Quyết định 06/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề và mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06 /2023/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
DANH MỤC
Nghề đào tạo, thời gian đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
TT | Nhóm ngành, nghề/Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) |
|---|---|---|
I | NGHỆ THUẬT | |
1 | Nghệ thuật trình diễn | |
1.1 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | 3 |
1.2 | Nghệ thuật biểu diễn chèo | 3 |
1.3 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | 3 |
1.4 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ | 3 |
1.5 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 3 |
2 | Nghệ thuật nghe nhìn | |
2.1 | Chụp ảnh | 3 |
2.2 | Thiết kế âm thanh - ánh sáng | 3 |
3 | Mỹ thuật ứng dụng | |
3.1 | Đồ gốm mỹ thuật | 2 |
3.2 | Thiết kế, trang trí sản phẩm, bao bì | 2 |
3.3 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 2 |
3.4 | Kỹ thuật sơn mài và khảm trai | 2 |
3.5 | Sản xuất hàng mây tre đan (Mây tre đan) | 2 |
3.6 | Đan lát thủ công | 2 |
3.7 | Thêu ren mỹ thuật | 2 |
3.8 | Làm lông mi giả | 2 |
3.9 | Sản xuất chổi đót (làm chổi đót) | 2 |
3.10 | Sản xuất tăm | 2 |
3.11 | Làm hương | 2 |
3.12 | Mộc mỹ nghệ | 2 |
3.13 | Thiết kế đồ họa | 2 |
3.14 | Tăm tre, chổi đót | 2 |
II | NHÂN VĂN | |
1 | Ngôn ngữ văn học và văn hóa nước ngoài | |
1.1 | Tiếng Hàn | 3 |
1.2 | Tiếng Nhật | 3 |
1.3 | Tiếng Anh | 3 |
1.4 | Tiếng Trung Quốc | 3 |
III | BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN | |
1 | Báo chí và truyền thông | 3 |
1.1 | Truyền thông đa phương tiện | 3 |
1.2 | Báo chí | 3 |
2 | Thông tin - Thư viện | 3 |
2.1 | Thư viện | 3 |
2.2 | Lưu trữ và quản lý thông tin | 3 |
3 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | 3 |
3.1 | Văn thư hành chính | 3 |
3.2 | Thư ký | 3 |
IV | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ | |
1 | Kinh doanh | 3 |
1.1 | Nghiệp vụ bán hàng | 3 |
1.2 | Bán hàng trong siêu thị | 3 |
1.3 | Thương mại điện tử | 3 |
1.4 | Logistics | 3 |
1.5 | Marketing (marketing du lịch, marketing thương mại) | 3 |
1.6 | Hành chính logistics | 3 |
2 | Quản trị - Quản lý | 3 |
2.1 | Quản lý siêu thị | 3 |
2.2 | Quản lý kho hàng | 3 |
V | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |
1 | Máy tính | |
1.1 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 3 |
1.2 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 3 |
1.3 | Sửa chữa bảo trì máy tính | 3 |
2 | Công nghệ thông tin | |
2.1 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 3 |
2.2 | Tin học văn phòng | 3 |
2.3 | Quản trị mạng máy tính | 3 |
2.4 | Thiết kế và quản lý Website | 3 |
VI | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT | |
1 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | |
1.1 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 3 |
1.2 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 3 |
1.3 | Công nghệ nội thất và điện nước công trình | 3 |
2 | Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | |
2.1 | Công nghệ sơn | 3 |
2.2 | Công nghệ mạ | 3 |
2.3 | Công nghệ đúc kim loại | 3 |
3 | Công nghệ sản xuất | |
3.1 | Sản xuất vật liệu hàn | 3 |
3.2 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | 3 |
4 | Quản lý công nghiệp | |
4.1 | Kiểm nghiệm bột giấy và giấy | 3 |
4.2 | Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm | 3 |
5 | Công nghệ kỹ thuật in | 3 |
5.1 | Công nghệ chế tạo khuôn in | 3 |
5.2 | Công nghệ in | 3 |
5.3 | Công nghệ gia công bao bì | 3 |
VII | KỸ THUẬT | |
1 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | |
1.1 | Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp | 3 |
1.2 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị may | 3 |
1.3 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | 3 |
1.4 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí | 3 |
1.5 | CAD/CAM | 3 |
1.6 | Cơ khí | 3 |
1.7 | Cơ khí sửa chữa máy nông nghiệp | 3 |
1.8 | Cắt gọt kim loại | 3 |
1.9 | Gò | 3 |
1.10 | Hàn | 3 |
1.11 | Hàn điện | 3 |
1.12 | Gò - hàn | 3 |
1.13 | Hàn điện - Hàn hơi | 3 |
1.14 | Vận hành máy xây dựng | 3 |
1.15 | Vận hành máy nông nghiệp | 3 |
1.16 | Sửa chữa xe máy | 3 |
1.17 | Sửa chữa máy nổ | 3 |
1.18 | Sửa chữa điện tử | 3 |
1.19 | Sửa chữa điện thoại di động | 3 |
1.20 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 3 |
1.21 | Sửa chữa cơ khí động lực | 3 |
1.22 | Sửa chữa cơ khí | 3 |
1.23 | Sửa chữa thiết bị in | 3 |
1.24 | Sửa chữa máy thi công xây dựng | 3 |
1.25 | Vận hành máy thi công nền | 3 |
1.26 | Vận hành xe nâng | 3 |
1.27 | Lái xe ô tô hạng B2 | 4 |
1.28 | Lái xe ô tô hạng C | 6 |
2 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |
2.1 | Điện dân dụng | 3 |
2.2 | Điện công nghiệp | 3 |
2.3 | Điện tử | 3 |
2.4 | Điện tử công nghiệp | 3 |
2.5 | Điện tử dân dụng | 3 |
2.6 | Điện lạnh | 3 |
2.7 | Điện công nghiệp và dân dụng | 3 |
2.8 | Cơ điện tử | 3 |
2.9 | Cơ điện nông thôn | 3 |
2.10 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 3 |
2.11 | Sửa chữa điện công nghiệp | 3 |
2.12 | Sửa chữa điện dân dụng | 3 |
2.13 | Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ | 3 |
2.14 | Sửa chữa điện điều khiển động cơ | 3 |
2.15 | Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô | 3 |
2.16 | Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra | 3 |
2.17 | Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử | 3 |
VIII | SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN | |
1 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | |
1.1 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả | 2 |
1.2 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm | 2 |
1.3 | Chế biến rau quả | 2 |
1.4 | Chế biến mỳ từ gạo và ngũ cốc | 2 |
1.5 | Sản xuất bánh, kẹo | 2 |
2 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | |
2.1 | May thời trang | 3 |
2.2 | May công nghiệp | 3 |
2.3 | Thiết kế thời trang | 3 |
IX | KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG | |
1 | Xây dựng | |
1 | Kỹ thuật xây dựng | 3 |
2 | Điện - nước | 3 |
3 | Mộc dân dụng | 3 |
X | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | |
1 | Nông nghiệp | |
1.1 | Trồng trọt | 2 |
1.2 | Trồng cây dược liệu | 2 |
1.3 | Trồng cây ăn quả | 2 |
1.4 | Trồng bưởi, cam, chanh | 2 |
1.5 | Trồng cây cảnh | 2 |
1.6 | Trồng cây đinh lăng | 2 |
1.7 | Trồng cây hoa | 2 |
1.8 | Trồng chuối | 2 |
1.9 | Trồng đậu tương | 2 |
1.10 | Trồng khoai lang | 2 |
1.11 | Trồng khoai sọ, khoai môn | 2 |
1.12 | Trồng lạc | 2 |
1.13 | Trồng lúa năng suất cao | 2 |
1.14 | Trồng măng tây | 2 |
1.15 | Trồng tre lấy măng | 2 |
1.16 | Trồng nấm | 2 |
1.17 | Trồng nhãn | 2 |
1.18 | Trồng nho | 2 |
1.19 | Trồng rau an toàn | 2 |
1.20 | Trồng rau công nghệ cao | 2 |
1.21 | Trồng rau làm gia vị | 2 |
1.22 | Trồng sắn | 2 |
1.23 | Trồng táo | 2 |
1.24 | Trồng và sơ chế gừng, nghệ | 2 |
1.25 | Trồng vải | 2 |
1.26 | Chăn nuôi - Thú y | 2 |
1.27 | Chăn nuôi gà đồi vườn | 2 |
1.28 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 2 |
1.29 | Nuôi bồ câu | 2 |
1.30 | Nuôi lợn rừng | 2 |
1.31 | Nuôi ong mật | 2 |
1.32 | Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ | 2 |
1.33 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 2 |
1.34 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu bò | 2 |
1.35 | Nuôi và phòng trừ bệnh cho gia cầm | 2 |
1.36 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | 2 |
1.37 | Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao | 2 |
1.38 | Kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè | 2 |
1.39 | Kỹ thuật trồng, trồng lại và chăm sóc cây đào cảnh | 2 |
1.40 | Kỹ thuật trồng, trồng lại và chăm sóc cây quất cảnh | 2 |
1.41 | Nông nghiệp công nghệ cao | 2 |
1.42 | Phòng trừ sâu bệnh trên cây ăn quả | 2 |
1.43 | Quản lý trang trại | 2 |
1.44 | Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật | 2 |
1.45 | Bảo vệ thực vật | 2 |
1.46 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | 2 |
1.47 | Chọn và nhân giống cây trồng | 2 |
2 | Lâm nghiệp | |
2.1 | Làm vườn - cây cảnh | 2 |
2.2 | Lâm sinh | 2 |
2.3 | Sinh vật cảnh | 2 |
3 | Thủy sản | |
3.1 | Chế biển và bảo quản thủy sản | 2 |
3.2 | Nuôi ba ba | 2 |
3.3 | Nuôi cá lồng bè nước ngọt | 2 |
3.4 | Nuôi cá nước ngọt trong ao | 2 |
3.5 | Nuôi cá rô đồng | 2 |
3.6 | Nuôi cua đồng | 2 |
3.7 | Nuôi ếch | 2 |
3.8 | Nuôi lươn | 2 |
3.9 | Nuôi tôm trong ruộng lúa | 2 |
3.10 | Nuôi trồng thủy sản nước ngọt | 2 |
3.11 | Phòng và chữa bệnh thủy sản | 2 |
XI | THÚ Y | |
1 | Thú y | 2 |
2 | Dịch vụ thú y | 2 |
3 | Sản xuất thuốc thú y | 2 |
XII | SỨC KHỎE | |
1 | Dược học | |
1.1 | Dược | 3 |
1.2 | Dược liệu dược học cổ truyền | 3 |
2 | Điều dưỡng - Hộ sinh | |
2.1 | Điều dưỡng | 3 |
2.2 | Điều dưỡng y học cổ truyền | 3 |
2.3 | Hộ sinh | 3 |
2.4 | Điều dưỡng nha khoa | 3 |
2.5 | Nhân viên y tế thôn, bản | 3 |
2.6 | Chăm sóc người cao tuổi | 3 |
2.7 | Tắm bé và chăm sóc mẹ sau sinh | 2 |
2.8 | Sơ cấp cứu ban đầu | 2 |
3 | Dinh dưỡng | |
3.1 | Dinh dưỡng | 3 |
3.2 | An toàn vệ sinh thực phẩm | 2 |
4 | Kỹ thuật y học | |
4.1 | Kỹ thuật vật lý trị liệu | 3 |
4.2 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 3 |
4.3 | Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | 3 |
4.4 | Xoa bóp - bấm huyệt | 2 |
XIII | DỊCH VỤ XÃ HỘI | |
1 | Dịch vụ xã hội | 2 |
2 | Dịch vụ chăm sóc gia đình | 2 |
3 | Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ | 2 |
4 | Giúp việc gia đình | 2 |
XIV | DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN | |
1 | Du lịch | |
1.1 | Hướng dẫn du lịch | 3 |
1.2 | Quản trị lữ hành | 3 |
2 | Khách sạn, nhà hàng | |
2.1 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 3 |
2.2 | Kỹ thuật làm bánh | 3 |
2.3 | Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống | 3 |
2.4 | Nghiệp vụ bàn | 3 |
2.5 | Nghiệp vụ lễ tân | 3 |
2.6 | Nghiệp vụ lưu trú | 3 |
2.7 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 3 |
2.8 | Quản trị khách sạn | 3 |
3 | Thể dục, thể thao | |
3.1 | Kỹ thuật golf | 3 |
4 | Dịch vụ thẩm mỹ | |
4.1 | Dịch vụ thẩm mỹ | 3 |
4.2 | Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp | 3 |
4.3 | Chăm sóc sắc đẹp | 3 |
4.4 | Chăm sóc da | 2 |
4.5 | Trang điểm | 2 |
4.6 | Làm móng | 2 |
4.7 | Kỹ thuật chăm sóc tóc | 3 |
4.8 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 3 |
4.9 | Chăm sóc da, phun xăm, điêu khắc | 3 |
XV | KHÁC | |
1 | Bảo vệ | 3 |
2 | Vệ sỹ | 3 |
3 | Giám đốc Hợp tác xã nông nghiệp | 3 |
