Quyết định 14/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục I
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4
năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
1. Dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý:
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa |
1 | Đối với người | đồng/người/chuyến | 500 |
2 | Đối với người và phương tiện (hành lý) | ||
| - Người và xe đạp | đồng/người/chuyến | 1.000 |
- Người và xe gắn máy | đồng/người/chuyến | 2.000 | |
- Người và mô tô | đồng/người/chuyến | 2.000 | |
- Người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên) | đồng/người/chuyến | 1.500 | |
3 | Riêng đối với học sinh, sinh viên giảm 50% giá qua đò nêu trên. Trường hợp, sử dụng dịch vụ qua đò vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau thì giá dịch vụ tăng tối đa 300% giá qua đò nêu trên. | ||
2. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý :
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa |
1 | Xe đạp | đồng/lần | 1.000 |
2 | Xe mô tô | đồng/lần | 2.000 |
3 | Xe ô tô 4 chỗ ngồi | đồng/lần | 4.000 |
4 | Xe ô tô trên 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi | đồng/lần | 6.000 |
5 | Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi | đồng/lần | 10.000 |
Dịch vụ một lần được tính: từ 06 giờ sáng đến trước 22 giờ đêm; từ 22 giờ đêm đến trước 06 giờ sáng hôm sau. | |||
Phụ lục II
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4
năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
STT | Giới hạn diện tích (m2) | Giá cụ thể | |||
Đất khu vực đô thị | Đất khu vực nông thôn | ||||
Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2) | ||
1 | Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống | 550 | 950 | 440 | 750 |
2 | Thửa đất có diện tích trên 300m2 đến 1.000m2 | 500 | 850 | 400 | 670 |
3 | Thửa đất có diện tích trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 450 | 660 | 360 | 520 |
4 | Thửa đất có diện tích trên 3.000m2 | 400 | 570 | 320 | 450 |
Phụ lục III
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4
năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
- Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước:
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá cụ thể |
1 | Chợ hạng 1 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 2.500 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 2.500 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 3.000 | |
2 | Chợ hạng 2 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 1.500 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 1.500 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 2.500 | |
3 | Chợ hạng 3 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 1.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 1.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 1.500 |
2. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý:
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Giá tối đa |
1 | Chợ hạng 1 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 5.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 4.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 5.000 | |
2 | Chợ hạng 2 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 4.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 3.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 4.000 | |
3 | Chợ hạng 3 | ||
- Đối với hộ kinh doanh cố định | đồng/m2/ngày | 2.000 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) | đồng/buổi | 1.500 | |
- Đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) | đồng/ngày | 2.000 |
