quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1812/1998/QĐ-UB Về việc quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bànTỉnh Lâm Đồng
Cơ quanUBND Tỉnh Lâm Đồng
Ngày BH25/07/1998
Hiệu lực25/07/1998
3 điều
Quyết định

Quyết định 1812/1998/QĐ-UB Về việc quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bànTỉnh Lâm Đồng

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
25/07/1998
Ngày hiệu lực
25/07/1998
Tình trạng
Còn Hiệu lực
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1812/1998/QĐ-UB
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 7 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Về việc quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt

và chiều cao mộ bia tại các nghĩa trang trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng

_____________ 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993;

Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

Xét công văn số 304/ĐC ngày 20/7/1998 của Sở Địa chính tỉnh về việc đề nghị quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt, chiều cao mộ bia,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định diện tích đất để mai táng, cải táng, chiều sâu huyệt và chiều cao mộ, bia tại các nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau:

Diện tích đất để mai táng : Tối đa 8m2 (2m x 4

Diện tích đất để cải táng : Tối đa 1,5 m2 (1m x1,5

Chiều cao tối đa của mộ bia : 1,5m (tính từ mặt đất tự nhiê

Chiều sâu huyệt:

Chiều sâu tối thiểu : 1m

Chiều sâu tối đa : 3m

Điều 2. Trên cơ sở quy định trên, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn và từng nghĩa trang để có hướng dẫn cụ thể với yêu cầu đảm bảo tiết kiệm đất, không làm ảnh hưởng đến cảnh quan và môi trường.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh Xã hội và các ngành, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH 
PHÓ CHỦ TỊCH 
(Đã ký)
Đặng Đức Lợi
💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026