Quyết định 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Phụ lục 1: DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH
GIAO CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ
(Kèm theo Quyết định số: 12/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang)
STT | Tên công trình | Vị trí | Hành trình | Qui mô | Diện tích phục vụ (ha) | Lưu lượng | Năm xây dựng | Ghi chú | ||||
Điểm đầu | Điểm cuối | L (m) | B(m) | b(m) | Cao trình | |||||||
I | KÊNH LỚN | 103.672 |
|
| ||||||||
1 | Sông Ba Rài - Kênh 12 | -Hội Xuân, Cẩm Sơn, Phú Cường-huyện Cai Lậy | Sông Tiền | Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh | 30.890 | 40-:-60 | 15-:-20 | (-3,0)-:-(-7,0) | 4.603 | 115,50 | ||
2 | Rạch Cái Cối | Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Lương, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Tân Thanh-huyện Cái Bè | Sông Tiền | Sông Tiền | 19.830 | 108-:-178 | 30-:-60 | (-10,0)-:-(-7,6) | 9.040 | 130,80 | ||
3 | Rạch Bảo Định | - Phường 1,2,3,7,10, Mỹ Phong -Tp Mỹ Tho; Long An, Thân C Nghĩa-huyện Châu Thành | Sông Tiền | Rạch Bà Lý | 19.800 | 40-:-60 | 20-:-30 | -4,0 | 10.300 | 100,90 | ||
4 | Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang | -Xuân Đông, Hòa Định, A.T.Thủy, Bình Ninh-huyện Chợ Gạo | Sông Tiền | Rạch Vàm Giồng | 18.800 | 35 | 16 | (-3,5)-:-(-4,0) | 33.000 | 119,70 | ||
5 | Rạch Gầm | Kim sơn, Vĩnh Kim, Bàn Long – huyện Châu Thành | Sông Tiền | Ranh huyện Châu Thành | 10.090 | 55-100 | 28-50 | (-3,5)-:-(-5,0) | 3.080 | 136,10 | ||
6 | Rạch Phú Phong | Phú Phong, huyện Châu Thành | Sông Tiền | Kênh cây Còng | 4.262 | 50-:-85 | 23-:-40 | (-3,5)-:-(-4,0) | 1.550 | 105,50 | ||
II | KÊNH VỪA | 964.109 | ||||||||||
1 | Kênh Lộ Mới | TT Mỹ Phước, Mỹ Phước, Thạnh Mỹ-huyện Tân Phước | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Kênh Bắc Đông | 11.550 | 23-:-37 | 12-:-19 | (-2,2)-:-(-3,0) | 2.310 | 15,35 | 1990 | |
2 | Kênh Bắc Đông | Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân-huyện Tân Phước | Kênh 1 | Ngã 3 Láng Cát | 20.390 | 23-:-27 | 12-:-14 | (-2,9)-:-(-3,2) | 2.039 | 12,50 | 1994 | |
3 | Kênh 14 | -Vĩnh Hựu, Long Vĩnh, Long Bình, Bình Tân, Yên Luông-huyện Gò Công Tây | Rạch Vàm Giồng | Kênh Salisette | 16.354 | 30 | 13 | -3,5 | 2.844 | 29,86 | ||
4 | Rạch Vàm Giồng | Huyện Gò Công Tây, TX. Gò Công | Sông Tiền | Cống Gò Công | 22.840 | 30 | 18 | -2,5 | 1.800 | 36,75 | ||
5 | Kênh Trần Văn Dõng | Bình Nghị, Bình Ân, Tân Điền-huyện Gò Công Đông | Kênh Salisette | Đê biển | 10.550 | 30 | 15,0 | -3,5 | 2.120 | 22,26 | ||
6 | Kênh Salisette | -Phường 1,2,5, Long Hòa, Long Thuận-TX Gò Công | Rạch Vàm Giồng | Cống Long Uông | 11.110 | 30 | 25,0 | -3,5 | 790 | 28,35 | ||
7 | Kênh Champeaux | TT Tân Hòa, Tăng Hòa, Tân Thành, Bình Nghị-huyện Gò Công Đông | Kênh Salisette | Cống Tân Thành | 8.600 | 15 | 7 | -2,5 | 860 | 18,38 | ||
8 | Rạch Sơn Qui - Láng Nứa | -Long Hưng, Tân Trung-TX Gò Công | Rạch Vàm Giồng | Sông Vàm Cỏ | 11.800 | 40 | 20 | (-2,5)-:-(-3,5) | 2.800 | 26,25 | ||
9 | Rạch Cái Lân | Tân Thanh, Tân Hưng-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Ranh tỉnh Đồng Tháp | 5.920 | 34-:-56 | 10-:-25 | (-6.0)-:-(-3.0) | 540 | 18,70 | ||
10 | Rạch Ruộng | Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Kênh Cổ Cò | 9.750 | 40-:-47 | 15-:-25 | (-3.0)-:-(-5.0) | 1.100 | 45,10 | ||
11 | Kênh Cùng | Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lợi B, An Thái Trung-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Kênh Cổ Cò | 8.440 | 26-:-48 | 10-:-20 | (-1.5)-:-(-3.9) | 1.142 | 24,40 | ||
12 | Rạch Ấp Tuất - Kênh Bang Mãn | Tân Hưng, An Thái Trung, Mỹ Lợi A-huyện Cái Bè | Kênh Cùng | Kênh Cổ Cò | 5.200 | 27-:-48 | 8-:-10 | (-1.0)-:-(-2.5) | 520 | 13,50 | ||
13 | Kênh Danh Cừu | An Hữu, An Thái Trung, Mỹ Lợi A-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Kênh Cổ Cò | 6.800 | 27-:-36 | 6-:-10 | (-1.5) -:-(-3.0) | 692 | 12,90 | ||
14 | Kênh Cổ Cò | An Thái Đông, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B | 10.900 | 40-:-60 | 10-:-14 | (-5.7)-:- (-9.6) | 1.915 | 48,90 | ||
15 | Rạch Cái Thia- Kênh 5 | Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân, Mỹ Trung-huyện Cái Bè | Rạch Cái Cối | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B | 18.890 | 34-:-74 | 10-:-20 | (-2.5)-:-(-6.5) | 3.600 | 29,60 | ||
16 | Kênh 20 - Xẻo Xịnh | Mỹ Trung, Mỹ Tân, Mỹ Đức Tây-huyện Cái Bè | Rạch Cái Thia - Kênh 5 | Kênh 28 | 9.500 | 24-:-30 | 8-:-12 | (-1.5) -:-(-3.0) | 960 | 11,10 | ||
17 | Kênh 6 | Thiện Trí, Mỹ Tân, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B-huyện Cái Bè | Kênh Mỹ Thiện | Kênh Hai Hạt | 21.370 | 26-:-33 | 8-:-12 | (-2.0)-:-(-5.0) | 1.850 | 28,60 | ||
18 | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Bắc A, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè | Kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Rạch Ruộng | 15.250 | 40-:-50 | 7-:-12 | (-3.0)-:-(-5.0) | 1.446 | 28,90 | ||
