Quyết định 109/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt Dự án Quy hoạch phân bổ lao động dân cư đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng
UBND TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 109/2001/QĐ-UB | Lâm Đồng, ngày 11 tháng 3 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
Về việc phê duyệt Dự án Quy hoạch phân bổ lao động dân cư
đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;
Căn cứ Quyết định 656/TTg ngày 13/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên thời kỳ 1996-2000 và 2010;
Căn cứ vào văn bản số 1446/BNN-ĐCĐC ngày 3/5/2000 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc tham gia ý kiến đề án Tổng quan phân bổ Lao động dân cư Tỉnh Lâm Đồng;
Xét tờ trình số 1141-TT/NN&PTNT ngày 17 tháng 10 năm 2001 của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn về vệc đề nghị phê duyệt Dự án Quy hoạch phân bổ lao động dân cư đến năm 2010 Tỉnh Lâm Đồng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Dự án Quy hoạch Phân bổ lao động dân cư đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng với các nội dung sau:
A- Mục tiêu:
Đến năm 2010 thực hiện phân bổ, sắp xếp lại dân cư với quy mô 15.327 hộ, bao gồm:
Di - dãn dân, bố trí thêm đất sản xuất cho 8.654 hộ (trong đó có 4.679 hộ đồng bào dân tộc).
Ổn định sản xuất, đầu tư cơ sở hạ tầng cho các vùng trọng điểm về dân cư tự do với quy mô 6.673 hộ tại 13 điểm bức xúc.
B- Nội dung cụ thể:
a- Thực hiện di - dãn dân tại 52 địa bàn trọng điểm (nơi đi) bao gồm 8.654 hộ (trong đó có 4.679 hộ đồng bào dân tộc), (cụ thể theo PL. 1 đính kèm Quyết định này).
b- Phê duyệt 36 điểm dự án di - dãn dân tại 38 xã phường trong tỉnh (nơi đến). Tổng diện tích các điểm dự án là 13.604 ha (cụ thể theo PL. 2 đính kèm Quyết định này). Trong đó:
Lồng ghép 30 điểm dự án theo quy hoạch 393 của tỉnh, với diện tích là 4.235 ha để bố trí cho 3.297 hộ đồng bào dân tộc.
Số diện tích còn lại (9.369 ha) được bố trí cho 5.357 hộ khác, trong đó có 1.382 hộ đồng bào dân tộc.
c- Phê duyệt danh sách 13 điểm bức xúc về dân di cư tự do cần phải hổ trợ vốn đầu tư cơ sở hạ tầng, bố trí lại dân cư để ổn định cuộc sống với quy mô 6.673 hộ (cụ thể theo PL.3 đính kèm Quyết định này).
d- Thời gian thực hiện dự án: 2002 đến 2010.
e- Tổng mức vốn thực hiện dự án: 361,422 tỷ đồng, bao gồm:
Ngân sách đầu tư: 225,382 tỷ đồng:
Vốn khai hoang: 68,020 tỷ đồng.
Vốn đầu tư cơ sở hạ tầng: 136,956 tỷ đồng.
Vốn sự nghiệp Kinh tế: 20,406 tỷ đồng.
Vốn cho nhân dân vay để hổ trợ sản xuất và đời sống: 136,040 tỷ đồng.
Nguồn vốn đầu tư thực hiện dự án bao gồm vốn Ngân sách Nhà nước đầu tư theo kế hoạch được Chính phủ phê duyệt hàng năm kết hợp huy động các nguồn vốn khác đã phân cấp cho địa phương quản lý và các nguồn vốn khác.
Điều 2: Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT chỉ đạo Chi cục Định canh định cư & Vùng KTM Tỉnh Lâm Đồng làm đầu mối chủ trì phối hợp với UBND các huyện, Thành phố Đà Lạt và thị xã Bảo Lộc triển khai thực hiện theo đúng Điều I Quyết định này.
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Chi cục trưởng Chi cục Định canh định cư & Vùng KTM, Giám đốc các Sở ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Đà Lạt và Thị xã Bảo Lộc căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
Biểu 1: Tổng hợp nhu cầu di dân và ổng định dân di cư tự do toàn tỉnh đến năm 2010 | |||||||
Đính kèm Quyết định số:109/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng10 năm 2001 của UBND tỉnh Lâm Đồng | |||||||
Đơn vị tính : hộ | |||||||
Số TT | Nơi đi | Tổng cộng | Trong đó: đồng bào dân tộc | Số TT | Nơi đi | Tổng cộng | Trong đó: đồng bào dân tộc |
Di dân |
|
|
|
|
|
| |
I | TP Đà Lạt | 1.890 | 417 | VII | H. Bảo Lâm | 1.079 | 1.079 |
1 | Phường 4 | 397 |
| 30 | Xã Lộc Bảo | 266 | 266 |
2 | Phường 10 | 270 |
| 31 | Xã Lộc Phú | 300 | 300 |
3 | Xã Tà Nung | 417 | 417 | 32 | Xã Lộc Nam | 240 | 240 |
4 | Xã Xuân Trường | 446 |
| 33 | Xã Lộc Tân | 100 | 100 |
5 | Phường 5 | 360 |
| 34 | TT Lộc Thắng | 43 | 43 |
II | Lạc Dương | 340 | 340 | 35 | Xã Lộc Lâm | 130 | 130 |
6 | Đầm Ròn | 1 | 100 | VIII | TX Bảo Lộc | 207 | 207 |
7 | Đinh K' Nớ | 100 | 100 | 36 | Xã Lộc Nga | 107 |
|
8 | Đạ Chay | 140 | 140 | 37 | Xã Lộc Châu | 50 |
|
III | Đơn Dương | 520 | 520 | 38 | Phường B' Lao | 50 | 50 |
9 | Xã Ka Đơn | 120 | 120 | IX | H. Đạ Huoai | 530 | 390 |
10 | Xã Ru Tra | 250 | 250 | 39 | Xã Hà Lâm | 430 | 290 |
11 | Xã Lạc Xuân | 150 | 150 | 40 | Xã Đoàn Kết | 100 | 100 |
IV | Đức Trọng | 617 | 357 | X | H. Đạ Tẻh | 620 | 270 |
12 | Xã Tà In + Phú Hội | 260 | 100 | 41 | Xã Quốc Oai | 150 |
|
13 | Xã N' Thôn Hạ | 200 | 200 | 42 | Xã Triệu Hải | 150 | 150 |
14 | TT Liên Nghĩa | 50 |
| 43 | Xã Mỹ Đức | 100 | 100 |
15 | Xã Hiệp An | 19 | 19 | 44 | Xã An Nhơn | 20 | 20 |
16 | Xã Liên Hiệp | 10 |
| 45 | Xã Hương Lâm | 50 |
|
17 | Xã Tân Hội | 50 | 10 | 46 | TT Đạ Tẻh | 150 |
|
18 | Xã Ninh Loan | 28 | 28 | XI | H. Cát Tiên | 1.159 | 39 |
V | H. Lâm Hà | 652 | 430 | 47 | Xã Phù Mỹ | 150 |
|
19 | TT Đinh Văn | 293 | 293 | 48 | TT Đồng Nai | 287 |
|
20 | Xã Đạ Đờn | 137 | 137 | 49 | Nam Ninh - Gia Viễn | 463 |
|
21 | Xã Gia Lâm | 222 |
| 50 | Xã Tư Nghĩa | 50 |
|
VI | H. Di linh | 1040 | 630 | 51 | Xã Mỹ Lâm | 100 |
|
22 | T.T Di Linh | 200 | 40 | 52 | Xã Quảng Ngãi | 109 | 39 |
23 | Gung Ré | 250 | 250 |
|
|
|
|
24 | Đinh Lạc | 80 | 20 |
| Cộng (A) | 8.654 | 4.679 |
25 | Gia Hiệp | 200 | 150 |
| B. ổn định di cư tự do | 6673 |
|
26 | Tam Bố | 150 | 100 |
| Tổng cộng A+B | 15.327 | 4.679 |
27 | Hoà Nam | 50 | 20 |
|
|
|
|
28 | Hoà Ninh | 50 | 20 |
|
|
|
|
29 | Liên Đầm | 60 | 30 |
|
|
|
|
Biểu 2: Tổng hợp quỹ đất - điểm dự án theo quy hoạch phân bố lao động dân cư |
Kèm theo Quyết định số :109/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng 10 năm 2001 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
TT |
Địa điểm dự án | D. tích QH Theo phân đNL | Tổng D. tích Quy hoạch | Loại đất | Lồng ghép 393 | Diện tích |
| |
Số điểm | D. tích | còn lại phân bổ | Ghi chú | |||||
1 | 2 | 3 | 4 |
| 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tổng tỉnh | 13344 | 13604 |
| 30/3297 | 4235 | 9369 |
|
| Thành phố Đà Lạt | 81 | 341 |
| 5/329 | 341 | 0 |
|
1 | Phường 7 (không có trong phân dịnh) |
| 45 |
| 1/35 | 45 | 0 |
|
| Khu măng lin (Tk 149) |
| 45 | rừng Đặc dụng | 1/35 | 45 | 0 |
|
2 | Tà nung (không có trong phân định) | 0 | 200 |
| 3/254 | 200 | 0 |
|
| 2 cụm Bãi sậy + Chim cút 100 ha từ đất NN |
| 100 | nông nghiệp | 2/100 | 100.00 | 0 |
|
| Khu vực Bang bị (tiểu khu 161) |
| 100 | rừng đặc dụng | 1/100 | 100.00 | 0 |
|
3 | Xuân trường | 81 | 96 |
| Jan-00 | 96 | 0 | Đầu t cơ sở hạ tầng |
| Khu vực sở hoa | 20 | 20 |
|
| 20 | 0 | và di dân |
| Khu vực cầu suối Đục | 6 | 6 |
|
| 6 | 0 |
|
| Khu vực công ty Fu seng | 45 | 45 | 3174 |
| 45 | 0 |
|
| (và khoảng 25 ha dân đã SX) | 0 | 0 | 123 |
| 0 | 0 |
|
| Khu vực nghĩ địa Xuân Sơn | 10 | 10 | 3297 |
| 10 | 0 |
|
| Qh 393/1 điểm/ 40 hộ/165 ha (15 ha đất ở) |
| 15 |
| Jan-40 | 15 | 0 | Qh đất ở trong khu vực công ty chè |
| Huyện Lạc Dương | 1150 | 1150 |
| 5/380 | 525 | 625 |
|
4 | Xã Đạ Long+ Đinh Knớ | 340 | 340 | rừng phòng hộ | 1/100 | 135 | 205 |
|
| Tk27 | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
| 1cụm Tk28 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| Tk 30 | 20 | 20 | rừng phòng hộ |
|
| 20 |
|
| 1cụm Tk 63 | 20 | 20 | rừng phòng hộ |
|
| 20 |
|
| Tk 64 | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
| 1 cụm Tk 65 | 80 | 80 | rừng phòng hộ | 1/100 | 135 | -55 |
|
| Tk 66 | 60 | 60 | rừng phòng hộ |
|
| 60 |
|
5 | Xã Đạ tông | 280 | 280 |
|
| 0 | 280 |
|
| 1 cụm Tk 38 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 39 | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
| Tk 71 và 71a của Đầm Ròn 1 cụm | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 72 | 20 | 20 | rừng phòng hộ |
|
| 20 | |
| Tk 105 | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
6 | Xã Đầm Ròn | 280 | 280 |
| 1/100 | 135 | 145 |
