quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 053/2025/QĐ-UBND Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Cơ quanUBND Tỉnh Đắk Lắk
Ngày BH30/12/2025
Hiệu lực01/01/2026
0 chương·0 điều·0 khoản
Quyết định

Quyết định 053/2025/QĐ-UBND Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
30/12/2025
Ngày hiệu lực
01/01/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục

DANH MỤC NGHỀ, MỨC CHI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG 
(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Danh mục nghề

MỨC CHI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO
(đồng/người/khóa học)

Thời gian (tháng)

Đối tượng nhóm I

Đối tượng nhóm II

Đối tượng nhóm III

Đối tượng nhóm IV

Đối tượng nhóm V

I

Sơ cấp nghề

1

Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

2

Hàn hơi và Inox

4

-

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

3

Sửa chữa lắp ráp máy tính

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

4

Vi tính văn phòng

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

5

Sửa chữa máy nông nghiệp

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

6

Điện tử dân dụng

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

7

May dân dụng

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

8

Sửa chữa xe gắn máy

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

9

Sửa chữa điện thoại di động

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

10

Điện dân dụng

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

11

Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

12

Công nghệ ô tô

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

13

Cắt gọt kim loại

4

-

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

14

Vận hành máy thi công công trình

4

-

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

15

Xây dựng dân dụng

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

16

Mây tre đan kỹ nghệ

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

17

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

18

Quản trị khách sạn

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

19

Quản trị doanh nghiệp nhỏ

4

6.000.000

4.000.000

3.000.000

2.500.000

2.000.000

20

Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

21

Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

22

Lắp đặt điện nội thất

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

23

Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

24

Hàn điện

3

-

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

25

Lắp đặt điện nước

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

26

Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

27

Kỹ thuật gò hàn nông thôn

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

28

May công nghiệp

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

29

May thời trang

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

30

Thêu ren

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

31

Kỹ thuật chế biến món ăn

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

32

Quản trị Resort

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

33

Nghiệp vụ du lịch

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

34

Nghiệp vụ nhà hàng

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

35

Nghiệp vụ lễ tân

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

36

Nghiệp vụ buồng

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

37

Kỹ thuật pha chế đồ uống

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

38

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

39

Nghiệp vụ bếp Á - Âu

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

40

Dịch vụ chăm sóc gia đình

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

41

Chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật

3

-

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

42

Ren thủ công

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

43

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản lương thực, thực phẩm

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

44

Vận hành máy xúc

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

45

Vận hành máy đào

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

46

Chế biến và bảo quản thủy sản

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

47

Hàn

3

-

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

48

Xoa bóp bấm huyệt

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

49

Chăm sóc da

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

50

Trang điểm thẩm mỹ

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

51

Thiết kế tạo mẫu tóc

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

52

Mộc dân dụng

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

53

Mộc công ngiệp

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

54

Mây tre đan kỹ nghệ

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

55

Mộc mỹ nghệ

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

56

Chế biến gỗ

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

57

Đan lát thủ công

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

58

Dệt thổ cẩm

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

59

Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang…)

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

60

Trồng và khai thác mủ Cao su

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

61

Trồng và khai thác Nấm

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

62

Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp

3

5.500.000

3.500.000

2.500.000

2.000.000

1.700.000

II

Dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng)

01

Quản lý dịch vụ tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp ở nông thôn.

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

02

Điện dân dụng

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

03

Kỹ thuật chế biến món ăn

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

04

Kinh doanh nông nghiệp

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

05

Kỹ thuật pha chế đồ uống

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

06

Trang điểm thẩm mỹ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

07

Kỹ thuật làm bánh Á, Âu

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

08

May công nghiệp

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

09

Vi tính văn phòng

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

10

Chế biến tôm xuất khẩu

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

11

Nuôi bào ngư

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

12

Đánh bắt thủy, hải sản

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

13

Nuôi chim yến trong nhà lấy tổ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

14

Quản lý trang trại

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

15

Kỹ thuật cơ điện

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

16

Cơ điện lạnh thủy sản

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

17

Sửa chữa tủ lạnh

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

18

Kỹ thuật cắm hoa nghệ thuật

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

19

Sản xuất chế biến muối

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

20

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

21

Kinh doanh buôn bán nhỏ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

22

Sơ chế hấp sấy cá, mực

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

23

Sơ chế rau, quả

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

24

Sơ chế và bảo quản Cà phê

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

25

Khuyến nông lâm

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

26

Chăn nuôi Heo

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

27

Chăn nuôi Gà

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

28

Chăn nuôi Trâu, Bò

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

29

Nuôi Ong

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

30

Nuôi nhím, Cầy hương, chim Trĩ, Dúi

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

31

Nuôi Hươu, Nai

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

32

Nuôi Rắn, Kỳ đà, Tắc kè

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

33

Nuôi Tôm các loại

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

34

Nuôi Cá lồng bè nước ngọt

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

35

Nuôi Ba ba

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

36

Nuôi Cá truyền thống (cá Rô đồng, Chép, Mè, Trắm, cá bống …)

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

37

Nuôi cá nước mặn, nước lợ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

38

Nuôi lươn

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

39

Nuôi ếch

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

40

Nuôi dế

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

41

Nuôi dê, thỏ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

42

Nuôi cua đồng, cua biển

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

43

Nuôi cá lồng bè trên biển

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

44

Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

45

Sản xuất lúa giống

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

46

Trồng Cà phê

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

47

Trồng Ca cao

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

48

Trồng Tiêu

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

49

Trồng sầu riêng

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

50

Trồng Bơ

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

52

Trồng Điều

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

52

Trồng Xoài

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

53

Trồng cây ăn quả khác

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

54

Trồng lúa nước năng Suất cao

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

55

Trồng và khai thác rừng trồng

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

56

Sản xuất kinh doanh giống cây lâm nghiệp

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

57

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

58

Trồng hoa các loại (hoa Lan, cúc…)

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

59

Sản xuất cây giống các loại (Cao su, Cà phê, Điều,Tiêu…)

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

60

Trồng cây dược liệu các loại (lăng, hòe, gừng, đương quy, cao lương, hoài sơn...)

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

61

Trồng cây ăn quả có múi

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

62

Trồng vải, nhãn

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

63

Trồng dâu nuôi tằm

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

64

Trồng chuối

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

65

Trồng tre lấy măng

2

4.200.000

2.700.000

2.000.000

1.700.000

1.400.000

66

Kỹ thuật trồng rong biển (rong sụn, rong nho…)

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

67

Trồng Ngô (bắp)

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

68

Trồng rau an toàn

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

69

Trồng Măng tây

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

70

Nhân giống cây ăn quả

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

71

Trồng đào, quất cảnh

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

72

Trồng rau công nghệ cao

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

73

Trồng các loại cây từ hạt

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

74

Chế biến sản phẩm từ các loại bột

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

75

Trồng măng cụt

1,5

3.700.000

2.500.000

1.700.000

1.400.000

1.200.000

 

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026