quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Cơ quanUBND tỉnh Hải Dương
Ngày BH13/07/2023
Hiệu lực13/07/2023
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành
13/07/2023
Ngày hiệu lực
13/07/2023
Tình trạng
Hết Hiệu lực một phần

Phụ lục II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (KHÔNG BAO GỒM ĐẤT

TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ)

25

(Kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương)

  1. THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không

phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

Đường, phố loại II

Nhóm E

1

Phố Lê Lai

19.000

8.500

5.800

3.600

13.300

5.950

4.060

2.520

11.400

5.100

3.480

2.160

II

Đường, phố loại III

Nhóm B

1

Phạm Xuân Huân (đoạn từ Nguyễn

Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh)

17.000

7.500

5.400

3.400

11.900

5.250

3.780

2.380

10.200

4.500

3.240

2.040

Nhóm C

1

Nguyễn Đại Năng

16.000

7.000

5.000

3.000

11.200

4.900

3.500

2.100

9.600

4.200

3.000

1.800

2

Lạc Long Quân

16.000

7.000

5.000

3.000

11.200

4.900

3.500

2.100

9.600

4.200

3.000

1.800

Nhóm D

1

Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ

Công ty Giầy cũ đến cầu Phú Tảo)

15.000

6.500

4.800

2.600

10.500

4.550

3.360

1.820

9.000

3.900

2.880

1.560

2

Nguyễn Sinh Sắc (đoạn từ đại lộ Lê

Thanh Nghị đến chùa Đống Cao)

15.000

6.500

4.800

2.600

10.500

4.550

3.360

1.820

9.000

3.900

2.880

1.560

3

Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quảng trường đến cầu Lộ Cương, phường Tứ Minh)

15.000

6.500

4.800

2.600

10.500

4.550

3.360

1.820

9.000

3.900

2.880

1.560

Nhóm E

1

Mạc Đức Tuấn

13.000

6.000

4.600

2.400

9.100

4.200

3.220

1.680

7.800

3.600

2.760

1.440

III

Đường, phố loại IV

Nhóm A

1

Trần Nhật Duật

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

2

Nguyễn Sinh Sắc (đoạn từ chùa

Đống Cao đến phố Lương Như Hộc)

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

3

Trần Duệ Tông

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

4

Huyền Quang

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

5

Vương Phúc Chính

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

6

Đinh Liệt

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

7

Trần Hiến Tông

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

8

Vương Hữu Lê

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

9

Lê Anh Tông

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

10

Đường trong khu dân cư, đô thị Tân

Phú Hưng có mặt cắt đường >= 21m

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

11

Hoàng Thị Loan (đoạn từ Phố

Nguyễn Sinh Sắc đến phố Vương)

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

12

Trần Duệ Tông (đoạn từ Phố Nguyễn Sinh Sắc đến phố Trần

Hiến Tông)

12.000

5.500

4.200

2.300

8.400

3.850

2.940

1.610

7.200

3.300

2.520

1.380

Nhóm B

1

Phố Thạch Khôi

11.000

5.000

3.800

2.200

7.700

3.500

2.660

1.540

6.600

3.000

2.280

1.320

2

Gia Phúc (đoạn từ cầu Phú Tảo đến

Kho A34)

11.000

5.000

3.800

2.200

7.700

3.500

2.660

1.540

6.600

3.000

2.280

1.320

3

Hữu Nghị

11.000

5.000

3.800

2.200

7.700

3.500

2.660

1.540

6.600

3.000

2.280

1.320

4

Tôn Thất Tùng

11.000

5.000

3.800

2.200

7.700

3.500

2.660

1.540

6.600

3.000

2.280

1.320

Nhóm C

1

Lê Hiến Tông (đoạn từ Phố Lý

Nhân Tông đến phố Lê Văn Thịnh)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

2

Nguyễn Huy Tưởng (đoạn từ Phố

Đinh Lễ đến phố Lý Nhân Tông)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

3

Phố Trường Sơn (điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; điểm cuối: Hết

Đại học Hải Dương)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

4

Phố Nguyễn Huyên (điểm đầu: Chân cầu Lộ Cương; điểm cuối: Nút

giao Tâng Thượng)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

5

Trần Huyền Trân

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

6

Phạm Minh

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

7

Phạm Phú Thứ

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

8

Phùng Khắc Khoan

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

9

Lý Nhân Tông (đoạn từ Phố Nguyễn

Huy Tưởng đến phố Lê Văn Thịnh)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

10

Đinh Lễ (đoạn từ Phố Lý Thái Tông

đến phố Nguyễn Huy Tưởng)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

11

Trương Định (đoạn từ Phố Đinh Lễ

Tài đến phố Lý Nhân Tông)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

12

Lý Thái Tông (đoạn từ phố Lê Văn

Thịnh đến phố Lý Nhân Tông)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

13

Quyết Tâm (đoạn từ Phố Đinh Lễ

đến phố Lý Nhân Tông)

10.000

4.500

3.600

2.000

7.000

3.150

2.520

1.400

6.000

2.700

2.160

1.200

Nhóm D

1

Lê Văn Thịnh (đoạn từ Phố Lý

Triện đến phố Lê Hiến Tông)

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

2

Phố Âu Cơ (điểm đầu: Đại lộ Võ

Nguyên Giáp; điểm cuối: Ngã tư thôn Đồng Lại)

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

3

Phố Vũ Huyến (điểm đầu: phố Âu

Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I)

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

4

Phố Nguyễn Bặc (điểm đầu: Đường

Vành đai I; điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng)

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

5

Dương Đình Nghệ

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

6

Vũ Duy Hàn

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

7

Trần Ích Phát

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

8

Trần Quang Diệu

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

9

Vũ Nạp

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

10

Vũ Như Tô

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

11

Lương Định Của

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

12

Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn còn

lại)

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

13

Nguyễn Thiện

9.000

4.000

3.400

1.900

6.300

2.800

2.380

1.330

5.400

2.400

2.040

1.140

Nhóm E

1

Lê Hiển Tông

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

2

Nguyễn Mậu Tài

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

3

Đỗ Vinh

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

4

Nguyễn Bính

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

5

Vương Bảo

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

6

Triệt Quốc Đạt

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

7

Bạch Thái Bưởi

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

8

Đông Quan

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

9

Cương Xá

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

10

Bảo Thái

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

11

Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường <

15,5m

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

12

Đàm Thận Huy (đoạn từ Phố Lý

Nhân Tông đến phố Lê Văn Thịnh)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

13

Nguyễn Hồng Công (đoạn từ Phố

Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

14

Lý Nhân Nghĩa (đoạn từ Phố Đàm

Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

15

Lý Kế Nguyên (đoạn từ Phố Đàm

Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

16

Nguyễn Phương Nương (đoạn từ Phố Đàm Thận Huy đến phố Lê

Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

17

Đàm Quang Trung (đoạn từ Phố

Đàm Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

18

Lê Văn Khôi (đoạn từ Phố Đàm

Thận Huy đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

19

Lê Thạch (đoạn từ Phố Lê Văn Khôi

đến phố Lý Thái Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

20

Lê Văn Thịnh (đoạn từ Phố Lý

Triện đến phố Lê Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

21

Trần Quang Khải (đoạn từ Phố Lý

Nhân Tông đến chợ Hui)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

22

Âu Lạc (đoạn từ phố Thạch Khôi

đến Đầu khu dân cư Nguyễn Xá)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

23

Lễ Quán (đoạn từ Phố Đông Đô đến

phố Thạch Khôi)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

24

Đồng Bưởi (đoạn từ Phố Ầu Lạc

đến Cánh đồng Già)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

25

Đông Đô (đoạn từ Phố Ầu Lạc đến

Cánh đồng Già)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

26

Lê Hiển Tông (đoạn từ Phố Đỗ

Vinh đến phố Vương Phúc Chính)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

27

Dương Luân (đoạn từ Phố Lê Hiển

Tông đến phố Lê Hiển Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

28

Nguyễn Bính (đoạn từ Phố Hoàng

Thị Loan đến phố Đỗ Vinh

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

29

Phan Huy Chú (đoạn từ Phố Lê

Hiển Tông đến phố Lê Hiển Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

30

Nguyễn Mậu Tài (đoạn từ Phố Lê Hiển Tông đến phố Trần Hiến Tông)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

31

Vương Bạt Tụy (đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài đến phố Vương

Hữu Lễ)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

32

Vương Tảo (đoạn từ Phố Nguyễn

Mậu Tài đến phố Vương Hữu Lễ)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

33

Các đường phố còn lại thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân cư mới

phường Thạch Khôi

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

34

Phố Phạm Vĩnh Toán (điểm đầu: Đường Vành đai I; điểm cuối: phố

Nguyễn Huyên)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

35

Phố Tâng Thượng (điểm đầu: Vòng xuyến Tâng Thượng; điểm cuối: Vòng xuyến xã Thống Nhất, huyện

Gia Lộc)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

36

Phố Tam Thanh (điểm đầu: Ngã tư thôn Thanh Xá; điểm cuối: Ngã ba

Tâng Thượng)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

37

Phố Nguyễn Địa Lô (điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; điểm cuối: phố

Nguyễn Huyên)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

38

Phố Vũ Đăng Khu (điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; điểm cuối: phố Trường Sơn)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

39

Phố Vũ Huy Tấn (điểm đầu: Phố Âu

Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

40

Phố Hồ Đức Phong (điểm đầu: Phố Âu Cơ; điểm cuối: Đường Vành đai I)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

41

Tạ Quang Bửu

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

42

Trần Quang Triều

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

43

Trường Tân

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

44

Nguyễn Văn Siêu

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

45

Đỗ Công Đàm

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

46

Lê Hiến Phủ

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

47

Đường Vũ La từ Quốc Lộ 5 đến

đường tỉnh lộ 390

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

48

Đường Vương Đinh Thế từ trường Hàn Giang đến đoạn Chân cầu 789

giáp phường Ái Quốc

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

49

Đường Tân Lập: Từ Quốc Lộ 5 km56 đến Sông Hương giáp xã Tiền Tiến

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

50

Cúc Phương

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

51

Đường Mai Độ (đoạn từ đường giáp đê sông Thái Bình đến đường Mai

Ngô)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

52

Dân Chủ

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

53

Tuổi Trẻ

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

54

Đồng Tâm

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

55

Đường Vành Đai I (đoạn đi qua

phường Thạch Khôi)

7.000

3.500

3.000

1.800

4.900

2.450

2.100

1.260

4.200

2.100

1.800

1.080

IV

Đường, phố loại V

Nhóm A

1

Đường quy hoạch trong khu dân

Liễu Tràng

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

2

Lý Triệu (đoạn từ Phố Lý Nhân

Tông đến phố Lê Văn Thịnh)

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

3

Trần Anh Tông (đoạn từ Phố Trần

Quang Khải đến phố Nguyễn Huy Tưởng)

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

4

Nguyễn Gia Thiều

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

5

Đặng Văn Ngữ

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

6

Đặng Trần Côn

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

7

Bình Lâu

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

8

Đặng Tất

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

9

Đỗ Hành

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

10

Lương Văn Can

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

11

Tôn Thất Tùng

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

12

Phạm Duy Quyết

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

13

Vĩnh Dụ

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

14

Thượng Hồng

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

15

Nguyễn Tế

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

16

Quyết Tiến

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

17

Nguyên Hồng

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

18

Nguyễn Quang Tá

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

19

Mai Ngô (đoạn giáp khu đô thị Âu

Việt đến đê sông Thái Bình)

6.000

3.000

2.400

1.700

4.200

2.100

1.680

1.190

3.600

1.800

1.440

1.020

Nhóm B

1

Đường Mai Độ (đoạn từ đường Mai Ngô đến phố Nhị Châu)

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

2

Âu Lạc (đoạn từ Đình Lễ Quán đến

phố Thạch Khôi)

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

3

Phố Trà Hương

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

4

Phố Lê Hùng

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

5

Phố Trần Đào

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

6

Phố Trần Thọ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

7

Phố Bùi Tổ Trứ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

8

Phố Lê Đình Trật

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

9

Phố Lê Độ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

10

Phố Nguyễn Đắc Lộ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

11

Phố Phạm Hiến

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

12

Đông Sơn

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

13

Đông Khê

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

14

Đông Kinh

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

15

Đồng Khởi

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

16

Lam Sơn

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

17

Nguyễn Biểu

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

18

Nguyễn Địch Huấn

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

19

Lê Gia Đỉnh

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

20

Đàm Tuỵ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

21

Phạm Trí Khiêm

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

22

Tiền Lệ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

23

Nguyễn Thừa Vinh

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

24

Khúc Thừa Hạo

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

25

Nguyễn Bỉnh Di

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

26

Khúc Thừa Mỹ

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

27

Trương Hanh

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

28

Bùi Công Chiêu

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

29

Nguyễn Kính Tuân

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

30

Vũ Thiệu

5.000

2.800

2.300

1.600

3.500

1.960

1.610

1.120

3.000

1.680

1.380

960

Nhóm C

1

Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng.