19 | Kênh Mỹ Thiện | Mỹ Đức Đông, Thiện Trí, Thiện Trung-huyện Cái Bè | Rạch Cái Thia | Kênh 28 | 13.480 | 30-:-50 | 8-:-12 | (-0.5)-:-(-6.2) | 1.700 | 29,30 | ||
20 | Rạch Trà Lọt - Kênh 7 | Hòa Khánh-huyện Cái Bè | Sông Tiền | Kênh Hai Hạt | 26.710 | 40-:-70 | 14-:-22 | (-2.0)-:-(-9.0) | 3.650 | 58,50 | ||
21 | Kênh 8 | Đông Hoà Hiệp-huyện Cái Bè | Sông Cái Bè | Kênh 7 | 17.420 | 40-:-50 | 10-:-15 | (-3.0)-:-(-4.0) | 3.270 | 33,80 | ||
22 | Kênh Đường Củi | Thiện Trung, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Mỹ Bắc A-huyện Cái Bè | Kênh 28 | Kênh Nguyễn Văn Tiếp B | 10.740 | 25-:-35 | 6-:-8 | (-1.5)-:-(-3.0) | 1.550 | 13,30 | ||
23 | Kênh 9 | Hậu Mỹ Trinh-huyện Cái Bè | Kênh 8 | Kênh Hai Hạt | 10.410 | 25-:-35 | 7-:-12 | (-2,5)-:-(-3,5) | 1.862 | 13,00 | ||
24 | Kênh Một Thước | Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy | Sông Phú An | Kênh 9 | 10.050 | 25-:-35 | 8-:-10 | (-2,0)-:-(-6,0) | 1.787 | 17,80 | ||
25 | Sông Phú An - Bình Phú - Bang Dày | Đông Hòa Hiệp-huyện Cái Bè | Rạch Cái Bè | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | 23.400 | 30-:-50 | 10-:-15 | (-3,0)-:-(-7,0) | 3.120 | 21,50 | ||
26 | Rạch Cả Gáo | Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận | Kênh 9 | Kênh Bang Dày | 10.200 | 24-:-33 | 9-:-15 | (-1,4)-:-(-1,8) | 1.080 | 12,80 | 2003 | |
27 | Kênh 10 | Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy | Ngã 5 Kênh 10 | Kênh Hai Hạt | 11.500 | 25-:-40 | 10-:-15 | (-2,0)-:- (-4,0) | 1.150 | 15,90 | 2001 | |
28 | Kênh Tràm Mù | Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân-huyện Tân Phước | Kênh 1 | Rạch Láng Cát | 22.100 | 17-:-20 | 9-:-10 | (-1,4)-:- (-2,9) | 4.474 | 12,15 | 1994 | |
29 | Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh | |||||||||||
29.1 | Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh | Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Tây-huyện Tân Phước | Rạch Láng Cát | Kênh 12 | 25.550 | 20-:-27 | 10-:-14 | (-1,7)-:-(-3,9) | 5.580 | 13,50 | 1990 | |
29.2 | Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh | Phú Cường-huyện Cai Lậy | Kênh 12 | Kênh 6 | 15.660 | 20-:-30 | 6-:-10 | (-1,5)-:-(-2,0) | 280 | 11,20 | ||
30 | Rạch Chà Là | Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy | Ngã 5 Kênh 10 | Kênh Hai Hạt | 10.120 | 25-:-32 | 12-:-15 | (-1,8)-:-(-3,0) | 1.062 | 10,30 | ||
31 | Kênh Xáng Lacour | Mỹ Hạnh Trung-TX Cai Lậy | Sông Ba Rài | Kênh Ng.V. Tiếp | 4.060 | 28-:-32 | 13-:-15 | (-1,8)-:-(-2,8) | 456 | 11,00 | ||
31 | Kênh Bà Bèo | Mỹ Hạnh Trung-TX Cai Lậy | Kênh Xáng LaCour | Kênh Ng.V. Tiếp | 7.220 | 25-:-30 | 8-:-10 | (-1,8)-:-(-2,0) | 780 | 10,30 | ||
33 | Kênh Ban Chón - Trường Gà | |||||||||||
33.1 | Kênh Ban Chón - Trường Gà | Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Hội, Tân Phú-TX Cai Lậy | Sông Ba Rài | Ranh huyện Châu Thành | 10.000 | 20-:-23 | 6-:-10 | (-1,5)-:-(-2,0) | 1.061 | 10,15 | ||
33.2 | Kênh Ban Chón - Trường Gà | Nhị Bình, Điềm Hy-huyện Châu Thành | Ranh huyện Châu Thành | Kênh Cà Dăm | 4.190 | 24-:-31 | 12-:-16 | (-3,9)-:-(-2,8) | 419 | 12,98 | ||
34 | Kênh Cà Dăm | -TT Mỹ Phước, Phước Lập-huyện Tân Phước | Kênh Nguyễn Tấn Thành | Kênh Mỹ Long-Bà Kỳ | 6.540 | 19-:-49 | 10-:-25 | (-1,8)-:-( -3,7) | 654 | 19,00 | 2006 | |
35 | Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ | -Mỹ Long-huyện Cai Lậy | Kênh Bang Lợi | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | 14.580 | 25-:-40 | 10-:-15 | (-1,5)-:-(-3,0) | 3.383 | 11,40 | ||
36 | Rạch Thuộc Nhiêu - Cầu Sao | Bình Trưng, Đông Hòa, Dưỡng Điềm-huyện Châu Thành | Sông Rạch Gầm | Kênh Cà Dăm | 13.320 | 20-:-33 | 10-:-16 | (-2,5)-:-(-3,5) | 1.100 | 13,75 | 1990 | |
37 | Rạch Trà Tân - Kênh B Lợi -Rạch Gầm | Long Trung, Long Tiên, Mỹ Long-huyện Cai Lậy | Sông Năm Thôn | Ranh Huỵện Châu Thành | 17.000 | 20-:-40 | 10-:-15 | (-1,5)-:-(-6,3) | 2.250 | 30,10 | 2002 | |
38 | Rạch Mù U - Ba Muồng | Tam Bình, Long Tiên-huyện Cai Lậy | Sông Năm Thôn | Sông Ba Rài | 15.930 | 13-:-44 | 10-:-15 | (-3,5)-:-(-4,5) | 1.737 | 17,20 | ||
39 | Kênh Hai Tân - Cầu Gió - Ông 10 | -Tam Bình, Long Tiên, Mỹ Long, Nhị Mỹ-huyện Cai Lậy | Sông Năm Thôn | Kênh Lộ Đất | 12.600 | 20-:-30 | 5-:-10 | (-2,0)-:-(-3,0) | 3.000 | 22,00 | ||
40 | Rạch Tràm - Bà Thửa | Bình Phú, Tân Bình-huyện Cai Lậy | Sông Ba Rài | Sông Bình Phú | 4.160 | 20-:-30 | 5-:-10 | (-1,5)-:-(-2,0) | 461 | 10,80 | ||
41 | Rạch Bầu Điền - Rạch Cầu Ván | -Long Trung, Caåm Sôn-huyện Cai Lậy | Rạch Trà Tân | Sông Ba Rài | 5.000 | 30-:-40 | 10-:-15 | (-2,0)-:-(-4,0) | 800 | 21,60 | ||
42 | Kênh Lộ Giồng Tre | -Đông Hòa Hiệp-huyện Cái Bè | Sông Tiền | Kênh Xáng Mới | 10.550 | 10-:-25 | 5-:-10 | (-0,5)-:-(-3,0) | 625 | 16,20 | ||
43 | Rạch Cái Lá | Hiệp Đức-huyện Cai Lậy | Sông Tiền | Rạch Ông Khậm | 5.570 | 15-:-35 | 3-:-10 | (-1.0)-:-(-3.0) | 427 | 15,10 | ||
44 | Kênh Một | Tân Lập 1-huyện Tân Phước | Kênh Nguyễn Tấn Thành | Kênh Chợ Bưng | 6.840 | 19-:-34 | 10-:-17 | (-1,8)-:- (-4,4) | 547 | 19,19 | 2006 | |
45 | Kênh Hai | Tân Lập 1, Phước Lập-huyện Tân Phước | Kênh Nguyễn Tấn Thành | Kênh Chợ Bưng | 7.220 | 23-:-37 | 12-:-19 | (-2,1)-:- (-2,8) | 786 | 16,20 | 2006 | |
46 | Kênh Ba | Tân Lập 2, Phước Lập-huyện Tân Phước | K Nguyễn Tấn Thành | Kênh Chợ Bưng | 8.270 | 17-:-22 | 9-:-11 | (-1,3)-:- (-1,6) | 845 | 10,01 | 2006 | |
47 | Kênh B. Chùa-Chợ Bưng | -Long An, Tam Hiêp-huyện Châu Thành | Rạch Bảo Định | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | 16.400 | 22-:-29 | 11-:-15 | (-1,5)-:-(-4,5) | 1.290 | 39,66 | ||
48 | Kênh Quản Thọ | -Tam Hiệp, Thân C Nghĩa, Tân Lý Đông, Tân Hội Đông-huyện Châu Thành | Kênh Chợ Bưng | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | 14.360 | 15-:-27 | 8-:-14 | -2,50 | 1.290 | 10,18 | 2006 | |
49 | Rạch Ông Đạo-Cổ Chi | -Hòa Tịnh-huyện Chợ Gạo | Rạch Bảo Định | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | 9.550 | 13-:-34 | 7-:-17 | (-2,5)-:-(-3,5) | 955 | 10,74 | ||
50 | Rạch Xoài Hột | |||||||||||
50.1 | Rạch Xoài Hột | -Bình Đức, Thạnh Phú-huyện Châu Thành | Sông Tiền | Quốc lộ 1A | 8.110 | 20-:-30 | 10-:-15 | ( -3,0)-:- (-5,0) | 800 | 85,42 | ||
50.2 | Kênh Sáu Ầu - Xoài Hột | -Tam Hiệp, Long Định-huyện Châu Thành | QL 1A | Kênh 1 | 5.870 | 20-:-25 | 10-:-13 | (-2,0)-:-(-3,0) | 850 | 25,06 | ||
51 | Rạch Bà Lý | Trung Hòa, Tân Bình Thạnh-huyện Chợ Gạo | Rạch Bảo Định | Ranh Long An | 9.540 | 22-:-30 | 10-:-15 | (-2,0)-:-(-3,0) | 740 | 20,00 | ||
52 | Rạch Ông Đăng | Mỹ Tịnh An, Tân Bình Thạnh-huyện Chợ Gạo | Rạch Bảo Định | Kênh Lộ Ngang | 5.800 | 20-:-25 | 10-:-13 | (-2,5)-:-(-3,0) | 530 | 14,38 | ||
53 | Kênh Nhỏ | Lương Hòa Lạc, Phú Kiết, Thanh Bình-hyuện Chợ Gạo | Rạch Bảo Định | Kênh Lộ Ngang | 6.660 | 12-:-16 | 8-:-11 | (-2,0-:-(-2,50) | 880 | 10,87 | ||
54 | Rạch Hóc Đùn - Bà Ngọt | -Lương Hòa Lạc-huyện Chợ Gạo | Rạch Bảo Định | Kênh Hóc Lựu | 6.870 | 12-:-22 | 6-:-11 | (-2,0)-:-(-2,5) | 510 | 10,32 | ||
55 | Rạch Gò Cát - Hóc Lựu - Ông Văn | -Phường 3, Mỹ Phong, Tân Mỹ Chánh-Tp Mỹ Tho | Rạch Bảo Định | Cống Tân Thuận Bình | 19.500 | 20-:-25 | 10-:-13 | (-1,8)-:-(-3,5) | 600 | 11,42 | ||
56 | Kênh Bình Phan (Cà Hôn) | An Thạnh Thủy, TT Chợ Gạo, Bình Phan-Huyện Chợ Gạo | Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang | Đập Bình Phan | 6.000 | 30 | 15,0 | (-1.8)-:- (-3.0) | 300 | 13,65 | ||
57 | Kênh Tiếp Nước Bình Đông | Tân Trung, Bình Đông-TX Gò Công | Rạch Sơn Qui - Láng Nứa | Rạch Băng | 8.280 | 15 | 4,0 | (-1.5)-:- (-2.0) | 2.000 | 15,75 | ||
59 | Rạch Sáu Thoàn | Long Bình-huyện Gò Công Tây | Kênh 14 | Sông Cửa Tiểu | 4.700 | 15 | 6,0 | -1,3 | 300 | 10,50 | 2015 | |
60 | Kênh giữa TN qua HL 6 | Long Bình, Bình Tân-huyện Gò Công Tây | Kênh 14 | Cống Long Hải | 7.160 | 15 | 2,5 | (-1.25)-:-( 2.84) | 500 | 10,77 | 2022 | |
61 | Kênh N8 | Thạnh Trị, Đồng Thạnh, Thành Công, Bình Phú-Gò Công Tây | Rạch Vàm Giồng | Cống Rạch Sâu | 9.450 | 15 | 8,0 | -1,85 | 800 | 16,80 | 2019 | |
62 | Kênh Tổng Châu - Hội Đồng Huyền | Tân Đông, Tân Tây, Gia Thuận-Gò Công Đông | Rạch Sơn Qui | Sông Soài Rạp | 12.810 | 20 | 7,0 | (-3.0)-:- (-3.5) | 1.450 | 26,25 | ||
63 | Rạch Lá | -Long Hưng, Long Thuận-TX Gò Công | Kênh Trần Văn Dõng | Rạch Tổng Châu | 3.460 | 12 | 5 | -2.00 | 350 | 10,05 | ||
64 | Kênh Xóm Gồng | Bình Ân, Tân Đông, Tân Tây, Kiểng Phước, Gia Thuận, Tân Phước, Vàm Láng-huyện Gò Công Đông | Kênh Trần Văn Dõng | Cống Xóm Gồng | 12.890 | 15 | 8,0 | -2.50 | 8.500 | 22,05 | 1992 | |
65 | Kênh Một | Tân Thành, Tân Điền-huyện Gò Công Đông | Kênh Trần Văn Dõng | Kênh Champeaux | 5.800 | 10 | 5,0 | -2.00 | 700 | 10,50 | ||
66 | Kênh Hai | Tân Thành, Tân Điền-huyện Gò Công Đông | Kênh Trần Văn Dõng | Kênh Champeaux | 6.250 | 8 | 5,0 | (-1.3)-:- (-2.0) | 800 | 10,50 | ||
67 | Kênh Ba | Tân Thành, Tân Điền, Kiểng Phước-huyện Gò Công Đông | Kênh Champeaux | ĐT 871 | 14.650 | 13÷18 | 6,0 | (-1.5)-:- (-2.0) | 1.500 | 22,05 | ||
68 | Kênh Tham Thu | -Bình Phan, A.T. Thủy, Bình Phục I-huyện Chợ Gạo | Kênh Bình Phan | Ao Cấp Thủy T. X. Gò Công | 19.300 | 15÷20 | 10,0 | (-2.2)-:- (-2.7) | 10.000 | 26,25 | 1978 | |
69 | Kênh Gò Xoài - Muôn Nghiệp - Năm Châu | Tân Trung, Bình Đông-TX Gò Công | Rạch Sơn Quy -Láng Nứa | Kênh cặp đê (cống Bình Đông II ) | 9.380 | 13 | 6,0 | (-1,0)-:-(-1,7) | 1.500 | 12,60 | ||
70 | Rạch Bảo Châu - Xả Sách | Tân Đông, Tân Tây, Gia Thuận, Tân Phước-huyện Gò Công Đông | Rạch Tổng Châu | Giáp kênh cặp đê cách cống xã sách 100m | 12.150 | 10 | 4,0 | (-0,5)-:- (-2,2) | 750 | 17,85 | ||
71 | Kênh Ranh Bình Nghị | -Bình Tân-huyện Gò Công Tây | Kênh 14 | Rạch Già | 2.600 | 14 | 4,0 | (-0,7)-:- (-1,0) | 200 | 10,,20 | ||
72 | Rạch Cần Lộc | Kiểng Phước, Vàm Láng, Bình Ân, Tân Điền-huyện Gò Công Đông | Kênh Trần Văn Dõng | Cống Cần Lộc | 6.600 | 9-:-22 | 7,0 | (-0,55)-:-(-2,2) | 650 | 10,50 | ||
73 | Kênh Cặp Đê | -Tân Phước-huyện Gò Công Đông | Cống Vàm Tháp | QL 50 | 11.630 | 15 | 4,0 | -2,0 | 400 | 10,00 | ||
74 | Kênh Cặp Đê | Bình Đông, Bình Xuân, Tân Trung-TX Gò Công | QL 50 | Cống Gò Công | 18.850 | 15 | 4,0 | (-0,75)-:-(1,9) | 400 | 10,00 | ||
75 | Kênh Cặp Đê | -Bình Phú-huyện Gò Công Tây | Cống Số 4 | ĐT 873 | 15.600 | 18 | -1,9 | 10,00 | ||||
76 | Kênh Cặp Đê cửa sông | Vàm Láng, Gia Thuận, Tân Phước-huyện Gò Công Đông | Cống Vàm Tháp | ĐT 871 | 16.000 | 15 | 4,0 | (-1,0)-:-(-1,8) | 320 | 10,00 | ||
77 | Rạch Bà Tài - Cả Thu | Phú Thạnh-huyện Tân Phú Đông | Cống Bà Tài | Kênh cặp đê (Đập Cả Thu ) | 5.410 | 14 | 3-:-5 | -2,0 | 550 | 10,50 | ||
78 | Rạch Bà Lắm | Phú Thạnh, Phú Đông-huyện Tân Phú Đông | Cống Bà Lắm | Cầu Bà Lắm | 2.090 | 25 | 6-:-8 | -1,5 | 220 | 8,50 | 2000 | |
79 | Rạch Lý Quàn | Phú Đông-huyện Tân Phú Đông | Cống Lý Quàn | Kênh 30/4 | 3.015 | 25 | 8-:-10 | -2,0 | 310 | 10,50 | 2000 | |
80 | Kênh Cặp Đê | Phú Thạnh, Phú Đông-huyện Tân Phú Đông | Cống Bà Tài | Cống Rạch Mương | 17.500 | 12 | 3-:-4 | -1,50 | 1.100 | 9,50 | ||
81 | Rạch Long Uông | TT Tân Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông | Rạch Salisette | Kênh cặp đê | 1.550 | 30 | 15 | -1.80 | 100 | 10,10 | ||
82 | Rạch Vàm Tháp | Tân Tây, Tân Phước-huyện Gò Công Đông | Rạch Sơn Quy-Láng Nứa | Rạch Tổng Châu-Hội Đồng Huyền | 2.450 | 30-:-40 | 20-:-30 | -2,5 | 400 | 10,5 | ||
83 | Rạch Rầm Vé | -Bình Phú-huyện Gò Công Tây | Kênh N8 | Rạch Gò Công | 6.370 | 40-:-70 | 25-:-50 | (-3,0)-:-(-5.0) | 500 | 14,30 | 2021 | |
84 | Rạch Gò Gừa | Thạnh Trị, Thành Công, Yên Lương-huyện Gò Công Tây | Rạch Gò Công | Kênh N8 | 10.460 | 25-:-50 | 15-:-25 | -2,5 | 250 | 10,30 | 2021 | |
85 | Rạch Hươu | Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Bình Phú, huyện Gò Công Tây | Cống số 4 Sông Tra | Kênh T7 | 3.240 | 12-:-40 | 8-:-25 | -2.5 | 250 | 10,90 | 2021 | |
86 | Rạch Kiến | - Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây. - Bình Phục Nhứt, huyện Chợ Gạo. | Cống số 3 Sông Tra | ĐT 877 | 7.500 | 25-:-40 | 15-:-30 | -2.5 | 150 | 11,70 | 2021 | |
87 | Rạch Giá | Xã Tân Trung, Bình Đông, thị xã Gò Công | Cống Rạch Giá | Cống 10 Tập | 3.000 | 20-:-30 | 10-:-20 | (-2,0)-:-(-3,0) | 200 | 10,50 | ||
88 | Rạch Đung | - Xã Bình Xuân, thị xã Gò Công. - Xã Bình Phú, huyện Gò Công Tây | Cống Rạch Đung | Rạch Rầm Vé | 5.500 | 15 -:- 30 | 8-:-15 | -2.50 | 250 | 9,20 | 2021 | |
89 | Rạch Băng | Xã Bình Đông, Bình Xuân, thị xã Gò Công | Cống Rạch Băng | Kênh cặp đê Đông rạch Gò Công | 4.200 | 15 -:- 43 | 6-:-20 | (-1,8)-:-(-2,5) | 300 | 8,20 | ||
III | KÊNH NHỎ | 75.530 | ||||||||||
1 | Kênh 20 -7 | Tân Thuận Bình, Quơn Long-huyện Chợ Gạo | Kênh Hóc Lựu | Cống Long Hiệp | 7.900 | 14-:-16 | 9-:-11 | (-1,5)-:-(-2) | 1.240 | 6,29 | ||
2 | Rạch Lớn | Thạnh Trị, Long Vĩnh-huyện Gò Công Tây | Kênh 14 | Rạch Vàm Giồng | 6.350 | 20 | 7,0 | (-0.9)-:-(-1.75) | 650 | 7,35 | ||
3 | Kênh Lộ Xoài | -Tân Mỹ Chánh-Tp Mỹ Tho | Vàm Kỳ Hôn | Rạch Gò Cát | 3.050 | 11 | 7,3 | -1,2 | 220 | 4,34 | ||
4 | Rạch Già | -Bình Tân-huyện Gò Công Tây | Kênh Salisette | Sông Cửa Tiểu | 7.450 | 15 | 8,0 | (-1,0)-:- (-1,2) | 400 | 8,40 | ||
5 | Kênh Champeaux (cũ) | Tân Thành, Tăng Hòa-huyện Gò Công Đông | Kênh Champeaux | Sông cửa Tiểu | 4.930 | 20 | 10,0 | -2,5 | 300 | 9,35 | ||
6 | Rạch Gốc | Tân Thành-huyện Gò Công Đông | Kênh Champeaux | Sồng cửa Tiểu | 4.780 | 12 | 5,0 | -1,80 | 600 | 7,35 | ||
7 | Kênh Cầu Kiều | TT Tân Hòa, Tăng Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông | Kênh Champeaux ( củ ) | Cống Cầu Kiều | 3.700 | 10 | 4,0 | -2 | 370 | 5,25 | ||
8 | Kênh Cặp Đê | Phước Trung-huyện Gò Công Đông | Cống Long Uông | Cống Rạch Già | 8.500 | 12 | 4,0 | (-1,5)-:- (-2,0) | 7,85 | |||
9 | Rạch Mương - Rạch Quẹo | Phú Thạnh-huyện Tân Phú Đông | Cống Rạch Mương | Kênh Cặp Đê | 2.180 | 14 | 3-:-5 | -1,5 | 210 | 8,50 | 2000 | |
10 | Rạch Lý Ngươn | Phú Đông-huyện Tân Phú Đông | Rạch Lý Quàn | Cống Lý Ngươn | 2.390 | 15 | 3-:-5 | -1,5 | 290 | 8,50 | 2000 | |
11 | Kênh cặp đê | Tân Thành, Tăng Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông | Cống Rạch Gốc | ĐH04 | 9.000 | 12 | 3-:-5 | -1,5 | 1.200 | 6,15 | ||
12 | Kênh cặp đê | Phước Trung, huyện Gò Công Đông | Đường huyện 04 | Rạch Long Uông | 3.000 | 12 | 3-:-5 | -1,5 | 100 | 5,90 | ||
13 | Kênh cặp đê | Long Bình, Bình Tân, huyện Gò Công Tây | Đường huyện 17B | Kênh Bờ Làng | 6.800 | 12 | 3-:-5 | -1.70 | 230 | 6,50 | ||
14 | Rạch Cái Sơn | Xã Tam Bình, Long Tiên huyện Cai Lậy | Sông năm Thôn | Kênh Đồng Phèn | 2.800 | 15-:-20 | 8-:-10 | -2,50 | 150 | 7,20 | ||
15 | Kênh Cây Còng | Xã Tam Bình, huyện Cai Lậy | Sông Năm Thôn | Kênh Cầu Bàng | 2.700 | 15 | 6-:-10 | -2,50 | 120 | 5,90 | ||
Tổng cộng | 1.143.311 | |||||||||||
