Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998
Cơ quanUBND Tỉnh Nghệ An
Ngày BH18/05/1998
Hiệu lực18/05/1998
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
18/05/1998
Ngày hiệu lực
18/05/1998
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1148/1998/QĐ-UB

Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

(Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998)

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994.

- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993.

- Căn cứ Quyết định 320/QĐ-TTg ngày 16/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho tỉnh Nghệ An.

- Xét đề nghị của UBND các huyện, thành phố, thị xã và đề nghị của Sở Địa chính Nghệ An (tại tờ trình số 288 / TT-ĐC ngày 2 tháng 5 năm 1998)

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh.

(có bản kê chi tiết kèm theo).

Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm:

- Kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.

- Hướng dẫn các xã trong huyện, thành phố, thị xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho các xã, trình UBND tỉnh phê duyệt cho huyện, thành phố, thị xã của mình.

- Tập trung chỉ đạo việc khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất. Khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Sở: Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đấu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM UBND TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH
(Đã Ký)

Hồ Xuân Hùng

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 1998 CỦA 19 ĐƠN VỊ HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ - TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số1148/1998/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An)

Loại đất tăng

Tổng diện

PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

trong năm 1998

tích (ha)

TP

Vinh

TX Cửa

Lò

Quỳnh

Lưu

Diễn

Châu

Yên

Thành

Nghi

Lộc

Hưng

Nguyên

Nam

Đàn

Đô

Lương

Nghĩa

Đàn

Tân Kỳ

Anh

Sơn

Thanh

Chương

Quỳ

Hợp

Quỳ

Châu

Quế

Phong

Con

Cuông

Tương

Dương

Kỳ

Sơn

I. Đất chuyên dùng

1.135,8

85,9

58,0

90,9

70,1

12,0

137,9

83,8

71,6

136,5

138,3

22,7

16,2

30,5

20,5

34,7

23,6

62,9

15,2

24,5

1. Đất xây dựng cơ bản

257,0

34,5

23,7

10,5

14,7

3,5

20,1

16,5

3,9

6,3

24,7

1,0

9,3

2,1

15,0

4,0

4,1

60,4

1,2

1,5

2. Đất giao thông

403,2

47,0

30,3

45,8

41,6

4,5

49,0

18,3

26,4

18,3

23,2

15,7

1,9

4,6

23,7

15,0

- 1,5

14,0

22,4

3. Đất thủy lợi

264,1

4,4

4,0

15,1

10,0

3,0

54,1

46,8

35,4

6,9

71,4

6,0

3,0

-

-

1,0

1,4

1,0

e

0,6

4. Đất làm VL.XD

28,4

-

-

-

-

-

2,0

-

3,0

1,7

16,0

-.

1,2

-

-

4,0

0,5

-

-

-

5. Đất di tích LSVH

5,1

-

-

-

-

-

3,2

-

-

-

-

-

-

.

0,9

1,0

-

-

-

-

6. Đất ANQP

150,1

-

-

19,5

-

-

-

-

-

102,2

-

-

-

28,4

-

-

-

-

-

-

7. Đất làm muối

1,0

-

-

-

1,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Đất nghĩa địa

26,9

-

-

-

2,8

1,0

9,5

2,2

2,9

1,1

3,0

-

0,8

-

-

1,0

2,6

-

-

-

II- Đất ở

274,7

22,6

14,0

36,2

34,0

0,8

31,6

8,7

20,9

17,4

27,1

10,0

13,0

.

10,0

2,0

4,9

1,8

1,5

18,2

1. Đất ở đô thị

31,1

13,0

10,0

0,6

0,8

0,8

0,6

-

0,9

0,7

0,6

-

1,0

-

0,2

0,4

0,6

0,3

-

0,6

2. Đất ở nông thôn

243,6

9,6

4,0

35,6

33,2

-

31,0

8,7

20,0

16,7

26,5

10,0

12,0

-

9,8

1,6

4,3

1,5

1,5

17,6

III-Đất nông nghiệp

1.714,5

-

-

131,0

23,2

14,0

85,0

125,2

34,8

73,8

371,6

42,0

105,0

-

470,0

38,7

76,2

50,0

32,0

42,0

1. Đất cây hàng năm

1.007,0

-

-

8,3

7,0

13,0

-

10,0

18,0

61,3

248,0

17,5

36,5

-

466,5

24,0

27,9

35,0

14,0

20,0

2. Đất cây lâu năm

269,0

-.

-

-

-

-

-

3,0

-

100,0

20,0

60,0

-

-

4,0

40,0

6,0

16,0

20,0

3. Đất vườn

47,7

-

-

2,7

-

-

-

5,2

-

2,0

16,1

e

5,0

-

-

6,9

4,3

5,5

-

-

4. Đất mặt nước NTTS

375,8

-

-

120,0

16,2

1,0

70,0

110,0

13,8

10,5

7,5

4,5

3,5

-

3,5

3,8

4,0

3,5

2,0

2,0

5. Đồng cỏ

15,0

-

-

-

-

-

15,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV - Đất lâm nghiệp có rùng

50.915,0

-

-

3.726,0

335,0

1.500,0

400,0

150,0

562,0

1539,0

808,0

1200,0

1.100,0

2200,0

3300,0

4230,0

9570,0

4395,0

7.500,0

8.400,0

1. Trồng mới

12.507 0

-

-

3.576,0

335,0

770,0

400,0

150,0

562,0

1.5390

808,0

400,0

300,0

400,0

400,0

430,0

670,0

667,0

600,0

500,0

2. Khoanh nuôi

38.408,0

-

-

150,0

-

730,0

-

-

-

-

-

800,0

800,0

1.800,0

2.900,0

3.800,0

8.900,0

3.728,0

6.900,0

7.900,0

Tổng cộng:

54.040,0

108,5

72,0

3.984,1

462,3

1526,8

654,5

367,7

689,3

1.766,7

1345,0

1274,7

1234,2

2230,5

3800,5

4305,4

9.674,7

4509,7

7.543,7

8.484,7

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →