Quyết định 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái
UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Mẫu 01 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
___________________ |
BIỂU THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÁC TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Kèm theo Tờ trình số: /TTr-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân...)
Số TT | Tên thôn, tổ dân phố | Diện tích tự nhiên | Số hộ | Số nhân khẩu | Yếu tố đặc thù | Ghi chú | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tỷ lệ sản xuất nông nghiệp | Dân tộc | Tôn giáo | Thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự | Thôn đặc biệt khó khăn | Thôn, tổ dân phố thuộc trung tâm huyện/ đô thị 3,4,5 | |||||||||
Số nhân khẩu | Tỷ lệ (%) | Số nhân khẩu | Tỷ lệ (%) | Số nhân khẩu | Tỷ lệ (%) | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6/5 | 8 | 9=8/5 | 10 | 11=10/5 | 12 | 13 | 14 | 15 |
1 | Thôn A | |||||||||||||
2 | ||||||||||||||
...... | ............ | |||||||||||||
4 | Tổng cộng | |||||||||||||
UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Mẫu 02 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
__________________ |
BIỂU THỐNG KÊ TỔNG HỢP TÍNH ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ VÀ PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Kèm theo Tờ trình số /TTr-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân...)
Số TT | Tên thôn, tổ dân phố | Diện tích tự nhiên | Số hộ | Số nhân khẩu | Yếu tố đặc thù | Điểm (tính theo) | Tổng số điểm | Dự kiến phân loại | Ghi chú | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tỷ lệ sản xuất nông nghiệp (%) | Tỷ lệ dân tộc ít người (%) | Tỷ lệ tín đồ tôn giáo (%) | Thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về ANTT | Thôn đặc biệt khó khăn | Tính theo diện tích tự nhiên | Tính theo số hộ | Tỷ lệ dân tộc ít người | Tỷ lệ tín đồ tôn giáo | Thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về ANTT | Thôn đặc biệt khó khăn | Thôn, tổ dân phố thuộc trung tâm huyện/ đô thị 3,4,5 | |||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | |||
1 | Thôn A | |||||||||||||||||||||
2 | Thôn B | |||||||||||||||||||||
... | ||||||||||||||||||||||
Tổng cộng | ||||||||||||||||||||||
Tổng số gồm: ... thôn, tổ dân phố, trong đó: | Loại 1: | |||||||||||||||||||||
Loại 2: | ||||||||||||||||||||||
Loại 3: | ||||||||||||||||||||||
UBND HUYỆN, THÀNH PHỐ... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Mẫu 03 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
___________________ |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH ĐIỂM PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Kèm theo Tờ trình số: /TTr-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân...)
Số TT | Tên thôn, tổ dân phố | Diện tích tự nhiên | Số hộ | Số nhân khẩu | Yếu tố đặc thù | Điểm | Tổng số điểm | Dự kiến phân loại | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tỷ lệ sản xuất nông nghiệp (%) | Tỷ lệ dân tộc ít người (%) | Tỷ lệ tín đồ tôn giáo (%) | Thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự | Thôn đặc biệt khó khăn | Tính theo diện tích tự nhiên | Tính theo số hộ | Tính theo tỷ lệ dân tộc ít người | Tính theo tỷ lệ tín đồ tôn giáo | Tính theo thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự | Tính theo thôn đặc biệt khó khăn | Thôn, tổ dân phố thuộc trung tâm huyện/ đô thị 3,4,5 | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
I | Xã A | ||||||||||||||||||
1 | Thôn ... | ||||||||||||||||||
2 | Thôn... | ||||||||||||||||||
3 | ........ | ||||||||||||||||||
II | Xã B | ||||||||||||||||||
Thôn.... | |||||||||||||||||||
..... | ..... | ||||||||||||||||||
Tổng cộng | |||||||||||||||||||
Tổng số gồm: ... thôn, tổ dân phố, trong đó: | Loại 1: |
Loại 2: | |
Loại 3: |
