Quyết định 22/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
[
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG ANĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________
Số: /2023/QĐ-UBNDLong An, ngày tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định về việc thu gom, vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3497/TTr-STNMT ngày 17/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy định).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG ANĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________
[
Về việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Long An
(Kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh)
1. Quy định này quy định về hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt (sau đây gọi tắt là CTRSH); trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan trong việc thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có phát sinh CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An
1. Theo các quy định chung của pháp luật hiện hành về thu gom, vận chuyển CTRSH.
2. Cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH có trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy định của UBND tỉnh và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý theo quy định tại khoản 3, 4 và khoản 5 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
4. Nguyên tắc chung về thu gom, vận chuyển CTRSH theo nguyên tắc quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Điều 58 và Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức được phân loại theo nguyên tắc như sau:
a) Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế (nhóm giấy, kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su, ni-lông, nhóm tương đương khác);
b) Chất thải thực phẩm (nhóm thức ăn thừa; lá cây, rau, củ, quả; vỏ, hạt trái cây; bã mía, bã trà, cà phê; xác động vật; thủy sản, vỏ tôm, cua, trứng; nhóm tương đương khác);
c) Chất thải rắn sinh hoạt khác: Các loại chất thải rắn sinh hoạt còn lại.
2. Tiêu chí phân loại “đạt” khi thành phần chất thải thực phẩm hoặc thành phần chất thải rắn sinh hoạt khác lẫn dưới 10% khối lượng chất thải khác nhóm trong danh mục nhóm chất thải phân loại theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 5. Điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH
1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH phải bố trí 3 khu vực/thùng chứa khác nhau để lưu giữ các loại CTRSH đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã được phân loại với nhau.
2. Điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển CTRSH
1. Tuyến đường, thời gian thu gom, vận chuyển CTRSH:
a) UBND tỉnh quy định về tuyến đường, thời gian thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An tại Phụ lục 1 - 15 kèm theo;
b) UBND cấp huyện căn cứ điều kiện thực tế của mỗi địa phương để quy định cụ thể, chi tiết về tuyến đường và thời gian vận chuyển CTRSH phù hợp với hiện trạng và đảm bảo không ngoài quy định của UBND tỉnh;
c) Cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH đến điểm tập kết trong khoảng thời gian do UBND cấp huyện hoặc UBND cấp xã (được UBND cấp huyện uỷ quyền) quy định, sử dụng loa, chuông hoặc hình thức thông báo khác đã thỏa thuận với UBND cấp xã khi đến lấy CTRSH.
2. Phương tiện thu gom, vận chuyển:
a) Chủ cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH phải sử dụng phương tiện thu gom, vận chuyển đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với phương tiện thu gom, vận chuyển CTRSH theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b) Tùy thuộc vào hiện trạng thực tế về hiện trạng giao thông tại khu vực phát sinh CTRSH, chủ cơ sở thu gom, vận chuyển bố trí các phương tiện thu gom, vận chuyển cho phù hợp; đối với những nơi thuận tiện cho xe cơ giới đi vào thì có thể thu gom, vận chuyển CTRSH trực tiếp từ nơi phát sinh đến nơi xử lý; đối với những nơi không thuận tiện cho xe cơ giới đi vào thì bố trí các phương tiện khác để thu gom CTRSH từ nơi phát sinh đến các điểm tập kết rồi sử dụng xe cơ giới vận chuyển CTRSH về nơi xử lý.
Điều 7. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển CTRSH
1. UBND cấp huyện hoặc ủy quyền UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với chủ cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH và tổ trưởng tổ dân phố, khu phố, ban quản lý chung cư, trưởng ấp xác định địa điểm và tần suất thu gom, vận chuyển CTRSH phù hợp với hiện trạng, đảm bảo theo quy định sau đây:
- Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Các hộ gia đình, cá nhân chủ động thời gian, địa điểm thu gom và chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế hoặc cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển CTRSH;
- Chất thải thực phẩm: Đối với khu vực đông dân cư và trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, tần suất thu gom, vận chuyển tối thiểu là 01 (một) ngày/01 (một) lần; đối với khu vực thưa dân cư, tần suất thu gom, vận chuyển tối thiểu 02 (hai) ngày/01(một) lần;
- Chất thải rắn sinh hoạt khác: Có thể thu gom với tần suất tối thiểu 03 (ba) ngày/01(một) lần hoặc lâu hơn, tùy điều kiện từng địa phương và khối lượng rác phát sinh.
2. UBND cấp huyện hoặc UBND cấp xã (được UBND cấp huyện uỷ quyền) căn cứ điều kiện thực tế của địa phương để quy định cụ thể, chi tiết về địa điểm và tần suất thu gom, vận chuyển CTRSH phù hợp với hiện trạng và đảm bảo không ngoài quy định của UBND tỉnh.
1. Đưa CTRSH đã được phân loại đến điểm thu gom theo quy định hoặc chuyển giao cho cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH; chi trả chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý CTRSH theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Tham gia hoạt động bảo vệ môi trường tại cộng đồng dân cư; giám sát và phản ánh các vấn đề liên quan đến chất lượng cung ứng các dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH đến UBND cấp huyện, UBND cấp xã.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
1. Phải bố trí thiết bị, công trình lưu giữ CTRSH phù hợp với từng loại chất thải theo quy định (chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm; chất thải rắn sinh hoạt khác).
2. Thực hiện chuyển giao CTRSH theo quy định tại khoản 2 Điều 58 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
3. Có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý CTRSH; chi trả giá dịch vụ theo hợp đồng dịch vụ và theo quy định cụ thể của chính quyền địa phương.
1. Chủ cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
2. Báo cáo định kỳ hằng năm trước ngày 15 tháng 01 của năm sau hoặc báo cáo đột xuất (trường hợp được cơ quan chức năng yêu cầu) về tình hình thu gom, vận chuyển CTRSH gửi Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã (được UBND cấp huyện uỷ quyền).
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để hướng dẫn việc thực hiện Quy định này;
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và địa phương liên quan kiểm tra việc tuân thủ trách nhiệm và chấp hành các quy định pháp luật đối với các hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các tổ chức, cá nhân nhằm nâng cao chất lượng, đảm bảo quá trình cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành;
c) Rà soát, tổng hợp phương án giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH sau khi đã phân loại trên địa bàn tỉnh đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh và các quy định hiện hành gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt;
d) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố rà soát, tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh, công bố và niêm yết công khai định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá về thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh theo văn bản hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan;
e) Phối hợp với các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, các cơ quan truyền thông và UBND các huyện, thị xã, thành phố tăng cường công tác tuyên truyền, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường nói chung và phân loại, thu gom, vận chuyển CTRSH nói riêng.
2. Sở Xây dựng
Chủ trì, hướng dẫn thủ tục đầu tư xây dựng điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH; tổ chức thẩm định quy hoạch xây dựng, thiết kế xây dựng, cấp giấy phép xây dựng điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH theo thẩm quyền.
3. Sở Kế hoạch và Đầu tư
a) Chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư các dự án thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH theo quy định; tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt danh mục các dự án thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh cần kêu gọi đầu tư;
b) Xây dựng, hướng dẫn các địa phương thực hiện công tác đấu thầu trong hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải tại địa phương theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, đảm bảo toàn bộ lượng chất thải rắn phát sinh được thu gom, vận chuyển về nơi xử lý đúng quy định;
c) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh ban hành biện pháp thực hiện các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ để khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và đầu tư cơ sở xử lý CTRSH phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
d) Tham mưu ưu tiên cân đối, bố trí vốn đầu tư cho các dự án thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và dài hạn. Tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư phát triển cho công tác liên quan đến CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An.
4. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan tổ chức thẩm định phương án giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH theo quy định;
b) Hướng dẫn UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong công tác thu, chi, quản lý nguồn kinh phí thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH.
5. Công an tỉnh
Tăng cường công tác phòng, chống tội phạm, kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm liên quan hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH theo quy định của pháp luật.
6. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định sự phù hợp của công nghệ đối với các dự án đầu tư thu gom, vận chuyển; nghiên cứu, xác nhận chuyển giao ứng dụng công nghệ mới trong việc phân loại, thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh Long An.
b) Chủ trì, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh.
7. Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu kinh tế
a) Thường xuyên kiểm tra, giám sát, yêu cầu chủ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế phải bố trí các điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH theo đúng quy hoạch được duyệt;
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan trong công tác quản lý, giám sát, tuyên truyền và vận động chủ đầu tư các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, các doanh nghiệp trong khu, cụm công nghiệp chấp hành thực hiện việc phân loại CTRSH theo quy định, bảo đảm yêu cầu thuận lợi cho thu gom, vận chuyển.
8. Sở Giao thông vận tải
a) Chia sẻ thông tin kế hoạch cấm đường, sửa chữa đường trước 05 (năm) ngày áp dụng và thông tin các tuyến đường có mật độ lưu thông đông đúc, thường xuyên tắc nghẽn giao thông cần hạn chế xe vận chuyển CTRSH lưu thông (đối với các tuyến được thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giao thông vận tải) cho UBND cấp huyện;
b) Phối hợp với UBND cấp huyện rà soát và thông tin về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định trong trường hợp có thay đổi, điều chỉnh tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh.
9. Sở Giáo dục và Đào tạo
Tổ chức lồng ghép vào chương trình dạy học các nội dung nhằm giáo dục học sinh ý thức thu gom, phân loại CTRSH, giữ gìn vệ sinh môi trường tại nơi ở và nơi công cộng; tổ chức tuyên truyền, giáo dục, bồi dưỡng kiến thức pháp luật về quản lý CTRSH cho học sinh, sinh viên.
10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan trong công tác quản lý, giám sát, tuyên truyền và vận động các cơ sở chăn nuôi, giết mổ, cơ sở sản xuất, kinh doanh phân bón, thuốc trừ sâu chấp hành thực hiện việc phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, bảo đảm yêu cầu thuận lợi cho thu gom, vận chuyển.
11. Cục Thuế tỉnh
a) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường trong xây dựng, điều chỉnh phương án giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trình UBND tỉnh ban hành;
b) Hướng dẫn các địa phương, cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH thực hiện chứng từ, thanh quyết toán tiền thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH; đăng ký, kê khai và nộp các khoản thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định.
12. Đề nghị UBNDMTTQ VN tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội
Tuyên truyền, vận động trong đoàn viên, hội viên và quần chúng Nhân dân gương mẫu thực hiện công tác thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. Đồng thời, tăng cường giám sát thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường, đặc biệt là công tác thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh.
13. Đài Phát thanh và Truyền hình Long An, Báo Long An
Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, xây dựng phóng sự, ghi hình, đưa tin về các hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn tỉnh; kịp thời đưa tin các tổ chức, cá nhân và địa phương thực hiện tốt hoặc các trường hợp bị xử lý vi phạm trong công tác thu gom, vận chuyển CTRSH theo quy định này.
1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn, tuyên truyền và vận động các hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức ở địa phương thực hiện nghiêm Quy định này.
2. Tổ chức đấu thầu, giao nhiệm vụ, đặt hàng lựa chọn và ký hợp đồng với cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương (có thể giao cho cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc UBND cấp xã thực hiện).
3. Quyết định lựa chọn vị trí điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường tại địa phương và chỉ đạo UBND cấp xã rà soát, bố trí thời gian hoạt động của các điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH cho cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH đảm bảo thuận lợi cho việc thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đảm bảo theo Quy định này; đồng thời tối ưu về cự ly vận chuyển và tình hình giao thông tại khu vực.
4. Chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng vệ sinh, nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện của các cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức.
5. Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm về thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn theo thẩm quyền hoặc chuyển người có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
6. Định kỳ hằng năm (trước ngày 31 tháng 01) tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn toàn huyện.
7. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc để xảy ra tình trạng thu gom, vận chuyển CTRSH không đúng quy định gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn quản lý.
1. Hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức chuyển giao CTRSH cho cơ sở thu gom, vận chuyển hoặc đến điểm tập kết đúng quy định; hướng dẫn cộng đồng dân cư giám sát và giải quyết phản ánh các trường hợp không tuân thủ quy định về phân loại, thu gom và vận chuyển CTRSH.
2. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức tại các khu phố, ấp, tổ dân phố và các tổ chức tự quản trên địa bàn; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương.
3. Niêm yết công khai điểm tập kết, trạm trung chuyển CTRSH tại trụ sở UBND cấp xã, đồng thời thông tin rộng rãi đến từng khu phố, ấp, tổ dân phố để người dân được biết.
4. Tổ chức đấu thầu, giao nhiệm vụ, đặt hàng lựa chọn, ký hợp đồng và nghiệm thu, xác nhận khối lượng công việc thực hiện của các cơ sở thu gom, vận chuyển CTRSH đối với cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức trên địa bàn quản lý trong trường hợp được UBND cấp huyện giao nhiệm vụ.
5. Chỉ đạo các khu phố, ấp, tổ dân phố tham gia giữ gìn vệ sinh đường giao thông, nơi công cộng, thực hiện quy chế quản lý CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức và đăng ký thực hiện quy ước, cam kết giữ gìn vệ sinh môi trường.
6. Định kỳ hằng năm (trước ngày 20 tháng 01) tổng hợp, báo cáo UBND cấp huyện kết quả hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức trên địa bàn.
7. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện nếu xảy ra tình trạng phát sinh CTRSH của hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, tổ chức không được thu gom, vận chuyển đúng nơi quy định, gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn quản lý.
1. Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển CTRSH được sử dụng từ nguồn thu giá dịch vụ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, kinh phí khác của UBND các huyện, thị xã, thành phố đã được UBND tỉnh phân bổ hoặc huy động từ các nguồn xã hội hóa, các nguồn kinh phí hợp pháp khác của các tổ chức tài trợ (từ các chương trình, dự án, tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân,…).
2. UBND cấp huyện, UBND cấp xã chủ động cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ được giao đạt hiệu quả. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lập bộ và phân định rõ các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt để làm cơ sở thu đúng, thu đủ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo đúng quy định của pháp luật.
3. UBND cấp huyện xây dựng quy trình kiểm tra, giám sát và nghiệm thu, thanh toán các công tác liên quan đến quản lý CTRSH trên địa bàn theo Quy định này.
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 và Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Do đó, đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH nhưng trong đó có nội dung chưa đúng với Quy định này thì phải thực hiện điều chỉnh, bổ sung hoặc ký kết lại hợp đồng cung ứng dịch vụ theo đúng Quy định này.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh, cơ quan, UBND cấp huyện và đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Định kỳ hằng năm (trước ngày 15 tháng 02) tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, HĐND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện.
2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện. Định kỳ hằng năm (trước ngày 31 tháng 01) báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Quy định này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục 1
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Bến Lức
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
STT | Tuyến đường | Ngày | Thời gian | Cự ly (km) |
|---|---|---|---|---|
I | Thị trấn Bến Lức |
|
|
|
1 | Đường Huỳnh Châu Sổ | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
2 | Đường Phạm Văn Ngũ | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 0.6 |
3 | Đường Võ Ngọc Quận | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 0.2 |
4 | Đường Võ Công Tồn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
5 | KDC Mai Thị Non GĐ1 (Khu vực thú y Nguyệt, khu vực Điểm hẹn Sài Gòn) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 3 |
6 | Đường Nguyễn Hữu Thọ đoạn vòng xoay ngã 5 - cầu An Thạnh | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
7 | Đường Nguyễn Minh Trung | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 0.5 |
8 | QL1A đoạn Long Kim - Siêu thị | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1.2 |
9 | QL1A đoạn siêu thị - Long Kim | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1.2 |
10 | Đường vào Công ty cơ khí 145 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h - 15h | 0.5 |
11 | QL1A đoạn Long Kim - Nguyễn Trung Trực | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h - 15h | 0.8 |
12 | Đường Nguyễn Văn Tiếp | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 0.8 |
13 | Đường KDC Đường 10 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 4 |
14 | Đường Phan Văn Mảng đoạn QL1 - Nguyễn Trung Trực | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
15 | Đường KDC Thuận Đạo (GĐ 1) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h - 15h | 2 |
16 | Đường Nguyễn Trung Trực đoạn ngã 3 Nguyễn Văn Tuôi - cầu Rạch Chanh | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h - 15h | 0.5 |
17 | Hẻm Đền Quan Thánh | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 1 |
18 | KDC Mai Thị Non GĐ2,3 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 4 |
19 | Đường Nguyễn Văn Nhâm | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.5 |
20 | Đường Bà Chánh Thâu | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.2 |
21 | Đường Nguyễn Hữu Thọ đoạn vòng xoay ngã 5 - QL1A | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.8 |
22 | Đường Mai Thị Non | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.8 |
23 | Đường Lê Văn Vịnh | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.5 |
24 | Đường Nguyễn Văn Siêu | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.8 |
25 | Đường Nguyễn Trung Trực đoạn QL1A - Nguyễn Văn Tuôi | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 2 |
26 | Đường Phan Văn Mảng đoạn Nguyễn Trung Trực - cầu Long Kim | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 1 |
27 | KDC Hoàng Long | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 2 |
28 | KDC Thuận Đạo (GĐ 2) | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 2 |
29 | KCN Thuận Đạo | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 2 |
30 | Bờ dừa | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 1 |
31 | Đường Nguyễn Văn Tuôi | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 1.7 |
32 | Hẻm Bệnh Viện KP3 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.3 |
33 | Hẻm cán bộ KP3 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.1 |
34 | Hẻm 5 KP4 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.1 |
35 | Hẻm Savina KP9 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.5 |
36 | Hẻm Lò Gạch KP9 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.5 |
37 | Hẻm chùa Phước Trường | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.2 |
38 | Đường Trần Thế Sinh | Thứ 2, thứ 6 | 12h - 15h | 1 |
II | Xã An Thạnh |
|
| |
1 | Đường tỉnh 830 từ cầu An Thạnh - cầu Rạch Vông | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 8 |
2 | Đường An Thạnh - Tân Nhựt đoạn vòng xoay cao tốc | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 0.6 |
3 | Đường Gò Xoài | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 2 |
4 | KDC Nam Long | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 4 |
5 | Khu WaterPoint | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
III | Xã Lương Hoà |
|
| |
1 | Đường tỉnh 830 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 6 |
2 | Đường Gia Miệng - Tân Hòa | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 4 |
3 | Đường ấp 10, Lương Hòa | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 10h | 3 |
4 | Đường nhà thờ ấp 7 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 15h | 2 |
5 | Đường bắc rạch nổ | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
IV | Xã Lương Bình |
|
| |
1 | Đường tỉnh 830 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 15h - 16h | 3 |
2 | KDC ấp 4 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 8h | 2 |
3 | Chợ ấp 4 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 8h | 2 |
4 | Đường KDC ấp 1 | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
V | Xã Tân Hoà |
|
| |
1 | Đường KDC ấp 1 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h - 15h | 0.6 |
VI | Xã Thanh Phú |
|
|
|
1 | Đường tỉnh 830C | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 4 |
2 | Đường Phước Tú | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 2 |
3 | Đường Mỹ Yên - Thanh Phú | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 4 |
4 | Đường Thanh Hiệp | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 3 |
5 | Đường lò quay 9 Dẫn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
6 | Đường cây chôm | Thứ 4, thứ 7 | 5h30 - 10h | 3 |
7 | Đường Thanh Phú - Tân Bửu | Thứ 3, thứ 6 | 5h30-10h | 2 |
8 | Đường T1 | Thứ 3, thứ 6 | 5h30-9h | 1.5 |
VII | Xã Tân Bửu |
|
|
|
1 | Đường tỉnh 830C | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 16h | 5 |
2 | Chợ Tân Bửu | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 16h | 1 |
3 | Đường HL10 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 16h | 3 |
4 | Đường tỉnh 830D | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 16h | 1 |
5 | Đường Mỹ Nhơn | Thứ 4, thứ 7 | 12h - 16h | 3 |
6 | Đường ấp 3 | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 9h | 2 |
7 | Đường Thanh Phú - Tân Bửu | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 9h | 2 |
VIII | Xã Long Hiệp |
|
|
|
1 | QL1A Bến Lức - Gò Đen | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
2 | QL1A từ Ngã 3 Phước Lợi - KCN VL2 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 14h30 - 16h | 2 |
3 | Đường tỉnh 833 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 4 |
4 | Đường Phước Toàn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 14h30 - 16h | 3 |
5 | Đường Long Bình - Phước Tỉnh | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 9h - 12h | 4 |
6 | Hẻm Hiệp Thành | Thứ 4, thứ 7 | 14h30 - 16h | 2 |
7 | KCN Vĩnh Lộc 2 | Thứ 3, thứ 6 | 14h30 - 16h | 3 |
8 | KCN Phúc Long | Thứ 2, thứ 6 | 13h30 - 16h | 3 |
9 | Hẻm Long Bình | Thứ 3, thứ 6 | 10h - 13h | 0.5 |
10 | Hẻm Lò Gạch | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 0.3 |
11 | Hẻm ngã tư Phước Tỉnh | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 0.4 |
12 | Hẻm trường học Phước Toàn | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 0.7 |
13 | Hẻm bờ kênh 5 cánh | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 0.4 |
14 | Hẻm cầu Bà Kiểu | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 10h | 0.3 |
IX | Xã Phước Lợi |
|
| |
1 | Đường mũi tàu chợ cũ Gò Đen | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
2 | Đường tỉnh 835 từ QL1 đến đầu đường Bà Đắc | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
3 | Chợ Gò Đen | Lấy mỗi ngày | 5h30 - 10h | 1 |
4 | KDC Gò Môn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
5 | Quốc lộ 1A | Thứ 2, thứ 5, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
6 | Đường tỉnh 835C (Phước Lý) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
7 | KDC Phước Lý | Thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 2 |
8 | Đường tỉnh 835 từ Bà Đắc đến cầu Long Khê | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 11h30 - 16h | 4 |
9 | Đường Bà Đắc | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 11h30 - 16h | 2 |
10 | Đường liên ấp 2-3 | Thứ 3, thứ 6 | 11h30 - 16h | 1.5 |
11 | Hẻm trường cấp 2 | Thứ 3, thứ 6 | 11h30 - 16h | 0.8 |
12 | Đường rạch Bà Cua 500m đầu | Thứ 3, thứ 6 | 11h30 - 16h | 0.5 |
X | Xã Mỹ Yên |
|
| |
1 | Quốc lộ 1A từ Ngã 3 Phước Lợi - Hết ĐT.830D, ĐT.830D | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 7 |
2 | Quốc lộ 1A từ ĐT.830D - ranh Bình Chánh - QL1A đến ngã 3 Phước Lợi | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 5h30 - 10h | 3 |
3 | Đường Trường Nguyễn Văn Hiển | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 12h30 - 16h | 2 |
4 | Đường ấp 4 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7 | 12h30 - 16h | 2 |
5 | Đường ấp 2 (đường nghĩa trang) | Thứ 3, thứ 6 | 12h30 - 16h | 3 |
6 | Đường liên ấp 2-3, bờ mía | Thứ 2, thứ 5 | 12h30 - 16h | 2 |
7 | Đường liên ấp 3-6, ấp 6 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 12h30 - 16h | 3 |
8 | HL10, ấp 7A, 7B | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h30 - 16h | 3 |
9 | Đường bờ kênh ấp 2 | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 10h | 1 |
XI | Xã Bình Đức |
|
| |
1 | Đường tỉnh 816 | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 8h | 5 |
2 | KDC ngay xã, KDC trên chợ | Thứ 2, thứ 5 | 5h30 - 8h | 1 |
XII | Xã Thạnh Hoà |
|
| |
1 | Đường tỉnh 816 | Thứ 2, thứ 5 | 10h - 13h | 6 |
XIII | Xã Thạnh Lợi |
|
| |
1 | Đường tỉnh 816, chợ Thạnh Lợi | Thứ 2, thứ 6 | 14h - 16h | 7 |
2 | Quốc lộ N2 | Thứ 2, thứ 6 | 14h - 16h | 3 |
XIV | Xã Thạnh Đức |
|
| |
1 | Đường tỉnh 816 - cầu vượt | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 14h - 16h | 1.5 |
2 | Đường tỉnh 816 từ cầu vượt - cầu Vàm Thủ Đoàn | Thứ 3, thứ 6 | 14h - 16h | 1.5 |
3 | KDC 816 | Thứ 3, thứ 7 | 14h - 16h | 3 |
4 | Quốc lộ 1A từ cầu Bến Lức -Cầu Ván | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 11h - 15h | 6 |
XV | Xã Nhựt Chánh |
|
|
|
1 | Đường tỉnh 832 - Công ty Việt Cường | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 5h30 - 10h | 1 |
2 | Đường tỉnh 832 từ Công ty Việt Cường - Cầu Kinh | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 11h30 - 15h | 5 |
3 | Cầu Ván - Lộ Đốc Tưa - Ủy ban xã - Lộ ấp 1 | Thứ 3, thứ 6 | 5h30 - 10h | 6 |
4 | Quốc lộ 1A từ lộ Đốc Tưa - cầu Bến Lức | Thứ 4, thứ 7 | 5h30 - 10h | 4 |
5 | KCN Thanh Yến | Thứ 4, thứ 6 | 11h30 - 15h | 3 |
6 | KDC Thanh Yến | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 11h30 - 15h | 2 |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Bến Lức được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh Lộ 830 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (địa điểm: xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 1 và Quốc lộ 62) đến Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (địa điểm: xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 1A Tỉnh lộ 835 Quốc lộ 50) đến Khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Đa Phước (Công ty TNHH Xử Lý Chất Thải Việt Nam; địa điểm: xã Đa Phước, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Bến Lức có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 2
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Cần Đước
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
I | Xã Phước Đông | ||
1 | Quốc lộ 50, tuyến tránh Quốc lộ 50, đường Bờ Mồi, đường Liên ấp 2-6 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 5h (ngày hôm sau) |
2 | Đường Tỉnh lộ 826B, đường Liên ấp 1-2 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 5h (ngày hôm sau) |
3 | Đường 19/5, đường Liên ấp 6-7 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 5h (ngày hôm sau) |
4 | Khu dân cư Phước Đông, đường T8, T9, T10 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 5h (ngày hôm sau) |
II | Xã Long Khê | ||
1 | Tỉnh lộ 835, kênh 5 Kiểu | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 6h (ngày hôm sau) |
2 | Long Khê - Phước Vân, Long Khê - Long Trạch, đường Kênh Trị Yên, đường Ao Thị Tám | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 6h (ngày hôm sau) |
III | Xã Mỹ Lệ | ||
1 | Quốc Lộ 50 lên Chợ Trạm (2 lề), Tỉnh lộ 830 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Tuyến đường Nguyễn Văn Tiến, tuyến đường liên xã Tân Lân - Mỹ Lệ (đường Thái Thị Thiêu) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
3 | Cầu Bà Tượng, đường Nguyễn Quang Đại | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
4 | Tỉnh lộ 826 (2 lề) cầu Chợ Đào lên giáp ranh Long Hòa, đường Cầu Tam Binh | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
5 | Tỉnh lộ 826 (2 lề) ngã 3 Tân Lân lên Chợ Đào, đường Bùi Văn Hoàng, đường Chợ Mỹ, đường Lê Minh Đối | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 6h - 12h |
IV | Xã Tân Lân | ||
1 | Quốc lộ 50, tuyến tránh Quốc lộ 50, đường Mỹ Lệ - Tân Lân, đường Bình Hoà, Cầu Xây, Bà Chủ | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Kênh 19/5, Ao Gòn đến kênh 19/5, đường Bờ Mồi (giáp Phước Tuy) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
3 | Tỉnh lộ 826 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 06h - 11h00 |
V | Xã Tân Chánh | ||
1 | Đường huyện 24, đường Song hành dường huyện 24, đường Đê sông Cần Đước | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
VI | Xã Phước Tuy | ||
1 | Đường Hương Lộ 21, đường Ấp 5, đường Bờ Mồi | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
VII | Xã Phước Vân | ||
1 | Từ cầu Long Sơn đến cầu Bà Đắc (tỉnh lộ 835C, 830), Nhà Hội ấp 1-2 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
3 | Tỉnh lộ 835D | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 9h - 16h |
4 | Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - Long Định - 833B | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 04h (sáng hôm sau) |
VIII | Xã Tân Trạch | ||
1 | Đường tỉnh 830, đường huyện 19, đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 6h - 16h |
2 | Đường tỉnh 826 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
IX | Xã Long Hoà | ||
1 | Tỉnh lộ 826 (2 lề), đường liên ấp 1A-1B (2 lề) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | ĐH 19 (UBND xã đến cống Rạch Kiến) 2 lề, vòng vào KDC Nam Long II, ấp 4 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 06h - 12h |
3 | ĐT 835D (Cống Long Hòa - Phước Vân) 2 lề | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 9h - 15h |
4 | Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (2 lề) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (sáng hôm sau) |
X | Xã Tân Ân | ||
1 | Đường huyện 21, 22 và 24, đường liên xã Tân Ân – Tân Chánh, đường đập Bến Trễ, đường đê bao ven sông Cần Đước, đương liên ấp 6 - ấp 7, đường GTNT ấp 5 | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
XI | Xã Long Trạch | ||
1 | Tỉnh lộ 826 (1 lề từ ngã Tư Xoài Đôi đi lên), đường kênh xã Long Trạch | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 9h - 16h |
2 | Tỉnh lộ 826 (1 lề từ cầu Tràm xuống), đường giao thông nông thôn ấp Xoài Đôi | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 9h - 16h |
3 | Khu công nghiệp Cầu Tràm, đường liên xã Xoài Đôi - Phước Hậu | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 9h - 16h |
4 | Tỉnh lộ 835 (2 lề), đường liên xã Long Trạch - Long Khê | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
5 | Rác hẻm chú Liêm | Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | 12h - 18h |
XII | Xã Long Hữu Tây | ||
1 | Tuyến đường tỉnh 826B, đường đê LHĐ - LHT | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Tuyến đường huyện 82 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
XIII | Xã Long Hữu Đông | ||
1 | Đường tỉnh 826B, đường huyện 82 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Đường vào chợ Kênh Nước Mặn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
XIV | Thị trấn Cần Giuộc | ||
1 | Đường tỉnh 826 (khu 1C), đường Cầu Bà Cai (khu 1C) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
2 | Quốc lộ 50 (Khu 1A,1B,1C, 2, 3, 4), đường Cầu Quyết Tâm đến Hương lộ 21 (khu 7) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
3 | Chu Văn An (Khu IB), đường Cầu Miễu (khu 4) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
4 | Chùa Quang Minh (khu IB) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
5 | Trần Hưng Đạo (Khu 1A, 3, 5) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
6 | Nguyễn Thị Minh Khai (Khu 1A) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
7 | Trương Định (Khu 1A) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
8 | Hồ Văn Huê (khu 5, 6, 7, 8) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
9 | Lê Hồng Phong (khu 8) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
10 | Nguyễn Trãi (khu 3, 4) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
11 | Nguyễn Văn Trỗi (khu 3) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
12 | Nguyễn Huệ (khu 3) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
13 | Võ Thị Sáu (khu 3, 4) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
14 | Đường Xóm Cầu Miễu (khu 1B) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
15 | Trần Hưng Đạo (nối dài - Khu 6) | Chủ nhật, thứ 3, thứ 5 | 18h - 4h (ngày hôm sau) |
XV | Xã Long Cang | ||
1 | Đường tỉnh 830, 830B, 833B, khu dân cư N.G.O, khu dân cư Thiện Chí | Thứ 4, thứ 7 | |
2 | Khu tái định cư ấp 3 Long Cang | Thứ 4, thứ 7 | |
XVI | Xã Long Định | ||
1 | Tuyến đường ĐT830 | Thứ 4, thứ 7 | |
2 | Tuyến đường ĐT830B | Thứ 3, thứ 6 | |
3 | Các tuyến đường trong Khu dân cư ấp 3, xã Long Định | Thứ 4, thứ 7 | |
4 | Tuyến đường Long Định - Long Cang, tuyến đường Xóm Đình, tuyến đường Xóm Cây Điệp, tuyến đường kênh T8 | Thứ 3, thứ 6 | |
XVII | Xã Long Sơn | ||
1 | Đường Hương lộ 17 | Chủ nhật, thứ 5 | 11h |
2 | Đường tỉnh 830 tuyến cũ, đường tỉnh 830 tuyến mới | Chủ nhật, thứ 5 | 10h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Cần Đước được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 826 Tỉnh lộ 835 Quốc lộ 1A Tỉnh Lộ 830 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (địa điểm: xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 50) đến Khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Đa Phước (Công ty TNHH Xử Lý Chất Thải Việt Nam; địa điểm: Xã Đa Phước, huyện Bình Chánh,Thành phố Hồ Chí Minh) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 50) đến Nhà máy xử lý chất thải rắn trên địa bàn huyện Cần Giuộc để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Cần Đước có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 3
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Cần Giuộc
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
A | Đường Quốc lộ |
|
1 | Quốc lộ 50 | Hàng ngày trước 6h30 |
2 | Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Hàng ngày trước 6h30 |
B | Đường Tỉnh lộ |
|
1 | Đường tỉnh 835 | Hàng ngày trước 6h30 |
2 | Đường tỉnh 835B | Hàng ngày trước 6h30 |
3 | Đường tỉnh 830 | Hàng ngày trước 6h30 |
4 | Đường tỉnh 826C | Hàng ngày trước 6h30 |
5 | Đường Nguyễn Thái Bình | Hàng ngày trước 6h30 |
6 | Đường tỉnh 826, đường tỉnh 826E | Hàng ngày trước 6h30 |
C | Đường huyện |
|
1 | Hương lộ 11 | Hàng ngày trước 6h30 |
2 | Hương lộ 20 | Hàng ngày trước 6h30 |
3 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Hàng ngày trước 6h30 |
4 | Đường Trường Bình - Phước Lâm | Hàng ngày trước 6h30 |
5 | Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH14) | Hàng ngày trước 6h30 |
6 | Đường Kênh 6M | Hàng ngày trước 6h30 |
7 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Hàng ngày trước 6h30 |
8 | Tân Tập - Long Hậu | Hàng ngày trước 6h30 |
9 | Đê Trường Long | Hàng ngày trước 6h30 |
D | Đường trục xã, trục ấp |
|
I | Thị trấn Cần Giuộc |
|
1 | Đường Thanh Hà | Hàng ngày trước 6h30 |
2 | Đường Lãnh Binh Thái | Hàng ngày trước 6h30 |
3 | Đường Trương Định | Hàng ngày trước 6h30 |
4 | Đường Thống Chế Sĩ | Hàng ngày trước 6h30 |
5 | Đường Nguyễn Thị Bảy | Hàng ngày trước 6h30 |
6 | Đường Nguyễn Thị Bẹ | Hàng ngày trước 6h30 |
7 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Hàng ngày trước 6h30 |
8 | Đường Trần Chí Nam | Hàng ngày trước 6h30 |
9 | Đường Sương Nguyệt Anh | Hàng ngày trước 6h30 |
10 | Đường Hồ Văn Long | Hàng ngày trước 6h30 |
11 | Đường Sư Viên Ngộ | Hàng ngày trước 6h30 |
12 | Đường Nghĩa Sĩ Cần Giuộc | Hàng ngày trước 6h30 |
13 | Đường Trương Văn Bang | Hàng ngày trước 6h30 |
14 | Đường Mai Chánh Tâm | Hàng ngày trước 6h30 |
15 | Đường Lê Văn Sáu | Hàng ngày trước 6h30 |
16 | Đường Mai Chánh Tâm | Hàng ngày trước 6h30 |
17 | Đường Chùa Bà | Hàng ngày trước 6h30 |
18 | Đường Cầu Tràm | Hàng ngày trước 6h30 |
19 | Đường Công Trường Phước Lộc | Hàng ngày trước 6h30 |
20 | Đường Tập Đoàn 2 | Hàng ngày trước 6h30 |
21 | Đường Tân Phước | Hàng ngày trước 6h30 |
22 | Đường Nguyễn An Ninh | Hàng ngày trước 6h30 |
23 | Đường Long Phú | Hàng ngày trước 6h30 |
II | Xã Mỹ Lộc |
|
1 | Đường Phạm Văn Trực | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2 | Đường Lương Văn Tiên | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
3 | Đường Ngô Thị Xứng | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
4 | Đường Bờ Miễu | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
5 | Đường Chùa Tôn Thạnh | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
6 | Đường Đoàn Văn Diệu | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
7 | Đường Cộng Đồng Lộc Hậu | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
8 | Đường Cộng Đồng Lộc Trung | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
9 | Đường Dương Thị Hai | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
10 | Đường Trần Văn Thôi | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
11 | Đường Tập đoàn 8 ấp Kế Mỹ | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
12 | Hai Đồng, Kênh Giáp Mè, Le Thị Phu, Nguyễn Thị Bầy, Lương Văn Bào, Đê bao Sông Mồng Gà | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
III | Xã Long Thượng |
|
1 | Đường Quỳnh Văn Tiết | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2 | Đường Kênh Bảy Nghiêm | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
3 | Đường Phạm Thị Kiều | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
4 | Đường Bà Râm | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
5 | Đường Huỳnh Thị Đậu | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
6 | Đường Nguyễn Thị Chanh | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
7 | Đường Bờ Chùa | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
8 | Đường Thái Thị Thêm | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
9 | Đường Trần Thị Non | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
10 | Đường Lê Thị Tám | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
11 | Đường Mười Ghe | 2 ngày/1 lần08 giờ - 14 giờ |
12 | Đường Ba Bông | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
13 | Đường Chín Cong | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
14 | Đường Bảy Thợ | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
15 | Đường Sáu Tề | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
16 | Ấp VH Long Thạnh | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
17 | Đường Lê Thị Ruộng | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
18 | Ấp Chiến Lược | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
19 | Đường Biền Dơi | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
20 | Đường Phạm Thị Nhiều | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
21 | Đường Lê Thị Tỵ | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
IV | Xã Phước Lý |
|
1 | Đường Bờ Dế | Hàng ngày trước 6h30 |
2 | Đường Lại Thị Tám | Hàng ngày trước 6h30 |
3 | Đường Nguyễn Thanh Hà | Hàng ngày trước 6h30 |
4 | Đường Trường Học | Hàng ngày trước 6h30 |
5 | Đường Sân Banh | Hàng ngày trước 6h30 |
6 | Đường Lộ Đình | Hàng ngày trước 6h30 |
7 | Đường Mười Cày | Hàng ngày trước 6h30 |
8 | Đường Bờ Xe | Hàng ngày trước 6h30 |
9 | Đường Bà Giang | Hàng ngày trước 6h30 |
10 | Đường Nguyễn Thị Thanh | Hàng ngày trước 6h30 |
11 | Đường Đặng Văn Nữa | Hàng ngày trước 6h30 |
12 | Đường Đào Minh Mẫn | Hàng ngày trước 6h30 |
13 | Đường Bờ Đai | Hàng ngày trước 6h30 |
V | Xã Phước Lại |
|
1 | Đường Bà Kiểu - Mương Chài | 2 ngày/1 lần, trước 6h30 |
2 | Đường Huỳnh Thị Thinh | 2 ngày/1 lần, trước 6h30 |
3 | Đường Đê Ông Sâu | 2 ngày/1 lần, trước 6h30 |
4 | Mương Chài, Thánh Thất | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
VI | Xã Phước Hậu |
|
1 | Đường Đặng Văn Búp | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2 | Đường Long Khánh | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
3 | Ấp Trong | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
4 | Đường Hủ Tíu | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
5 | Đường Kênh Cần Đen | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
6 | Ấp Long Giêng 1 | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
7 | Đường Nguyễn Thị Thàng, Nguyễn Văn Thậm | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
VII | Xã Long Phụng |
|
1 | Đường Đê Tây Phú | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2 | Đê Chánh I, Đê Kiến Vàng, Cầu Đình, | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
VIII | Xã Phước Lâm |
|
1 | Đường Y tế B | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2 | Đường Huỳnh Thị Luông, Nguyễn Văn Chép, Phạm Thị Cầm, Hai Dung | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
IX | Xã Long Hậu |
|
1 | Chùa Chưởng Phước, Chùa Long Phú, Đình Bình Đức, Rạch Vẹt | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
X | Xã Phước Vĩnh Đông | |
1 | Phạm Văn Tài, Đê Vĩnh Tân, Nguyễn Thị Nga, Vĩnh Thạnh, Thánh Thất | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
XI | Xã Phước Vĩnh Tây | |
1 | Đê ấp 3, Katy, ông Nhu, Đê bao Rạch Đập, Tân Phước, Bảo Hoà | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
XII | Xã Đông Thạnh | |
1 | Đê Tây Bắc, Đê Ấp Tây, Đê Ấp Trung, Đê Ông Hiếu, Huỳnh Văn Năm | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
XII | Xã Long An | |
1 | Chùa Từ Phong, Đê bao Rạch Cát, Ba Hùng | 2 ngày/1 lần, 08 giờ - 14 giờ |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Cần Giuộc được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh Lộ 835 Quốc lộ 1A Tỉnh lộ 830 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (địa điểm: xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 50) đến Khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Đa Phước (Công ty TNHH Xử Lý Chất Thải Việt Nam; địa điểm: xã Đa Phước, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh) hoặc vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải rắn địa bàn huyện Cần Giuộc để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Cần Giuộc có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 4
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Châu Thành
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
1 | Đường tỉnh 827 | Hàng ngày từ 5h - 21h |
2 | Đường Nguyễn Thông | Hàng ngày từ 5h - 21h |
3 | Đường Dương Thị Hoa (thị trấn Tầm Vu) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
4 | Đường Trần Văn Giàu (thị trấn Tầm Vu) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
5 | Đường Cao Văn Lầu (thị trấn Tầm Vu) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
6 | Đường 30/4 | Hàng ngày từ 5h - 21h |
7 | Đường Nhâm Nhiên – Cầu Vuông Cầu Đôi | Hàng ngày từ 5h - 21h |
8 | Đường liên ấp 2 – 5 xã Hiệp Thạnh | Hàng ngày từ 5h - 21h |
9 | Đường 827D | Hàng ngày từ 5h - 21h |
10 | Đường tỉnh 827 C | Hàng ngày từ 5h - 21h |
11 | Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
12 | Đường kênh T1, T2 (xã Long Trì) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
13 | Đường Lộ Dừa (xã Vĩnh Công) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
14 | Đường tỉnh 827B | Hàng ngày từ 5h - 21h |
15 | Đường Lộ Dừa (xã Thanh Phú Long) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
16 | Đường Ao Sen - Bà Hùng (xã Thanh Vĩnh Đông) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
17 | Đường An Khương Thới (xã Thuận Mỹ) | Hàng ngày từ 5h - 21h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Châu Thành được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh Lộ 827 Thành phố Tân An Quốc lộ 62) về Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (địa điểm: xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Châu Thành có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 5
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Đức Hoà
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Thị trấn Hậu Nghĩa | |
1 | Đường BaSa - Gò Mối | Hàng ngày trước 7h |
2 | Đường tỉnh 823 | Hàng ngày trước 7h |
3 | Đường Bàu Trai | Hàng ngày trước 7h |
4 | Các khu vực trung tâm hành chính | Hàng ngày trước 7h |
5 | Khu vực chợ Bàu Trai | Hàng ngày trước 7h |
6 | Đường Bàu Công - Tân Mỹ (Sò Đo) | Hàng ngày trước 7h |
7 | Đường tỉnh 825 địa bàn ấp Sò Đo | Hàng ngày trước 7h |
8 | Đường 3 tháng 2 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
9 | Đường 3/2 nối dài | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
10 | Đường Nguyễn Văn Nguyên | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
11 | Đường Lê Văn Cảng | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
12 | Đường Nguyễn Công Trứ | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
13 | Đường Nguyễn Văn Phú | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
14 | Đường Trần Văn Liếu | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
15 | Hẻm Bảo Tịnh | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
16 | Đường Châu Văn Liêm, Châu Văn Liêm nối dài | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
17 | Đường Nguyễn Trọng Thế | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
18 | Đường N2 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
19 | Đường Trương Thị Giao | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
20 | Đường 29/4 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
21 | Hẻm nước đá, từ đường tỉnh 825 đến đường Bàu Trai | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
22 | Đường Nguyễn Thị Hạnh | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
23 | Đường Bụi Tre 1 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
24 | Đường Cây Rơm | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
25 | Đường Nguyễn Văn Đẹp | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
26 | Đường Huỳnh Công Thân | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
27 | Đường Võ Tấn Đồ | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
28 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
29 | Đường Huỳnh Văn Tạo | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
30 | Đường Nguyễn Thị Tân | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
31 | Công viên trên địa bàn Hậu Nghĩa | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
II | Xã Đức Lập Hạ | |
1 | Quốc lộ N2 | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
2 | Tỉnh lộ 823 | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
3 | Đường Mỹ Hạnh | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
4 | Đường Bàu Sen | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
5 | Đường Lục Viên | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
6 | Đường Ba Sa - Gò Mối | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
7 | Các tuyến đường do UBND xã quản lý | Hàng ngày, từ 7 giờ đến 16 giờ |
III | Xã An Ninh Tây | |
1 | Đường An Ninh Đường An Sơn | Thứ 3, thứ 7; từ 6h30 - 10h |
IV | Xã Mỹ Hạnh Bắc | |
1 | Đường nhựa Mỹ Hạnh | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
2 | Đường Tỉnh 824 | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
3 | Đường Tràm Lạc | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
4 | Đường đi Mỹ Hạnh Nam | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
5 | Đường Út Me - Tân Hòa | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
6 | Đường Út Mót | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
7 | Đường nhà ông Ba Hy - Bàu Tràm | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
8 | Đường Rừng Thơm | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
9 | Đường trường học Rừng Sến - Giồng Lớn | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
10 | Đường khu dân cư Phú Sinh | Hàng ngày, từ 4h - 23h |
V | Xã Đức Hoà Hạ | |
1 | Hẻm 2, mặt tiền ấp Binh Tiền 1, mặt tiền đường Cầu Cá, đường cổng ấp văn hóa Bình Tiền 2 | Hàng ngày, từ 9h - 14h |
2 | Hẻm mặt tiền Thống Nhất, một phần KDC Tân Đô | Hàng ngày, từ 3h - 8h |
3 | Ông 7 Thuật, 6 Bự, Xị, Bác 8 Bình, 9 Tuyến, Đồn Cây Dương, 3 Dày - Út Bình (Cầu Cây) | Hàng ngày, từ 9h - 14h |
4 | Cổng Tân Đức - Tân Đô, Nhà trọ 469, Nhà trọ 2 Bình - đường vô Tân Đô, quán Huynh Đệ, Hẻm Hải Sơn - KTX Đông Quang | Hàng ngày, từ 5h - 10h |
5 | Hẻm Chùa Diệu Hồng, Cổng ấp Văn Hóa Bình Tả 2 | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
6 | Hẻm xưởng sắt | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
7 | Hẻm khô + Đất Thánh | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
8 | Hẻm tu viện Cát Tường | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
9 | Hẻm chùa Linh Nguyên | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
10 | Hẻm miễu ông Quằn | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
11 | Đường đồn Cây Dương + hẻm Hoa Khế + xóm Họ Đào | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
12 | Hẻm Tân Sao Mai, Khu vườn Xoài, KDC Hải Sơn, KDC Toàn Gia Thịnh, Khu nhà trọ Thanh Thoảng | Hàng ngày, từ 7h - 15h |
13 | Mặt tiền 825 | Hàng ngày, từ 4h - 8h |
VI | Xã Đức Hoà Đông | |
1 | Đường tỉnh 824 | Hàng ngày, từ 7h - 16h |
2 | Đường tỉnh 825 | Hàng ngày, từ 7h - 16h |
3 | Đường Đức Hòa Đông | Hàng ngày, từ 7h - 16h |
4 | Các tuyến đường do UBND xã quản lý | Hàng ngày, từ 7h - 16h |
VII | Xã Tân Phú | |
1 | Đường khu dân cư - vượt lũ xã Tân Phú | 2 lần/ngày, trước 7h |
2 | Đường Bàu Trai - xã Tân Phú | 2 lần/ngày, trước 7h |
VIII | Xã Hoà Khánh Nam | |
1 | Đường Quốc lộ N2 | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
2 | Đường cổng ấp Văn hóa ấp Thuận Hòa 2 | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
3 | Đường Chín Ẩn | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
4 | Đường Kênh 4 | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
5 | Đường vào Trung tâm Văn hóa | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
6 | Đường Sa Bà | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
7 | Đường tỉnh 830 | Từ 6h - 16h thứ 2 và thứ 6 |
IX | Xã Hiệp Hoà | |
1 | Đường tỉnh 822 | 7h - 16h; thứ 5 và chủ nhật |
2 | Đường tỉnh 825 | 7h - 16h; thứ 5 và chủ nhật |
3 | Cổng ấp văn hóa Hòa Thuận 2 - Hòa Hiệp 2 và Hòa Thuận 1 | 7h - 16h; thứ 5 và chủ nhật |
4 | Cổng ấp Văn hóa Hòa Bình 1 - Chợ Rạch Thiên | 7h - 16h; thứ 5 và chủ nhật |
X | Xã Mỹ Hạnh Nam | |
1 | Đường Giồng Lớn - Bàu tràm | Hàng ngày trước 6h |
2 | Đường Giồng Lớn - u du | Hàng ngày trước 6h |
3 | TL 824 (Hoàng thành) - Nhà bà Não | Hàng ngày trước 6h |
4 | TL 824 (9 Chung) - Đường giồng Lớn | Hàng ngày trước 6h |
5 | TL 824 - Cầu Trắng | Hàng ngày trước 6h |
6 | TL 824 - Ngã 4 Đồng Gò | Hàng ngày trước 6h |
7 | Đường Giồng Lớn - Ngã 4 Đồng Gò | Hàng ngày trước 6h |
8 | Đường Giồng Lớn (bà Bi) - Nhà Ông Sền | Hàng ngày trước 6h |
9 | Pháo binh - Út Cứu | Hàng ngày trước 6h |
10 | Pháo binh - Nhà Ông Căn | Hàng ngày trước 6h |
11 | Pháo binh - Nhà 2 Ga | Hàng ngày trước 6h |
12 | Đường Giồng Lớn - Nhà 3 Song | Hàng ngày trước 6h |
13 | Ngã 4 đồng gò - Đường Nguyễn Văn Qúa | Hàng ngày trước 6h |
14 | Đường Giồng Lớn - Nhà 6 Cười | Hàng ngày trước 6h |
15 | Nhà 2 Lê - đường Giồng Lớn | Hàng ngày trước 6h |
16 | Đường Nguyễn Văn Quá - Nhà Ông Banh | Hàng ngày trước 6h |
17 | Đường Giồng Lớn - Nhà 9 Kỉnh | Hàng ngày trước 6h |
18 | Đường Giồng Lớn - Bàu ông Mao | Hàng ngày trước 6h |
19 | TL 824 - nhà trọ Sao Mai | Hàng ngày trước 6h |
20 | TL 824 (2 Thường) - Nhà 3 Lắm | Hàng ngày trước 6h |
21 | Nhà 7 Đẻn - Nhà 8 Lưới | Hàng ngày trước 6h |
22 | TL 824 (2 Mận) - Đường nhựa 9 Chung | Hàng ngày trước 6h |
23 | Đường Giồng Lớn - Nhà 4 Nguyết | Hàng ngày trước 6h |
24 | Đường nhựa 9 Chung - Đường Giồng Lớn | Hàng ngày trước 6h |
25 | TL 824 - Nhà út Tứ | Hàng ngày trước 6h |
26 | TL 824 - Nhà út 10 | Hàng ngày trước 6h |
27 | TL 824 - Nhà út Cựng | Hàng ngày trước 6h |
28 | TL 824 (Thầy Hoàng) - Nhà út Lanh | Hàng ngày trước 6h |
29 | TL 824 - Nhà út Chất | Hàng ngày trước 6h |
30 | TL 824 - Nhà út Câu | Hàng ngày trước 6h |
31 | TL 824 - Láng Gồng | Hàng ngày trước 6h |
32 | TL 824 (Sển) - Nhà 4 Hân | Hàng ngày trước 6h |
33 | TL 824 - Nhà 6 Đậu | Hàng ngày trước 6h |
34 | TL 824 (VLXD Thiên Phú) - Nhà 3 Tằng | Hàng ngày trước 6h |
35 | TL 824 (10 Khinh) - Nhà 3 Huệ | Hàng ngày trước 6h |
36 | TL 824 - Nhà Trần Văn Vinh | Hàng ngày trước 6h |
37 | Đường Gò Hưu - Nhà 10 Vũ | Hàng ngày trước 6h |
38 | Đường Gò Hưu - Nhà 8 Tấn | Hàng ngày trước 6h |
39 | Đường Gò Hưu - Nhà 5 Thông | Hàng ngày trước 6h |
40 | Đường Gò Hưu - Nhà Ông Meo | Hàng ngày trước 6h |
41 | Đường Gò Hưu - Nhà Út Rép | Hàng ngày trước 6h |
42 | Đường Gò Hưu - Nhà 4 Của | Hàng ngày trước 6h |
43 | Đường Gò Hưu - Nhà 9 Ô | Hàng ngày trước 6h |
44 | Đường Gò Hưu dưới - Nhà 5 Nê | Hàng ngày trước 6h |
45 | Đường Gò Hưu dưới - Nhà 9 Tiếp | Hàng ngày trước 6h |
46 | Nhà ông Sơn - Nhà 4 Chánh | Hàng ngày trước 6h |
47 | Nhà 2 Bé - Nhà 7 Hát | Hàng ngày trước 6h |
48 | Đường Gò Hưu dưới - Nhà 5 Lời | Hàng ngày trước 6h |
49 | Đường Gò Hưu - Nhà 6 Sữa | Hàng ngày trước 6h |
50 | TL 824 - Nhà ông Dự | Hàng ngày trước 6h |
51 | TL 824 (gò hưu dưới) - Ranh ĐHT | Hàng ngày trước 6h |
52 | TL 824 (Cống Bà Bông) - Nhà ông 8 Hiếu | Hàng ngày trước 6h |
53 | TL 824 (ốc Liêm) - Nhà ông Banh | Hàng ngày trước 6h |
54 | Đường Bê tông Cát Tường - Nhà ông Mãi | Hàng ngày trước 6h |
55 | Đường Nguyễn Văn Quá (trường Mai Ngân) - Nhà chú 3 Cường | Hàng ngày trước 6h |
56 | Đường Giồng Lớn | Hàng ngày trước 6h |
57 | TL 824 | Hàng ngày trước 6h |
58 | Nhà 3 Tẩu - Tịnh thất từ ý | Hàng ngày trước 6h |
59 | Nhà Lê Thị Út - Lâm Văn Cu | Hàng ngày trước 6h |
60 | Đường nhựa - 6 giàu | Hàng ngày trước 6h |
61 | Nhà 4 Của - ông Hiền | Hàng ngày trước 6h |
62 | Nhà 4 Của - ông Đậm | Hàng ngày trước 6h |
63 | TL 824 - Huỳnh Văn Mạng | Hàng ngày trước 6h |
64 | Đường Bê tông (Út Cựng) - Nhà ông Tiệp | Hàng ngày trước 6h |
65 | Đường Bê tông (Út Cựng) - Nhà 3 Lùi | Hàng ngày trước 6h |
66 | Đường Bê tông (6 Đậu) - Thái Thúc Ngao | Hàng ngày trước 6h |
67 | Đường Bê tông (2 Thép) - Trần Tấn Lộc | Hàng ngày trước 6h |
68 | Đường Gò Hưu - Sáng | Hàng ngày trước 6h |
69 | Đường Gò Hưu - Đạo | Hàng ngày trước 6h |
70 | Đường Gò Hưu - 7 Triển | Hàng ngày trước 6h |
71 | Đường Gò Hưu - Nhà ông Nuôi | Hàng ngày trước 6h |
XI | Xã Đức Lập Thượng | |
1 | Mặt tiền đường N2 | Hàng ngày, từ 4h - 12h |
2 | Ấp Chánh, ấp Tân Hội, ấp Đức Ngãi 1 | Hàng ngày, từ 4h - 12h |
3 | Ấp Đức Ngãi 2 | Hàng ngày, từ 4h - 12h |
XII | Xã Hoà Khánh Tây | |
1 | Đường tỉnh 823 (ranh TT Hậu Nghĩa - sông Vàm Cỏ Đông) | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
2 | Đường tỉnh 825, từ giáp ranh TT Hậu Nghĩa đến giáp ranh xã HKN. | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
3 | Đường Tân Bình, từ đường tỉnh 825 đến đường tỉnh 823 | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
4 | Đường Cây Gáo, từ đường tỉnh 823 đến đường Tân Bình | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
5 | Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hòa Khánh Tây | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
6 | Đường nội bộ khu chợ Trà Cú | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
XIII | Xã Hoà Khánh Đông | |
1 | Đường tỉnh 825 (ranh TT Đức Hòa - ngã 3 Hòa Khánh) | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
2 | Đường QL N2, từ giáp ranh TT Hậu Nghĩa đến giáp ranh xã HT | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
3 | Đường Bàu Sen, từ đường tỉnh | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
4 | Đường Sa Bà, từ ngã 3 Hòa Khánh đến cuối tuyến Sa Bà | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
5 | Đường số 1, 2, 3, đường Bình Lợi | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
6 | Các tuyến đường giao thông nông thôn đã dược lập bộ | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
XIV | Thị trấn Đức Hoà | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
1 | Đường tỉnh 825 | Hàng ngày trước 7h30 |
2 | Đường tỉnh 824 | Hàng ngày trước 7h30 |
3 | Đường Võ Văn Tần - Võ Văn Tây - | Hàng ngày trước 20h30 |
4 | Đường Nguyễn Thị Thọ | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
5 | Đường Nguyễn Võ Văn Ngân | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
6 | Đường Út An | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
7 | Đường Bờ Kênh Láng Thâm | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
8 | Đường Tân Minh Việt (Điểm đầu Nhà Nghĩ Tulip - Giáp đường Nguyễn Văn Dương) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
9 | Đường Xóm Kẽm - Đường Ba Ngừa | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
10 | Đường Hẽm Chân Tình - Hẻm Cây Me - Hẻm Xóm 16 Căn | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
11 | Đường 5 Trà - 8 Xiêm ( khu phố 5) | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
12 | Đường Khu Sân bay | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
13 | Đường Khu Công Binh | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h30 |
14 | Đường hẻm cống 10 Dội | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
15 | Đường Ra Đập Láng Ven | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
16 | Đường Bờ Kênh Sân Bay | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
17 | Các tuyến đường Hẽm nhỏ khu phố 1, 2, 3 và 5 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h30 |
XV | Xã Lộc Giang | |
1 | Đường tỉnh 821, đường tỉnh 825 | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
2 | Lộc Thạnh, Lộc Thạnh 1, Lộc Thạnh 4 | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
3 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Lộc Thuận | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
4 | Đường liên ấp Lộc Bình - Lộc Hưng | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
5 | Lộc Bình 6, Lộc Bình 7 | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
6 | Đường An Sơn | Hàng ngày, từ 5h - 12h |
XVI | Xã Đức Hoà Thượng | |
1 | Tua Một - Gò Mối | Hàng ngày, từ 6h - 14h |
2 | Đường Bào Nổ - Mỹ Hạnh Nam | Hàng ngày, từ 6h - 14h |
3 | Đường chùa Tháp - ĐT825 | Hàng ngày, từ 6h - 14h |
4 | Đường Nhơn Hoà 1 - Hậu Hoà | Hàng ngày, từ 6h - 14h |
5 | Gò Mối - Mỹ Hạnh Bắc | Hàng ngày, từ 3h - 8h |
6 | Tua Một - Mỹ Hạnh Nam | Hàng ngày, từ 9h - 14h |
7 | Đường chùa Đức Quang | Hàng ngày, từ 9h - 14h |
8 | Đường Giồng Da | Hàng ngày, từ 9h - 14h |
XVII | Xã Tân Mỹ | |
1 | Đường tỉnh 825 Đoạn ngã 4 Tân Mỹ - Giáp Ấp Sò Đo - Hậu Nghĩa | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
2 | Ngã 4 Tân Mỹ - Hướng ra xã Hiệp Hòa và hướng ra Cầu Tân Thái | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
3 | Ngã 4 Tân Mỹ - An Ninh Đông | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
4 | Đoạn đường nhựa Sò Đo - Bàu Công và khu vực Chợ Bàu Công | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
5 | Đường nhựa Cống Bưng Bàng - cổng Ấp Văn Hóa Lập Điền | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
XVIII | Xã An Ninh Đông | Thứ 2, thứ 6; từ 7h - 16h |
1 | Khu vực chợ ngã ba An Ninh Đông theo tuyến đường nhựa An Ninh tới cầu Hóc Rọ | Thứ 3, thứ 7; từ 6h30 - 10h |
2 | Từ khu vực chợ ngã ba (Tuyến đường Tỉnh lộ 825 tới nhà trọ Ánh Nguyệt) | Thứ 3, thứ 7; từ 6h30 - 10h |
3 | Từ khu vực chợ ngã ba dọc theo tuyến đường Tỉnh lộ 825 tới nhà Ông Bạo | Thứ 3, thứ 7; từ 6h30 - 10h |
XIX | Xã Hựu Thạnh | |
1 | Đường tỉnh 824 từ cầu cá ngoài đến Vàm Cầu Tàu | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; trước 7h |
2 | Đường tỉnh 830, đoạn Quốc lộ N2 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; trước 7h |
XX | Thị trấn Hiệp Hoà | |
1 | Mặt tiền đường Đường tỉnh 822 | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
2 | Đường Hãng Đường | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
3 | Đường Trương Công Xưởng | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
4 | Đường Lê Minh Xuân | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
5 | Đường 23 Tháng 11 | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
6 | Đường Huỳnh Thị Hương | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
7 | Đường Hiệp Hòa | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
8 | Đường Tân Hòa | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
9 | Đường Văn Hiệp | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
10 | Đường bê tông KV3 | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
11 | Đường bê tông KV1 (2 tuyến) | Thứ 5 và Chủ nhật; buổi sáng |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Đức Hoà được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh Lộ 825 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (địa điểm: xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 823) đến Khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Phước Hiệp (Công ty Cổ phần VietStar; địa điểm: xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh) hoặc Nhà máy xử lý chất thải rắn trên địa bàn huyện Đức Hoà để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Đức Hòa có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 6
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Đức Huệ
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
1 | Nội ô Thị trấn | Thứ 2, 4, 6 hàng tuần |
2 | Đường tỉnh 839 (Bình Thành về UBND huyện) | Ngày 14 và 28 hàng tháng |
3 | Đường tỉnh 839 (BHB chợ hội đồng về UBND huyện) | Ngày 15 và 29 hàng tháng |
4 | Xã Bình Hòa Nam về UBND huyện | Thứ 2 hàng tuần |
5 | Xã Mỹ Thạnh Đông về UBND huyện | Thứ 2 hàng tuần |
6 | Giồng Dinh về bãi rác Đức Huệ | Ngày 4 và 18 hàng tháng |
7 | Bà Mùi - Ngã 3 ông Đường - Bãi rác Đức Huệ | Thứ 6 hàng tuần |
8 | Tho Mo Mỹ Quý Tây - Về bãi rác Đức Huệ | Thứ 4 hàng tuần |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Đức Huệ được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh Lộ 838 Tỉnh lộ 816 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc Bãi rác Đông Thành (Địa điểm: Khu phố 4, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ) để xử lý bằng cách chôn lấp hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 822) đến Nhà máy xử lý chất thải rắn trên địa bàn huyện Đức Hoà để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Đức Huệ có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 7
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Mộc Hoá
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Tuyến 1: Thu gom rác thải sinh hoạt khu hành chính huyện, Cụm dân cư Huyện ủy, Khu tái định cư và nhà ở cán bộ công chức, UBND xã Tân Thành, cụm và tuyến dân cư xã Tân Thành, Chợ 79, Cụm dân cư ấp 4, UBND xã Tân Lập, Cụm dân cư ấp 3 xã Tân Lập, Quốc lộ 62 trên địa bàn huyện Mộc Hóa và các hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ quan trường học trên tuyến đường thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt | |
1 | Quốc lộ 62 (Cầu Quảng Cụt đến Công ty TNHH Bright Sunshine Việt Nam) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
2 | Đường giao thông kết nối Quốc lộ 62 với đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa (Đường Quốc lộ 62 đến Đường Thiên Hộ Dương) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
3 | Đường Nguyễn Trung Trưc (Đường Thiên Hộ Dương đến Km1+424) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
4 | Đường Thiên Hộ Dương (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường cặp kênh Tân Thiêt) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
5 | Đường Huỳnh Công Thân (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Đốc Binh Kiều) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
6 | Đường 30/4 (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường cặp kênh Tân Thiêt) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
7 | Đường Trần Văn Giàu (Đường Thủ khoa Huân đến Đường cặp kênh Tân Thiêt) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
8 | Đường Đốc Binh Kiều (Đường Thiên Hộ Dương đến Đường Nguyễn Trung Trực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
9 | Đường Thủ Khoa Huân (Đường Thiên Hộ Dương đến Đường Nguyễn Trung Trực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
10 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường 30/4 đến Nguyễn An Ninh) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
11 | Đường Nguyễn Minh Đường (Đường 30/4 đến Đường Thủ Khoa Huân) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
12 | Đường Lê Văn Tưởng (Đường Lê Văn Của đến Đường Đốc Binh Kiều) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
13 | Đường Hà Tây Giang (Đường 30/4 đến Đường Thủ khoa Huân) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
14 | Đường Nguyễn An Ninh (Đường Trần Văn Giàu đến Đường Nguyễn Trung Trực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
15 | Đường Nguyễn Hồng Sến (Đường Trần Văn Giàu đến Đường Nguyễn Đình Chiểu) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
16 | Đường Đặng Thị Mành (Đường Hà Tây Giang đến Đường Nguyễn Trung Trực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
17 | Nguyễn Thái Bình (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Thủ khoa Huân) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
18 | Lê Văn Của (Đường Hà Tây Giang đến Đường Nguyễn Trung Trực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
19 | Đường Bùi Thị Thượng (Đường Huỳnh Công Thân đến Đường 30/4) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
20 | Đường Nguyễn Thị Vị (Đường Huỳnh Công Thân đến Đường 30/4) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
21 | Đường Nguyễn Thị Sử (Đường Phạm Thị Giỏi đến Đường Hồ Thị Khuyên) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
22 | Đường Phạm Thị Giỏi (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Nguyễn Thị Vị) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
23 | Đường Võ Thị Chưởng (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Nguyễn Thị Vị) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
24 | Đường Hồ Thị Khuyên (Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Nguyễn Thị Vị) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
II | Tuyến 2: Thu gom rác thải sinh hoạt UBND thị trấn Bình Phong Thạnh, Cụm dân cư trung tâm thị trấn Bình Phong Thạnh, cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông, UBND xã Bình Hòa Đông, Cụm dân cư Vàm Cả Dứa, Cụm và tuyến dân cư xã Bình Hòa Trung, UBND xã Bình Hòa Trung, Cụm dân cư Bình Tây 1, UBND xã Bình Hòa Tây, tuyến đường 817 trên địa bàn huyện Mộc Hóa và các hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ quan trường học trên tuyến đường thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt | |
1 | Đường 817 (Cầu Bình Hòa Tây đến Cầu 2/9) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
2 | Đường Trần Văn Trà (Đường tỉnh 817 đến Trung tâm Văn hóa thị trấn Bình Phong Thạnh) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
3 | Đường Lê Thị Tự (Đường tỉnh 817 đến Đường Hồ Thị Rằng) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
4 | Đường Võ Thị Tám (Đường tỉnh 817 đến Đường Hồ Thị Rằng) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
5 | Đường Hồ Thị Rằng (Đường Trần Văn Trà đến Đường Lê Thị Tự) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
6 | Đường Lê Thị Khéo (Đường Trần Văn Trà đến Đường Lê Thị Tự) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
7 | Đường Lê Quốc Sản (Đường tỉnh 817 đến Đường Trần Thị Của) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
8 | Đường Phan Thị Có (Đường Trần Thị Của Đường Lê Thị Thiệt) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
9 | Đường Ngô Thị Thân (Đường tỉnh 817 đến Đường Nguyễn Thị Chực) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
10 | Đường Lý Thị Liền (ĐT 817 đến Đường Trần Thị Của) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
11 | Đường Trần Thị Đượm (Đường Lê Quốc Sản đến Đường Lý Thị Liền) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
12 | Đường Lê Thị Giỏi (Đường Ngô Thị Thân đến Đường Lý Thị Liền) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
13 | Đường Lê Thị Thiệt (Đường Lê Quốc Sản đến Đường Lý Thị Liền) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
14 | Đường Nguyễn Thị Chực (Đường Phan Thị Có đến Đường Lý Thị Liền) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
15 | Đường Trần Thị Của (Đường Lê Quốc Sản đến Đường Lý Thị Liền) | Hàng ngày, từ 4h30 - 7h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Mộc Hoá được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Đường WB2 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc vận chuyển đến Bãi rác xã Tân Bình (Địa điểm: Xã Tân Bình, thị xã Kiến Tường) hoặc vận chuyển đến Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: xã Tân Đông, huyện Thạnh Hóa) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Mộc Hóa có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 8
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Tân Hưng
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Địa điểm | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|---|
1 | Xã Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư xã Vĩnh Thạnh; Tuyến dân cư cặp ĐT831; ĐT819 (Đoạn xã Vĩnh Thạnh) | 2 - 3 ngày/tuần |
2 | Xã Hưng Điền | Cụm dân cư xã Hưng Điền; Tuyến dân cư Lê Văn Khương; Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch; Tuyến dân cư Công Binh; Tuyến dân cư đầu kênh 79; ĐT819 (Đoạn xã Hưng Điền); Đường Trâm Dồ | 2 - 3 ngày/tuần |
3 | Xã Hưng Điền B | Cụm dân cư xã Hưng Điền B; Tuyến dân cư Gò Pháo; Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch; Tuyến dân cư cặp kênh KT7; ĐT819 (đoạn xã Hưng Điền B) | 2 - 3 ngày/tuần |
4 | Xã Hưng Thạnh | Cụm dân cư Gò Gòn xã Hưng Thạnh; Đường Tân Hưng – Hưng Thạnh; Tuyến dân cư T35; Tuyến dân cư Kobe; ĐT819 (Đoạn xã Hưng Thạnh); Đường kênh Trung Ương; Tuyến dân cư cặp kênh Đìa Việt (xẫ Hưng Thạnh) | 2 - 3 ngày/tuần |
5 | Xã Vĩnh Đại | Cụm dân cư xã Vĩnh Đại; Tuyến dân cư cặp kênh 79 (xã Vĩnh Đại); ĐT819 (Đoạn xã Vĩnh Đại) | 2 - 3 ngày/tuần |
6 | Xã Vĩnh Lợi | Cụm dân cư xã Vĩnh Lợi; Tuyến dân cư cặp kênh 79 (xã Vĩnh Lợi); Đường tỉnh 831E (Đoạn xã Vĩnh Lợi); ĐT819 (Đoạn xã Vĩnh Lợi) | 2 - 3 ngày/tuần |
7 | Xã Vĩnh Châu B | Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B; tuyến dân cư Gò Thuyền xẫ Vĩnh Châu B; Đường tỉnh 837B (Đoạn xã Vĩnh Châu B); Đường tỉnh 831 (Đoạn xã Vĩnh Châu B) | 2 - 3 ngày/tuần |
8 | Xã Vĩnh Châu A | Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A; ĐT831E (Đoạn xã Vĩnh Châu A); ĐT 837B | 2 - 3 ngày/tuần |
9 | Xã Thị Trấn | Nội ô thị trấn | Hàng ngày |
10 | Xã Thạnh Hưng | Cụm dân cư Gò Bún; ĐT831D (Đoạn xã Thạnh Hưng) | 2 - 3 ngày/tuần |
11 | Xã Vĩnh Bửu | Cụm dân cư xã Vĩnh Bửu; ĐT837B (Đoạn xã Vĩnh Bửu) | 2 - 3 ngày/tuần |
12 | Xã Hưng Hà | Cụm dân cư xã Hưng Hà; ĐT831D (Đoạn xã Hưng Hà) | 2 - 3 ngày/tuần |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Hưng được thu gom và vận chuyển về Bãi rác xã Hưng Thạnh để xử lý bằng lò đốt.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Hưng có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 9
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Tân Thạnh
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Thị trấn Tân Thạnh | |
1 | Chợ Tân Thạnh | Từ 3h30 - 6h30 hàng ngày (trừ Chủ nhật) |
2 | Cụm Dân cư vượt lũ số 1, 2, Cụm Dân cư máy kéo | Từ 3h30 - 6h30 hàng ngày (trừ Chủ nhật) |
3 | Kênh Thanh Niên | Từ 3h30 - 6h30 hàng ngày (trừ Chủ nhật) |
4 | Khu dân cư Tam Giác và KDC Hiệp Thành | Từ 3h30 - 6h30 hàng ngày (trừ Chủ nhật) |
5 | Quốc lộ 62, đường tỉnh 829, đường 30/4, đường 2/9, nhánh rẽ ĐT 837, đường Tôn Đức Thắng, đường Lê Duẫn, đường số 4, đường Tây Cà Nhíp | Từ 3h30 - 6h30 hàng ngày (trừ Chủ nhật) |
II | Xã Nhơn Hoà | |
1 | Đường tỉnh 837, 837B | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
2 | Cụm Dân cư vượt lũ Hải Hưng | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
III | Xã Tân Lập | |
1 | Đường tỉnh 837, 837B | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
2 | Lộ Bằng Lăng | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
IV | Xã Nhơn Hoà Lập | |
1 | Đường tỉnh 837, 837B | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
2 | Lộ Bùi Mới | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
V | Xã Hậu Thạnh Đông | |
1 | Cụm dân cư, đường Lê Mạnh | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
2 | Đường tỉnh 837 | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
VI | Xã Hậu Thạnh Tây | |
1 | Đường tỉnh 837, Cụm dân cư | Thứ 2 và thứ 5; từ 10h - 12h |
VII | Xã Nhơn Ninh | |
1 | Tuyến Phụng Thớt (Từ cầu nam Phụng Thớt đến Quốc lộ N2) | Thứ 3 và thứ 6; từ 10h - 12h |
VIII | Xã Tân Ninh | |
1 | Quốc lộ N2 | Thứ 3 và thứ 6; từ 10h - 12h |
2 | Lộ đông Bằng Lăng đoạn từ cầu 7000 đến đường dẫn cầu N2, đoạn từ UBND xã đến Cầu N2 và đoạn từ Cầu N2 đến Hai Hạt | Thứ 3 và thứ 6; từ 10h - 12h |
IX | Xã Tân Thành | |
1 | Cụm dân cư xã Tân Thành | Thứ 3 và thứ 6; từ 10h - 12h |
2 | Đường bờ Tây kênh Bùi Mới từ Quốc lộ N2 - Chợ Tân Thành và đường bờ Tây kênh Bùi Mới | Thứ 3 và thứ 6; từ 10h - 12h |
X | Xã Tân Bình | |
1 | Cụm Dân cư vượt lũ xã Tân Bình | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
2 | Quốc lộ N2, Đường tỉnh 829 | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
3 | Tuyến đường kênh Trung ương | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
4 | Lộ Cà Nhíp | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
XI | Xã Tân Hoà | |
1 | Đường tỉnh 829 | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
2 | Lộ nhựa Tân Hòa | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
3 | Cụm dân cư Tân Hòa | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
XII | Xã Kiến Bình | |
1 | Quốc lộ 62, N2, Đường tỉnh 837B | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
2 | Cụm Dân cư vượt lũ ấp Bảy Mét | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
XIII | Xã Bắc Hoà | |
1 | Lộ 837B - khu dân cư ấp Hòa Hưng | Thứ 4 và thứ 7; từ 10h - 12h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Thạnh được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 837 Quốc lộ 62) về Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: Xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 62 Quốc lộ N2) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Thạnh có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 10
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Tân Trụ
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Địa điểm | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|---|
1 | Bệnh viện Đa khoa huyện | Thị trấn Tân Trụ | Thứ 2 đến thứ 7; từ 7h |
2 | Các trường học trên đường Nguyễn Trung Trực | Thị trấn Tân Trụ | Thứ 2 đến thứ 7; từ 7h |
3 | Chợ Hoà Bình | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày từ 7h |
4 | Chợ Lạc Tấn | Lạc Tấn | Hàng ngày từ 7h |
5 | Khu vực Chợ Lạc Tấn | Lạc Tấn | Hàng ngày từ 7h |
6 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày từ 7h |
7 | Đường Trương Gia Mô | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày từ 7h |
8 | Đường tỉnh 833 (Chợ Lạc Tấn - Cầu Ông Liễu) | Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình | Hàng ngày từ 7h |
9 | Đường tỉnh 833 (Bình Tịnh - xã Bình Lãng) | Bình Tịnh, Bình Lãng | Hàng ngày từ 7h |
10 | Đường tỉnh 833 (Tân Bình) | Tân Bình | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; từ 7h |
11 | Đường tỉnh 833 (Đức Tân cũ) | Đức Tân | Thứ 2, thứ 4, thứ 6, Chủ nhật; từ 7h |
12 | Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đức Tân | Thứ 2, thứ 4, thứ 6, Chủ nhật; từ 7h |
13 | Đường Ấp Chiến Lược | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; từ 7h | |
14 | Đường Cao Thị Mai | Thị trấn Tân Trụ | Thứ 2, thứ 4, thứ 6; từ 7h |
15 | Đường Cao Thị Mai (nối dài) | Thị trấn Tân Trụ, Bình Trinh Đông, Tân Bình | Thứ 5, Chủ nhật; từ 7h |
16 | Đường tỉnh 833 (KV Chợ Bình Tịnh) | Bình Tịnh | 01 lần/ngày, từ 7h |
17 | Đường tỉnh 833 B (Cầu Tấn Đức) | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 7h | |
18 | Đường tỉnh 832 (Nhựt Ninh) | Nhựt Ninh | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
19 | Đường tỉnh 833 (Đức Tân) | Đức Tân | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
20 | Hương lộ 25 (Tân Phước Tây) | Tân Phước Tây | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
21 | Bến phà (Tân Phước Tây) | Tân Phước Tây | Thứ 5, Chủ nhật; từ 7h |
22 | Đường Hà Văn Sáu | Quê Mỹ Thạnh | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
23 | Đường tỉnh 833 D | Tân Bình | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
24 | Trường Trung Học Lê Đại Đường | Lạc Tấn | Thứ 3, thứ 5, thứ 7, Chủ nhật; từ 7h |
25 | Hương lộ Cống Bần | Bình Tịnh | Thứ 5, Chủ nhật; từ 7h |
26 | Hương lộ Bình An | Lạc Tấn | Thứ 5, Chủ nhật; từ 7h |
27 | Nguyễn Trung Trực | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày, từ 7h - 10h30 và 13h - 16h |
28 | Nguyễn Văn Tiến | Tân Bình | Hàng ngày, từ 7h - 10h30 và 13h - 16h |
29 | Trung Tâm Hướng Nghiệp | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày, từ 7h - 10h30 và 13h - 16h |
30 | Truương Gia Mô | Thị trấn Tân Trụ | Hàng ngày, từ 7h - 10h30 và 13h - 16h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Trụ được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 833 Quốc lộ 1A Quốc lộ 62) về Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: Xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 833 Quốc lộ 1A Tỉnh lộ 818 hoặc Tỉnh lộ 833) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Trụ có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 11
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Thạnh Hoá
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
Stt | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Xã Thạnh Phước | |
1 | Đường tỉnh 817 | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 lần |
2 | Đường 90C ấp Cả Sáu | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 lần |
II | Xã Thuỷ Đông | |
1 | Tuyến Dân cư vượt lũ ấp Đông Hòa (cặp kênh 24) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Khu dân cư ấp Nước Trong (cặp đường Thủy Tân) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 lần |
3 | Đường cặp kênh 24; Đường kênh Thủy Tân; Quốc lộ 62, Đường GTNT Nước Trong | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 3 lần |
III | Xã Thuỷ Tây | |
1 | Quốc lộ N2 (đoạn qua xã Thủy Tây) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Các trục đường nội bộ cụm dân cư xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
3 | Liên xã Thủy Tây- Thạnh Phú- Thạnh Phước (đoạn từ cầu Dương Văn Dương đến cầu 2000 Bắc); Đường GTNT liên ấp 1 đến ấp 4 (cầu Cái Tôm đến sông vàm Cỏ Tây); Đường GTNT Cái Tôm | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
IV | Xã Thuận Bình | |
1 | Đường tỉnh 839, Đường N2 - Thuận Bình, Cụm dân cư xã Thuận Bình, Đường T4, T5 và T4-T5 | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Đường N2-Thuận Bình, đường GTNT T4, Đường GTNT T5, đường 839, đường GTNT Trà Cú, đường GTNT Ông Chí, đường GTNT T3, đường GTNT kênh 3, đường GTNT Trung Tâm, đường GTNT bờ bắc kênh Trung Tâm, đường GTNT cặp kênh Lò Gạch | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
V | Xã Thạnh An | |
1 | Khu dân cư ấp 1 và chợ Tân Tây, tuyến đường quốc lộ 62, tuyến đường Cả Ràng, tuyến đường Thủy Tân, tuyến đường Bà Sở, tuyến đường kênh 21, tuyến đường kênh 3, tuyến đường kênh Bắc Đông | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Đường Thầy Pháp, Rạch Gia, Bà Thấy, Cá Bóng, Ô Gàm, Trần Lệ Xuân, Mương Lộ, Bến Bùi, Thầy Thọ, đường ven sông vàm cỏ, đường kênh 19, đường kênh 23, đường Nam kênh 3, phía đông kênh 21, và tất các đường nội đồng trên địa bàn xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
VI | Xã Tân Tây | |
1 | Khu dân cư ấp 1 và chợ Tân Tây, tuyến đường quốc lộ 62, tuyến đường Cả Ràng, tuyến đường Thủy Tân, tuyến đường Bà Sở, tuyến đường kênh 21, tuyến đường kênh 3, tuyến đường kênh Bắc Đông | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Đường Thầy Pháp, Rạch Gia, Bà Thấy, Cá Bóng, Ô Gàm, Trần Lệ Xuân, Mương Lộ, Bến Bùi, Thầy Thọ, đường ven sông vàm cỏ, đường kênh 19, đường kênh 23, đường Nam kênh 3, phía đông kênh 21, và tất các đường nội đồng trên địa bàn xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
VII | Xã Thuận Nghĩa Hoà | |
1 | Quốc lộ N2 (từ cầu Tuyên Nhơn đến cầu Ông Bính) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | CDC xã Thuận Nghĩa Hòa đến cầu liên xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
3 | Quốc lộ N2: Từ cầu Ông Bính đến cầu Trà Cú (giáp ranh huyện Thủ Thừa), chiều dài khoảng 2km; Đoạn đường tỉnh 817: từ cầu liên xã đến cầu rạch Cả Kính (giáp ranh xã Thạnh Phú); đường N2 - Thuận Bình: từ cầu ông Bính đến cầu kênh 8 | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
VIII | Thị trấn Thạnh Hoá | |
1 | Đường Hùng Vương, Tuyến Quốc lộ N2, khu dân cư khu phố 2, Tuyến đường Lê Duẩn, Tuyến đường Nguyễn Thị Định, Tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu, Tuyến đường Nguyễn Huệ, Tuyến đường Trần Văn Trà, Tuyến đường Hồ Ngọc Dẫn | Hàng ngày |
2 | Tuyến đường Nguyễn Thị Định, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Huệ, Trần Văn Trà, Hồ Ngọc Dẫn, Nguyễn Bình, Đỗ Huy Rừa, đường cặp kênh Bến Kè | Hàng ngày |
IX | Xã Thạnh Phú | |
1 | Tuyến đường đoạn Cụm Dân cư vượt lũ Mareng: Khu vực Cụm dân cư Mareng tập kết thu gom về Kiến Tường | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Đường tỉnh 817: Từ cầu Bà Đào (tiếp giáp với Cụm dân cư Mareng), đến cấu Cả Kính (tiếp giáp xã Thuận Nghĩa Hòa); Đường cặp kênh Mareng: từ cầu kênh 2/9 đến đường tỉnh 817 | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
X | Xã Tân Hiệp | |
1 | Cụm Dân cư vượt lũ ấp 2 và vận chuyển theo tuyến đường tỉnh 839; Đường tỉnh 839; Đường Giao thông nông thôn T4 về hố chôn lấp rác trên đường T4 | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Tuyến dân cư N5 cặp đường GTNT N5 ấp2; Tuyến dân cư M3 cặp đường GTNT ấp 2; Tuyến dân cư 70A, 70B cặp đường GTNT kênh trung tâm; Tuyến dân cư 90C (tuyến A, tuyến B) đường GTNT 90C theo đường tỉnh 839, đường GTNT T4 của xã Thuận Bình và tập kết tại trạm trung chuyển khu vực Đường quốc lộ N2 (cầu Ông Bính) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
XI | Xã Tân Đông | |
1 | Cụm Dân cư vượt lũ ấp 2, xã Tân Đông; Đường Quốc lộ 62 từ cầu Rạch Chùa (ấp 1) đến kênh Tam Lang (ấp 4) | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2 | Đường kênh Tam Lang; Đường GTNT Bà Lộc; Đường GTNT Ông Lân; Đường GTNT Tập đoàn 12; Đường GTNT Tập đoàn 10; Đường vào Nghĩa trang Vĩnh Hằng; Đường vào khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa; Đường GTNT cặp kênh Bà Hai Màng; Đường cặp kênh Bắc Đông mới; Đường Rạch Chùa | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 lần |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Thạnh Hoá được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 62) về Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: Xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Tân Trụ có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 12
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Thủ Thừa
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
STT | Tuyến đường | Địa điểm | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|---|
1 | QL1A: Đoạn Ngã 3 Thủ Thừa đến giáp ranh Bến Lức | Bình Thạnh, Nhị Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
2 | QL1A: Đoạn QL1A đến các hộ dân phía trong Chùa Kim Cang | Bình Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
3 | QL62: Đoạn Cống Rạch Chanh đến giáp ranh Thạnh Hóa | Mỹ Phú, Mỹ An | Hàng ngày, từ 5h30 |
4 | ĐT 834B: Đoạn KDC Ấp 4 (Mỹ Phú) đến ấp 4 (Mỹ An) | Mỹ Phú, Mỹ An | Hàng ngày, từ 5h30 |
5 | Lộ đal ấp 3 đến KDC ấp 2 (Cặp UBND Xã Mỹ An) | Mỹ An | Hàng ngày, từ 5h30 |
6 | ĐT 834: Đoạn giáp ranh Tp.Tân an đến đường Phan Văn Tình (Bưu Điện) | Bình Thạnh, Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
7 | Đoạn Lộ Làng số 5 | Bình Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
8 | ĐT 833C: Đoạn Cây xăng Cầu voi giáp ranh huyện Tân Trụ | Nhị Thành | Hàng ngày, từ 5h30 |
9 | ĐT 817: Đoạn gần Công ty Vĩnh Chiết (Bình Thạnh) đến Cầu Bà Bổ (Long Thạnh) | Long Thạnh, Long Thuận, Mỹ lạc, Mỹ Thạnh, Bình An, Bình Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
10 | Đoạn từ Cụm dân cư Bà Miều đến đường Mương Khai- Bà Miều (KDC ấp 2) | Mỹ Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
11 | QLN2: Đoạn giao với ĐT 818 đến Cống Kênh 6 | Tân Long | Hàng ngày, từ 5h30 |
12 | ĐT 818: Đoạn từ Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Thủ Thừa đến giáp ranh QLN2 | Tân Thành, Tân Long | Hàng ngày, từ 5h30 |
13 | ĐT 818: Đoạn ngã ba Bình Ảnh đến UBND huyện | Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
14 | HL7: Đoạn từ UBND huyện đến xã Nhị Thành, Mẫu Giáo (Cây Da) | Nhị Thành, Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
15 | HL7: Đoạn UBND xã Bình An giáp ranh Thị trấn Thủ Thừa | Bình An | Hàng ngày, từ 5h30 |
16 | Đoạn Vàm Thủ Bà Đỏ | Bình An | Hàng ngày, từ 5h30 |
17 | Đoạn TTVH Bình An đến HL7 | Bình An | Hàng ngày, từ 5h30 |
18 | Đê bao sông Vàm Cỏ Tây: Từ UBND xã Bình An đến Công ty Track Vina, Cống Ông Sen | Bình An, Bình Thạnh | Hàng ngày, từ 5h30 |
19 | Đoạn đường số 1,4 KDC Thị trấn Thủ Thừa (GĐ1+GĐ2) | Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
20 | Đường Võ Hồng Cúc; Nguyễn Trung Trực; Trương Công Định; Trưng Trắc; Trưng Nhị; Nguyễn Văn Thời; Hương Lộ 6; Thủ Khoa Thừa. | Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
21 | Đường dẫn vào Cầu An Hòa đến KDC Nhà Dài | Thị trấn Thủ Thừa | Hàng ngày, từ 5h30 |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Thủ Thừa được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Tỉnh lộ 818) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa), hoặc tuyến đường (Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62) đến Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: Xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn huyện Thủ Thừa có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 13
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
STT | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Xã Khánh Hưng | |
1 | CDC Gò Châu Mai đến bãi rác của xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
2 | CDC Cả Trốt đến bãi rác của xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
3 | Ấp Tà Nu đến bãi rác của xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
4 | Ấp Sậy Giăng đến bãi rác của xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
5 | Ấp Bàu Sen đến bãi rác của xã | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
II | Thị trấn Vĩnh Hưng | |
1 | Măng Đa, KP.III, KP.I, KP.Chiến Thắng, KP.Bàu | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 - 5 lần |
2 | KP.Rọc Bùi, KP.IV, KP.II, Chợ Bàu Sậy, Chợ Bách Hóa, Công viên KP.I. | Một tuần vận chuyển thu gom rác 3 - 5 lần |
3 | KP.Bàu Sậy, KP.3, KP.Chiến Thắng, Chợ Bàu Sậy, Chợ Bách Hóa, Công viên KP.I. | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
III | Xã Vĩnh Trị | |
1 | Xã Vĩnh Trị, KP.I | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
2 | Xã Vĩnh Trị, KP.Măng Đa | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
IV | Xã Thái Bình Trung và Thái Trị | |
1 | Xã Thái Bình Trung, xã Thái Trị, KP.I | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
V | Xã Tuyên Bình và Vĩnh Bình | |
1 | Xã Tuyên Bình, xã Vĩnh Bình, KP.I | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
VI | Xã Tuyên Bình Tây và Vĩnh Thuận | |
1 | Xã Tuyên Bình Tây, Vĩnh Thuận, Tỉnh lộ 831 (Cầu Ông Mười-Cổng chào xã Vĩnh Thuận), Khu phố Măng Đa | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
VII | Xã Hưng Điền A | |
1 | CDC Tà Nu đến bãi rác xã Thái Bình Trung | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
2 | CDC Bình Tứ đến bãi rác xã Thái Bình Trung | Một tuần vận chuyển thu gom rác 2 - 5 lần |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng được thu gom và vận chuyển về Bãi rác xã Thái Bình Trung để xử lý (Nhà máy sản xuất phân compost) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 14
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn thị xã Kiến Tường
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
STT | Tuyến đường | Tần suất và thời gian |
|---|---|---|
I | Phường 1 | |
1 | Chợ P1 | Hàng ngày, từ 6h - 11h |
2 | Chợ tạm | Hàng ngày, từ 6h - 11h |
3 | Đường Đặng Thị Mành | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
4 | Đường Đỗ Văn Bốn | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
5 | Đường Nguyễn Du | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
6 | Đường Hùng Vương | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
7 | Đường Huỳnh Châu Sổ | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
8 | Đường Lê Lợi | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
9 | Đường Lê Thị Khéo | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
10 | Đường Lý Thường Kiệt | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
11 | Đường Nguyễn Thái Bình | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
12 | Đường Nguyễn Thị Quãng | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
13 | Đường Trần Hưng Đạo | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
14 | Đường Võ Tánh | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
15 | Đường Huỳnh Việt Thanh | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
16 | Đường Lý Tự Trọng | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
17 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
18 | Đường Võ Thị Sáu | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
19 | Đường Hẻm 332 QL 62 | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
20 | Đường Hẻm 342 QL 62 | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
21 | Đường Quốc Lộ 62 | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
22 | Đường Phan Chu Trinh | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
23 | Đường Ung Văn Khiêm | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
24 | Đường Ngô Văn Miều | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
25 | Đường Hồ Ngọc Dẫn | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
26 | Quốc Lộ 62 | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
27 | Đường Lý Thường Kiệt | 02 ngày/01 lần, từ 3h - 9h |
28 | Đường 30/4 | Thứ 2, thứ 4, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
29 | Đường Võ Văn Định | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
30 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
31 | Đường Nguyễn Võ Danh | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
32 | Đường Võ Văn Thành | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
33 | Đường Nguyễn Quang Đại | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
34 | Đường Lê Lợi Nối Dài | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
35 | Đường TDC Lê Lợi | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
36 | Đường Lê Hữu Nghĩa | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
37 | Đường Lê Văn Dảo | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
38 | Đường Lò Gốm (N4) | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
39 | Đường Lê Duẩn | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
40 | Đường Trần Văn Giàu | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
41 | Đường Lế Quý Đôn | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
42 | Đường Lý Thường Kiệt nối dài | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
43 | Đường Bùi Thị Của | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
44 | Đường Lê Quốc Sản | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
45 | Đường Trần Văn Giàu | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
46 | Đường Nguyễn Văn Nho | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
47 | Đường Nguyễn Bình | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
48 | Đường N26 | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
49 | Đường N27 | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
50 | Đường N28 | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h - 10h |
II | Phường 2 | |
1 | Chợ P2 | Hàng ngày, từ 3h - 9h |
2 | Đường Dương Văn Dương | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
3 | Đường Tôn Đức Thắng | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
4 | Đường Hoàng Quốc Việt | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
5 | Đường Huỳnh Văn Gấm | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
6 | Đường Lê Anh Xuân | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
7 | Đường Nguyễn Minh Đường | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
8 | Đường Trần Văn Trà | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
9 | Quốc Lộ 62 | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
10 | Đường Thiên Hộ Dương | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
11 | Đường Ngô Quyền | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
12 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Thứ 2, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
13 | Đường Trần Công Vịnh | Thứ 3, thứ 5, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
14 | Quốc Lộ 62 | Thứ 3, thứ 5, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
15 | Quốc Lộ 62 | Thứ 3, thứ 5, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
16 | Đường Hai Bà Trưng | Thứ 3, thứ 5, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
17 | Đường Nguyễn Hồng Sến | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
18 | Đường Nguyễn Thị Tám | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
19 | Đường Phạm Ngọc Thuần | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
20 | Đường Bạch Đằng | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
21 | Đường Hẻm Xí Nghiệp Gỗ | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
22 | Đường Hùng Vương nối dài | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
23 | Đường Lê Hồng Phong | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
24 | Đường Thiên Hộ Dương | Thứ 3, thứ 6, Chủ nhật; từ 3h - 9h |
25 | Đường Nguyễn Thị Thời | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
26 | Đường Lê Văn Khuyên | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
27 | Đường Lê Văn Tưởng | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
28 | Đường Ngô Quyền | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
29 | Đường Bạch Đằng | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 3h - 9h |
30 | Đường Quốc Lộ 62 | Thứ 2, thứ 5; từ 3h - 9h |
31 | Hẻm 07(NVT) | Thứ 3, thứ 6; từ 3h - 9h |
32 | Đường Nguyễn Văn Trổi | Thứ 3, thứ 6; từ 3h - 9h |
III | Phường 3 | |
1 | Đường Nguyễn Thị Lẹ | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
2 | Đường Nguyễn Thị Kỷ | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
3 | Đường Nguyễn Thị Diện | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
4 | Đường Võ Văn Tần | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
5 | Đường số 1 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
6 | Đường số 4 | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
7 | Đường Hùng Vương | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
8 | Đường Lê Văn Tao | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
9 | Đường Lưu Văn Tế | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
10 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
11 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
12 | Đường Nguyễn Thị Song | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
13 | Đường Trần Thị Biền | Thứ 3, thứ 5, thứ 7; từ 6h - 9h |
14 | Quốc Lộ 62 | Thứ 4, thứ 6, Chủ nhật; từ 5h - 8h |
15 | Lộ Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 4h30 - 8h |
16 | Đường Châu Văn Liêm | Thứ 2, thứ 4, thứ 7; từ 6h - 9h |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn thị xã Kiến Tường được thu gom và vận chuyển về Bãi rác xã Bình Tân để xử lý bằng lò đốt hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 62) đến Nhà máy xử lý rác tại huyện Thạnh Hoá (Địa điểm: xã Tân Đông, huyện Thạnh Hóa) để xử lý
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn thị xã Kiến Tường có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Phụ lục 15
Tuyến đường thu gom, vận chuyển và địa điểm xử lý CTRSH
trên địa bàn thành phố Tân An
1. Tuyến đường thu gom, vận chuyển CTRSH:
STT | Tuyến đường | Thời gian | Ghi chú (đính kèm mục chi tiết) |
|---|---|---|---|
I | Phường 1 | ||
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường | Bắt đầu 18 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Khu vực hẻm | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
3 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 13 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 3) |
II | Phường 2 |
| |
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 18 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 4) |
2 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 12) |
III | Phường 3 | ||
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường | Bắt đầu 18 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 1) |
2 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 5) | |
3 | Khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu lúc 8 giờ | Thu rác hữu cơ thứ 2,4,6,7 |
4 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 6) | |
5 | Khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu lúc 8 giờ | Thu rác còn lại-tái chế thứ 3,5, chủ nhật |
6 | Tuyến đường | Bắt đầu lúc 13 giờ | |
IV | Phường 4 | ||
1 | Các tuyến đường | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Các tuyến đường | Bắt đầu 16 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 4) |
3 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 7) |
4 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 14) |
5 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
V | Phường 5 | ||
1 | Các tuyến đường | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Các tuyến đường | Bắt đầu 16 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 4) |
3 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 8) |
4 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
VI | Phường 6 | ||
1 | Các tuyến đường | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Các tuyến đường | Bắt đầu 16 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 4) |
3 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 8) |
4 | Hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 9) |
5 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
VII | Phường 7 | ||
1 | Các tuyến đường | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 11) |
3 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 14) |
VIII | Phường Tân Khánh |
| |
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 7) |
IX | Phường Khánh Hậu | ||
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 7) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
X | Xã Lợi Bình Nhơn | ||
1 | Các tuyến đường | Bắt đầu từ 11 giờ đến 18 giờ | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 2) |
2 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 7) |
3 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 8) |
4 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
5 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 11) |
XI | Xã Nhơn Thạnh Trung | ||
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 8) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
XII | Xã Hướng Thọ Phú | ||
1 | Trường học, Công ty, khu vực chợ và các tuyến đường, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 8) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 10) |
XIII | Xã Bình Tâm | ||
1 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 11) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 14) |
XIV | Xã An Vĩnh Ngãi | ||
1 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 11) |
2 | Hộ dân, HKD trong khu vực ngõ, hẻm bằng ô tô 1,8m3 | Bắt đầu 07 giờ đến khi kết thúc công việc | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 14) |
XV | Chợ Tân An, Chợ phường 2 trong phạm vi Ban Quản lý Chợ Tân An quản lý | ||
1 | Khu vực chợ Tân An và Chợ Phường 2 | Bắt đầu lúc 11 giờ hằng ngày | Thứ 2 đến chủ nhật (Mục 1) |
2. Địa điểm xử lý CTRSH:
- CTRSH phát sinh trên địa bàn thành phố Tân An được thu gom và vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 62) đến Nhà máy xử lý rác Thạnh Hoá - Long An (Địa điểm: Xã Tân Đông, huyện Thạnh Hoá) hoặc vận chuyển theo tuyến đường (Quốc lộ 1A Tỉnh lộ 818 hoặc Tỉnh lộ 833) về Khu công nghệ Môi trường Xanh (Địa điểm: Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa) hoặc theo tuyến đường (Quốc lộ 62) để xử lý.
- Ngoài ra, tùy theo tình hình thực tế, CTRSH phát sinh trên địa bàn thành phố Tân An có thể được thu gom vận chuyển đến Nhà máy xử lý chất thải phù hợp với tình hình địa phương.
Mục 1
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu vực Chợ Tân An, Chợ Phường 2 trong phạm vi Ban Quản lý Chợ Tân An quản lý
- Địa điểm thực hiện: Khu vực Chợ Tân An và Chợ Phường 2.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu lúc 11h hằng ngày.
STT | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Khu vực Chợ Phường 2 | Phường 2 | x | x | x | x | x | x | x |
Các điểm tập kết rác của Chợ | Chợ | x | x | x | x | x | x | x | |
Hẻm 48 | Chợ | x | x | x | x | x | x | x | |
Hẻm 15 (hướng ra Quốc lộ 1 A) | Chợ | x | x | x | x | x | x | x | |
2 | Khu vực Chợ Tân An | Phường 1 | x | x | x | x | x | x | x |
Nguyễn Duy | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Lê Lợi | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Lãnh Minh Tiến | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Ngô Quyền | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Mục 2
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh, Trường học, Doanh nghiệp, Khu vực Chợ trên các tuyến Đường trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 và xã Lợi Bình.
- Thời gian thực hiện:
+ Các tuyến đường chính thuộc Phường 1: Thực hiện thu gom rác lúc 18 giờ đến khi kết thúc công việc.
+ Các tuyến đường thuộc Phường 4; 5; 6; 7 xã Lợi Bình Nhơn và khu vực hẻm Phường 1: Thực hiện từ 11 giờ đến 18 giờ trong ngày và theo lịch.
| |||||||||
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Thùng chứa rác + Xe đẩy tay tập kết rác | Phường 1 | x | x | x | x | x | x | x |
2 | Thủ Khoa Huân | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
3 | Phan Văn Đạt | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
4 | Nguyễn Huệ | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
5 | Trương Định | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
6 | Trần Hưng Đạo | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
7 | Lý Công Uẩn | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
8 | Lý Thường Kiệt | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
9 | Nguyễn Thái Học | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
10 | Cách Mạng Tháng 8 | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
11 | Khu vực Tỉnh Ủy | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
12 | Trương Công Xưởng | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
13 | Nguyễn Đình Chiểu: Từ Ngô Quyền đến giao lộ đường vào Chợ Phường 3 | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
14 | Bùi Thị Đồng | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
15 | Nguyễn Trung Trực | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
16 | Hai Bà Trưng | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
17 | Ngô Quyền | P1 | x | x | x | x | x | x | x |
18 | Lấy rác hộ dân trong Khu vực Chợ phường 1 (Lấy rác 1 lần/ ngày- Buổi tối) | Phường 1 | x | x | x | x | x | x | x |
Nguyễn Duy | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Lê Lợi | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Lãnh Minh Tiến | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
Ngô Quyền | P1 | x | x | x | x | x | x | x | |
19 | Bệnh viện Đa khoa Long An | Phường 3 | x | x | x | x | x | x | x |
20 | Bệnh viện Tâm Thần | P3 | x | x | x | x | x | x | x |
21 | Quốc lộ 1 A: Từ chốt đèn tín hiệu Hùng Vương phường 2 đến Vòng xoay Phường 4 | Phường 4 | x | x | x | x | x | x | x |
22 | Tuyến tránh QL1: Từ vòng xoay nghĩa trang P5 đến vòng xoay P4 | P4 | x |
| x |
| x |
|
|
23 | Đường số 7 (Tuyến tránh P4) |
| x |
| x |
| x |
|
|
24 | Châu Văn Giác | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
25 | Chợ phường 6 | Phường 6 | x | x | x | x | x | x | x |
26 | Nguyễn Thị Bảy | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
27 | Hẻm 20, 84 Nguyễn Thị Bảy | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
28 | Phan Văn Lại | P6 |
| x |
| x |
|
| x |
29 | Võ Ngọc Quận | P6 |
| x |
| x |
|
| x |
30 | Phạm Văn Trạch | P6 |
| x |
| x |
|
| x |
31 | Hẻm đường Phan Văn Lại (xuyên qua đường Lê Văn Kiệt) | P6 | x |
| x |
| x |
|
|
32 | Châu Thị Kim: Từ Nguyễn Văn Rành đến giao lộ Đinh Thiếu Sơn | Phường 7 | x | x | x | x | x | x | x |
33 | Võ Duy Tạo | Lợi Bình Nhơn |
|
| x |
| x |
| x |
34 | Võ Duy Tạo (Từ nhà xe đến Quốc lộ 62) | LBN | x | x | x | x | x | x | x |
35 | Quốc lộ 62: Từ giao lộ tuyến tránh đến giao lộ đường Võ Duy Tạo | LBN | x | x | x | x | x | x | x |
36 | Khu dân cư Lợi Bình Nhơn | LBN |
| x |
| x |
| x |
|
37 | Hẻm Trường Mẫu giáo xã Lợi Bình Nhơn | LBN | x |
| x |
| x |
|
|
38 | Hẻm Đình Xuân Hòa | LBN | x |
| x |
| x |
|
|
39 | Hẻm Cống Cần Đốt | LBN | x |
| x |
| x |
|
|
40 | Hẻm 456 nằm trên tuyến Quốc lộ 62 | LBN | x |
| x |
| x |
|
|
41 | Hẻm 291 tuyến Quốc lộ 62 | LBN | x |
| x |
| x |
|
|
Mục 3
LỊCH TRUNG CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải sinh hoạt
từng từng Hộ dân, Hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm trên địa bàn bàn thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện trung chuyển rác thải sinh hoạt: Phường 1.
- Thời gian thực hiện: Từ 13 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Khu phố | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Hai Bà trưng | Hẻm số: 11; 19; 25 | x |
| x |
| x |
|
|
3 | Nguyễn Huệ | Hẻm số: 15, 35, 42, 47, 48 | x |
| x |
| x |
|
|
Nguyễn Thái Học | Hẻm số: 19 | x |
| x |
| x |
|
| |
Thủ Khoa Huân | Hẻm số: 79, 91, 99 | x |
| x |
| x |
|
| |
4 | Thủ Khoa Huân | Hẻm số: 46, 46/2, 136, 144, 148 | x |
| x |
| x |
|
|
Lê Anh Xuân | Hẻm số: 85 |
| x |
| x |
|
| x | |
Đường Lê Anh Xuân | Toàn tuyến |
| x |
| x |
|
| x | |
Lê Anh Xuân | Hẻm số: 46 |
| x |
| x |
|
| x | |
Nguyễn Đình Chiểu | Hẻm số: 121, 139 |
| x |
| x |
|
| x | |
5 | Thủ Khoa Huân | Hẻm số: 102 | x |
| x |
| x |
|
|
Nguyễn Đình Chiểu | Hẻm số: 76, 100, 116 | x |
| x |
| x |
|
| |
6 | Lê Anh Xuân | Hẻm số: 49 |
| x |
| x |
|
| x |
Thủ Khoa Huân | Hẻm: 46, 46/1, 46/3, 46/5, 216, 236 | x |
| x |
| x |
|
| |
Mục 4
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh, Trường học, Doanh nghiệp, Khu vực Chợ trên các tuyến Đường, Hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 2, Phường 4, Phường 5 và Phường 6.
- Thời gian thực hiện:
+ Các tuyến đường chính thuộc Phường 2: Thực hiện lúc 18 giờ đến khi kết thúc công việc.
+ Các tuyến đường thuộc Phường 4, 5 và 6: Thực hiện lúc 16 giờ đến khi kết thúc công việc.
| |||||||||
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Thùng chứa rác + Xe đẩy tay tập kết rác | P2 + P5 | x | x | x | x | x | x | x |
2 | Chợ cũ phường 2 (đường Lê Văn Tao) | Phường 2 | x | x | x | x | x | x | x |
3 | Lấy rác hộ dân trong Khu vực Chợ phường 2 (Lấy rác 1 lần/ ngày- Buổi tối) | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
4 | Bở kè khu vực chợ Phường 2 | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
5 | Hẻm ngắn cách quán Hương Lúa 2 căn (5 hộ) | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
6 | Hẻm 48 (thu gom rác tồn đọng) | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
7 | Bặch Đằng | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
8 | Phan Đình Phùng | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
9 | Hoàng Hoa Thám | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
10 | Nguyễn Trung Trực | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
11 | Siêu thị Coopmart | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
12 | Siêu thị Wincom | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
13 | Tuyến Hùng Vương | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
14 | Lê Văn Tao | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
15 | Huỳnh Việt Thanh | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
16 | Huỳnh Văn Gắm | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
17 | Phạm Thị Đẩu | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
18 | Võ Văn Tần | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
19 | Khu vực Tiểu Công viên | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
20 | Sương Nguyệt Anh | P2 + P4 | x | x | x | x | x | x | x |
21 | Đường xuyên Cao Đài | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
22 | Hồ Văn Long | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
23 | Trương Định | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
24 | Hẻm số 03 đường Trương Định | P2 |
| x |
| x |
|
| x |
25 | Trà Qúy Bình | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
26 | Huỳnh Thị Mai | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
27 | Hẻm 68 | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
28 | Trịnh Quang Nghị | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
29 | Bùi Chí Nhuận | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
30 | Lê Cao Dõng | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
31 | Đỗ Tường Phong | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
32 | Trương Văn Bang | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
33 | Võ Thị Kế | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
34 | Nguyễn Thanh Cần | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
35 | Lê Thị Thôi | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
36 | Hẻm 57 | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
37 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ giao lộ Hùng Vương đến Cầu Sắt Tân An | P2 | x | x | x | x | x | x | x |
38 | Đường Hùng Vương nối dài: Từ giao lộ Quốc lộ 62 đến giao lộ tuyến tránh | P2 + P6 | x | x | x | x | x | x | x |
39 | Quốc lộ 62: Giao lộ Quốc lộ IA đến chốt đèn tín hiệu tuyến tránh | P2 + P6 | x | x | x | x | x | x | x |
40 | Chợ phường 5 | Phường 5 | x | x | x | x | x | x | x |
41 | Quốc lộ I A: Đoạn từ Cầu sắt Tân An đến vòng xoay phường 5 | P5 | x | x | x | x | x | x | x |
42 | Quốc lộ I A: Đoạn từ vòng xoay phường 5 đến Cây xăng P5 | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
43 | Đỗ Đình Thoại: Từ Quốc lộ 1A Phường 5 đến giao lộ Huỳnh Ngọc Mai | P5 | x | x | x | x | x | x | x |
44 | Tỉnh lộ 834 | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
45 | Thùng chứa rác: Quốc lộ 62 (Từ chốt đèn tín hiệu tuyến tránh đến Chợ Rạch Chanh) | P6 + Lợi Bình Nhơn | x | x | x | x | x | x | x |
Mục 5
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI HỮU CƠ
Lịch phân loại rác, thu gom, vận chuyển rác thải Hữu cơ tại từng hộ gia đình, hộ kinh doanh, cơ quan xí nghiệp trên các tuyến đường, khu vực ngõ, hẻm thực hiện thí điểm tại địa bàn Phường 3, thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 3 + Một số tuyến đường thuộc Phường 1; 7 giáp ranh Phường 3.
- Thời gian thực hiện:
+ Khu vực Ngõ, hẻm: Thu gom, vận chuyển bắt đầu lúc 08 giờ.
+ Tuyến đường: Thu gom, vận chuyển bắt đầu lúc 13 giờ.
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Tuyến đường Huỳnh Văn Nhứt. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
2 | Hẻm số: 13, 39 đường Huỳnh Văn Nhứt. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
3 | Tuyến đường Huỳnh Hữu Thống (KP: Bình An). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
4 | Tuyến đường Châu Thị Kim (KP: Bình An). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
5 | Hẻm số: 02 đường Châu Thị Kim. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
6 | Tuyến đường Hùng Vương (KP: 1): Từ giao lộ Châu Thị Kim đến giao lộ Nguyễn Đình Chiểu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
7 | Hẻm số: 174, 232 đường Nguyễn Đình Chiểu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
8 | Hẻm số: 09, 123 đường Nguyễn Thông. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
9 | Hẻm số: 05, 23, 50, 53, 81 (KP: 2) đường Nguyễn Công Trung. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
10 | Tuyến đường Huỳnh Hữu Thống (KP: 4) | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
11 | Hẻm số: 136, 154 (Sen Vàng), Hẻm cặp Y tế Phường 3 đường Huỳnh Hữu Thống. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
12 | Tuyến đường Châu Thị Kim (KP: 1 + 4). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
13 | Hẻm số: 96 đường Châu Thị Kim. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
14 | Tuyến đường Huỳnh Văn Tạo (KP: 1 + 4). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
15 | Tuyến đường Trương Thị Sáu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
16 | Hẻm số: 29, 47 đường Trương Thị Sáu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
17 | Khu vực Công viên Phường 3 | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
18 | Tuyến đường Huỳnh Văn Tạo (KP: Bình An). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
19 | Hẻm số: 474 và Khu dân cư Huỳnh Văn Tạo. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
20 | Tuyến đường Hùng Vương: Từ giao lộ Huỳnh Văn Nhứt đến giao lộ Châu Thị Kim. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
21 | Hẻm số: 12, 54, 358 đường Hùng Vương. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
22 | Toàn Tuyến Nguyễn An Ninh | P3 + P1 | x |
| x |
| x | x |
|
23 | Hẻm số: 40, 72, hẻm Hoa Cúc đường Châu Thị Kim. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
24 | Hẻm số: 57, 86 Trương Thị Sáu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
25 | Tuyến đường Nguyễn Thái Bình. | P3 + P1 | x |
| x |
| x | x |
|
26 | Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình. | P1 | x |
| x |
| x | x |
|
27 | Hẻm số: 66, 115, 134, 141, 148, 150 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
28 | Tuyến đường Trần Văn Nam: Từ giao lộ Nguyễn Thông đến Ngõ cục hướng về Nguyễn Thái Bình. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
29 | Hẻm số: 94 Trần Văn Nam. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
30 | Toàn Tuyến Nguyễn Minh Trường (Nối dài) | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
31 | Hẻm số: 236 Huỳnh Văn Đảnh. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
32 | Hẻm số: 147 Nguyễn Thông. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
33 | Toàn Tuyến Nguyễn Thông: Từ giao lộ Trần Văn Nam đến Chùa TX Ngọc Tâm. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
34 | Tuyến đường Trần Văn Nam: Từ giao lộ Nguyễn Thông đến giao lộ Nguyễn Đình Chiểu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
35 | Tuyến đường Nguyễn Hồng Sến. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
36 | Tuyến đường Đinh Viết Cừu + Hẻm 07. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
37 | Hẻm số: 48, 66, 86 Lê Văn Lâm. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
38 | Hẻm số: 12/1, 16, 23, 30 đường Trần Văn Hý. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
39 | Chùa TX Ngọc Tâm | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
40 | Tuyến tỉnh lộ 827: Từ chốt đèn tín hiệu đến đầu dãi phân cách | P3 + P7 | x |
| x |
| x | x |
|
41 | Hẻm số: 55 Tỉnh lộ 827. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
42 | Tuyến đường Nguyễn Minh Trường. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
43 | Hẻm số: 11, 23, 45 đường Nguyễn Minh Trường. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
44 | Khu dân cư ADC | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
45 | Đường vô trường Hạ Long | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
46 | Tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu (KP: 2 + 3). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
47 | Hẻm số: 501 đường Nguyễn Đình Chiểu. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
48 | Cư xá A và cư xá B | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
49 | Tuyến đường Huỳnh Văn Đảnh (KP: 3). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
50 | Tuyến đường Võ Văn Mùi. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
51 | Tuyến đường Trần Trung Tam (Cư xá A). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
52 | Hẻm số: 145 đường Châu Thị Kim. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
53 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
54 | Tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu (KP: 2 + 3). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
55 | Tuyến đường Huỳnh Văn Đảnh (KP: 2 + Bình Đông 1, 2). | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
56 | Hẻm số: 47, 48, 61, 97 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
57 | Hẻm số: 100, 113, 123, 127 đường Nguyễn Công Trung. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
58 | Hẻm số: 81, 113 (KP: Bình Đông) đường Lê Anh Xuân. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
59 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
60 | Tuyến đường Nguyễn Công Trung. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
61 | Hẻm số: 112 đường Nguyễn Công Trung. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
62 | Tuyến đường Võ Phước Cương. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
63 | Hẻm số: 97 đường Võ Phước Cương. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
64 | Tuyến đường Lê Thị Điền. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
65 | Hẻm số: 40, 158 (Bác sĩ Lệ), Hẻm chùa đường Nguyễn Thông. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
66 | Hẻm số: 76, 229 đường Huỳnh Văn Đảnh. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
67 | Hẻm số: 01, 42 đường Trần Văn Nam. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
68 | Hẻm số: 130 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
69 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 | x |
| x |
| x | x |
|
Mục 6
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI CÒN LẠI - TÁI CHẾ
Lịch phân loại rác, thu gom, vận chuyển rác thải Còn lại - Tái chế tại từng hộ gia đình, hộ kinh doanh, cơ quan xí nghiệp trên các tuyến đường, khu vực ngõ, hẻm thực hiện thí điểm tại địa bàn Phường 3, thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 3 + Một số tuyến đường thuộc Phường 1; 7 giáp ranh Phường 3.
- Lịch thu gom, vận chuyển rác thải Còn lại - Tái chế: Vào các ngày thứ 3, 5 và ngày chủ nhật trong tuần.
- Thời gian thực hiện:
+ Khu vực Ngõ, hẻm: Thu gom, vận chuyển bắt đầu lúc 08 giờ.
+ Tuyến đường: Thu gom, vận chuyển bắt đầu lúc 13 giờ.
Stt | Tuyến đường và Ngõ, hẻm thực hiện | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải Còn lại - Tái chế trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Tuyến đường Huỳnh Văn Nhứt. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
2 | Hẻm số: 13, 39 đường Huỳnh Văn Nhứt. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
3 | Tuyến đường Huỳnh Hữu Thống (KP: Bình An). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
4 | Tuyến đường Châu Thị Kim (KP: Bình An). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
5 | Hẻm số: 02 đường Châu Thị Kim. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
6 | Tuyến đường Hùng Vương (KP: 1): Từ giao lộ Châu Thị Kim đến giao lộ Nguyễn Đình Chiểu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
7 | Hẻm số: 174, 232 đường Nguyễn Đình Chiểu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
8 | Hẻm số: 09, 123 đường Nguyễn Thông. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
9 | Hẻm số: 05, 23, 50, 53, 81 (KP: 2) đường Nguyễn Công Trung. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
10 | Tuyến đường Huỳnh Hữu Thống (KP: 4) | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
11 | Hẻm số: 136, 154 (Sen Vàng), Hẻm cặp Y tế Phường 3 đường Huỳnh Hữu Thống. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
12 | Tuyến đường Châu Thị Kim (KP: 1 + 4). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
13 | Hẻm số: 96 đường Châu Thị Kim. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
14 | Tuyến đường Huỳnh Văn Tạo (KP: 1 + 4). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
15 | Tuyến đường Trương Thị Sáu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
16 | Hẻm số: 29, 47 đường Trương Thị Sáu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
17 | Khu vực Công viên Phường 3 | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
18 | Tuyến đường Huỳnh Văn Tạo (KP: Bình An). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
19 | Hẻm số: 474 và Khu dân cư Huỳnh Văn Tạo. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
20 | Tuyến đường Hùng Vương: Từ giao lộ Huỳnh Văn Nhứt đến giao lộ Châu Thị Kim. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
21 | Hẻm số: 12, 54, 358 đường Hùng Vương. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
22 | Toàn Tuyến Nguyễn An Ninh | P3 + P1 |
| x |
| x |
|
| x |
23 | Hẻm số: 40, 72, hẻm Hoa Cúc đường Châu Thị Kim. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
24 | Hẻm số: 57, 86 đường Trương Thị Sáu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
25 | Tuyến đường Nguyễn Thái Bình. | P3 + P1 |
| x |
| x |
|
| x |
26 | Hẻm 48 đường Nguyễn Thái Bình. | P1 |
| x |
| x |
|
| x |
27 | Hẻm số: 66, 115, 134, 141, 148, 150 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
28 | Tuyến đường Trần Văn Nam: Từ giao lộ Nguyễn Thông đến Ngõ cục hướng về Nguyễn Thái Bình. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
29 | Hẻm số: 94 đường Trần Văn Nam. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
30 | Toàn Tuyến Nguyễn Minh Trường (Nối dài) | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
31 | Hẻm số: 236 đường Huỳnh Văn Đảnh. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
32 | Hẻm số: 147 đường Nguyễn Thông. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
33 | Toàn Tuyến Nguyễn Thông: Từ giao lộ Trần Văn Nam đến Chùa TX Ngọc Tâm. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
34 | Tuyến đường Trần Văn Nam: Từ giao lộ Nguyễn Thông đến giao lộ Nguyễn Đình Chiểu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
35 | Tuyến đường Nguyễn Hồng Sến. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
36 | Tuyến đường Đinh Viết Cừu + Hẻm 07. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
37 | Hẻm số: 48, 66, 86 đường Lê Văn Lâm. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
38 | Hẻm số: 12/1, 16, 23, 30 đường Trần Văn Hý. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
39 | Chùa TX Ngọc Tâm | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
40 | Tuyến tỉnh lộ 827: Từ chốt đèn tín hiệu đến đầu dãi phân cách | P3 + P7 |
| x |
| x |
|
| x |
41 | Hẻm số: 55 Tỉnh lộ 827. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
42 | Tuyến đường Nguyễn Minh Trường. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
43 | Hẻm số: 11, 23, 45 đường Nguyễn Minh Trường. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
44 | Khu dân cư ADC | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
45 | Đường vô trường Hạ Long | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
46 | Tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu (KP: 2 + 3). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
47 | Hẻm số: 501 đường Nguyễn Đình Chiểu. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
48 | Cư xá A và cư xá B | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
49 | Tuyến đường Huỳnh Văn Đảnh (KP: 3). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
50 | Tuyến đường Võ Văn Mùi. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
51 | Tuyến đường Trần Trung Tam (Cư xá A). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
52 | Hẻm số: 145 đường Châu Thị Kim. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
53 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
54 | Tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu (KP: 2 + 3). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
55 | Tuyến đường Huỳnh Văn Đảnh (KP: 2 + Bình Đông 1, 2). | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
56 | Hẻm số: 47, 48, 61, 97 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
57 | Hẻm số: 100, 113, 123, 127 đường Nguyễn Công Trung. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
58 | Hẻm số: 81, 113 (KP: Bình Đông) đường Lê Anh Xuân. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
59 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
60 | Tuyến đường Nguyễn Công Trung. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
61 | Hẻm số: 112 đường Nguyễn Công Trung. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
62 | Tuyến đường Võ Phước Cương. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
63 | Hẻm số: 97 đường Võ Phước Cương. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
64 | Tuyến đường Lê Thị Điền. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
65 | Hẻm số: 40, 158 (Bác sĩ Lệ), Hẻm chùa đường Nguyễn Thông. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
66 | Hẻm số: 76, 229 đường Huỳnh Văn Đảnh. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
67 | Hẻm số: 01, 42 đường Trần Văn Nam. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
68 | Hẻm số: 130 đường Nguyễn Thái Bình. | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
69 | Chợ Phường 3 (Tập trung) | P3 |
| x |
| x |
|
| x |
Mục 7
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh, Trường học, Doanh nghiệp, Khu vực Chợ trên các tuyến Đường, Hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 4, phường Tân Khánh, phường Khánh Hậu, xã Lợi Bình Nhơn.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu lúc 07 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Thùng chứa rác + Xe đẩy tay tập kết rác | P2 + P4 | x | x | x | x | x | x | x |
2 | Quốc lộ 1 A Phường 4: Từ Vòng xoay Phường 4 đến ranh Khánh Hậu + Tân Khánh | Phường 4 | x | x | x | x | x | x | x |
3 | Nguyễn Cửu Vân: Từ giao lộ Hùng Vương đến giao lộ Nguyễn Minh Đường. | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
4 | Nguyễn Cửu Vân: Từ giao lộ Nguyễn Minh Đường đến Cầu Thủ Tửu. | P4 | x |
| x |
| x |
|
|
5 | Trần Phong Sắc | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
6 | Nguyễn Văn Tạo | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
7 | Nguyễn Minh Đường | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
8 | Nguyễn Thị Nhỏ | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
9 | Trịnh Quang Nghị: Từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Lưu Văn Tế | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
10 | Tuyến tránh phường 4 | P 4 | x | x | x | x | x | x | x |
11 | Võ Văn Môn | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
12 | Nguyễn Kim Công | P4 | x |
| x |
| x |
|
|
13 | Lê Hữu Nghĩa | P4 | x |
| x |
| x |
|
|
14 | Võ Tấn Đồ | P4 |
| x |
| x |
| x |
|
15 | Đường số 11, Quốc lộ 1A | P 4 |
| x |
| x |
| x |
|
16 | Hẻm 228, Quốc lộ 1A | P 4 |
| x |
| x |
| x |
|
17 | Khu vực Công an Hậu cần | P 4 |
| x |
| x |
| x |
|
18 | Lưu Văn Tế | P4 |
| x |
| x |
| x |
|
19 | Phạm Văn Phùng | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
20 | Huỳnh Thị Thanh | P4 | x | x | x | x | x | x | x |
21 | Nguyễn Văn Cương | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
22 | Hẻm 22 đường Nguyễn Văn Cương | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
23 | Hoàng Anh | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
24 | Phạm Văn Ngô | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
25 | Trần Văn Đấu | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
26 | Khu vực giáp ranh Tân Hương (tỉnh Tiền Giang) | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
27 | Phạm Văn Thành | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
28 | Hẻm 1199 tuyến Quốc lộ 1A | Tân Khánh |
|
| x |
| x |
| x |
29 | Các tuyến đường khu vực phường Khánh Hậu | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
30 | Chợ Khánh Hậu | Khánh Hậu | x | x | x | x | x | x | x |
31 | Lương Văn Chấn | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
32 | Hẻm 59, đường Lương Văn Chấn | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
33 | Hẻm 32, đường Lương Văn Chấn | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
34 | Nguyễn Huỳnh Đức | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
35 | Hẻm 246, 283 đường Nguyễn Huỳnh Đức | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
36 | Hẻm 122, 143 đường Nguyễn Huỳnh Đức | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
37 | Hẻm 258 đường Nguyễn Huỳnh Đức | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
38 | Cù Khắc Kiệm | Khánh Hậu | x |
|
| x |
| x |
|
39 | Cụm Công nhiệp Lợi Bình Nhơn | Lợi Bình Nhơn | x |
|
| x |
| x |
|
Mục 8
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh, Trường học, Doanh nghiệp, Khu vực Chợ trên các tuyến Đường, Hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa bàn thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải: Phường 5; 6; xã Nhơn Thạnh Trung, Hướng Thọ Phú, Lợi Bình Nhơn.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu lúc 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Lê Văn Tưởng | Phường 5 | x |
| x |
| x |
|
|
2 | Đoạn Lê Văn Tưởng nối dài (thuộc ấp Đạo Thạnh, ấp 2 và ấp 4) | P5 + Hướng Thọ Phú | x |
|
|
| x |
|
|
3 | Hẻm số 3 Lê Văn Tưởng |
| x |
| x |
| x |
|
|
4 | Hẻm số 6 Lê Văn Tưởng |
| x |
| x |
| x |
|
|
5 | Cử Luyện | P5 | x | x | x | x | x | x | x |
6 | Đường 833: Đoạn từ QL 1A đến Cầu Tổng Uẩn. | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
Đường 833: Từ Cầu Tổng Uẩn hướng về Nhơn Thạnh Trung | P5 | x |
| x |
| x |
|
| |
7 | Đường 834 | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
8 | Đỗ Trình Thoại | P5 | x |
| x |
| x |
|
|
9 | Khu Dân cư phường 5 (Cây xăng) | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
10 | Nguyễn Văn Tiếp | P5 | x | x | x | x | x | x | x |
11 | Trần Văn Thiện (Đường vô Trường Hùng Vương) |
| x |
| x |
| x |
|
|
12 | Nguyễn Quang Đại | P5 | x |
| x |
| x |
|
|
13 | Cao Văn Lầu | P5 | x |
| x |
| x |
|
|
14 | Công viên Tượng đài | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
15 | Tuyến tránh phường 5 | P5 |
|
| x |
|
|
| x |
16 | Hẻm 116, Khu phố Nhơn Hoà 2 | P5 | x |
| x |
| x |
|
|
17 | Trần Minh Châu | P5 |
|
| x |
| x |
| x |
18 | Lê Văn Kiệt | Phường 6 |
| x |
| x |
|
| x |
19 | Khu dân cư Đại Dương | P6 |
| x |
| x |
|
| x |
20 | Khu dân cư Trung Tâm | P6 |
| x |
| x |
|
| x |
21 | Khu dân cư Kiến Phát | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
22 | Đường số: 2; 3; 12 Khu dân cư Kiến Phát | P6 | x |
| x |
| x |
|
|
23 | Công An Phòng cháy chữa cháy | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
24 | Đường vào xúc tiến việc làm (cũ) | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
25 | Phạm Văn Chiêu | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
26 | Công ty TG Long An | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
27 | Khu dân cư phường 6 | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
28 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 2 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
29 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 3 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
30 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 5 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
31 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 24 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
32 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 26 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
33 | Khu Nam TT Hành chính tỉnh: Đường số 28 | P6 | x | x | x | x | x | x | x |
34 | Huỳnh Châu Sổ | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
35 | Nguyễn Văn Chánh | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
36 | Vành đai tỉnh đội (Bờ Dừa) | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
37 | Các hẻm trong Vành đai tỉnh đội | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
38 | Khu cư xá Bộ đội | P6 |
| x |
| x |
| x |
|
39 | Chợ Rạch Chanh | Lợi Bình Nhơn | x | x | x | x | x | x | x |
40 | Đường công vụ: Dưới chân đường cao tốc | Lợi Bình Nhơn |
| x |
| x |
|
| x |
41 | Các tuyến đường khu vực Nhơn Thạnh Trung | Nhơn Thạnh Trung | x |
| x |
| x |
|
|
42 | Đoạn 833: Từ giao lộ Nguyễn Văn Nhâm đến Cống ông Liễu | Nhơn Thạnh Trung |
|
| x |
| x |
| x |
43 | Các tuyến đường khu vực Hướng Thọ Phú. | Hướng Thọ Phú | x |
| x |
| x |
|
|
44 | Huỳnh Ngọc Mai | Hướng Thọ Phú | x |
| x |
| x |
|
|
45 | Đặng Ngọc Sương | Hướng Thọ Phú | x |
| x |
| x |
|
|
46 | Trần Văn Ngà | Hướng Thọ Phú | x |
| x |
| x |
|
|
47 | Đường Công vụ, ấp 1 | Hướng Thọ Phú | x |
| x |
| x |
|
|
Mục 9
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa bàn trung chuyển rác thải: Phường 6.
- Thời gian thực hiện: Từ 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
Bình cư I | Quốc lộ 62 | Hẻm 386 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm 456 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Bình cư II | Nguyễn Thị Hạnh | Hẻm 29, 36 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm 16 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 52, 39 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 9 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Quốc lộ 62 | Hẻm 16 |
| x |
| x |
| x |
| |
Bình cư III | Phan Văn Lại | Hẻm 70 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm 20, 84, 80 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Lê Văn Kiệt | Hẻm 14, 243; 179 |
| x |
| x |
| x |
| |
Xuân Hoà I | Quốc lộ 62 | Hẻm 277 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm 159 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Huỳnh Châu Sổ | Hẻm 303 |
| x |
| x |
| x |
| |
Hẻm 485 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 517 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 261 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 217 |
| x |
| x |
| x |
| ||
CTY TNHH Trường An |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 147 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Mục 10
LỊCH VẬN CHUYỂN, TRUNG CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
hực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải của các hộ dân, hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm và Đường phố bằng loại xe ô tô 1,8m3 trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa bàn vận chuyển và trung chuyển rác thải: Phường 4, 5; 6; Khánh Hậu và xã Hướng Thọ Phú; Nhơn Thạnh Trung; Lợi Bình Nhơn.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu vào lúc 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
Phường 4 | Nguyễn Huỳnh Đức | Hẻm số: 258 KP Quyết Thắng 2 |
| x |
| x |
| x |
|
Phường 5 | Quốc lộ 1 A | Hẻm số: 162 KP Nhơn Phú | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 82 KP Nhơn Phú | x |
| x |
| x |
|
| ||
Nguyễn Văn Tiếp | Hẻm số: 12, 20, 50, 54 | x |
| x |
| x |
|
| |
Cử luyện | Hẻm số: 02, 113, | x |
| x |
| x |
|
| |
Tỉnh lộ 833 | Hẻm số: 186 KP Nhơn Phú | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Quang Đại | Hẻm 20 |
| x |
| x |
| x |
| |
Mai Bá Hương |
|
|
| x |
|
|
| x | |
KP. Nhơn Hòa 2 | Hảm 116 |
|
| x |
|
|
| x | |
Phường 6 | Quốc lộ 62 | Hẻm số: 291, 456 |
| x |
| x |
| x |
|
Bờ Dừa (Cặp vách Tỉnh đội) |
| x |
| x |
| x |
| ||
Huỳnh Châu Sổ | Hẻm số: 499, 443, 397, 381, 191 |
| x |
| x |
| x |
| |
Đường nhỏ 2,5 km (không tên) |
| x |
| x |
| x |
| ||
Xóm Đình |
| x |
| x |
| x |
| ||
Đường vô quán Nắng Chiều |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 151 (Đường Vành Đai) |
| x |
| x |
| x |
| ||
Khánh Hậu | Quốc lộ 1 A | Hẻm số: 756, 764 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm số: 286 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Ấp Chiến Lược |
| x |
| x |
| x |
| ||
Khánh Hậu | Quốc lộ 1 A | Hẻm 1242 |
| x |
| x |
| x |
|
Lò Lu |
| x |
| x |
|
|
| ||
Hẻm số: 195 KP Tường Khánh |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm 764, Quốc lộ 1A |
| x |
| x |
| x |
| ||
Nguyễn Văn Chánh | Hẻm số: 05 |
| x |
| x |
| x |
| |
Khu phố Tường Khánh | Hẻm số: 261, 299 |
| x |
| x |
| x |
| |
Nguyễn Huỳnh Đức | Hẻm số: 142 |
| x |
| x |
| x |
| |
Lương Văn Chấn | Hẻm số: 57, KP Quyết Thắng 1 |
| x |
| x |
| x |
| |
Nhơn Thạnh Trung |
| Hẻm số: 08 | x |
| x |
| x |
|
|
Lò Thiêu |
|
|
| x |
|
|
| x | |
Nguyễn Văn Nhâm |
|
|
| x |
| x |
| x | |
Nguyễn Văn Nhâm | Giao lộ Trần Minh Châu hết đường |
|
| x |
| x |
| x | |
Ấp Nhơn Trị |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Cặp Trường TH NTT |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Mai Thu |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Lương Văn Bang |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Huỳnh Thị Lung |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Bùi Tấn |
| x |
|
|
| x |
|
| |
Nguyễn Văn Bộ | Giao lộ 833 đến Nguyễn Văn Nhâm |
|
| x |
| x |
| x | |
Tỉnh lộ 833 | Lê Văn Khuyên |
|
|
| x |
| x |
| x |
| Hẻm số: 94 (Bánh Tráng) |
|
| x |
| x |
| x | |
Lợi Bình Nhơn | Quốc lộ 62 | Âu tàu Rạch Chanh |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm vô hộ Tư Nghĩa, Quốc lộ 62 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Nguyễn Văn Quá |
| x |
| x |
| x |
| ||
Mục 11
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh, Trường học, Doanh nghiệp, Khu vực Chợ trên các tuyến Đường, Hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa điểm thực hiện: Phường 7; xã Bình Tâm, An Vĩnh Ngãi, Lợi Bình Nhơn.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu lúc 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Stt | Tuyến đường | Thuộc phường | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Tất cả thùng chứa rác công cộng thuộc Phường 1 + Xe đẩy tay tại Cấp nước Long An | Phường 1 | x | x | x | x | x | x |
|
2 | Ngô Văn Lớn | Phường 4 | x |
| x |
| x |
| |
3 | Toàn tuyến Nguyễn Văn Rành | Phường 7 | x | x | x | x | x | x | |
4 | Các tuyến đường khu vực phường 7 | P7 |
| x |
| x |
| x | |
5 | Bệnh viện Nhi | P7 | x | x | x | x | x | x | |
6 | Bệnh viện Lao | P7 |
| x |
| x |
| x | |
7 | Trung Tâm Giáo dục thường xuyên | P7 |
| x |
| x |
| x | |
8 | Trường Khuyết tật | P7 |
| x |
| x |
| x | |
9 | Đinh Thiếu Sơn | P7 |
| x |
| x |
| x | |
10 | Nguyễn Văn Tịch | P7 |
| x |
| x |
| x | |
11 | Đỗ Văn Giàu | P7 |
| x |
| x |
| x | |
12 | Đỗ Văn Giàu: Từ Châu Thị Kim đến Nguyễn Văn Tịch | P7 |
| x |
| x |
| x | |
13 | Châu Văn Bảy | P7 |
| x |
| x |
| x | |
14 | Hẻm 49, đường Châu Văn Bảy | P7 |
| x |
| x |
| x | |
15 | Nguyễn Văn Trưng | P7 |
| x |
| x |
| x | |
16 | Huỳnh Hoàng Hiển | P7 |
| x |
| x |
| x | |
17 | Đinh Thiếu Sơn | P7 |
| x |
| x |
| x | |
18 | Các tuyến đường khu vực xã An Vĩnh Ngãi | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
19 | Trần Văn Ngà | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
20 | Nguyễn Thị Lê | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
21 | Lê Văn Cảng | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
22 | Trần Văn Đấu (1 đoạn) | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
23 | Phạm Văn Điền | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
24 | Trần Văn Ngà (nối dài) | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
25 | Lộ kênh Tư Vĩnh | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
26 | Huỳnh Công Phên | An Vĩnh Ngãi |
| x |
| x |
| x | |
27 | Nguyễn Thông: Từ giao lộ Nguyễn Minh Trường đến Cống Bình Tâm | xã Bình Tâm | x | x | x | x | x | x | |
28 | Đoạn Tỉnh lộ 827: Từ dãy phân cách thứ 2 đến giao lộ Trần Văn Ngà | xã Bình Tâm | x | x | x | x | x | x | |
29 | Các tuyến đường khu vực Bình Tâm | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
30 | Nguyễn Thị Chữ | Bình Tâm |
| x |
| x |
| x | |
31 | Phan Đông Sơ | Bình Tâm |
| x |
| x |
| x | |
32 | Tịnh xá Ngọc Tâm | Bình Tâm |
| x |
| x |
| x | |
33 | Đinh Viết Cừu | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
34 | Chung cư Bình Tâm | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
35 | Đỗ Tường Tự | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
36 | Trần Văn Hý | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
37 | Dương Văn Hội | Bình Tâm |
| x |
|
|
|
| |
38 | Đường vào Trường Khuyết Tật | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
39 | Tuyến đường Nhà Vuông | Bình Tâm |
| x |
| x |
|
| |
40 | Quốc lộ 62: Đoạn từ giao lộ Võ Duy Tạo đến Chợ Rạch Chanh | P6 + Lợi Bình Nhơn | x | x | x | x | x | x | |
Mục 12
LỊCH THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Về việc thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải sinh hoạt từng Hộ dân, Hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa bàn trung chuyển rác thải: Phường 2.
- Thời gian thực hiện: Từ 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Khu phố | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
1 | Quốc lộ 1A | Hẻm số: 15, 123 + Hẻm quán cơm Nhà Lá | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 172 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Hẻm số: 130, 130/2, 134, 154, 148 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Huỳnh Thị Mai | Hẻm Huỳnh Thị Mai (Từ sô 55 đến đường Trương Định) | x |
| x |
| x |
|
| |
Hùng Vương | Hẻm số: 84 | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Trung Trực | Hẻm số: 14 | x |
| x |
| x |
|
| |
Võ Văn Tần | Hẻm số: 23 | x |
| x |
| x |
|
| |
2 | Võ Văn Tần | Hẻm số: 50 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 4 | x |
| x |
| x |
|
| ||
3 | Huỳnh Việt Thanh | Hẻm số: 56, 61 | x |
| x |
| x |
|
|
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 62 + hẻm cục thống kê |
|
| x |
| x |
| x | |
Hẻm số: 48 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Hẻm số: 402 | x |
| x |
| x |
|
| ||
4 | Lê Văn Tao | Xứ Đạo |
|
| x |
| x |
| x |
Hẻm số: 67 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Phạm Thị Đẩu | Hẻm số: 53 | x |
| x |
| x |
|
| |
5 | Huỳnh Việt Thanh | Hẻm số: 182 |
|
| x |
| x |
| x |
Hẻm số: 96 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Hẻm số: 156 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Hẻm số: 48 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Hẻm số: 198 |
|
| x |
| x |
| x | ||
Huỳnh Văn Gắm | Hẻm số: 150 + Hẻm 75/32, 111 |
|
| x |
| x |
| x | |
6 | Quốc lộ 62 | Hẻm số: 204, 280 + Hẻm 294 |
|
| x |
| x |
| x |
Huỳnh Việt Thanh | Hẻm số: 175 |
|
| x |
| x |
| x | |
Nguyễn Thanh Cần | Hẻm số: 6 |
|
| x |
| x |
| x | |
7 | Sương Nguyệt Anh | Hẻm 28, 30, 61/1, 61/2, 61/53 | x |
| x |
| x |
|
|
Trần Kỳ Phong | Hẻm 1, 2, 53 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hùng Vương | Hẻm số: 197 |
|
| x |
| x |
| x | |
Mục 13
LỊCH TRUNG CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải sinh hoạt tại từng Hộ dân, Hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm trên địa bàn bàn thành phố Tân An
- Địa bàn trung chuyển rác thải: Phường 4.
- Thời gian thực hiện: Từ 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Khu phố | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
Bình Quân I | Võ Văn Môn | Hẻm số: 118 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 106 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 66 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 10 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 20 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 32 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 82 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 54 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 69 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 87 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Quân I | Ngô Văn Lớn | Hẻm số: 42 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 15 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 16 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 614 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 306 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 592 | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Cửu Vân | Hẻm số: 176 | x |
| x |
| x |
|
| |
Bình Quân II | Quốc lộ 1A | Hẻm số: 756 | x |
| x |
| x |
|
|
Bình Quân III | Lê Hữu Nghĩa | Hẻm số: 28 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 40 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 56 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Yên Đông 1 | Nguyễn Cửu Vân | Hẻm số: 22 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 92 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 106 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 38 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Yên Đông 1 | Trần Phong Sắc | Hẻm số: 25 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 45 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 59 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 73 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 92 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Châu Văn Giác | Hẻm số: 66 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 74 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 78 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Yên Đông 2 | Châu Văn Giác | Hẻm số: 6 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 22 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Trần Phong Sắc | Hẻm số: 12 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 26 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 32 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 32/33 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Yên Đông 2 | Trần Phong Sắc | Hẻm số: 50 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 51 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 78 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 90 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 92A | x |
| x |
| x |
|
| ||
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 133 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 143 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 183 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 207 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 412 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 04 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Yên Đông 3 | Quốc lộ 1A | Hẻm số: 287 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 369 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 401 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Nguyễn Minh Đường | Hẻm số: 42 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 140 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 120 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 146; 148 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 64 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Cư 1 | Nguyễn Thị Nhỏ | Hẻm số: 24 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: Phía sau NTN | x |
| x |
| x |
|
| ||
Quốc lộ 1A | Hẻm số: 384 | x |
| x |
| x |
|
| |
Trịnh Quang Nghị | Hẻm số: 36 | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Văn Tạo | Hẻm số: 35 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 41 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 57 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 7; 8; 11 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 67 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Sương Nguyệt Anh | Hẻm số: 32 | x |
| x |
| x |
|
| |
Bình Cư 1 | Sương Nguyệt Anh | Hẻm số: 03 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 28 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Bình Cư 2 | Quốc lộ 1A | Hẻm số: 480 | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm số: 17 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 494 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 504 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 159 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Mục 14
LỊCH VẬN CHUYỂN, TRUNG CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
Thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải của các hộ dân,
hộ kinh doanh trong khu vực Ngõ, hẻm và Đường phố bằng loại xe ô tô 1,8m3 trên địa bàn thành phố Tân An
- Địa bàn vận chuyển và trung chuyển rác thải: Phường 4; 7 và xã Bình Tâm, xã An Vĩnh Ngãi.
- Thời gian thực hiện: Bắt đầu vào lúc 7 giờ 00 phút đến khi kết thúc công việc.
Thuộc phường | Tuyến đường | Hẻm | Lịch thực hiện thu gom, vận chuyển và trung chuyển rác thải trong tuần | ||||||
thứ 2 | thứ 3 | thứ 4 | thứ 5 | thứ 6 | thứ 7 | Chủ nhật | |||
Phường 4 | Đường Ngô Văn Lớn | Toàn tuyến | x |
| x |
| x |
|
|
Võ Văn Môn | Hẻm số: 10 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 20 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 23 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 32 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 54 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 66 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 82 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 87 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm số: 106 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Võ Văn Môn | Hẻm số: 118 | x |
| x |
| x |
|
| |
Hẻm số: 88 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Phường 4 | Quốc lộ I A | Hẻm 504 (QL1A) | x |
| x |
| x |
|
|
Hẻm 592 (QL1A) | x |
| x |
| x |
|
| ||
Hẻm 402, Quốc lộ 1A | x |
| x |
| x |
|
| ||
Lưu Văn Tế | Hẻm số: 480 | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Thị Nhỏ | Hẻm số: 24 | x |
| x |
| x |
|
| |
Nguyễn Thị Nhỏ | Hẻm: Phía sau NT Thiên Chúa Giáo | x |
| x |
| x |
|
| |
Toàn tuyến Đường số 3 | x |
| x |
| x |
|
| ||
Nguyễn Cửu Vân | Hẻm số: 38 | x |
| x |
| x |
|
| |
Trần Phong Sắc | Hẻm số: 45 | x |
| x |
| x |
|
| |
Phường 7 | Châu Thị Kim | Hẻm số: 646 |
| x |
| x |
| x |
|
Hẻm số: 368 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm số: 369 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Đường Trần Văn Khánh |
| x |
| x |
| x |
| ||
Châu Thị Kim | Hẻm số: 570 |
| x |
| x |
| x |
| |
Đình An Trị |
| x |
| x |
| x |
| ||
Châu Văn Bảy | Hẻm số: 49 |
| x |
| x |
| x |
| |
Hẻm số: 35; 105 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Bình Tâm | Ấp Bình Nam | Tuyến đường 4 Lực |
| x |
| x |
|
| x |
Đường Nhà Vuông |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm số: 226 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm số: 420 |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm: Bên hong UBND xã Bình Tâm |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm: Bên hong xã đội Bình Tâm |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm: Bên hong trại hòm Tân An |
| x |
| x |
| x |
| ||
An Vĩnh Ngãi | Ấp Vĩnh Bình | Hẻm Hai Phó |
| x |
|
|
| x |
|
Hẻm Đình |
|
|
| x |
| x |
| ||
Phạm Văn Điền |
| x |
| x |
| x |
| ||
Hẻm Cafe Hoàng Nam 630 |
| x |
|
|
| x |
| ||
Hẻm tạp Hoá Năm cụt |
| x |
|
|
| x |
| ||
Đường Huỳnh Công Phiên |
| x |
|
|
| x |
| ||
Hẻm Ba Hội |
|
|
| x |
| x |
| ||
An Vĩnh Ngãi | Ấp Vĩnh Bình | Hẻm Tư Đành |
|
|
| x |
| x |
|
Hẻm Chùa Ông |
|
|
| x |
| x |
| ||
Nguyễn Tiến Trung |
|
|
| x |
| x |
| ||
