Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 3879/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Dược phẩm Mỹ phẩm (3879/QĐ-UBND) · 17/08/2026
  2. 02Thông tư 03/2026/TT-TTCP bãi bỏ một số thông tư của Tổng Thanh tra Chính phủ (03/2026/TT-TTCP) · 15/08/2026
  3. 03Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025 về thủ tục hành chính một cửa (309/2026/NĐ-CP) · 05/08/2026
  4. 04Quyết định 2454/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi (2454/QĐ-UBND) · 04/08/2026
  5. 05Nghị quyết 36/2026/NQ-CP: Đơn giản hóa thủ tục mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói (36/2026/NQ-CP) · 31/07/2026
  6. 06Quyết định 4697/QĐ-UBND TP.HCM 2026 công bố Danh mục thủ tục An toàn thực phẩm (4697/QĐ-UBND) · 28/07/2026
  7. 07Nghị định 294/2026/NĐ-CP về tổ hợp tác của Chính phủ (294/2026/NĐ-CP) · 23/07/2026
  8. 08Nghị định 285/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 46/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm thể thao (285/2026/NĐ-CP) · 17/07/2026
  9. 09Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Sở hữu trí tuệ (981/QĐ-TTPVHCC) · 16/07/2026
  10. 10Quyết định 2941/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp (2941/QĐ-UBND) · 09/07/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 1088/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Danh mục thủ tục hành chính thủy lợi, thủy sản, kiểm ngư
    Cơ quanỦy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
    Ngày BH28/05/2026
    Hiệu lực28/05/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 1088/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Danh mục thủ tục hành chính thủy lợi, thủy sản, kiểm ngư

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
    Người ký
    Lò Văn Cương
    Ngày ban hành
    28/05/2026
    Ngày hiệu lực
    28/05/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐIỆN BIÊN

    _________

    Số: 1088/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ____________________

    Điện Biên, ngày 28 tháng 5 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

    _____________

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

    Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 118/2025/NĐ-CP về cơ chế một cửa liên thông">03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

    Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1750/QĐ-BNNMT, ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.

    (Có Danh mục cụ thể kèm theo).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ Tư pháp;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
    - Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
    - Lưu VT, PVHCC.

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH

    Lò Văn Cương


    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THỦY LỢI, THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
    (Kèm theo Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

    ________________

    A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
    ​LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

    TT

    Tên thủ tục hành chính

    Thời hạn giải quyết

    Địa điểm thực hiện

    Phí, lệ phí

    Căn cứ pháp lý

    Cách thức thực hiện

    Phi địa giới

    Trực tuyến

    Qua DV BCCI

    Qua dịch vụ BCCI

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    1

    Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    - Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

    - Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

    Không quy định

    - Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản;

    - Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    x

    DVCTT

    Toàn trình

    x

    x

    B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY LỢI

    TT

    Tên thủ tục hành chính

    Thời hạn giải quyết

    Địa điểm thực hiện

    Phí, lệ phí

    Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

    Cách thức thực hiện

    Phi địa giới

    Trực tiếp

    Trực tuyến

    Qua dịch vụ BCCI

    I

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    1

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ NN và Môi trường (Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ)

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    2

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I Phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    3

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    4

    Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    5

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    6

    Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    7

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    8

    Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    9

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    10

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

    02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    II

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    1

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    2

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    3

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    4

    Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    5

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT toàn trình

    x

    6

    Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    7

    Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    8

    Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    9

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    10

    Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

    02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

    - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

    Không

    - Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh">17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

    x

    x

    DVCTT một phần

    x

    * Lưu ý phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →