Quyết định 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1148/1998/QĐ-UB | Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 1998 |
QUYẾT ĐỊNH
(Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998)
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994.
- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993.
- Căn cứ Quyết định 320/QĐ-TTg ngày 16/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho tỉnh Nghệ An.
- Xét đề nghị của UBND các huyện, thành phố, thị xã và đề nghị của Sở Địa chính Nghệ An (tại tờ trình số 288 / TT-ĐC ngày 2 tháng 5 năm 1998)
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh.
(có bản kê chi tiết kèm theo).
Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm:
- Kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
- Hướng dẫn các xã trong huyện, thành phố, thị xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho các xã, trình UBND tỉnh phê duyệt cho huyện, thành phố, thị xã của mình.
- Tập trung chỉ đạo việc khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất. Khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Sở: Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đấu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 1998 CỦA 19 ĐƠN VỊ HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ - TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số1148/1998/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An)
Loại đất tăng | Tổng diện | PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ||||||||||||||||||
trong năm 1998 | tích (ha) | TP Vinh | TX Cửa Lò | Quỳnh Lưu | Diễn Châu | Yên Thành | Nghi Lộc | Hưng Nguyên | Nam Đàn | Đô Lương | Nghĩa Đàn | Tân Kỳ | Anh Sơn | Thanh Chương | Quỳ Hợp | Quỳ Châu | Quế Phong | Con Cuông | Tương Dương | Kỳ Sơn |
I. Đất chuyên dùng | 1.135,8 | 85,9 | 58,0 | 90,9 | 70,1 | 12,0 | 137,9 | 83,8 | 71,6 | 136,5 | 138,3 | 22,7 | 16,2 | 30,5 | 20,5 | 34,7 | 23,6 | 62,9 | 15,2 | 24,5 |
1. Đất xây dựng cơ bản | 257,0 | 34,5 | 23,7 | 10,5 | 14,7 | 3,5 | 20,1 | 16,5 | 3,9 | 6,3 | 24,7 | 1,0 | 9,3 | 2,1 | 15,0 | 4,0 | 4,1 | 60,4 | 1,2 | 1,5 |
2. Đất giao thông | 403,2 | 47,0 | 30,3 | 45,8 | 41,6 | 4,5 | 49,0 | 18,3 | 26,4 | 18,3 | 23,2 | 15,7 | 1,9 | 4,6 | 23,7 | 15,0 | - 1,5 | 14,0 | 22,4 | |
3. Đất thủy lợi | 264,1 | 4,4 | 4,0 | 15,1 | 10,0 | 3,0 | 54,1 | 46,8 | 35,4 | 6,9 | 71,4 | 6,0 | 3,0 | - | - | 1,0 | 1,4 | 1,0 | e | 0,6 |
4. Đất làm VL.XD | 28,4 | - | - | - | - | - | 2,0 | - | 3,0 | 1,7 | 16,0 | -. | 1,2 | - | - | 4,0 | 0,5 | - | - | - |
5. Đất di tích LSVH | 5,1 | - | - | - | - | - | 3,2 | - | - | - | - | - | - | . | 0,9 | 1,0 | - | - | - | - |
6. Đất ANQP | 150,1 | - | - | 19,5 | - | - | - | - | - | 102,2 | - | - | - | 28,4 | - | - | - | - | - | - |
7. Đất làm muối | 1,0 | - | - | - | 1,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
8. Đất nghĩa địa | 26,9 | - | - | - | 2,8 | 1,0 | 9,5 | 2,2 | 2,9 | 1,1 | 3,0 | - | 0,8 | - | - | 1,0 | 2,6 | - | - | - |
II- Đất ở | 274,7 | 22,6 | 14,0 | 36,2 | 34,0 | 0,8 | 31,6 | 8,7 | 20,9 | 17,4 | 27,1 | 10,0 | 13,0 | . | 10,0 | 2,0 | 4,9 | 1,8 | 1,5 | 18,2 |
1. Đất ở đô thị | 31,1 | 13,0 | 10,0 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | - | 0,9 | 0,7 | 0,6 | - | 1,0 | - | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 0,3 | - | 0,6 |
2. Đất ở nông thôn | 243,6 | 9,6 | 4,0 | 35,6 | 33,2 | - | 31,0 | 8,7 | 20,0 | 16,7 | 26,5 | 10,0 | 12,0 | - | 9,8 | 1,6 | 4,3 | 1,5 | 1,5 | 17,6 |
III-Đất nông nghiệp | 1.714,5 | - | - | 131,0 | 23,2 | 14,0 | 85,0 | 125,2 | 34,8 | 73,8 | 371,6 | 42,0 | 105,0 | - | 470,0 | 38,7 | 76,2 | 50,0 | 32,0 | 42,0 |
1. Đất cây hàng năm | 1.007,0 | - | - | 8,3 | 7,0 | 13,0 | - | 10,0 | 18,0 | 61,3 | 248,0 | 17,5 | 36,5 | - | 466,5 | 24,0 | 27,9 | 35,0 | 14,0 | 20,0 |
2. Đất cây lâu năm | 269,0 | -. | - | - | - | - | - | 3,0 | - | 100,0 | 20,0 | 60,0 | - | - | 4,0 | 40,0 | 6,0 | 16,0 | 20,0 | |
3. Đất vườn | 47,7 | - | - | 2,7 | - | - | - | 5,2 | - | 2,0 | 16,1 | e | 5,0 | - | - | 6,9 | 4,3 | 5,5 | - | - |
4. Đất mặt nước NTTS | 375,8 | - | - | 120,0 | 16,2 | 1,0 | 70,0 | 110,0 | 13,8 | 10,5 | 7,5 | 4,5 | 3,5 | - | 3,5 | 3,8 | 4,0 | 3,5 | 2,0 | 2,0 |
5. Đồng cỏ | 15,0 | - | - | - | - | - | 15,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
IV - Đất lâm nghiệp có rùng | 50.915,0 | - | - | 3.726,0 | 335,0 | 1.500,0 | 400,0 | 150,0 | 562,0 | 1539,0 | 808,0 | 1200,0 | 1.100,0 | 2200,0 | 3300,0 | 4230,0 | 9570,0 | 4395,0 | 7.500,0 | 8.400,0 |
1. Trồng mới | 12.507 0 | - | - | 3.576,0 | 335,0 | 770,0 | 400,0 | 150,0 | 562,0 | 1.5390 | 808,0 | 400,0 | 300,0 | 400,0 | 400,0 | 430,0 | 670,0 | 667,0 | 600,0 | 500,0 |
2. Khoanh nuôi | 38.408,0 | - | - | 150,0 | - | 730,0 | - | - | - | - | - | 800,0 | 800,0 | 1.800,0 | 2.900,0 | 3.800,0 | 8.900,0 | 3.728,0 | 6.900,0 | 7.900,0 |
Tổng cộng: | 54.040,0 | 108,5 | 72,0 | 3.984,1 | 462,3 | 1526,8 | 654,5 | 367,7 | 689,3 | 1.766,7 | 1345,0 | 1274,7 | 1234,2 | 2230,5 | 3800,5 | 4305,4 | 9.674,7 | 4509,7 | 7.543,7 | 8.484,7 |
