Quyết định 16/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thái Bình
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực Trồng trọt- Bảo vệ thực vật
(Ban hành kèm theo Quyết định số:…… /QĐ- UBND ngày… tháng … năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
1. Cây Lương thực
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần - Mã sản phẩm: TBTR1111
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg | 35 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
4 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000 | 1.000 | ||
7 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ - Mã sản phẩm: TBTR1112
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg | 50 | Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ | |
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | TCCS | |
3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
4 | Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học | Đồng | 600.000 | ||
5 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa - Mã sản phẩm: TBTR1113
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT | Tên thiết bị, máy móc | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |||
2 | Máy gặt đập liên hợp |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 40 - 50 | Các chỉ tiêu tương đương cấp XN | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80-100 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.200 | TCCS | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 1.000 | ||
7 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật. - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng - Mã sản phẩm: TBTR1114
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lúa | ||||
Sản xuất cấp NC | Kg | 30-35 | Cấp SNC | ||
Sản xuất xác nhận | Kg | 30-35 | Cấp NC | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
4 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000 | 1.000 | ||
7 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
1.5 - Mô hình nhân giống lúa lai - Mã sản phẩm: TBTR1115
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Hạt giống lúa | ||||
+ Hạt giống lúa bố | Kg | 8 -10 | TCCS | ||
+ Hạt giống lúa mẹ | Kg | 35 - 40 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
5 | KH2PO4 | Kg | 4,5 | ||
6 | GA3 | ||||
+ Tổ hợp 3 dòng | Gam | 250 | |||
+ Tổ hợp 2 dòng | Gam | 200 | |||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | ||
8 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình, kỹ thuật | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
2. Cây ngô lai
2.1 - Mô hình sản xuất ngô sinh khối - Mã sản phẩm: TBTR1121
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | Kg | 25-28 | Hạt lai F1 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 180 | ||
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.200 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
2.2 - Mô hình sản xuất ngô thương phẩm - Mã sản phẩm: TBTR1122
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | Kg | 18 | Hạt lai F1 | Ngô đường, ngô ngọt theo lượng khuyến cáo |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
3. Mô hình cây có củ
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang - Mã sản phẩm: TBTR2301
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
MH nhân giống | MH sản xuất | |||||
1 | Hom giống | Kg | 2500 | 1500 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | 90 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | 100 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 700 | 1.000 | ||
6 | Vôi bột | Kg | 500 | 500 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 700 | 700 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/ HN | |||
3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây- Mã sản phẩm: TBTR2302
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 1.500 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ - Mã sản phẩm: TBTR2303
A. Định mức lao động
Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 1.400 | Từ cấp Xác nhận trở lên | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
3.4. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh - Mã sản phẩm: TBTR2304
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống sắn | Hom | 12.000 -14.000 | Giống sạch bệnh, tỉnh lệ nảy mầm trêm 95% | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
5 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000đ | 2.000 | ||
6 | Thuốc cỏ | 1.000đ | 2.400 | ||
7 | Thuốc BVTV | Kg | 04 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
3.5. Mô hình sản xuất dong riềng - Mã sản phẩm: TBTR2305
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống* | Kg | 2.300 | TCCS | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 108 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 216 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | TCCS | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
4. Mô hình cây đậu đỗ
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh - Mã sản phẩm: TBTR3401
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 30 | cấp Xác nhận trở lên | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 66 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương- Mã sản phẩm: TBTR3402
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 90 | TCCS | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 40 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 80 | ||
5 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
4.3. Mô hình sản xuất lạc - Mã sản phẩm: TBTR3403
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lạc | Kg | 220 | cấp Xác nhận trở lên | |
2 | Nilon che phủ | Kg | 100 | TCCS | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | TCCS | |
7 | Vôi bột | Kg | 500 | TCCS | |
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
4.4. Mô hình sản xuất vừng - Mã sản phẩm: TBTR3404
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 30 | TCCS | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | ||
5 | Vôi bột | Kg | 400 | TCCS | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5. Mô hình sản xuất rau ăn lá
5.1 Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…) - Mã sản phẩm: TBTR4501
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65 – 75 ngày | ||||
1 | Giống | ||||
Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | TCCS | ||
Rau dền | Kg | 15 | |||
Mùng tơi | Kg | 25 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1500 | TCCS | ||
Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | TCCS | ||
Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | TCCS | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 18 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | Kg | 30 | |||
Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 3 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 500 | |||
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày | ||||
1 | Giống | ||||
Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | TCCS | ||
Rau dền | Kg | 15 | |||
Mùng tơi | Kg | 25 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 35 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 45 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
6 | Phân bón lá | 1000 đ | 500 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 500 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.2 Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…) - Mã sản phẩm: TBTR4502
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
Sản xuất hữu cơ | |||||
1 | Giống | ||||
Bắp cải | Kg | 0.3 | TCCS | ||
Súp lơ | Kg | 0.3 | |||
Cải thảo | Kg | 0.3 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 5 | |||
Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 550 | |||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 84 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 48 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | Kg | 30 | TCCS | ||
Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 8 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 2000 | |||
Sản xuất an toàn Theo VietGAP | |||||
1 | Giống | ||||
Bắp cải | kg | 0.3 | TCCS | ||
Súp lơ | kg | 0.3 | |||
Cải thảo | Kg | 0.3 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
6 | Phân bón lá | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.3 Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…)
- Mã sản phẩm: TBTR4503
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
Sản xuất hữu cơ | |||||
1 | Giống | ||||
Su hào | Kg | 0.7 | TCCS | ||
Hành lá | Kg | 6 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1500 | TCCS | ||
Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | |||
Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | |||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 75 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 300 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | Kg | 30 | TCCS | ||
Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 5 | TCCS | ||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | TCCS | ||
Xử lý phế phụ phẩm | 1000đ | 500 | TCCS | ||
Sản xuất an toàn theo VietGAP | |||||
1 | Giống | ||||
Su hào | Kg | 0.7 | TCCS | ||
Hành lá | Kg | 6 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
6 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.4 Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) - Mã sản phẩm: TBTR4504
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) | ||||
1 | Giống | ||||
Cà chua | Kg | 0,25 | TCCS | ||
Dưa chuột | Kg | 0,7 | |||
Mướp đắng | Kg | 2,5 | |||
Bí xanh | Kg | 1 | |||
Đậu quả | Kg | 45 | |||
Đậu tương rau | Kg | 80 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | ||
Phân bón lá hữu cơ | Lít | 5 | TCCS | ||
Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 400 | TCCS | ||
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 78 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | Kg | 30 | |||
Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 8 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 30 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 2000 | |||
b | Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) | ||||
1 | Giống | ||||
Cà chua | Kg | 0,25 | TCCS | ||
Dưa chuột | Kg | 0,7 | |||
Mướp đắng | Kg | 2,5 | |||
Bí xanh | Kg | 1 | |||
Đậu quả | Kg | 45 | |||
Đậu tương rau | Kg | 80 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | |
6 | Phân bón lá | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
c | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.5 Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…) - Mã sản phẩm: TBTR4505
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | ||||
Cà rốt | Kg | 3 | TCCS | ||
Cải củ | Kg | 3 | TCCS | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.6 Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau - Mã sản phẩm: TBTR4506
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
I | Mô hình cải bắp, súp lơ | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |||
1 | Giống: | TCCS | |||
Hạt giống | Kg | 0,4 | |||
Hoặc Cây giống | Cây | 33.000 | |||
2 | Phân hữu cơ sinh học | TCCS | |||
Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 3.000 | |||
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 2.000 | |||
Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 1.000 | |||
3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | TCCS | |
4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | Lít | 4 | TCCS | |
5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | TCCS | |
II | Mô hình cải ăn lá các loại | ||||
1 | Hạt giống | Kg | 6 | TCCS | |
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | TCCS | ||
Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 1.500 | |||
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 1.000 | |||
Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 500 | |||
3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | TCCS | |
4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | lít | 3 | TCCS | |
5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.7 Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả - Mã sản phẩm: TBTR4507
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
a | Mô hình dưa thơm | - N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,.. | |||
1 | Giá thể: | ||||
Xơ dừa | Tấn | 40 | |||
Hỗn hợp đất | M3 | 33 | |||
2 | Hạt giống | Hạt | 22.000 – 23.000 | Hạt lai F1 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 135 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 125 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 135 | ||
6 | MgSO4 | Kg | 300 | ||
7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
9 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật | |||
b | Mô hình dưa chuột | ||||
1 | Giá thể: | ||||
Xơ dừa | Tấn | 30 | |||
Hỗn hợp đất | M3 | 100 | |||
2 | Hạt giống | Hạt | 22.000 – 23.000 | Hạt lai F1 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 135 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 125 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 135 | ||
6 | MgSO4 | Kg | 100 | ||
7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
c | Mô hình cà chua | ||||
1 | Gía thể: | ||||
Xơ dừa | Tấn | 35 | |||
Hỗn hợp đất | M3 | 66 | |||
2 | Hạt giống | Hạt | 22.000 – 23.000 | TCCS | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 190 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 190 | ||
6 | MgSO4 | Kg | 400 | ||
7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
5.8 Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: TBTR4508
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
Năm thứ nhất | 1 | Hạt giống | Hạt | 18.500 | TCCS | Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
Hạt giống trồng dặm | Hạt | 3.500 | TCCS | |||
2 | Vật tư làm giàn | |||||
- Cọc | Cây | 1.200 | Cao 1,5m | |||
- Sợi dây cước PE | Kg | 160 | ||||
- Dây buộc (cước PE) | Kg | 30 | ||||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 345 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.000 | TCCS | ||
7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | TCCS | ||
8 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 | TCCS | ||
Năm thứ hai | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 345 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 325 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 750 | TCCS | ||
6 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6. Mô hình sản xuất Nấm.
6.1 Mô hình sản xuất nấm mỡ - Mã sản phẩm: TBTR4601
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 15 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Đạm SA (Sulfatamon) | Kg | 20 | TCCS | |
Đạm Urê | Kg | 5 | TCCS | ||
4 | Supe lân | Kg | 30 | TCCS | |
5 | Bột nhẹ | Kg | 30 | ||
6 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6.2 Mô hình sản xuất nấm sò - Mã sản phẩm: TBTR4602
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 45 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Túi PE (30 x 45) | Kg | 6 | ||
4 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6.3 Mô hình sản xuất nấm rơm - Mã sản phẩm: TBTR4603
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 15 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6.4 Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ - Mã sản phẩm: TBTR4604
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Que | 1.800 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | Kg | 50 | 5% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | ||
MgSO4 | Kg | 1,0 | 1,5‰ | ||
KH2PO4 | Kg | 0,5 | 0,5 ‰ | ||
4 | Túi PE (19 x 38) | Kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.500 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2ngày/HN | |||
6.5 Mô hình sản xuất nấm hương - Mã sản phẩm: TBTR4605
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Chai | 60 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | Kg | 70 | 7% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 20 | 2% | ||
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6.6 Mô hình sản xuất nấm linh chi - Mã sản phẩm: TBTR4606
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Chai | 60 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | Kg | 50 | 5% | ||
Cám ngô | Kg | 70 | 7% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | ||
Đường ăn | Kg | 50 | 5 ‰ | ||
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm - Mã sản phẩm: TBTR4607
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn NL/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Chai | 60 | ||
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
3 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
4 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
5 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | Kg | 200 | 20% | ||
Cám ngô | Kg | 50 | 5% | ||
Bột đậu tương | Kg | 20 | 2% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | ||
Đường ăn | Kg | 5,0 | 0.5% | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7. Mô hình cây hoa
7.1 Mô hình sản xuất Hoa cúc - Mã sản phẩm: TBTR5701
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 1ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống cúc | Cây | 400.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 175 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
8 | Vôi bột | Kg | 800 | ||
9 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7.2 Mô hình sản xuất hoa hồng - Mã sản phẩm: TBTR5702
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 1ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Cây | 50.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 480 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | ||
6 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
8 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7.3 Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu -Mã sản phẩm: TBTR5703
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 1ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống (1 chậu trồng 1 cây) | Cây | 80.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | ||
5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
7 | Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm | Cái | 80.000 | ||
8 | Gía thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) | Kg | 65.000 | Tương đương 500m3 | |
9 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 | ||
10 | Màng che nilon (diện tích x1,3) | M2 | 13.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7.4 Mô hình sản xuất hoa Lily chậu - Mã sản phẩm: TBTR5704
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 1ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | - Giống (1 chậu trồng 3 cây) | Củ | 150.000 | ||
- Giống (1 chậu trồng 5 cây) | Củ | 150.000 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | 500 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | 500 | |||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | 375 | |||
5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 15.000 | TCCS | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 7.500 | TCCS | |
7 | - Chậu trồng 3 cây (đường kính x chiều cao): 22cm x 25cm | Cái | 50.000 | ||
- Chậu trồng 5 cây (đường kính x chiều cao): 32cm x 30cm | Cái | 30.000 | |||
8 | Gía thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) | Kg | 50.000 | Tương đương 315m3 | |
9 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7.5 Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao - Mã sản phẩm: TBTR5705
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Củ/thân | 2.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
5 | Vôi bột | Kg | 150 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
7.6 Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu - Mã sản phẩm: TBTR5706
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 1ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Củ/thân | 1.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 30 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 30 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 150 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
8 | Chậu trồng | Cái | 1.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
8. Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày
8.1 Mô hình sản xuất cây dâu - Mã sản phẩm: TBTR3001
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Năm thứ nhất (trồng mới) | 1 | Giống dâu trồng mới | Cây | 40.000 | ||
2 | Giống dâu trồng dặm | Cây | 2.000 | |||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 | |||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
Năm thứ hai (KTCB) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 130 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
8.2 Mô hình sản xuất cây mía - Mã sản phẩm: TBTR3002
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom) | Kg | 10.000 | TCCS | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 260 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | TCCS | |
6 | Vôi bột | Kg | 500 | TCCS | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9. Cây ăn quả
9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6801
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Phân HCSH khi thay thế sang phân HCVS hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải - Mã sản phẩm: TBTR6802
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng | Ghi chú | |
Năm thứ nhất+ năm thứ 2 | 1 | Mắt ghép ( 15 mắt/cây) | Mắt | 6.000 | Mắt ghép là đoạn cành | Mắt ghép, dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Dây ghép | Cuộn | 4 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 72 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6803
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. (đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng) | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Đậu tương hoặc khô dầu | Kg | 1.200 | |||
6 | Túi bao trái | Túi | 20.000 | |||
Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6804
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 625 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 625 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.5- Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6805
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | Hom | 5.555 | Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất | |
2 | Trụ xi măng | Trụ | 1.200 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 220 | |||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 300 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 550 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
Năm thứ 2 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 440 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dang nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 440 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 6.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
Thời kỳ KD (năm thứ 3 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 660 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 660 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 450 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 9.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
6 | Vật rẻ tiền mau hỏng | Theo quy trình kỹ thuật | ||||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6806
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Túi bao trái | Cái | 70.000 | TCCS | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 70.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.7- Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6807
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 200 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 240 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 280 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 280 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 280 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.8. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6808
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 5 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Túi bao trái | Túi | 50.000 | |||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.9. MH trồng, thâm canh mãng cầu Dai (Na) theo GAP-Mã sản phẩm: TBTR6809
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | |||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
Năm thứ 2+ năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.10. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh - Mã sản phẩm: TBTR6810
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 0,5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
1 | Hạt giống chanh leo | Kg | 4,5 | Hạt chanh leo hoa vàng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Giá thể TS2 | Kg | 31.500 | |||
3 | Khay ươm 104 | Chiếc | 900 | |||
4 | Khay 15 lỗ | Chiếc | 6.030 | |||
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 25 | |||
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | |||
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | |||
8 | Túi bầu | Kg | 300 | 10 x 15cm | ||
9 | Phân bón lá | Lít | 45 | |||
10 | Mắt ghép | Mắt | 300.000 | Sạch bệnh | ||
11 | Giấy ghép | Cuộn | 36 | |||
12 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | TCCS | ||
13 | Test bệnh trước khi xuất vườn | Lần/ha | 3 | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.11. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo ( cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6811
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Năm thứ nhất | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.300 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 60 | |||
3 | Cột bê tông | Cột | 500 | |||
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | |||
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | TCCS | ||
8 | Chế phẩm sinh học | Kg | 60 | |||
9 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
10 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | ||
Năm thứ hai | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 185 | ||
2 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 660 | TCCS | ||
3 | Chế phẩm sinh học | Kg | 80 | |||
4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.12. MH trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6812
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 600 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 96 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 600 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 125 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 138 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.13. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6813
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Yêu cầu chất lượng | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1.1 | Giống trồng mới | Cây | 2.000 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất |
1.2 | Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
1.3 | Cột bê tông | Cột | 800 | |||
1.4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 220 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | ||
1.5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
1.6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
1.7 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
1.8 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
1.9 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
Năm thứ 3 | 1.1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | ||
1.2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
1.3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
1.4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
1.5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
9.14. Mô hình trồng thâm canh chuối theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6814
A. Định mức lao động
TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Giống trồng mới | cây giống cao 70 - 80cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | ||
Chuối tiêu | Cây | 2.000 - 2.500 | ||||
Chuối tây | Cây | 1.800 - 2.000 | ||||
2 | Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 260 | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
9 | Túi bao buồng | Túi | 2.000 | Cho năm thứ 2 | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 1 ngày/HN | |||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 1-2 ngày/HN | |||
