Quyết định 12/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dung trong lĩnh vực thông tin và truyền thông của các cơ quan, tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
Số: 12/2020/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 4 năm 2020 |
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố cho ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Quyết định này quy định về ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông cho các cơ quan, tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức) tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố Hồ Chí Minh được quy định chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị; quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông được xác định theo từng cơ quan, tổ chức và đơn vị. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị ở cấp tương đương thì có thể áp dụng theo tiêu chuẩn, định mức của cơ quan, tổ chức, đơn vị ở cấp đó.
3. Đối với dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại có quy định cụ thể về chủng loại, số lượng mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác quản lý dự án thì thực hiện theo Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp hiệp định hoặc văn kiện dự án không quy định cụ thể thì thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này.
4. Số lượng của máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua cụ thể cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
5. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định tại Điều 3 Quyết định này được áp dụng đối với máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. Máy móc, thiết bị chuyên dùng không đủ điều kiện tiêu chuẩn tài sản cố định, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, giám đốc các sở, ban, ngành, chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG SỬ DỤNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
TT | TTDanh mục | Danh mụcĐơn vị tính | Đơn vị tínhSố lượng | Số lượngThuyết minh | |||||||||
I. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐI. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY CẤP THÀNH PHỐ | |||||||||||||
1 | 1Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...) | Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
2 | 2Hệ thống máy chủ hiệu năng cao | Hệ thống máy chủ hiệu năng caoHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
3 | 3Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
4 | 4Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin,...) | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
5 | 5Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống sàn nâng, tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng, điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, hệ thống chống sét...) | Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống sàn nâng, tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng, điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, hệ thống chống sét...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
6 | 6Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...) | Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
7 | 7Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng; Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác,...) | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng; Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
8 | 8Hệ thống các bộ lưu điện (UPS) | Hệ thống các bộ lưu điện (UPS)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
9 | 9Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ90 | 90(25 cán bộ + 5 dự phòng + 15 bộ cho các phòng làm việc) X 2 = 90 bộ | |||||||||
10 | 10Màn hình máy tính có độ phân giải cao | Màn hình máy tính có độ phân giải caoBộ | Bộ180 | 180Một nhân viên có 4 màn hình + 2 máy trạm | |||||||||
11 | 11Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ40 | 40(25 cán bộ + 5 dự phòng + 10 máy phục vụ bàn họp khẩn cấp cho cán bộ lãnh đạo) X 1 bộ = 40 bộ | |||||||||
12 | 12Điện thoại qua Internet (IP phone) | Điện thoại qua Internet (IP phone)Chiếc | Chiếc40 | 40(25 cán bộ + 5 dự phòng + 10 máy phục vụ bàn họp khẩn cấp cho cán bộ lãnh đạo) X 1 bộ = 40 bộ | |||||||||
13 | 13Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ50 | 50(25 cán bộ trung tâm và đi hiện trường + 5 dự phòng + 20 máy phục vụ cho cán bộ lãnh đạo) X 1 bộ = 50 bộ | |||||||||
14 | 14Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuHệ thống | Hệ thống1 | 1Gồm nhiều thiết bị khác nhau | |||||||||
15 | 15Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...) | Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1Gồm nhiều thiết bị khác nhau | |||||||||
16 | 16Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụngBộ | Bộ4 | 4Trong các phòng họp chuyên dụng | |||||||||
17 | 17Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tácHệ thống | Hệ thống4 | 4Phục vụ công tác chỉ đạo điều hành | |||||||||
18 | 18Hệ thống tổng đài nội bộ | Hệ thống tổng đài nội bộHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
19 | 19Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyến | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyếnHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
20 | 20Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
21 | 21Máy in offset, in cuộn | Máy in offset, in cuộnBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
22 | 22Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
23 | 23Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
II. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐII. TRUNG TÂM TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN CẤP THÀNH PHỐ | |||||||||||||
1 | 1Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...) | Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...)Hệ thống | Hệ thống3 | 3Phục vụ cho khu vực tiếp nhận và xử lý thông tin, phòng họp chỉ huy điều hành | |||||||||
2 | 2Hệ thống máy chủ hiệu năng cao | Hệ thống máy chủ hiệu năng caoHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
3 | 3Hệ thống bộ lưu điện (UPS) | Hệ thống bộ lưu điện (UPS)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
4 | 4Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
5 | 5Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...) | Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
6 | 6Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Confroller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác,...) | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Confroller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
7 | 7Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...) | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
8 | 8Thiết bị đồng bộ thời gian (Netclock) | Thiết bị đồng bộ thời gian (Netclock)Hệ thống | Hệ thống2 | 2Phục vụ đồng bộ thời gian cho tất cả hệ thống thuộc Trung tâm | |||||||||
9 | 9Hệ thống hỗ trợ điều phối bằng máy tính (Computer Aided Dispatch - CAD) | Hệ thống hỗ trợ điều phối bằng máy tính (Computer Aided Dispatch - CAD)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
10 | 10Hệ thống quản lý thông tin sự cố | Hệ thống quản lý thông tin sự cốHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
11 | 11Hệ thống lưu trữ lịch sử và ghi âm cuộc gọi (Logging and Recording - L&R) | Hệ thống lưu trữ lịch sử và ghi âm cuộc gọi (Logging and Recording - L&R)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
12 | 12Hệ thống tổng đài tiếp nhận và xử lý cuộc gọi | Hệ thống tổng đài tiếp nhận và xử lý cuộc gọiHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
13 | 13Hệ thống thiết bị tiếp nhận và xử lý cuộc gọi | Hệ thống thiết bị tiếp nhận và xử lý cuộc gọiHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
14 | 14Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyến | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyếnHệ thống | Hệ thống1 | 1Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ và dự phòng | |||||||||
15 | 15Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng; điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, hệ thống chống sét...) | Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng; điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, hệ thống chống sét...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
16 | 16Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụngBộ | Bộ10 | 10Phục vụ cho khu vực tiếp nhận và xử lý thông tin, phòng họp chỉ huy điều hành và các phòng họp thuộc Trung tâm | |||||||||
17 | 17Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...) | Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
18 | 18Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ240 | 240Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, 04 máy/vị trí và dự phòng (khoảng 60 người) | |||||||||
19 | 19Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ60 | 60Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ | |||||||||
20 | 20Màn hình máy tính có độ phân giải cao | Màn hình máy tính có độ phân giải caoBộ | Bộ360 | 360Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, 06 màn hình/vị trí và dự phòng | |||||||||
21 | 21Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ1.000 | 1.000Trang bị cho các lực lượng ứng cứu khẩn cấp và dự phòng | |||||||||
22 | 22Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ5.000 | 5.000Trang bị cho các phương tiện ứng cứu khẩn cấp và dự phòng | |||||||||
23 | 23Điện thoại qua Internet (IP phone) | Điện thoại qua Internet (IP phone)Chiếc | Chiếc120 | 120Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, 02 máy/vị trí và dự phòng | |||||||||
24 | 24Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tácHệ thống | Hệ thống10 | 10Phục vụ cho khu vực tiếp nhận và xử lý thông tin, phòng họp chỉ huy điều hành và các phòng họp thuộc Trung tâm | |||||||||
25 | 25Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
26 | 26Máy in offset, in cuộn | Máy in offset, in cuộnBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
27 | 27Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
28 | 28Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
III. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐIII. TRUNG TÂM GIÁM SÁT CAMERA CẤP THÀNH PHỐ | |||||||||||||
1 | 1Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...) | Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...)Hệ thống | Hệ thống4 | 4Phục vụ cho khu vực giám sát điều hành, phòng họp chỉ huy và các phòng họp | |||||||||
2 | 2Hệ thống máy chủ hiệu năng cao | Hệ thống máy chủ hiệu năng caoHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
3 | 3Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống | Hệ thống1 | 1Thông số kỹ thuật, số lượng máy chủ tùy thuộc vào quy mô và nhu cầu của từng Trung tâm | |||||||||
4 | 4Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...) | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
5 | 5Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng, điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện,hệ thống chống sét...) | Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng, điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện,hệ thống chống sét...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
6 | 6Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch công, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác) | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch công, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
7 | 7Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/ tạp âm, tai nghe,...) | Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/ tạp âm, tai nghe,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
8 | 8Hệ thống Bộ lưu điện (UPS) | Hệ thống Bộ lưu điện (UPS)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
9 | 9Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...) | Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
10 | 10Hệ thống tổng đài nội bộ | Hệ thống tổng đài nội bộHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
11 | 11Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyến | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyếnHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
12 | 12Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụngBộ | Bộ10 | 10Phục vụ cho khu vực giám sát điều hành, phòng họp chỉ huy và các phòng chuyên môn | |||||||||
13 | 13Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ giám sát theo lĩnh vực (an ninh, giao thông,...) | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ giám sát theo lĩnh vực (an ninh, giao thông,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1Tương ứng với mỗi vị trí cần lắp đặt camera quan sát, số lượng tương ứng với quy mô và yêu cầu quản lý của từng trung tâm | |||||||||
14 | 14Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ quan sát tầm cao | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ quan sát tầm caoHệ thống | Hệ thống1 | 1Tương ứng với mỗi vị trí cần lắp đặt camera quan sát, số lượng tương ứng với quy mô và yêu cầu quản lý của từng trung tâm | |||||||||
15 | 15Hệ thống thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera (cột trụ, tay vươn, giá lắp, tủ thiết bị chuyên dùng và thiết bị, phụ kiện hỗ trợ khác) | Hệ thống thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera (cột trụ, tay vươn, giá lắp, tủ thiết bị chuyên dùng và thiết bị, phụ kiện hỗ trợ khác)Hệ thống | Hệ thống1 | 1Tương ứng với mỗi vị trí cần lắp đặt camera quan sát, số lượng tương ứng với quy mô và yêu cầu quản lý của từng trung tâm | |||||||||
16 | 16Hệ thống thiết bị điều khiển camera | Hệ thống thiết bị điều khiển cameraHệ thống | Hệ thống40 | 40Tại mỗi vị trí | |||||||||
17 | 17Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tácHệ thống | Hệ thống10 | 10Phục vụ cho khu vực giám sát điều hành, phòng họp chỉ huy và các phòng họp | |||||||||
18 | 18Màn hình máy tính có độ phân giải cao | Màn hình máy tính có độ phân giải caoBộ | Bộ120 | 120Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, và dự phòng (khoảng 40 người) | |||||||||
19 | 19Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ120 | 120Phục vụ cho nhân viên giám sát, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, 03 máy/vị trí và dự phòng | |||||||||
20 | 20Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ40 | 40Phục vụ cho tổng đài viên, điều phối viên, chỉ huy ca và các nhân viên hỗ trợ, 01 máy/vị trí và dự phòng | |||||||||
21 | 21Điện thoại qua Internet (IP phone) | Điện thoại qua Internet (IP phone)Chiếc | Chiếc100 | 100Phục vụ cho các vị trí làm việc tại Trung tâm và dự phòng | |||||||||
22 | 22Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ100 | 100Phục vụ cho nhân viên trực giám sát, lãnh đạo, các lực lượng tại hiện trường và dự phòng | |||||||||
23 | 23Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ100 | 100Phục vụ cho các phương tiện tại hiện trường | |||||||||
24 | 24Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
25 | 25Máy in offset, in cuộn | Máy in offset, in cuộnBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
26 | 26Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
27 | 27Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
IV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆNIV. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH CẤP SỞ, NGÀNH, QUẬN, HUYỆN | |||||||||||||
1. | Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...) | Hệ thống màn hình ghép phục vụ giám sát, quản lý tập trung (màn hình, bộ điều khiển, khung giá, dây, cáp,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
2. | Hệ thống máy chủ hiệu năng cao * Thông số kỹ thuật, số lượng máy chủ tùy thuộc vào quy mô và nhu cầu của từng Trung tâm | Hệ thốngHệ thống máy chủ hiệu năng cao * Thông số kỹ thuật, số lượng máy chủ tùy thuộc vào quy mô và nhu cầu của từng Trung tâm | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
3. | Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
4. | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác) | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
5. | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/vveb/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...) | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/vveb/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
6. | Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng; điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, thiết bị chống sét...) | Hệ thống, thiết bị phụ trợ phòng máy chủ (hệ thống tủ rack, máy phát điện, lưu điện, PCCC, sàn nâng; điều hòa, hệ thống giám sát an ninh, hệ thống giám sát độ ẩm và nhiệt độ, hệ thống cáp tín hiệu, hệ thống cáp điện, thiết bị chống sét...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
7. | Bộ lưu điện (UPS) | Bộ lưu điện (UPS)Bộ/ thiết bị | Bộ/ thiết bị1 | 1 | |||||||||
8. | Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...) | Hệ thống âm thanh chuyên dụng (micro, loa, bộ trộn âm, thiết bị khuếch đại tín hiệu, thiết bị chống nhiễu/tạp âm, tai nghe,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
9. | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyến | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyếnHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
10. | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụngBộ | Bộ2 | 2 | |||||||||
11. | Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ20 | 20Phục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòngPhục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòng | |||||||||
12. | Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | BộMáy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ20 | 20Phục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòngPhục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòng | |||||||||
13. | Điện thoại qua Internet (IP phone) | Điện thoại qua Internet (IP phone)Chiếc | Chiếc20 | 20Phục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòngPhục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòng | |||||||||
14. | Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...) | Hệ thống bộ đàm chuyên dùng (thiết bị bộ đàm cầm tay, bộ đàm gắn xe, thiết bị điều khiển, trạm thu phát sóng, đường truyền,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
15. | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ10 | 10 | |||||||||
16. | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệuBộ | Bộ10 | 10 | |||||||||
17. | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tácHệ thống | Hệ thống2 | 2 | |||||||||
18. | Màn hình máy tính có độ phân giải cao | Màn hình máy tính có độ phân giải caoBộ | Bộ40 | 40Phục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòng (02 màn hình/vị trí)Phục vụ cho các vị trí trực, chỉ huy điều hành và dự phòng (02 màn hình/vị trí) | |||||||||
19. | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyến | Hệ thống quản lý truyền thông kết hợp thoại và vô tuyếnHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
20. | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ giám sát theo lĩnh vực (an ninh, giao thông,...) | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ giám sát theo lĩnh vực (an ninh, giao thông,...)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
21. | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ quan sát tầm cao | Hệ thống camera IP cấu hình cao phục vụ quan sát tầm caoHệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
22. | Hệ thống thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera (cột trụ, tay vươn, giá lắp, tủ thiết bị chuyên dùng và thiết bị, phụ kiện hỗ trợ khác) | Hệ thống thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera (cột trụ, tay vươn, giá lắp, tủ thiết bị chuyên dùng và thiết bị, phụ kiện hỗ trợ khác)Hệ thống | Hệ thống1 | 1 | |||||||||
23. | Thiết bị điều khiển camera | Thiết bị điều khiển cameraBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
24. | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
25. | Máy in offset, in cuộn | Máy in offset, in cuộnBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
26. | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
27. | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ caoBộ | Bộ1 | 1 | |||||||||
TT | Danh mục | Đơn vị tính | Số lượng | Thuyết minh |
1. | Hệ thống máy chủ hiệu năng cao | Hệ thống | 1 |
|
2. | Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ | 10 |
|
3. | Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ | 10 |
|
4. | Màn hình có độ phân giải cao (LCD, LED, OLED) | Bộ | 10 |
|
5. | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Bộ | 1 |
|
6. | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống | 1 |
|
7. | Hệ thống lưu điện dành cho các thiết bị Trung tâm | Hệ thống | 1 |
|
8. | Bộ lưu điện dành cho thiết bị riêng lẻ | Bộ/thiết bị | 1 |
|
9. | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng; cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác) | Hệ thống | 1 |
|
10. | Hệ thống lưu trữ | Hệ thống | 1 |
|
11. | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, Thiết bị chống sét...) | Hệ thống | 1 |
|
12. | Thiết bị di động cầm tay chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Bộ | 10 |
|
13. | Thiết bị di động gắn phương tiện chuyên dụng tiếp nhận thông tin, dữ liệu | Bộ | 10 |
|
14. | Điện thoại qua Internet (IP phone) | Chiếc | 10 |
|
15. | Thiết bị chụp ảnh độ phân giải cao | Bộ | 1 |
|
16. | Thiết bị quay phim độ phân giải cao | Bộ | 1 |
|
17. | Thiết bị ghi hình chuyên nghiệp | Bộ | 1 |
|
18. | Hệ thống, thiết bị xử lý ảnh, phim hậu kỳ | Hệ thống | 1 |
|
19. | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
20. | Máy in offset, in cuộn | Bộ | 1 |
|
21. | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
22. | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
TT | Danh mục | Đơn vị tính | Số lượng | Thuyết minh |
1. | Máy trạm (Workstation): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ | 10 |
|
2. | Máy tính xách tay chuyên dùng (Workstation Laptop): - Có cấu hình cao hơn thiết bị văn phòng phổ biến - Phục vụ công tác chuyên môn, đặc thù của đơn vị | Bộ | 10 |
|
3. | Màn hình có độ phân giải cao (LCD, LED, OLED) | Bộ | 10 |
|
4. | Hệ thống máy chiếu (Projector) và màn chiếu chuyên dụng | Bộ | 1 |
|
5. | Hệ thống màn hình cảm ứng tương tác | Hệ thống | 1 |
|
6. | Hệ thống lưu điện dành cho các thiết bị Trung tâm | Hệ thống | 1 |
|
7. | Bộ lưu điện dành cho thiết bị riêng lẻ | Bộ/thiết bị | 1 |
|
8. | Hệ thống thiết bị mạng (Router, Switch, Hub, Repeater, Access Point/ Access Switch, Controller; Các loại cáp đồng; cáp quang, cáp xoắn đôi; Thiết bị cổng; Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng, Thiết bị cân bằng tải; Các hệ thống chuyển mạch cho NAS; Các module quang 1G/10G; Các thiết bị mạng truyền dẫn khác) | Hệ thống | 1 |
|
9. | Hệ thống lưu trữ | Hệ thống | 1 |
|
10. | Hệ thống thiết bị an toàn thông tin (Thiết bị tường lửa cơ bản/tích hợp/web/cơ sở dữ liệu, Thiết bị phòng chống mối nguy hại thường trực (APT), Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS/DDoS), Thiết bị quản lý truy cập thiết bị đầu cuối (NAC), Thiết bị kết nối mạng riêng ảo (VPN Gateway), Thiết bị giám sát an toàn thông tin, Thiết bị kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, Thiết bị hỗ trợ điều tra, phân tích sự cố an toàn thông tin, ...) | Hệ thống | 1 |
|
11. | Điện thoại qua Internet (IP phone) | Chiếc | 5 |
|
12. | Máy in A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
13. | Máy in offset, in cuộn | Bộ | 1 |
|
14. | Máy scan A0, A1, A2, A3 màu, tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
15. | Máy photocopy A1, A2, A3 đa chức năng (đen trắng và màu), tốc độ cao | Bộ | 1 |
|