|
| 1 cụm Tk 68 | 130 | 130 | rừng phòng hộ |
|
| 130 |
|
| (chung với Đạ tông ở trên) Tk 71a | 150 | 150 | rừng phòng hộ | 1/100 | 135 | 15 |
|
7 | Xã Đạ Chay | 150 | 150 |
| 1/100 | 155 | -5 |
|
| Tk 94 | 80 | 80 | rừng phòng hộ |
|
| 80 |
|
| 1 cụm Tk 95 | 40 | 40 | rừng phòng hộ |
|
| 40 |
|
| Tk 97 | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
8 | Xã Lát Tk 98 | 100 | 100 |
| 2/80 | 100 | 0 |
|
| 2 cụm tại Tk 113 và Da Nghịt | 100 | 100 | rừng phòng hộ | 2/80 | 100 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện Đơn Dương | 310 | 310 |
| 3/215 hộ | 260 | 50 |
|
9 | Xã Ka Đơn (ngoài Tk) | 100 | 100 |
| 1/80 | 100 | 0 |
|
| 1 cụm Tk 538 | 100 | 100 | rừng sản xuất | 1/80 | 100 | 0 |
|
10 | Thị trấn Đran (1 điểm 393) | 40 | 40 |
| 1/35 | 40 | 0 |
|
| 1 cụm Tk 316b | 40 | 40 | rừng đặc dụng | có | 35 | 5 |
|
11 | Xã Tu tra | 170 | 170 |
| 1/100 | 120 | 50 |
|
| 1 cụm Tk 339 | 70 | 70 | rừng sản xuất | có |
| 70 |
|
| Tk 340 | 100 | 100 | rừng sản xuất | có |
| 100 |
|
| Huyện Đức Trọng | 2883 | 2883 |
| 4/550 hộ | 677 | 2206 |
|
12 | Phân định (x. Tà Năng | 2004 | 2004 |
| 1/250 | 300 | 1704 |
|
| tk 341b | 60 | 60 | rừng phòng hộ |
|
| 60 |
|
| tk 342b | 30 | 30 | rừng phòng hộ |
|
| 30 |
|
| Tk 342 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 343 | 120 | 120 | rừng phòng hộ |
|
| 120 |
|
| Tk 344 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| Tk 345 | 120 | 120 | rừng phòng hộ |
|
| 120 |
|
| Tk 346 | 200 | 200 | rừng phòng hộ |
|
| 200 |
|
| Tk 347 | 150 | 150 | rừng phòng hộ |
|
| 150 |
|
| Tk 353 a | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 361 | 100 | 100 | rừng phòng hộ | có |
| 100 |
|
| tk 354 | 100 | 100 | rừng phòng hộ | có |
| 100 |
|
| Tk 356 | 200 | 200 | rừng phòng hộ |
|
| 200 |
|
| 1 cụm tk 357 | 27 | 27 | rừng phòng hộ |
|
| 27 |
|
| Tk 358 | 140 | 140 | rừng phòng hộ |
|
| 140 |
|
| Tk 359 | 180 | 180 | rừng phòng hộ |
|
| 180 |
|
| 1 cụm Tk 360 | 20 | 20 | rừng phòng hộ |
|
| 20 |
|
| Tk 361b | 7 | 7 | rừng phòng hộ |
|
| 7 |
|
| 1 cụm Tk 370 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| Tk 371 | 150 | 150 | rừng phòng hộ |
|
| 150 |
|
13 | Xã Tà in | 200 | 200 |
| 1/100 | 137 | 63 |
|
| (bố trí Hồ ĐN) Tk 363a | 200 | 200 | rừng sản xuất | 1/100 | 137 | 63 |
|
14 | Xã Ninh Gia (có bố trí hồ Đại Ninh) | 577 | 577 |
| 2/200 | 240 | 337 |
|
| 1 cụm Tk 637 | 200 | 200 | rừng sản xuất | 1/100 | 120 | 80 |
|
| 1 cụm Tk 638 | 17 | 17 | rừng sản xuất |
|
| 17 |
|
| Tk 639 | 240 | 240 | rừng sản xuất |
|
| 240 |
|
| 1 cụm Tk 640 | 120 | 120 | rừng sản xuất | 1/100 | 120 | 0 |
|
15 | Xã Phú Hội | 70 | 70 |
|
|
| 70 |
|
| 1 cụm Tk 341b | 35 | 35 | rừng sản xuất |
|
| 35 |
|
| Tk 348 | 35 | 35 | rừng sản xuất |
|
| 35 |
|
16 | Xã Tân Thành ( Tk 301A) | 32 | 32 | rừng sản xuất |
| 0 | 32 |
|
| Huyện Lâm Hà | 1309 | 1309 |
| 2/253 | 287 | 1022 |
|
17 | Rô Men | 375 | 375 |
| 1/170 | 154 | 221 |
|
| 1 cụm Tk 186 | 100 | 100 | rừng phòng hộ |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 204 | 115 | 115 | rừng phòng hộ |
|
| 115 |
|
| Điểm 1-Qh 393 Tk 192 | 160 | 160 | rừng phòng hộ | 1/170 | 154 | 6 |
|
18 | Liêng Sron | 200 | 200 |
|
|
| 200 |
|
| 1 cụm Tk 174 | 200 | 200 | rừng phòng hộ |
|
| 200 |
|
19 | Phi Tô | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
| Tk 243 | 150 | 150 |
|
|
| 150 |
|
20 | Phúc Thọ ( tk 250) 1 điểm | 180 | 180 | rừng sản xuất | 1/83 | 133 |
|
|
| Tân Thanh( P407) | 404 | 404 | rừng sản xuất |
|
| 404 |
|
| Tk 284b | 35 | 35 | rừng sản xuất |
|
| 35 |
|
| Tk 285 | 30 | 30 | rừng sản xuất |
|
| 30 |
|
| Tk 291 | 9 | 9 | rừng sản xuất |
|
| 9 |
|
| Tk 293B | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
| Tk 294 | 180 | 180 | rừng sản xuất |
|
| 180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện Di Linh | 1770 | 1770 |
| 4/370 | 455 | 1315 |
|
21 | Xã Tân Thượng | 150 | 150 |
| 1/100 | 115 | 35 |
|
| 1 cụm TK 615 | 150 | 150 | rừng sản xuất | 1/100 | 115 | 35 |
|
| CN ĐL đã sd 610,616,617 150 ha |
|
|
|
|
| 0 |
|
22 | Xã Đinh Trang Thượng | 220 | 220 |
| 1/70 | 100 | 120 |
|
| 1 cụm Tk 608a | 100 | 100 | rừng sản xuất | 1/70 | 100 | 0 |
|
| 1 cụm TK 609 | 120 | 120 | rừng sản xuất |
|
| 120 |
|
23 | Xã Bảo Thuận | 180 | 180 |
|
|
| 180 |
|
| 1 cụm đền bù Ka la Tk 682 | 60 | 60 | rừng sản xuất |
|
| 60 |
|
| Tk 683 | 120 | 120 | rừng sản xuất |
|
| 120 |
|
24 | Xã Sơn Điền | 720 | 720 |
| 1/100 | 120 | 600 |
|
| 1 cụm Tk 710 | 120 | 120 | rừng sản xuất |
|
| 120 |
|
| Tk 715 | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
| 1 cụm Tk 714 | 150 | 150 | rừng sản xuất | 1/100 | 120 | 30 |
|
| 1 cụm Tk 716 | 200 | 200 | rừng sản xuất |
|
| 200 |
|
| Tk 717 | 100 | 100 | rừng sản xuất |
|
| 100 |
|
25 | Xã Gia Bắc | 500 | 500 |
| 1/100 | 120 | 380 |
|
| 1 cụm Tk 735 | 250 | 250 | rừng sản xuất | 1/100 | 120 | 130 |
|
| Tk 738 | 250 | 250 | rừng sản xuất |
|
| 250 |
|
| Huyện Bảo Lâm | 2500 | 2500 |
| 2/400 | 460 | 2040 |
|
26 | Xã Lộc Tân | 0 | 0 |
|
|
| 0 | điều chỉnh nội dung |
| 1 cụm Tk456 |
|
| rừng sản xuất |
|
| 0 | phân bổ đất , đầu t |
| .Huyện 96, Đông Phương , CNDL và Lan Anh |
|
|
|
|
| 0 | cơ sở hạ tầng |
27 | Xã Lộc Bảo | 1300 | 1300 |
| 1/200 | 230 | 1070 |
|
| 1 cụm Tk 391 | 300 | 300 | rừng sản xuất |
|
| 300 |
|
| 1 cụm Tk 392 | 250 | 250 | rừng sản xuất |
|
| 250 |
|
| 1 cụm Tk 395 | 250 | 250 | rừng sản xuất |
|
| 250 |
|
| 1cụm -Tk 400 (có bố trí 393) | 500 | 500 | rừng sản xuất | 1/200 | 230 | 270 |
|
| Ct y Đk tại Tk 400/ 200 ha |
|
|
|
|
| 0 |
|
| Ct CPCN tk 395 |
|
|
|
|
| 0 |
|
28 | Xã Lộc Bắc | 1200 | 1200 |
| 1/200 | 225 | 975 |
|
| 1 cụm Tk 415 | 600 | 600 | rừng sản xuất | 1/200 | 225 | 375 |
|
| Tk 416 | 600 | 600 | rừng sản xuất |
|
| 600 |
|
| Văn Nguyên 103 ha , Đk 231 ha |
|
|
|
|
| 0 |
|
| Cổ phần CN |
|
|
|
|
| 0 |
|
| Huyện Đạ Huoai | 1430 | 1430 |
| 2/340 | 390 | 1040 |
|
29 | Xã Hà Lâm | 920 | 920 |
| 1/240 | 270 | 650 |
|
| 1 cụm Tk 577 | 150 | 150 | rừng sản xuất | có |
| 150 |
|
| Tk 560 | 70 | 70 | rừng sản xuất | có |
| 70 |
|
| Tk 568 | 200 | 200 | rừng sản xuất | có |
| 200 |
|
| Tk 566 | 100 | 100 | rừng sản xuất |
|
| 100 |
|
| Tk 569 | 100 | 100 | rừng sản xuất | có |
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 578 | 100 | 100 | rừng sản xuất | có |
| 100 |
|
| Tk 579 | 70 | 70 | rừng sản xuất | có |
| 70 |
|
| Tk 590 | 60 | 60 | rừng sản xuất |
|
| 60 |
|
| tk 591 | 40 | 40 | rừng sản xuất |
|
| 40 |
|
| Tk 592 | 30 | 30 | rừng sản xuất |
|
| 30 |
|
| Tk 583 |
|
| rừng sản xuất |
|
| 0 |
|
30 | Xã Đạ Ploa Tk 603 | 280 | 280 |
| 1/100 | 120 | 160 |
|
| 1 cụm Qh 393 tại TK559 | 150 | 150 | rừng sản xuất | có | 185 | -35 |
|
| 1 cụm Tk 600 | 130 | 130 | rừng sản xuất |
|
| 130 |
|
31 | Xã Đoàn Kết | 190 | 190 |
|
|
| 190 |
|
| 1 cụm Tk 604 | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
| Tk605 | 40 | 40 | rừng sản xuất |
|
| 40 |
|
32 | TT Đam Bri ( Tk 593) | 40 | 40 | rừng sản xuất |
|
| 40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
| Huyện Đạ Tẻh | 1500 | 1500 |
| 2/265 | 429 | 1071 |
|
33 | Xã Mỹ Đức (393 buôn Con ó) | 400 | 400 |
| 1/115 | 224 | 176 |
|
| Tk540 | 100 | 100 | rừng sản xuất |
|
| 100 |
|
| 1 cụm Tk 546 | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
| Tk 547 | 150 | 150 | rừng sản xuất |
|
| 150 |
|
34 | Triệu Hải Tk 565, 557, 544b ( Tôn K long) | 900 | 900 | rừng sản xuất | 1/150 | 205 | 695 | Đã t. hiện đợc 200 ha |
35 | Xã Quảng Trị | 200 | 200 |
|
|