4.500

2.500

2.200

1.400

3.150

1.750

1.540

980

2.700

1.500

1.320

840

2

Thanh Liễu

4.500

2.500

2.200

1.400

3.150

1.750

1.540

980

2.700

1.500

1.320

840

3

Phúc Liễu

4.500

2.500

2.200

1.400

3.150

1.750

1.540

980

2.700

1.500

1.320

840

4

Liễu Tràng

4.500

2.500

2.200

1.400

3.150

1.750

1.540

980

2.700

1.500

1.320

840

Nhóm D

1

Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ

số 59 giáp trường mầm non 19/5

4.000

2.000

1.800

1.300

2.800

1.400

1.260

980

2.400

1.200

1.080

780

2

Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18,

tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62

4.000

2.000

1.800

1.300

2.800

1.400

1.260

980

2.400

1.200

1.080

780

Nhóm E

1

Phố Lê Sĩ Dũng

3.500

1.800

1.400

1.200

2.450

1.260

980

980

2.100

1.080

840

780

2

Phố Nguyễn Thông

3.500

1.800

1.400

1.200

2.450

1.260

980

980

2.100

1.080

840

780

3

Phố Ngọc Trì

3.500

1.800

1.400

1.200

2.450

1.260

980

980

2.100

1.080

840

780

4

Đường Đại Phương đoạn từ ngã ba

thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69

3.500

1.800

1.400

1.200

2.450

1.260

980

980

2.100

1.080

840

780

  1. THÀNH PHỐ CHÍ LINH

TT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

PHƯỜNG SAO ĐỎ

Đường, phố loại I

Nhóm D

Bạch Đằng

20.000

10.000

5.000

2.500

14.000

7.000

3.500

1.750

12.000

6.000

3.000

1.500

Đường, phố loại II

Nhóm A

Nguyễn Huệ (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ

đến đường tàu)

15.000

7.500

4.000

2.000

10.500

5.250

2.800

1.400

9.000

4.500

2.400

1.200

Nhóm B

1

Nguyễn Huệ (đoạn từ đường tàu đến

bốt điện)

10.000

5.000

2.500

1.500

7.000

3.500

1.750

1.050

6.000

3.000

1.500

900

2

Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt

đường Bn=20,5m

10.000

5.000

2.500

1.500

7.000

3.500

1.750

1.050

6.000

3.000

1.500

900

Nhóm C

1

Đường Nguyễn Chí Thanh

8.000

4.000

2.000

1.200

5.600

2.800

1.400

840

4.800

2.400

1.200

720

2

Đường trong Khu dân cư phía Đông

đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt đường Bn=18m

8.000

4.000

2.000

1.200

5.600

2.800

1.400

840

4.800

2.400

1.200

720

Đường, phố loại III

Nhóm A

Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt

đường Bn=17,5m

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

Nhóm B

1

Nguyễn Huệ (đoạn còn lại)

6.000

3.000

1.300

1.000

4.200

2.100

910

700

3.600

1.800

780

600

2

Đường trong Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, mặt cắt

đường Bn=16m và Bn=12m

6.000

3.000

1.300

1.000

4.200

2.100

910

700

3.600

1.800

780

600

II

PHƯỜNG CỘNG HÒA

Đường, phố Loại I

Nhóm B

Đường trong Khu đô thị Đại Sơn,

mặt cắt đường Bn=26,0m

15.000

75.000

4.000

2.000

10.500

52.500

2.800

1.400

9.000

45.000

2.400

1.200

Nhóm C

1

Đường trong Khu đô thị Đại Sơn,

mặt cắt đường Bn=20,5m

10.000

5.000

2.500

1.500

7.000

3.500

1.750

1.050

6.000

3.000

1.500

900

2

Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt

đường Bn=16,0m

Nhóm D

Quốc lộ 37 (đoạn từ hồ Côn Sơn đến ngã 3 An Lĩnh thuộc khu dân cư

Chúc Thôn Tiên Sơn)

8.500

4.500

2.500

1.300

5.950

3.150

1.750

910

5.100

2.700

1.500

780

Đường, phố Loại II

Nhóm A

1

Đường trong Khu đô thị Đại Sơn,

mặt cắt đường Bn=17,5m

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

2

Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt

đường 10m<=Bn<=10,5m

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

Nhóm B

Đường trong Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa, mặt cắt

đường Bn=9,5m

6.000

3.000

1.300

1.100

4.200

2.100

910

770

3.600

1.800

780

660

II

PHƯỜNG BẾN TẮM

Đường phố loại I

Nhóm B

Các đường còn lại của khu dân cư

Trung Tâm

4.000

2.000

1.100

900

2.800

1.400

770

630

2.400

1.200

660

540

Bảng 3: THỊ XÃ KINH MÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

PHƯỜNG PHÚ THỨ

Đường, phố loại I

Nhóm B

1

Đường gom QL 17B Khu dân cư

dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ, huyện Kinh Môn (nay là phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn)

9.600

4.800

2.200

1.300

6.300

3.150

1.540

910

5.400

2.700

1.320

780

2

Đường đôi mặt cắt Bn = 28m thuộc Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ (nay là phường Phú Thứ)

9.600

4.800

2.200

1.300

6.300

3.150

1.540

910

5.400

2.700

1.320

780

Nhóm C

Đường trong Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ, huyện Kinh Môn (nay là phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn) có mặt cắt đường 13,5m <= Bn

<28m

6.000

3.000

1.300

1.100

4.200

2.100

910

770

3.600

1.800

780

660

II

PHƯỜNG AN PHỤ

Đường, phố loại I

Nhóm B

1

Đường gom Khu dân cư mới phía Đông phường An Phụ, thị xã Kinh

Môn

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

2

Đường gom Khu dân cư mới

phường An Phụ, thị xã Kinh Môn

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

3

Đường trong Khu dân cư mới phía Đông phường An Phụ, thị xã Kinh

Môn có mặt cắt đường Bn>=13,5m

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

4

Đường trong Khu dân cư mới phường An Phụ, thị xã Kinh Môn

có mặt cắt đường Bn>=13,5m

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

Nhóm C

Đường trong Khu dân cư mới phường An Phụ, thị xã Kinh Môn

có mặt cắt đường Bn < 13,5m

3.500

1.600

1.100

800

2.450

1.120

770

560

2.100

960

660

480

III

PHƯỜNG HIỆP SƠN

Đường, phố loại I

Nhóm C

Các đường còn lại trong Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn và trong khu dân cư cụm công nghiệp

Hiệp Sơn

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

Bảng 4. HUYỆN NAM SÁCH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

THỊ TRẤN NAM SÁCH

Đường, phố loại I

Nhóm A

Đường đôi trục chính của Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng đến điểm giao cắt đường

Nguyễn Đức Sáu)

20.000

10.000

5.000

2.500

14.000

7.000

3.500

1.750

12.000

6.000

3.000

1.500

Nhóm B

1

Đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) thuộc Khu dân cư mới

phía Tây thị trấn Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

2

Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn

Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

3

Đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đến xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía

Tây thị trấn Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

4

Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) đến lô đất giáo dục thuộc Khu dân cư mới phía

Tây thị trấn Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

5

Đường đối diện hồ bán nguyệt (02

bên) thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

6

Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam

Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

7

Đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng thuộc Khu dân cư mới phía

Tây thị trấn Nam Sách

12.000

6.000

3.000

1.800

8.400

4.200

2.100

1.260

7.200

3.600

1.800

1.080

Nhóm C

Các đường còn lại thuộc dân cư

mới phía Tây thị trấn Nam Sách

8.000

4.000

2.000

1.200

5.600

2.800

1.400

840

4.800

2.400

1.200

720

Bảng 6. HUYỆN THANH HÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

THỊ TRẤN THANH HÀ

Đường, phố loại II

Nhóm B

1

Trục khu 6 (đường, phố trong phạm

vi thị trấn có mặt cắt đường ≥ 4m)

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

2

Khu tập thể (đường, phố trong phạm vi thị trấn có mặt cắt đường ≥ 4m)

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

Bảng 7. HUYỆN TỨ KỲ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

THỊ TRẤN TỨ KỲ

Đường, phố loại I

Nhóm A

1

Đường 391 (đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ đến giáp trụ sở

UBND thị trấn)

15.000

8.000

5.000

3.000

10.500

5.600

3.500

2.100

9.000

4.800

3.000

1.800

Đường, phố loại II

Nhóm A

1

Đường trong Khu dân cư mới Newland (tuyến đường song song và

cạnh đường 391, mặt cắt đường 1-1)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

2

Đường trong Khu dân cư mới An Nhân Đông (tuyến đường song song và cạnh đường 391, mặt cắt đường 1

1)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

Nhóm B

1

Đường trong Khu dân cư mới Newland (tuyến đường có mặt cắt 2-

2; mặt cắt 3-3; mặt cắt 4-4))

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

2

Đường trong Khu dân cư mới An

Nhân Đông (các tuyến đường còn lại)

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

3

Đường trong Khu dân cư mới

Newland (các tuyến đường còn lại)

5.000

2.500

1.200

1.000

3.500

1.750

840

700

3.000

1.500

720

600

Nhóm C

1

Huyện lộ 191D (Đoạn từ Chi nhánh

điện Tứ Kỳ đến giáp xã Chí Minh)

2.500

1.400

800

600

1.750

980

560

420

1.500

840

480

360

Bảng 9. HUYỆN CẨM GIÀNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

THỊ TRẤN LAI CÁCH

Đường, phố loại I

Nhóm A

1

Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 (đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 đến hết đất trụ sở

UBND thị trấn)

14.000

7.000

5.000

3.000

9.800

4.900

3.500

2.100

8.400

4.200

3.000

1.800

Nhóm B

1

Quốc lộ 5 (đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện đến giáp công ty

TNHH Hải Nam)

12.000

6.000

4.000

2.500

8.400

4.200

2.800

1.750

7.200

3.600

2.400

1.500

2

Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 (Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướng đi về cầu

Cậy)

12.000

6.000

4.000

2.500

8.400

4.200

2.800

1.750

7.200

3.600

2.400

1.500

Nhóm C

1

Đường Tuệ Tĩnh/ĐT. 394 (đoạn 1: Đường tỉnh 394 Km3+730 đến

Km4+200).

9.000

5.000

3.000

2.000

6.300

3.500

2.100

1.400

5.400

3.000

1.800

1.200

Đường, phố loại II

Nhóm A

1

Phố Nguyễn Danh Nho (Khu nội thị

- thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)

8.000

4.500

2.700

1.800

5.600

3.150

1.890

1.260

4.800

2.700

1.620

1.080

2

Phố Vũ Hữu (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, điểm cuối:

Phố Nguyễn Danh Nho)

8.000

4.500

2.700

1.800

5.600

3.150

1.890

1.260

4.800

2.700

1.620

1.080

Nhóm C

1

Phố Mạc Đĩnh Chi (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Quốc lộ 5 km44+00, điểm cuối: Hết công ty

Trường Thành)

6.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

3.000

1.800

1.080

720

2

Phố Phạm Sư Mạnh (Khu nội thị - thị trấn Lai Cách; Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, điểm cuối: Phố Nguyễn

Danh Nho)

6.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

3.000

1.800

1.080

720

II

THỊ TRẤN CẨM GIANG

Đường, phố loại I

Nhóm A

1

Đường Độc Lập/ĐT.394C (Điểm đầu: Đầu cầu sắt Cầu Sắt Cẩm Giàng, điểm cuối: Đường tỉnh 394C

Km1+800)

8.000

4.000

2.600

1.600

5.600

2.800

1.820

1.120

4.800

2.400

1.560

960

Nhóm B

1

Đường Chiến Thắng (Điểm đầu:

Đường Độc Lập, điểm cuối: đường Vinh Quang)

5.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

300

1.800

1.080

720

2

Đường Thanh Niên (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm

cuối: Đường Chiến Thắng)

5.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

300

1.800

1.080

720

3

Đường Vinh Quang (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã

Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh)

5.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

300

1.800

1.080

720

4

Phố Ga (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm cuối: ga Cẩm

Giàng)

5.000

3.000

1.800

1.200

3.500

2.100

1.260

840

300

1.800

1.080

720

Đường, phố loại II

Nhóm A

1

Đường Thạch Lam (Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C, điểm

cuối: giáp đường sắt)

3.500

2.200

1.300

900

2.450

1.540

910

630

2.100

1.320

780

540

2

Đường Chiến Thắng (trước đây) (Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 đến hết khu nghĩa trang Đống

Đai)

3.500

2.200

1.300

900

2.450

1.540

910

630

2.100

1.320

780

540

Bảng 10. HUYỆN BÌNH GIANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Vị trí đất

Đất ở

Đất thương mại dịch vụ

Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

THỊ TRẤN KẺ SẶT

Đường, phố loại I

Nhóm B

1

Đường Văn Lang/QL38 (đoạn từ

đầu cầu Sặt đến ngã 5 mới)

14.000

7.000

5.000

3.000

9.800

4.900

3.500

2.100

8.400

4.200

3.000

1.800

Nhóm C

1

Đường vào cổng giữa chợ Sặt (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến phố

Thanh Niên)

12.000

6.000

4.000

2.500

8.400

4.200

2.800

1.750

7.200

3.600

2.400

1.500

2

Phố Thanh Niên (đoạn từ phố

Quang Trung đến phố Đền Thánh)

12.000

6.000

4.000

2.500

8.400

4.200

2.800

1.750

7.200

3.600

2.400

1.500

3

Đất ven Quốc lộ 38 - Đường Văn

Lang (đoạn từ Ngã 5 mới đến Khu dân cư Toàn Gia 1)

12.000

6.000

4.000

2.500

8.400

4.200

2.800

1.750

7.200

3.600

2.400

1.500

Đường, phố loại II

Nhóm A

Đường Thống nhất (Đoạn từ cống

cầu sộp đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình)

9.000

4.500

2.200

1.300

6.300

3.150

1.540

910

5.400

2.700

1.320

780

Nhóm B

1

Phố Đền Thánh (đoạn từ đường

Trần Hưng Đạo đến phố Thanh Niên)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

2

Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ cống cầu Vồng đến cổng nhà thờ

Giáo xứ Kẻ Sặt)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

3

Đất ven Quốc lộ 38 - Đường Văn

Lang (đoạn thuộc Khu dân cư Toàn Gia 1 đến cống Tranh)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

4

Đường Lạc Long Quân (Đoạn từ

Ngã 5 cũ đến Điếm khu Thượng)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

5

Đường Đinh Tiên Hoàng (Giáp đường tỉnh 395 đến Chi cục Thống

kê)

7.000

3.500

1.500

1.100

4.900

2.450

1.050

770

4.200

2.100

900

660

Đường, phố loại III

Nhóm A

1

Phố Đền Thánh (đoạn từ phố Thanh Niên đến phố Bạch Đằng

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

2

Phố Bạch Đằng

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

3

Phố Lê Qúy Đôn

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

4

Phố Thanh niên (đoạn từ phố Đền

Thánh đến phố Lê Qúy Đôn)

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

5

Đường Lạc Long Quân (Đoạn từ

Điếm khu Thượng đến cống Tranh)

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

6

Phố Âu Cơ

4.000

2.000

1.200

800

2.800

1.400

840

560

2.400

1.200

720

480

Nhóm B

1

Phố Quang Trung (đoạn từ phố

Thanh Niên đến bờ sông)

3.000

1.500

1.000

700

2.100

1.050

700

490

1.800

900

600

420

2

Phố Nhà Thờ

3.000

1.500

1.000

700

2.100

1.050

700

490

1.800

900

600

420

3

Phố Hòa Bình

3.000

1.500

1.000

700

2.100

1.050

700

490

1.800

900

600

420

4

Phố Nhà Chung

3.000

1.500

1.000

700

2.100

1.050

700

490

1.800

900

600

420

Nhóm C

1

Phố Nhân Hòa

2.500

1.400

800

600

1.750

980

560

420

1.500

840

480

360

2

Phố Giải Phóng

2.500

1.400

800

600

1.750

980

560

420

1.500

840

480

360

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026