Phố Nhà Chung | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |
Nhóm C | |||||||||||||
1 | Phố Nhân Hòa | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |
2 | Phố Giải Phóng | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |
