quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1190/1998/QĐ-UB/VX Về việc điều chỉnh mức đóng tiền BHYT tự nguyện
Cơ quanUBND Tỉnh Nghệ An
Ngày BH06/07/1998
Hiệu lực06/07/1998
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 1190/1998/QĐ-UB/VX Về việc điều chỉnh mức đóng tiền BHYT tự nguyện

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
06/07/1998
Ngày hiệu lực
06/07/1998
Tình trạng
Còn Hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1190/1998/QĐ-UB/VX

Nghệ An, ngày 6 tháng 7 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN.

Về việc điều chỉnh mức đóng tiền BHYT tự nguyện.

UỶ BAN NHÂN TỈNH NGHỆ AN.

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/06/1994.

Căn cứ thông tư liên bộ giáo dục y tế số 14/TT-LB ngày 19/09/1994 Về việc hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh.

Xét đề nghị của ông giám đốc Sở y tế, ông Giám đốc bảo hiểm y tế Nghệ An (tại tờ trình số 58/BHYT-TT ngày 22/6/1998) về việc xin điều chỉnh mức thu bảo hiểm y tế tự nguyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Điều chỉnh mức đóng tiền BHYT tự nguyện tại Nghệ An như sau:

1 - Đối tượng học sinh, sinh viên:

a. Khu vực 10 huyện Miền núi:

- Học sinh cấp 1,2: 10.000 đ/em/năm

- Học sinh cấp 3: 14.000 đ/em/năm

b. Khu vực 8 huyện đồng bằng, Thị xã Cửa Lò:

- Học sinh cấp 1,2: 15.000 đ/em/năm

- Học sinh cấp 3: 18.000 đ/em/năm

c. Khu vực Thành phố Vinh và các trường chuyên nghiệp:

- Học sinh cấp 1,2: 18.000 đ/em/năm

- Học sinh cấp 3: 24.000 đ/em/năm

- Sinh viên và học sinh các trường đại học, cao đẳng, chuyên nghiệp và dạy nghề có mức đóng: 35.000 đ/em/năm.

2 - Đối tượng nhân dân tự nguyện, nhân đạo và người nghèo (thí điểm).

- Khu vực 10 huyện Miền núi: 54.000 đ/người/năm.

- Khu vực 8 huyện đồng bằng, thị xã Cửa lò: 60.000 đ/người/ năm.

- Khu vực Thành phố Vinh: 70.000 đ/người/năm

(Bao gồm các tiền chụp ảnh,làm thẻ, làm sổ cấp cho các đối tượng).

Điều 2: Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm chỉ đạo BHYT tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Sở Y tế phải báo cáo kịp thời để UBND tỉnh biết, xử lý.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể. Chủ tịch UBND các cấp, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. UBND TỈNH NGHỆ AN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thị Han

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026