| 200 |
|
| Tk 543 |
|
| rừng sản xuất |
|
| 0 |
|
| 1 cụm Tk544a |
|
| rừng sản xuất |
|
| 0 |
|
| Tk 557 (đã giao 200 ha) |
|
| rừng sản xuất |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện Cát Tiên | 411 | 411 |
| 1/135 | 411 | 0 |
|
36 | Qh 393 xã TN-và TH- TK 533a (đang làm) | 411 | 411 | rừng sản xuất | 1/135 | 411 | 0 |
|
Tổng cộng có 38 xã, 36 điểm dự án trong quy hoạch
Biểu 3. Chương trình ổn định dân di cư tự do | ||||
Đính kèm Quyết định số 109/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng 10 năm 2001 | ||||
của UBND tỉnh Lâm đồng | ||||
Số TT | Điểm bức xúc | Hộ | Khẩu | Phạm vi quy hoạch lại đất đai (ha) |
I | Huyện Di Linh | 1200 | 6000 | 1000 |
1 | Tân Nghĩa, Tân Thượng | 600 | 3.000 | 600 |
2 | BNát - Đinh Trang Hoà | 600 | 3.000 | 400 |
II | Thị xã Bảo Lộc | 756 | 3780 | 548 |
3 | Lộc Châu | 230 | 1.150 | 136 |
4 | Đại Lào | 279 | 1.395 | 165 |
5 | Đạm Bri | 247 | 1.235 | 247 |
III | Thành Phố Đà Lạt | 1.980 | 9.900 | 803 |
6 | Ổn định dân di cư tự do toàn thành phố | 1.980 | 9.900 | 803 |
IV | Huyện Đức Trọng | 266 | 1330 | 80 |
7 | N Thôn Hạ - Bình Thạnh | 266 | 1.330 | 80 |
V | Huyện Lâm Hà | 421 | 2150 | 180 |
8 | Nam Ban | 421 | 2.150 | 180 |
VI | Huyện Bảo Lâm | 2050 | 8750 | 6411 |
9 | Tân Lạc | 300 | 1.500 | 200 |
10 | Lộc Thành | 200 | 100 | 800 |
11 | Lộc Bắc | 800 | 400 | 250 |
12 | Lộc Quảng | 250 | 4.250 | 500 |
13 | Lộc Đức | 500 | 2.500 | 4.661 |
| Tổng | 6.673 | 31.910 | 9.022 |
Biểu 4b:
PHÂN KỲ ĐẦU TƯ
Kèm theo QĐ số 109/2001/QĐ-UB ngày 30/10/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
TT | Địa điểm dự án | Tổng DT qui hoạch PBLDDC (ha) | Dự kiến số hộ bố trí | Tổng kỳ đầu tư | ||
|
|
|
| Tổng vốn đầu tư | Giai đoạn 2002-2005 (tr.đ) | Giai đoạn 2006-2010 (tr.đ) |
| Tổng vốn đầu tư (A+B) |
|
| 361.422 | 240944,5 | 120047,5 |
| A. Di-dãn dân | 13604 | 8654 | 307290 | 204856,5 | 102433,5 |
| Thành phố Đà Lạt | 341 | 217 | 9672,5 | 6449 | 3224 |
1 | Phường 7 (không có trong phân định) | 45 | 29 | 1012,5 | 675,5 | 337 |
2 | Tà Nung (không có trong phân định) | 200 | 127 | 5.500 | 3.666 | 1834 |
3 | Xuân Trường | 96 | 61 | 3160 | 2104 | 1054 |
| Huyện Lạc Dương | 1150 | 732 | 23875 | 15916 | 7959 |
4 | Xã Đạ Long + Đinh KNớ | 340 | 216 | 7650 | 5100 | 2550 |
5 | Xã Đạ Tông | 280 | 178 | 5300 | 3523 | 1777 |
6 | Xã Đầm Ròn | 280 | 178 | 5300 | 3523 | 1777 |
7 | Xã Đạ Chay | 150 | 95 | 3375 | 2250 | 1125 |
8 | Xã Lát TK 98 | 100 | 64 | 2250 | 1500 | 750 |
| Huyện Đơn Dương | 310 | 197 | 8975 | 5983 | 2992 |
9 | Xã Ka Đơn (ngoài TK) | 100 | 64 | 3250 | 2166 | 1084 |
10 | Thi trấn DRan (1 điểm 393) | 40 | 25 | 900 | 600 | 300 |
11 | Xã Tu Tra | 170 | 108 | 4825 | 3216 | 1609 |
| Huyện Đức Trọng | 2883 | 1834 | 62867,5 | 41911 | 20956,5 |
12 | Phân định (xã Tà Năng) | 2004 | 1275 | 45090 | 30060 | 15030 |
13 | Xã Tà In | 200 | 127 | 4500 | 3000 | 1500 |
14 | Xã Ninh Gia (có bố trí hồ Đại Ninh) | 577 | 367 | 10982,5 | 7321 | 3661,5 |
15 | Xã Phú Hội | 70 | 45 | 1575 | 1050 | 525 |
16 | Xã Tân Thành (TK 301A) | 32 | 20 | 720 | 480 | 240 |
| Huyện Lâm Hà | 1309 | 833 | 31452,5 | 20968 | 10484,5 |
17 | Rô Men | 375 | 239 | 9437,5 | 6291 | 3146,5 |
18 | Liêng Sron | 200 | 127 | 4500 | 3000 | 1500 |
19 | Phi Tô | 150 | 95 | 3375 | 2250 | 1125 |
20 | Phúc Thọ (TK 250) 1 điểm | 180 | 115 | 5050 | 3366 | 1684 |
| Tân Thanh (P407) | 404 | 257 | 9090 | 6060 | 3030 |
| Huyện Di Linh | 1770 | 1126 | 37825 | 25216 | 12609 |
21 | Xã Tân Thượng | 150 | 95 | 3375 | 2250 | 1125 |
22 | Xã Đinh Trang Thượng | 220 | 140 | 4950 | 3300 | 1650 |
23 | Xã Bảo Thuận | 180 | 115 | 4050 | 2700 | 1350 |
24 | Xã Sơn Điền | 720 | 458 | 15200 | 10133 | 5067 |
25 | Xã Gia Bắc | 500 | 318 | 10250 | 6833 | 3417 |
| Huyện Bảo Lâm | 2500 | 1590 | 56450 | 37633 | 18817 |
26 | Xã Lộc Tân | 0 | 0 | 4200 | 2800 | 1400 |
27 | Xã Lộc Bảo | 1300 | 827 | 39250 | 26166 | 13084 |
28 | Xã Lộc Bắc | 1200 | 763 | 13000 | 8666 | 4334 |
| Huyện Đạ Huoai | 1430 | 910 | 32175 | 21450 | 10725 |
29 | Xã Hà Lâm | 920 | 585 | 20700 | 13800 | 6900 |
30 | Xã Đạ Ploa TK 603 | 280 | 178 | 6300 | 4200 | 2100 |
31 | Xã Đoàn Kết | 190 | 121 | 4275 | 2850 | 1425 |
32 | TT Đam bri (TK 593) | 40 | 25 | 900 | 600 | 300 |
| Huyện Đạ Tẻh | 1500 | 954 | 33750 | 22500 | 11250 |
33 | Xã Mỹ Đức (393 buôn Con ó) | 400 | 254 | 9000 | 6000 | 3000 |
34 | Triệu Hải TK 567,557,544b (Tôn K Long) | 900 | 573 | 20250 | 13500 | 6750 |
35 | Xã Quảng Trị | 200 | 127 | 4500 | 3000 | 1500 |
| Huyện Cát Tiên | 411 | 261 | 10247,5 | 6831 | 3416.5 |
36 | Qh 393 xã TN-và TH-TK 533a (đang làm). | 411 | 261 | 10247,5 | 6831 | 3416,5 |
| B. Ổn định dân di cư tự do | 9022 |
| 54132 | 37892,4 | 16239,6 |
| Huyện Di Linh | 1000 |
| 6000 | 4200 | 1800 |
| Thị xã Bảo Lộc | 548 |
| 7288 | 5101,6 | 2186,4 |
| Thành phố Đà Lạt | 803 |
| 15818 | 11072,6 | 4745,4 |
| Huyện Đức Trọng | 80 |
| 5480 | 3836 | 1644 |
| Huyện Lâm Hà | 180 |
| 4080 | 2856 | 1224 |
| Huyện Bảo Lâm | 6411 |
| 15466 | 10826,2 | 4639,8 |
