Quyết định 121/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Huế
MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM(%) TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT HẰNG NĂM
KHÔNG THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 15/11/2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
ĐVT: Tỷ lệ %
KHU VỰC | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT | |||
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
04 phường: Thuận Hóa, Phú Xuân, Vỹ Dạ, An Cựu | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 1,30 | 1,10 | 0,90 |
b. | Đường loại 3,4,5 | 1,25 | 1,05 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 1,20 | 1,00 | |
05 phường: Hương An, Thuận An, Mỹ Thượng, Kim Long, Thủy Xuân | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 1,20 | 1,00 | 0,80 |
b. | Đường loại 3,4,5 | 1,15 | 0,95 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 1,10 | 0,90 | |
06 phường: Hóa Châu, Hương Thủy, Thanh Thủy, Phú Bài, Hương Trà, Dương Nỗ | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 1,10 | 0,90 | 0,70 |
b. | Đường loại 3,4,5 | 1,05 | 0,85 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 1,00 | 0,80 | |
02 phường: Phong Điền, Kim Trà; 04 Xã: Quảng Điền, Phú Vang, Phú Lộc và Chân Mây-Lăng Cô | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 1,00 | 0,80 | 0,60 |
b. | Đường loại 3,4,5 | 0,95 | 0,75 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 0,90 | 0,70 | |
04 phường: Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú, Phong Quảng; 07 xã: Đan Điền, Phú Hồ, Phú Vinh, Hưng Lộc, Lộc An, Vinh Lộc và Bình Điền. | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 0,90 | 0,70 | 0,50 |
b. | Đường loại 3,4,5 | 0,85 | 0,65 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 0,80 | 0,60 | |
02 Xã: Xã Khe Tre và Xã A Lưới 2 | ||||
a. | Đường loại 1,2 | 0,80 | 0,60 | 0,30 |
b. | Đường loại 3,4 | 0,70 | 0,50 | |
c. | Đường/khu vực còn lại | 0,60 | 0,40 | |
06 Xã:Nam Đông, Long Quảng, A Lưới 1, A Lưới 3, A Lưới 4 và A Lưới 5 | ||||
Đường/khu vực thuộc xã | 0,50 | 0,30 | 0,25 | |
