Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  8. 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1946/QĐ-UB Về việc quy định định mức sử dụng xe ô tô của các đơn vị HCSN.
Cơ quanUBND Tỉnh Phú Thọ
Ngày BH19/08/1999
Hiệu lực19/08/1999
3 điều
Quyết định

Quyết định 1946/QĐ-UB Về việc quy định định mức sử dụng xe ô tô của các đơn vị HCSN.

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành
19/08/1999
Ngày hiệu lực
19/08/1999
Tình trạng
Còn Hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN

 TỈNH PHÚ THỌ

Số: 1964/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày 19 tháng 8 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc quy định định mức sử dụng xe ô tô

của các đơn vị HCSN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999 của Thủ tướng Chính phủ.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính vật giá tại văn bản số 436/TC-QLCS ngày 09/7/1999.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định về định mức sử dụng xe ô tô tại các đơn vị hành chính sự nghiệp của tỉnh như sau:

(Danh sách chi tiết theo phụ biểu kèm theo)

Điều 2: Giao Sở Tài chính vật giá phối hợp cùng Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban Tài chính quản trị Tỉnh uỷ căn cứ định mức sử dụng xe ô tô của các đơn vị quy định tại Điều 1, đề xuất việc thu hồi xe ô tô của các đơn vị vượt định mức hoặc không có tiêu chuẩn sử dụng báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh thu hồi, điều chuyển cho những đơn vị còn thiếu hoặc chưa có xe ô tô.

Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 1404/QĐ-UB ngày 11/9/1997 của Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Trưởng ban tài chính quản trị Tỉnh uỷ, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thực hiện.

 

Danh sách kèm theo quyết định số 1946 /QĐ-UB ngày 19/8/1999 của

Chủ tịch UBND tỉnh về định mức sử dụng xe ô tô

S TT

Tên đơn vị

Định mức sử dụng

Ghi chú

A

Khối đảng

 

 

1

VP Tỉnh uỷ

5

Không kể xe chuyên dùng

2

Ban tổ chức Tỉnh uỷ

2

 

3

Ban kiểm tra Tỉnh uỷ

2

 

4

Ban tuyên giáo

2

 

5

Ban dân vận

2

 

6

Ban Tchính quản trị

1

 

7

Đảng uỷ CQ tỉnh

1

 

8

Báo Phú Thọ

2

 

9

Ban bảo vệ chính trị nội bộ

1

 

B

Khối đoàn thể

 

 

1

Uỷ ban MTTQ tỉnh

2

 

2

Hội nông dân

1

 

3

Tỉnh hội phụ nữ

1

 

4

Tỉnh đoàn TN

1

 

5

Hội cựu chiến binh

1

 

6

Hội văn học NT

1

 

7

Hội nhà báo

1

 

8

Hội chữ thập đỏ

1

 

9

Hội đồng liên minh HTX

1

 

10

Hội làm vườn

1

 

C

HĐND và đoàn quốc hội

4

 

D

Khối hành chính

 

 

1

VP UBND tỉnh

7

Không kể xe chuyên dùng

2

Sở tư pháp

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Thi hành án

1

 

3

Sở Công nghiệp

2

 

4

Sở Xây dựng

2

 

5

Sở Kế hoạch - Đầu tư

3

 

6

Ban tổ chức CQ

2

 

7

Thanh tra tỉnh

3

 

8

Sở Tài chính - Vật giá

3

 

9

Đài PT và TH tỉnh

2

 

10

UB bảo vệ và CSTE

1

 

11

UB dân số - KHHGĐ

1

 

12

Sở Thương mại

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Quản lý thị trường

1

 

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

- VP Sở

3

 

 

- TT giống cây lương thực

1

 

 

- TT truyền giống gia súc

1

 

 

- Ban quản lý đê điều

1

 

 

- Ban QLCT thuỷ lợi

1

 

 

- Chi cục BV thực vật

1

 

 

- Chi cục thú y

1

 

 

- TT khuyến nông

1

 

 

- Trường Khải Xuân

1

 

 

- Ban định canh định cư

1

 

 

- Chi cục QL bảo vệ rừng

1

 

 

- TT nước sinh hoạt

1

 

14

Sở giáo dục - đào tạo

 

 

 

- VP Sở

3

 

 

- Trường QLCB giáo dục

1

 

 

- Trường TH kinh tế

2

 

 

- Phòng GD T.sơn

1

 

 

- Phòng GD Yên Lập

1

 

 

- Trường DTNT tỉnh

1

 

 

- Trường DTNT T.sơn

1

 

 

- TT Ngoại ngữ - Tin học

1

 

15

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Ban QLCT giao thông

1

 

 

- Đoạn QL đường bộ

2

 

 

- Ban thanh tra GT

1

 

 

- Ban QLDA giao thông nông thôn

1

 

16

Sở KHCN và môi trường

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Chi cục đo lường chất lượng

1

 

17

Sở LĐTB và XH

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Khu bảo trợ XH

1

 

 

- Khu điều dưỡng TB

1

 

 

- TT xúc tiến việc làm

1

 

18

Sở địa chính

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Đội đo đạc

1

 

19

Sở Văn hoá TT-TT

 

 

 

- VP Sở

2

 

 

- Đội thông tin

1

 

 

- Ban QL Đền Hùng

1

 

 

- Trường VHNT tỉnh

1

 

20

Sở Y tế

 

 

 

- VP Sở

3

 

 

- TT da liễu

1

 

 

- TT bảo vệ BMTE

1

 

 

- Bệnh viện tỉnh

2

 

 

- Bệnh viện Phú Thọ

1

 

 

- Trường TH y tế

1

 

 

- Ban bảo vệ sức khoẻ

1

 

 

- TT y tế dự phòng

1

 

 

- TT kiểm nghiệm dược phẩm

1

 

 

- Bệnh viện y học dân tộc

1

 

 

- TT y tế Thanh Sơn

1

 

21

Chi cục kiểm lâm

 

 

 

- VP chi cục

2

 

 

- Hạt KL Thanh Sơn

2

 

 

- Hạt KL Yên Lập

1

 

 

- Hạt KL Đoan Hùng

1

 

 

- Hạt KL Hạ Hoà

1

 

 

- Hạt KL Việt Trì

1

 

 

- Ban QL rừng Xuân Sơn

1

 

 

- Hạt KL Tam Thanh

1

 

 

- Hạt KL Sông Thao

1

 

 

- Hạt KL Phú Thọ

1

 

 

- Hạt KL Thanh Ba

1

 

 

- Hạt KL Phong Châu

1

 

22

Phòng công chứng NN số 1

1

 

23

Trường chuyên Hùng Vương

1

 

24

Trường Cao đẳng Sư phạm

2

 

26

TT GDTX tỉnh

2

 

27

Trường chính trị tỉnh

2

 

28

TT Hội nghị tỉnh

1

 

E

Khối huyện, thành, thị

 

 

1

TP Việt Trì

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

3

 

 

- UBND

3

 

2

Huyện Lâm Thao

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

3

Huyện Phù Ninh

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

4

TX Phú Thọ

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

5

Huyện Đoan Hùng

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

6

Huyện Thanh Ba

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

7

Huyện Hạ Hoà

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

8

Huyện Sông Thao

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

9

Huyện Yên Lập

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

3

 

10

Huyện Thanh Sơn

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

3

 

11

Huyện Tam Nông

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

 

- UBND

2

 

12

Huyện Thanh Thuỷ

 

 

 

- Thành uỷ - HĐND

2

 

- UBND

2

./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

 KT. CHỦ TỊCH

 PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Nho

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →