Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 16/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Cơ quanUBND tỉnh Thái Bình
Ngày BH12/10/2023
Hiệu lực25/10/2023
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 16/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
12/10/2023
Ngày hiệu lực
25/10/2023
Tình trạng
Còn Hiệu lực

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực Trồng trọt- Bảo vệ thực vật

(Ban hành kèm theo Quyết định số:…… /QĐ- UBND ngày… tháng … năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

1. Cây Lương thực

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần - Mã sản phẩm: TBTR1111

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

Kg

35

Từ cấp xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

70

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Thuốc BVTV

1.000

1.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ - Mã sản phẩm: TBTR1112

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

Kg

50

Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

2

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

TCCS

3

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

4

Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học

Đồng

600.000

5

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa - Mã sản phẩm: TBTR1113

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha

/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

2

Máy gặt đập liên hợp

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

40 - 50

Các chỉ tiêu tương đương cấp XN

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

80-100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.200

TCCS

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng - Mã sản phẩm: TBTR1114

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

Sản xuất cấp NC

Kg

30-35

Cấp SNC

Sản xuất xác nhận

Kg

30-35

Cấp NC

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

70

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Thuốc BVTV

1.000

1.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

1.5 - Mô hình nhân giống lúa lai - Mã sản phẩm: TBTR1115

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống lúa

+ Hạt giống lúa bố

Kg

8 -10

TCCS

+ Hạt giống lúa mẹ

Kg

35 - 40

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

93

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

5

KH­2PO4

Kg

4,5

6

GA3

+ Tổ hợp 3 dòng

Gam

250

+ Tổ hợp 2 dòng

Gam

200

7

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

8

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình, kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

2. Cây ngô lai

2.1 - Mô hình sản xuất ngô sinh khối - Mã sản phẩm: TBTR1121

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống ngô lai

Kg

25-28

Hạt lai F1

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

180

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.200

6

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

2.2 - Mô hình sản xuất ngô thương phẩm - Mã sản phẩm: TBTR1122

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha

/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống ngô lai

Kg

18

Hạt lai F1

Ngô đường, ngô ngọt theo lượng khuyến cáo

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

160

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

85

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

6

Thuốc BVTV

1.000đ

600

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

3. Mô hình cây có củ

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang - Mã sản phẩm: TBTR2301

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

MH nhân giống

MH sản xuất

1

Hom giống

Kg

2500

1500

Từ cấp xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

90

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

60

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

100

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

700

1.000

6

Vôi bột

Kg

500

500

7

Thuốc BVTV

1.000đ

700

700

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/ HN

3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây- Mã sản phẩm: TBTR2302

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

1.500

Từ cấp xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

150

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Vôi bột

Kg

1.000

7

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ - Mã sản phẩm: TBTR2303

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

1.400

Từ cấp Xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

150

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Vôi bột

Kg

1.000

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

3.4. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh - Mã sản phẩm: TBTR2304

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống sắn

Hom

12.000 -14.000

Giống sạch bệnh, tỉnh lệ nảy mầm trêm 95%

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

5

Thuốc xử lý hom giống

1.000đ

2.000

6

Thuốc cỏ

1.000đ

2.400

7

Thuốc BVTV

Kg

04

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

3.5. Mô hình sản xuất dong riềng - Mã sản phẩm: TBTR2305

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống*

Kg

2.300

TCCS

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

108

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

216

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

4. Mô hình cây đậu đỗ

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh - Mã sản phẩm: TBTR3401

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

30

cấp Xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

66

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

72

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương- Mã sản phẩm: TBTR3402

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

90

TCCS

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

80

5

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

4.3. Mô hình sản xuất lạc - Mã sản phẩm: TBTR3403

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lạc

Kg

220

cấp Xác nhận trở lên

2

Nilon che phủ

Kg

100

TCCS

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

500

TCCS

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

4.4. Mô hình sản xuất vừng - Mã sản phẩm: TBTR3404

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

30

TCCS

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

72

5

Vôi bột

Kg

400

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5. Mô hình sản xuất rau ăn lá

5.1 Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…) - Mã sản phẩm: TBTR4501

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

a

Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65 – 75 ngày

1

Giống

Cải xanh ăn lá

Kg

6

TCCS

Rau dền

Kg

15

Mùng tơi

Kg

25

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1500

TCCS

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

TCCS

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

TCCS

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

18

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

Trichoderma

Kg

30

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

3

Bẫy Feromom

Chiếc

20

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

500

b

Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày

1

Giống

Cải xanh ăn lá

Kg

6

TCCS

Rau dền

Kg

15

Mùng tơi

Kg

25

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

35

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

6

Phân bón lá

1000 đ

500

TCCS

7

Thuốc BVTV

1000 đ

500

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.2 Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…) - Mã sản phẩm: TBTR4502

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Sản xuất hữu cơ

1

Giống

Bắp cải

Kg

0.3

TCCS

Súp lơ

Kg

0.3

Cải thảo

Kg

0.3

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

TCCS

Phân bón lá hữu cơ

lít

5

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

550

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

84

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

48

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

Trichoderma

Kg

30

TCCS

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

Bẫy Feromom

Chiếc

20

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

2000

Sản xuất an toàn Theo VietGAP

1

Giống

Bắp cải

kg

0.3

TCCS

Súp lơ

kg

0.3

Cải thảo

Kg

0.3

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

20

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

6

Phân bón lá

1000 đ

1000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.3 Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…)

- Mã sản phẩm: TBTR4503

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Sản xuất hữu cơ

1

Giống

Su hào

Kg

0.7

TCCS

Hành lá

Kg

6

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1500

TCCS

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

75

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

300

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

Trichoderma

Kg

30

TCCS

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

5

TCCS

Bẫy Feromom

Chiếc

20

TCCS

Xử lý phế phụ phẩm

1000đ

500

TCCS

Sản xuất an toàn theo VietGAP

1

Giống

Su hào

Kg

0.7

TCCS

Hành lá

Kg

6

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

6

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.4 Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) - Mã sản phẩm: TBTR4504

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

a

Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

1

Giống

Cà chua

Kg

0,25

TCCS

Dưa chuột

Kg

0,7

Mướp đắng

Kg

2,5

Bí xanh

Kg

1

Đậu quả

Kg

45

Đậu tương rau

Kg

80

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

TCCS

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

TCCS

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

TCCS

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

78

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

Trichoderma

Kg

30

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

Bẫy Feromom

Chiếc

30

Xử lý phế phụ phẩm

1000 đ

2000

b

Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

1

Giống

Cà chua

Kg

0,25

TCCS

Dưa chuột

Kg

0,7

Mướp đắng

Kg

2,5

Bí xanh

Kg

1

Đậu quả

Kg

45

Đậu tương rau

Kg

80

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2000

TCCS

6

Phân bón lá

1000 đ

1000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1000 đ

1000

TCCS

c

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.5 Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…) - Mã sản phẩm: TBTR4505

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cà rốt

Kg

3

TCCS

Cải củ

Kg

3

TCCS

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

6

Phân bón lá

1.000đ

1.000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.6 Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau - Mã sản phẩm: TBTR4506

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Mô hình cải bắp, súp lơ

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

1

Giống:

TCCS

Hạt giống

Kg

0,4

Hoặc Cây giống

Cây

33.000

2

Phân hữu cơ sinh học

TCCS

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

2.000

Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

1.000

3

Phân hữu cơ Nano

Gram

25

TCCS

4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)

Lít

4

TCCS

5

Thuốc trừ bệnh sinh học

1.000đ

500

TCCS

II

Mô hình cải ăn lá các loại

1

Hạt giống

Kg

6

TCCS

2

Phân hữu cơ sinh học

Kg

TCCS

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

1.500

Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

1.000

Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

500

3

Phân hữu cơ Nano

Gram

25

TCCS

4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)

lít

3

TCCS

5

Thuốc trừ bệnh sinh học

1.000đ

500

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.7 Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả - Mã sản phẩm: TBTR4507

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

a

Mô hình dưa thơm

- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..

1

Giá thể:

Xơ dừa

Tấn

40

Hỗn hợp đất

M3

33

2

Hạt giống

Hạt

22.000 – 23.000

Hạt lai F1

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

6

MgSO4

Kg

300

7

Ca(NO3)2

Kg

50

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

TCCS

9

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

b

Mô hình dưa chuột

1

Giá thể:

Xơ dừa

Tấn

30

Hỗn hợp đất

M3

100

2

Hạt giống

Hạt

22.000 – 23.000

Hạt lai F1

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

6

MgSO4

Kg

100

7

Ca(NO3)2

Kg

50

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

TCCS

c

Mô hình cà chua

1

Gía thể:

Xơ dừa

Tấn

35

Hỗn hợp đất

M3

66

2

Hạt giống

Hạt

22.000 – 23.000

TCCS

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

190

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

190

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

190

6

MgSO4

Kg

400

7

Ca(NO3)2

Kg

50

8

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

5.8 Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: TBTR4508

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Hạt giống

Hạt

18.500

TCCS

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Hạt giống trồng dặm

Hạt

3.500

TCCS

2

Vật tư làm giàn

- Cọc

Cây

1.200

Cao 1,5m

- Sợi dây cước PE

Kg

160

- Dây buộc (cước PE)

Kg

30

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

4.000

TCCS

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

TCCS

8

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

10

TCCS

Năm thứ hai

1

Đạm nguyên chất (N)

kg

345

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

750

TCCS

6

Chế phẩm BVTV sinh học

Kg

10

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6. Mô hình sản xuất Nấm.

6.1 Mô hình sản xuất nấm mỡ - Mã sản phẩm: TBTR4601

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

15

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Đạm SA (Sulfatamon)

Kg

20

TCCS

Đạm Urê

Kg

5

TCCS

4

Supe lân

Kg

30

TCCS

5

Bột nhẹ

Kg

30

6

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6.2 Mô hình sản xuất nấm sò - Mã sản phẩm: TBTR4602

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

45

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Túi PE (30 x 45)

Kg

6

4

Nút, Bông, chun…

Kg

12

5

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

C. Định mức triển khai

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6.3 Mô hình sản xuất nấm rơm - Mã sản phẩm: TBTR4603

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

15

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

1.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6.4 Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ - Mã sản phẩm: TBTR4604

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Que

1.800

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Cám và phụ gia

Cám gạo

Kg

50

5%

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

10

1%

MgSO4

Kg

1,0

1,5‰

KH2PO4

Kg

0,5

0,5 ‰

4

Túi PE (19 x 38)

Kg

10

5

Nút, Bông, chun…

Kg

12

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

1.500

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2ngày/HN

6.5 Mô hình sản xuất nấm hương - Mã sản phẩm: TBTR4605

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Chai

60

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Cám và phụ gia

Cám gạo

Kg

70

7%

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

20

2%

4

Túi PE (25 x 35)

Kg

10

5

Nút, Bông, chun…

Kg

12

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6.6 Mô hình sản xuất nấm linh chi - Mã sản phẩm: TBTR4606

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Chai

60

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Cám và phụ gia

Cám gạo

Kg

50

5%

Cám ngô

Kg

70

7%

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

10

1%

Đường ăn

Kg

50

5 ‰

4

Túi PE (25 x 35)

Kg

10

5

Nút, Bông, chun…

Kg

12

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm - Mã sản phẩm: TBTR4607

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 20 tấn NL/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Chai

60

2

Nguyên liệu

Kg

1.000

3

Túi PE (25 x 35)

Kg

10

4

Nút, Bông, chun…

Kg

12

5

Cám và phụ gia

Cám gạo

Kg

200

20%

Cám ngô

Kg

50

5%

Bột đậu tương

Kg

20

2%

Bột nhẹ (CaCO3)

Kg

10

1%

Đường ăn

Kg

5,0

0.5%

6

Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7. Mô hình cây hoa

7.1 Mô hình sản xuất Hoa cúc - Mã sản phẩm: TBTR5701

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống cúc

Cây

400.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

175

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

6

Phân bón lá

1.000đ

3.000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

TCCS

8

Vôi bột

Kg

800

9

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7.2 Mô hình sản xuất hoa hồng - Mã sản phẩm: TBTR5702

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cây

50.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

460

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

400

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

480

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

5.000

6

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

TCCS

8

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7.3 Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu -Mã sản phẩm: TBTR5703

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (1 chậu trồng 1 cây)

Cây

80.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

500

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

5

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

TCCS

7

Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm

Cái

80.000

8

Gía thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

65.000

Tương đương 500m3

9

Lưới đen che nắng 60%

M2

10.000

10

Màng che nilon (diện tích x1,3)

M2

13.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7.4 Mô hình sản xuất hoa Lily chậu - Mã sản phẩm: TBTR5704

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

- Giống (1 chậu trồng 3 cây)

Củ

150.000

- Giống (1 chậu trồng 5 cây)

Củ

150.000

2

Đạm nguyên chất (N)

500

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

500

4

Kali nguyên chất (K2O)

375

5

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

1.000đ

15.000

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

7.500

TCCS

7

- Chậu trồng 3 cây (đường kính x chiều cao): 22cm x 25cm

Cái

50.000

- Chậu trồng 5 cây (đường kính x chiều cao): 32cm x 30cm

Cái

30.000

8

Gía thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

50.000

Tương đương 315m3

9

Lưới đen che nắng 60%

M2

10.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7.5 Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao - Mã sản phẩm: TBTR5705

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Củ/thân

2.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Vôi bột

Kg

150

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

7

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

7.6 Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu - Mã sản phẩm: TBTR5706

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Củ/thân

1.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

30

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

30

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

20

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

150

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

8

Chậu trồng

Cái

1.000

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

8. Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày

8.1 Mô hình sản xuất cây dâu - Mã sản phẩm: TBTR3001

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất (trồng mới)

1

Giống dâu trồng mới

Cây

40.000

2

Giống dâu trồng dặm

Cây

2.000

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

7

Vôi bột

Kg

1.000

Năm thứ hai (KTCB)

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

130

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

8.2 Mô hình sản xuất cây mía - Mã sản phẩm: TBTR3002

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom)

Kg

10.000

TCCS

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

300

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

260

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

TCCS

6

Vôi bột

Kg

500

TCCS

7

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9. Cây ăn quả

9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6801

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

Phân HCSH khi thay thế sang phân HCVS hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải - Mã sản phẩm: TBTR6802

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng

Ghi chú

Năm thứ nhất+ năm thứ 2

1

Mắt ghép ( 15 mắt/cây)

Mắt

6.000

Mắt ghép là đoạn cành

Mắt ghép, dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất

2

Dây ghép

Cuộn

4

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

72

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6803

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

(đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Đậu tương hoặc khô dầu

Kg

1.200

6

Túi bao trái

Túi

20.000

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6804

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

625

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

30

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

100

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

625

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.5- Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6805

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất)

1

Giống trồng mới

Hom

5.555

Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

220

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

300

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

550

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

Năm thứ 2

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

440

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dang nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

440

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

6.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

Thời kỳ KD (năm thứ 3 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

660

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

660

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

9.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

6

Vật rẻ tiền mau hỏng

Theo quy trình kỹ thuật

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6806

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

250

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Túi bao trái

Cái

70.000

TCCS

6

Thuốc BVTV

1.000đ

70.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.7- Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6807

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

240

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

280

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

280

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

280

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.8. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6808

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

100

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

5

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

200

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

190

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Túi bao trái

Túi

50.000

6

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.9. MH trồng, thâm canh mãng cầu Dai (Na) theo GAP-Mã sản phẩm: TBTR6809

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)

1

Giống trồng mới

Cây

1.100

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Giống trồng dặm

Cây

50

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

230

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

Năm thứ 2+ năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

230

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

TKKD (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

300

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.10. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh - Mã sản phẩm: TBTR6810

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống chanh leo

Kg

4,5

Hạt chanh leo hoa vàng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Giá thể TS2

Kg

31.500

3

Khay ươm 104

Chiếc

900

4

Khay 15 lỗ

Chiếc

6.030

5

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

25

6

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

7

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

24

8

Túi bầu

Kg

300

10 x 15cm

9

Phân bón lá

Lít

45

10

Mắt ghép

Mắt

300.000

Sạch bệnh

11

Giấy ghép

Cuộn

36

12

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

TCCS

13

Test bệnh trước khi xuất vườn

Lần/ha

3

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.11. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo ( cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6811

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống trồng mới

Cây

1.300

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Giống trồng dặm

Cây

60

3

Cột bê tông

Cột

500

4

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

5

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

6

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

TCCS

8

Chế phẩm sinh học

Kg

60

9

Vôi bột

Kg

1.000

10

Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

TCCS

Năm thứ hai

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

185

2

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

660

TCCS

3

Chế phẩm sinh học

Kg

80

4

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.12. MH trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6812

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

600

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2

Giống trồng dặm

Cây

30

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

600

8

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

125

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

138

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

TKKD (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.13. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6813

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1.1

Giống trồng mới

Cây

2.000

Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất

1.2

Giống trồng dặm

Cây

100

1.3

Cột bê tông

Cột

800

1.4

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

220

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

1.5

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

1.6

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

1.7

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

1.8

Vôi bột

Kg

1.000

1.9

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

Năm thứ 3

1.1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

276

1.2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

1.3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

1.4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

1.5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

9.14. Mô hình trồng thâm canh chuối theo GAP - Mã sản phẩm: TBTR6814

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha /vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất + năm 2

1

Giống trồng mới

cây giống cao 70 - 80cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

Chuối tiêu

Cây

2.000 - 2.500

Chuối tây

Cây

1.800 - 2.000

2

Giống trồng dặm

Cây

100

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

260

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

8

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

9

Túi bao buồng

Túi

2.000

Cho năm thứ 2

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

Số lần

Lần

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

1 ngày/HN

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

1-2 ngày/HN

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →