Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Cơ quanUBND tỉnh Tiền Giang
Ngày BH14/07/2023
Hiệu lực01/08/2023
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành
14/07/2023
Ngày hiệu lực
01/08/2023
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục 1: DANH MỤC CÔNG TRÌNH KÊNH

GIAO CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ

(Kèm theo Quyết định số: 12/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều

của Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang)

STT

Tên công trình

Vị trí
(liên xã/xã - huyện)

Hành trình

Qui mô

Diện tích phục vụ (ha)

Lưu lượng
(m3/s)

Năm xây dựng

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

L (m)

B(m)

b(m)

Cao trình
đáy

I

KÊNH LỚN

103.672

 

 

1

Sông Ba Rài - Kênh 12

-Hội Xuân, Cẩm Sơn, Phú Cường-huyện Cai Lậy
-Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Mỹ Hạnh Trung -TX Cai Lậy

Sông Tiền

Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh

30.890

40-:-60

15-:-20

(-3,0)-:-(-7,0)

4.603

115,50

2

Rạch Cái Cối

Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Lương, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Tân Thanh-huyện Cái Bè

Sông Tiền
(Hoà Khánh)

Sông Tiền
(Tân Thanh)

19.830

108-:-178

30-:-60

(-10,0)-:-(-7,6)

9.040

130,80

3

Rạch Bảo Định

- Phường 1,2,3,7,10, Mỹ Phong -Tp Mỹ Tho; Long An, Thân C Nghĩa-huyện Châu Thành
- Lương H Lạc, Mỹ Thạnh An, Hòa Tịnh, Trung Hòa-huyện Chợ Gạo

Sông Tiền

Rạch Bà Lý

19.800

40-:-60

20-:-30

-4,0

10.300

100,90

4

Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang

-Xuân Đông, Hòa Định, A.T.Thủy, Bình Ninh-huyện Chợ Gạo
-Thạnh Nhựt-huyện Gò Công Tây

Sông Tiền

Rạch Vàm Giồng

18.800

35

16

(-3,5)-:-(-4,0)

33.000

119,70

5

Rạch Gầm

Kim sơn, Vĩnh Kim, Bàn Long – huyện Châu Thành

Sông Tiền

Ranh huyện Châu Thành

10.090

55-100

28-50

(-3,5)-:-(-5,0)

3.080

136,10

6

Rạch Phú Phong

Phú Phong, huyện Châu Thành

Sông Tiền

Kênh cây Còng

4.262

50-:-85

23-:-40

(-3,5)-:-(-4,0)

1.550

105,50

II

KÊNH VỪA

964.109

1

Kênh Lộ Mới

TT Mỹ Phước, Mỹ Phước, Thạnh Mỹ-huyện Tân Phước

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bắc Đông

11.550

23-:-37

12-:-19

(-2,2)-:-(-3,0)

2.310

15,35

1990

2

Kênh Bắc Đông

Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân-huyện Tân Phước

Kênh 1

Ngã 3 Láng Cát

20.390

23-:-27

12-:-14

(-2,9)-:-(-3,2)

2.039

12,50

1994

3

Kênh 14

-Vĩnh Hựu, Long Vĩnh, Long Bình, Bình Tân, Yên Luông-huyện Gò Công Tây
-Long Hòa-TX Gò Công

Rạch Vàm Giồng

Kênh Salisette

16.354

30

13

-3,5

2.844

29,86

4

Rạch Vàm Giồng

Huyện Gò Công Tây, TX. Gò Công

Sông Tiền

Cống Gò Công

22.840

30

18

-2,5

1.800

36,75

5

Kênh Trần Văn Dõng

Bình Nghị, Bình Ân, Tân Điền-huyện Gò Công Đông

Kênh Salisette

Đê biển

10.550

30

15,0

-3,5

2.120

22,26

6

Kênh Salisette

-Phường 1,2,5, Long Hòa, Long Thuận-TX Gò Công
-Bình Nghị, Phước Trung, Tân Hòa-huyện Gò Công Đông

Rạch Vàm Giồng

Cống Long Uông

11.110

30

25,0

-3,5

790

28,35

7

Kênh Champeaux

TT Tân Hòa, Tăng Hòa, Tân Thành, Bình Nghị-huyện Gò Công Đông

Kênh Salisette

Cống Tân Thành

8.600

15

7

-2,5

860

18,38

8

Rạch Sơn Qui - Láng Nứa

-Long Hưng, Tân Trung-TX Gò Công
-Tân Đông, Tân Tây, Tân Phước-huyện Gò Công Đông

Rạch Vàm Giồng

Sông Vàm Cỏ

11.800

40

20

(-2,5)-:-(-3,5)

2.800

26,25

9

Rạch Cái Lân

Tân Thanh, Tân Hưng-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Ranh tỉnh Đồng Tháp

5.920

34-:-56

10-:-25

(-6.0)-:-(-3.0)

540

18,70

10

Rạch Ruộng

Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Kênh Cổ Cò

9.750

40-:-47

15-:-25

(-3.0)-:-(-5.0)

1.100

45,10

11

Kênh Cùng

Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lợi B, An Thái Trung-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Kênh Cổ Cò

8.440

26-:-48

10-:-20

(-1.5)-:-(-3.9)

1.142

24,40

12

Rạch Ấp Tuất - Kênh Bang Mãn

Tân Hưng, An Thái Trung, Mỹ Lợi A-huyện Cái Bè

Kênh Cùng

Kênh Cổ Cò

5.200

27-:-48

8-:-10

(-1.0)-:-(-2.5)

520

13,50

13

Kênh Danh Cừu

An Hữu, An Thái Trung, Mỹ Lợi A-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Kênh Cổ Cò

6.800

27-:-36

6-:-10

(-1.5) -:-(-3.0)

692

12,90

14

Kênh Cổ Cò

An Thái Đông, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

10.900

40-:-60

10-:-14

(-5.7)-:- (-9.6)

1.915

48,90

15

Rạch Cái Thia- Kênh 5

Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân, Mỹ Trung-huyện Cái Bè

Rạch Cái Cối

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

18.890

34-:-74

10-:-20

(-2.5)-:-(-6.5)

3.600

29,60

16

Kênh 20 - Xẻo Xịnh

Mỹ Trung, Mỹ Tân, Mỹ Đức Tây-huyện Cái Bè

Rạch Cái Thia - Kênh 5

Kênh 28

9.500

24-:-30

8-:-12

(-1.5) -:-(-3.0)

960

11,10

17

Kênh 6

Thiện Trí, Mỹ Tân, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B-huyện Cái Bè

Kênh Mỹ Thiện

Kênh Hai Hạt

21.370

26-:-33

8-:-12

(-2.0)-:-(-5.0)

1.850

28,60

18

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Bắc A, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B-huyện Cái Bè

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Rạch Ruộng

15.250

40-:-50

7-:-12

(-3.0)-:-(-5.0)

1.446

28,90

19

Kênh Mỹ Thiện

Mỹ Đức Đông, Thiện Trí, Thiện Trung-huyện Cái Bè

Rạch Cái Thia

Kênh 28

13.480

30-:-50

8-:-12

(-0.5)-:-(-6.2)

1.700

29,30

20

Rạch Trà Lọt - Kênh 7

Hòa Khánh-huyện Cái Bè

Sông Tiền

Kênh Hai Hạt

26.710

40-:-70

14-:-22

(-2.0)-:-(-9.0)

3.650

58,50

21

Kênh 8

Đông Hoà Hiệp-huyện Cái Bè

Sông Cái Bè

Kênh 7

17.420

40-:-50

10-:-15

(-3.0)-:-(-4.0)

3.270

33,80

22

Kênh Đường Củi

Thiện Trung, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Mỹ Bắc A-huyện Cái Bè

Kênh 28

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

10.740

25-:-35

6-:-8

(-1.5)-:-(-3.0)

1.550

13,30

23

Kênh 9

Hậu Mỹ Trinh-huyện Cái Bè

Kênh 8

Kênh Hai Hạt

10.410

25-:-35

7-:-12

(-2,5)-:-(-3,5)

1.862

13,00

24

Kênh Một Thước

Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy

Sông Phú An

Kênh 9

10.050

25-:-35

8-:-10

(-2,0)-:-(-6,0)

1.787

17,80

25

Sông Phú An - Bình Phú - Bang Dày

Đông Hòa Hiệp-huyện Cái Bè
Phú An, Phú Nhuận, Bình Phú, Phú Cừờng -huyện Cai Lậy

Rạch Cái Bè

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

23.400

30-:-50

10-:-15

(-3,0)-:-(-7,0)

3.120

21,50

26

Rạch Cả Gáo

Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận
-huyện Cai Lậy

Kênh 9

Kênh Bang Dày

10.200

24-:-33

9-:-15

(-1,4)-:-(-1,8)

1.080

12,80

2003

27

Kênh 10

Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy

Ngã 5 Kênh 10

Kênh Hai Hạt

11.500

25-:-40

10-:-15

(-2,0)-:- (-4,0)

1.150

15,90

2001

28

Kênh Tràm Mù

Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân-huyện Tân Phước

Kênh 1

Rạch Láng Cát

22.100

17-:-20

9-:-10

(-1,4)-:- (-2,9)

4.474

12,15

1994

29

Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh

29.1

Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh

Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Tây-huyện Tân Phước

Rạch Láng Cát

Kênh 12

25.550

20-:-27

10-:-14

(-1,7)-:-(-3,9)

5.580

13,50

1990

29.2

Kênh Hai Hạt-Trương Văn Sanh

Phú Cường-huyện Cai Lậy
-Hậu Mỹ Bắc B-huyện Cái Bè

Kênh 12

Kênh 6

15.660

20-:-30

6-:-10

(-1,5)-:-(-2,0)

280

11,20

30

Rạch Chà Là

Mỹ Thành Nam-huyện Cai Lậy

Ngã 5 Kênh 10

Kênh Hai Hạt

10.120

25-:-32

12-:-15

(-1,8)-:-(-3,0)

1.062

10,30

31

Kênh Xáng Lacour

Mỹ Hạnh Trung-TX Cai Lậy

Sông Ba Rài

Kênh Ng.V. Tiếp

4.060

28-:-32

13-:-15

(-1,8)-:-(-2,8)

456

11,00

31

Kênh Bà Bèo

Mỹ Hạnh Trung-TX Cai Lậy

Kênh Xáng LaCour

Kênh Ng.V. Tiếp

7.220

25-:-30

8-:-10

(-1,8)-:-(-2,0)

780

10,30

33

Kênh Ban Chón - Trường Gà

33.1

Kênh Ban Chón - Trường Gà

Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Hội, Tân Phú-TX Cai Lậy

Sông Ba Rài

Ranh huyện Châu Thành

10.000

20-:-23

6-:-10

(-1,5)-:-(-2,0)

1.061

10,15

33.2

Kênh Ban Chón - Trường Gà

Nhị Bình, Điềm Hy-huyện Châu Thành

Ranh huyện Châu Thành

Kênh Cà Dăm

4.190

24-:-31

12-:-16

(-3,9)-:-(-2,8)

419

12,98

34

Kênh Cà Dăm

-TT Mỹ Phước, Phước Lập-huyện Tân Phước
-Nhị Bình-huyện Châu Thành

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Mỹ Long-Bà Kỳ

6.540

19-:-49

10-:-25

(-1,8)-:-( -3,7)

654

19,00

2006

35

Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ

-Mỹ Long-huyện Cai Lậy
-Nhị Quí, Tân Hội, Tân Phú, Mỹ Hạnh Đông-TX Cai Lậy

Kênh Bang Lợi

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

14.580

25-:-40

10-:-15

(-1,5)-:-(-3,0)

3.383

11,40

36

Rạch Thuộc Nhiêu - Cầu Sao

Bình Trưng, Đông Hòa, Dưỡng Điềm-huyện Châu Thành

Sông Rạch Gầm

Kênh Cà Dăm

13.320

20-:-33

10-:-16

(-2,5)-:-(-3,5)

1.100

13,75

1990

37

Rạch Trà Tân - Kênh B Lợi -Rạch Gầm

Long Trung, Long Tiên, Mỹ Long-huyện Cai Lậy

Sông Năm Thôn

Ranh Huỵện Châu Thành

17.000

20-:-40

10-:-15

(-1,5)-:-(-6,3)

2.250

30,10

2002

38

Rạch Mù U - Ba Muồng

Tam Bình, Long Tiên-huyện Cai Lậy
-Long Khánh-TX Cai Lậy

Sông Năm Thôn

Sông Ba Rài

15.930

13-:-44

10-:-15

(-3,5)-:-(-4,5)

1.737

17,20

39

Kênh Hai Tân - Cầu Gió - Ông 10

-Tam Bình, Long Tiên, Mỹ Long, Nhị Mỹ-huyện Cai Lậy
-Phú Quí, Nhị Quí-TX Cai Lậy

Sông Năm Thôn

Kênh Lộ Đất

12.600

20-:-30

5-:-10

(-2,0)-:-(-3,0)

3.000

22,00

40

Rạch Tràm - Bà Thửa

Bình Phú, Tân Bình-huyện Cai Lậy

Sông Ba Rài

Sông Bình Phú

4.160

20-:-30

5-:-10

(-1,5)-:-(-2,0)

461

10,80

41

Rạch Bầu Điền - Rạch Cầu Ván

-Long Trung, Caåm Sôn-huyện Cai Lậy
-Long Khánh -TX Cai Lậy

Rạch Trà Tân

Sông Ba Rài

5.000

30-:-40

10-:-15

(-2,0)-:-(-4,0)

800

21,60

42

Kênh Lộ Giồng Tre

-Đông Hòa Hiệp-huyện Cái Bè
-Hiệp Đức, Cẩm Sơn, Bình Phú-huyện Cai Lậy

Sông Tiền

Kênh Xáng Mới

10.550

10-:-25

5-:-10

(-0,5)-:-(-3,0)

625

16,20

43

Rạch Cái Lá

Hiệp Đức-huyện Cai Lậy

Sông Tiền

Rạch Ông Khậm

5.570

15-:-35

3-:-10

(-1.0)-:-(-3.0)

427

15,10

44

Kênh Một

Tân Lập 1-huyện Tân Phước

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Chợ Bưng

6.840

19-:-34

10-:-17

(-1,8)-:- (-4,4)

547

19,19

2006

45

Kênh Hai

Tân Lập 1, Phước Lập-huyện Tân Phước

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Chợ Bưng

7.220

23-:-37

12-:-19

(-2,1)-:- (-2,8)

786

16,20

2006

46

Kênh Ba

Tân Lập 2, Phước Lập-huyện Tân Phước

K Nguyễn Tấn Thành

Kênh Chợ Bưng

8.270

17-:-22

9-:-11

(-1,3)-:- (-1,6)

845

10,01

2006

47

Kênh B. Chùa-Chợ Bưng

-Long An, Tam Hiêp-huyện Châu Thành
-T. Lập 1, T.Lập 2-huyện Tân Phước

Rạch Bảo Định

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

16.400

22-:-29

11-:-15

(-1,5)-:-(-4,5)

1.290

39,66

48

Kênh Quản Thọ

-Tam Hiệp, Thân C Nghĩa, Tân Lý Đông, Tân Hội Đông-huyện Châu Thành
-Tân Hội Thành, Hưng Thạnh-huyện Tân Phước

Kênh Chợ Bưng

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

14.360

15-:-27

8-:-14

-2,50

1.290

10,18

2006

49

Rạch Ông Đạo-Cổ Chi

-Hòa Tịnh-huyện Chợ Gạo
-Tân Hương, Tân Hội Đông-huyện Châu Thành
-Tân Hòa Thành-huyện Tân Phước

Rạch Bảo Định

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

9.550

13-:-34

7-:-17

(-2,5)-:-(-3,5)

955

10,74

50

Rạch Xoài Hột

50.1

Rạch Xoài Hột

-Bình Đức, Thạnh Phú-huyện Châu Thành
-Phước Thạnh-Tp Mỹ Tho

Sông Tiền

Quốc lộ 1A

8.110

20-:-30

10-:-15

( -3,0)-:- (-5,0)

800

85,42

50.2

Kênh Sáu Ầu - Xoài Hột

-Tam Hiệp, Long Định-huyện Châu Thành
-Tân Lập 1, 2-huyện Tân Phước

QL 1A

Kênh 1

5.870

20-:-25

10-:-13

(-2,0)-:-(-3,0)

850

25,06

51

Rạch Bà Lý

Trung Hòa, Tân Bình Thạnh-huyện Chợ Gạo

Rạch Bảo Định

Ranh Long An

9.540

22-:-30

10-:-15

(-2,0)-:-(-3,0)

740

20,00

52

Rạch Ông Đăng

Mỹ Tịnh An, Tân Bình Thạnh-huyện Chợ Gạo

Rạch Bảo Định

Kênh Lộ Ngang

5.800

20-:-25

10-:-13

(-2,5)-:-(-3,0)

530

14,38

53

Kênh Nhỏ

Lương Hòa Lạc, Phú Kiết, Thanh Bình-hyuện Chợ Gạo

Rạch Bảo Định

Kênh Lộ Ngang

6.660

12-:-16

8-:-11

(-2,0-:-(-2,50)

880

10,87

54

Rạch Hóc Đùn - Bà Ngọt

-Lương Hòa Lạc-huyện Chợ Gạo
-Đạo Thạnh, Mỹ Phong-Tp Mỹ Tho

Rạch Bảo Định

Kênh Hóc Lựu

6.870

12-:-22

6-:-11

(-2,0)-:-(-2,5)

510

10,32

55

Rạch Gò Cát - Hóc Lựu - Ông Văn

-Phường 3, Mỹ Phong, Tân Mỹ Chánh-Tp Mỹ Tho
-S Bình, Long B Điền, Đăng H Phước, Tân T Bình-huyện Chợ Gạo

Rạch Bảo Định

Cống Tân Thuận Bình

19.500

20-:-25

10-:-13

(-1,8)-:-(-3,5)

600

11,42

56

Kênh Bình Phan (Cà Hôn)

An Thạnh Thủy, TT Chợ Gạo, Bình Phan-Huyện Chợ Gạo

Kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang

Đập Bình Phan

6.000

30

15,0

(-1.8)-:- (-3.0)

300

13,65

57

Kênh Tiếp Nước Bình Đông

Tân Trung, Bình Đông-TX Gò Công

Rạch Sơn Qui - Láng Nứa

Rạch Băng

8.280

15

4,0

(-1.5)-:- (-2.0)

2.000

15,75

59

Rạch Sáu Thoàn

Long Bình-huyện Gò Công Tây

Kênh 14

Sông Cửa Tiểu

4.700

15

6,0

-1,3

300

10,50

2015

60

Kênh giữa TN qua HL 6

Long Bình, Bình Tân-huyện Gò Công Tây

Kênh 14

Cống Long Hải

7.160

15

2,5

(-1.25)-:-( 2.84)

500

10,77

2022

61

Kênh N8

Thạnh Trị, Đồng Thạnh, Thành Công, Bình Phú-Gò Công Tây

Rạch Vàm Giồng

Cống Rạch Sâu

9.450

15

8,0

-1,85

800

16,80

2019

62

Kênh Tổng Châu - Hội Đồng Huyền

Tân Đông, Tân Tây, Gia Thuận-Gò Công Đông

Rạch Sơn Qui

Sông Soài Rạp

12.810

20

7,0

(-3.0)-:- (-3.5)

1.450

26,25

63

Rạch Lá

-Long Hưng, Long Thuận-TX Gò Công
-Tân Đông, Bình Nghị-huyện Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Rạch Tổng Châu

3.460

12

5

-2.00

350

10,05

64

Kênh Xóm Gồng

Bình Ân, Tân Đông, Tân Tây, Kiểng Phước, Gia Thuận, Tân Phước, Vàm Láng-huyện Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Cống Xóm Gồng

12.890

15

8,0

-2.50

8.500

22,05

1992

65

Kênh Một

Tân Thành, Tân Điền-huyện Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Kênh Champeaux

5.800

10

5,0

-2.00

700

10,50

66

Kênh Hai

Tân Thành, Tân Điền-huyện Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Kênh Champeaux

6.250

8

5,0

(-1.3)-:- (-2.0)

800

10,50

67

Kênh Ba

Tân Thành, Tân Điền, Kiểng Phước-huyện Gò Công Đông

Kênh Champeaux

ĐT 871

14.650

13÷18

6,0

(-1.5)-:- (-2.0)

1.500

22,05

68

Kênh Tham Thu

-Bình Phan, A.T. Thủy, Bình Phục I-huyện Chợ Gạo
-Thạnh Nhựt, Bình Nhì, Đồng Thạnh, Thành Công, Thạnh Trị, Yên Luông-huyện Gò Công Tây
-Long Chánh-TX Gò Công

Kênh Bình Phan

Ao Cấp Thủy T. X. Gò Công

19.300

15÷20

10,0

(-2.2)-:- (-2.7)

10.000

26,25

1978

69

Kênh Gò Xoài - Muôn Nghiệp - Năm Châu

Tân Trung, Bình Đông-TX Gò Công

Rạch Sơn Quy -Láng Nứa

Kênh cặp đê (cống Bình Đông II )

9.380

13

6,0

(-1,0)-:-(-1,7)

1.500

12,60

70

Rạch Bảo Châu - Xả Sách

Tân Đông, Tân Tây, Gia Thuận, Tân Phước-huyện Gò Công Đông

Rạch Tổng Châu

Giáp kênh cặp đê cách cống xã sách 100m

12.150

10

4,0

(-0,5)-:- (-2,2)

750

17,85

71

Kênh Ranh Bình Nghị

-Bình Tân-huyện Gò Công Tây
-Bình Nghị-huyện Gò Công Đông

Kênh 14

Rạch Già

2.600

14

4,0

(-0,7)-:- (-1,0)

200

10,,20

72

Rạch Cần Lộc

Kiểng Phước, Vàm Láng, Bình Ân, Tân Điền-huyện Gò Công Đông

Kênh Trần Văn Dõng

Cống Cần Lộc

6.600

9-:-22

7,0

(-0,55)-:-(-2,2)

650

10,50

73

Kênh Cặp Đê

-Tân Phước-huyện Gò Công Đông
-Tân Trung, Bình Đông-TX Gò Công

Cống Vàm Tháp

QL 50

11.630

15

4,0

-2,0

400

10,00

74

Kênh Cặp Đê

Bình Đông, Bình Xuân, Tân Trung-TX Gò Công

QL 50

Cống Gò Công

18.850

15

4,0

(-0,75)-:-(1,9)

400

10,00

75

Kênh Cặp Đê

-Bình Phú-huyện Gò Công Tây
-Bình Xuân-TX Gò Công

Cống Số 4

ĐT 873

15.600

18

-1,9

10,00

76

Kênh Cặp Đê cửa sông

Vàm Láng, Gia Thuận, Tân Phước-huyện Gò Công Đông

Cống Vàm Tháp

ĐT 871

16.000

15

4,0

(-1,0)-:-(-1,8)

320

10,00

77

Rạch Bà Tài - Cả Thu

Phú Thạnh-huyện Tân Phú Đông

Cống Bà Tài
(Sông Tiền)

Kênh cặp đê (Đập Cả Thu )

5.410

14

3-:-5

-2,0

550

10,50

78

Rạch Bà Lắm

Phú Thạnh, Phú Đông-huyện Tân Phú Đông

Cống Bà Lắm
(Sông Tiền)

Cầu Bà Lắm

2.090

25

6-:-8

-1,5

220

8,50

2000

79

Rạch Lý Quàn

Phú Đông-huyện Tân Phú Đông

Cống Lý Quàn
(Sông cửa Trung)

Kênh 30/4

3.015

25

8-:-10

-2,0

310

10,50

2000

80

Kênh Cặp Đê

Phú Thạnh, Phú Đông-huyện Tân Phú Đông

Cống Bà Tài

Cống Rạch Mương

17.500

12

3-:-4

-1,50

1.100

9,50

81

Rạch Long Uông

TT Tân Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông

Rạch Salisette

Kênh cặp đê

1.550

30

15

-1.80

100

10,10

82

Rạch Vàm Tháp

Tân Tây, Tân Phước-huyện Gò Công Đông

Rạch Sơn Quy-Láng Nứa

Rạch Tổng Châu-Hội Đồng Huyền

2.450

30-:-40

20-:-30

-2,5

400

10,5

83

Rạch Rầm Vé

-Bình Phú-huyện Gò Công Tây
-Bình Xuân-TX Gò Công

Kênh N8

Rạch Gò Công

6.370

40-:-70

25-:-50

(-3,0)-:-(-5.0)

500

14,30

2021

84

Rạch Gò Gừa

Thạnh Trị, Thành Công, Yên Lương-huyện Gò Công Tây

Rạch Gò Công

Kênh N8

10.460

25-:-50

15-:-25

-2,5

250

10,30

2021

85

Rạch Hươu

Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Bình Phú, huyện Gò Công Tây

Cống số 4 Sông Tra

Kênh T7

3.240

12-:-40

8-:-25

-2.5

250

10,90

2021

86

Rạch Kiến

- Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây.

- Bình Phục Nhứt, huyện Chợ Gạo.

Cống số 3 Sông Tra

ĐT 877

7.500

25-:-40

15-:-30

-2.5

150

11,70

2021

87

Rạch Giá

Xã Tân Trung, Bình Đông, thị xã Gò Công

Cống Rạch Giá

Cống 10 Tập

3.000

20-:-30

10-:-20

(-2,0)-:-(-3,0)

200

10,50

88

Rạch Đung

- Xã Bình Xuân, thị xã Gò Công.

- Xã Bình Phú, huyện Gò Công Tây

Cống Rạch Đung

Rạch Rầm Vé

5.500

15 -:- 30

8-:-15

-2.50

250

9,20

2021

89

Rạch Băng

Xã Bình Đông, Bình Xuân, thị xã Gò Công

Cống Rạch Băng

Kênh cặp đê Đông rạch Gò Công

4.200

15 -:- 43

6-:-20

(-1,8)-:-(-2,5)

300

8,20

III

KÊNH NHỎ

75.530

1

Kênh 20 -7

Tân Thuận Bình, Quơn Long-huyện Chợ Gạo

Kênh Hóc Lựu

Cống Long Hiệp

7.900

14-:-16

9-:-11

(-1,5)-:-(-2)

1.240

6,29

2

Rạch Lớn

Thạnh Trị, Long Vĩnh-huyện Gò Công Tây

Kênh 14

Rạch Vàm Giồng

6.350

20

7,0

(-0.9)-:-(-1.75)

650

7,35

3

Kênh Lộ Xoài

-Tân Mỹ Chánh-Tp Mỹ Tho
-Song Bình-huyện Chợ Gạo

Vàm Kỳ Hôn

Rạch Gò Cát

3.050

11

7,3

-1,2

220

4,34

4

Rạch Già

-Bình Tân-huyện Gò Công Tây
-Bình Nghị-huyện Gò Công Đông

Kênh Salisette

Sông Cửa Tiểu

7.450

15

8,0

(-1,0)-:- (-1,2)

400

8,40

5

Kênh Champeaux (cũ)

Tân Thành, Tăng Hòa-huyện Gò Công Đông

Kênh Champeaux

Sông cửa Tiểu

4.930

20

10,0

-2,5

300

9,35

6

Rạch Gốc

Tân Thành-huyện Gò Công Đông

Kênh Champeaux

Sồng cửa Tiểu

4.780

12

5,0

-1,80

600

7,35

7

Kênh Cầu Kiều

TT Tân Hòa, Tăng Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông

Kênh Champeaux ( củ )

Cống Cầu Kiều

3.700

10

4,0

-2

370

5,25

8

Kênh Cặp Đê

Phước Trung-huyện Gò Công Đông

Cống Long Uông

Cống Rạch Già

8.500

12

4,0

(-1,5)-:- (-2,0)

7,85

9

Rạch Mương - Rạch Quẹo

Phú Thạnh-huyện Tân Phú Đông

Cống Rạch Mương
(Sông Cửa Trung)

Kênh Cặp Đê

2.180

14

3-:-5

-1,5

210

8,50

2000

10

Rạch Lý Ngươn

Phú Đông-huyện Tân Phú Đông

Rạch Lý Quàn

Cống Lý Ngươn
(kênh cặp đê)

2.390

15

3-:-5

-1,5

290

8,50

2000

11

Kênh cặp đê

Tân Thành, Tăng Hòa, Phước Trung-huyện Gò Công Đông

Cống Rạch Gốc

ĐH04

9.000

12

3-:-5

-1,5

1.200

6,15

12

Kênh cặp đê

Phước Trung, huyện Gò Công Đông

Đường huyện 04

Rạch Long Uông

3.000

12

3-:-5

-1,5

100

5,90

13

Kênh cặp đê

Long Bình, Bình Tân, huyện Gò Công Tây

Đường huyện 17B

Kênh Bờ Làng

6.800

12

3-:-5

-1.70

230

6,50

14

Rạch Cái Sơn

Xã Tam Bình, Long Tiên huyện Cai Lậy

Sông năm Thôn

Kênh Đồng Phèn

2.800

15-:-20

8-:-10

-2,50

150

7,20

15

Kênh Cây Còng

Xã Tam Bình, huyện Cai Lậy

Sông Năm Thôn

Kênh Cầu Bàng

2.700

15

6-:-10

-2,50

120

5,90

Tổng cộng

1.143.311

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →