Quyết định 106/QĐ-UBND V/v công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần trong năm 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Lai Châu hết hiệu lực một phần trong năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; | Tên gọi của văn bản | Điều khoản, nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 | Ban hành Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | Khoản 1 Điều 2; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 3; khoản 6 Điều 4; Điều 7; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 9 của Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh bàn hành kèm theo Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 | 10/4/2022 | |
Nghị quyết | 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 | Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu | - Nội dung khoản phí tại mục 8, mục 12; - Nội dung khoản lệ phí tại mục 1, mục 2.2, mục 2.3, mục 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | 15/8/2022 | |
3 | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lai Châu | khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 4; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 8 Quy định kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 của UBND tỉnh | Được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 | 08/4/2022 |
4 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 | Về việc sửa đổi nội dung một số Quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh | Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 | 01/02/2022 |
5 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu | khoản 4 Điều 4; điểm a khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 6; khoản 1 Điều 10; khoản 3 Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 20; khoản 1 Điều 20 Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 | 28/02/2022 |
6 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 | Ban hành Danh mục cây xanh trồng, hạn chế trồng và cấm trồng trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trong các đô thị thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu | Mục 2, Mục 3, Mục 6 Phụ lục I khoản 1 Điều 1 Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 | 20/3/2022 |
7 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 | Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Lai Châu | khoản 3 Điều 3, khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 6, Điều 7, khoản 5 Điều 10; Bãi bỏ một số điểm tại Điều 4, Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/8/2022 | 31/8/2022 |
8 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Ngoại vụ | Khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 2 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 | 07/9/2022 |
9 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Phụ lục I, phụ lục II Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 | 10/11/2022 |
10 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 | Ban hành đơn giá bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ phụ lục II | Bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | 26/11/2022 |
11 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 1 Điều 8; khoản 1 Điều 31 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 | 25/12/2022 |
12 | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành Quy định điều kiện tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | - Sửa đổi khoản 1 Điều 2; khoản 4 Điều 3; - Bổ sung Điều 3a; - Bãi bỏ khoản 5 Điều 4, khoản 5 Điều 5, khoản 5 Điều 6, khoản 4 Điều 7, khoản 4 Điều 8, khoản 4 Điều 9. | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 | 06/01/2023 |
13 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu | Khoản 1 Điều 1; khoản 1, 5, 6 Điều 4; khoản 3 Điều 6; khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 | 02/5/2022 |
