Quyết định 053/2025/QĐ-UBND Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Phụ lục
DANH MỤC NGHỀ, MỨC CHI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG
(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT | Danh mục nghề | MỨC CHI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Thời gian (tháng) | Đối tượng nhóm I | Đối tượng nhóm II | Đối tượng nhóm III | Đối tượng nhóm IV | Đối tượng nhóm V | ||
I | Sơ cấp nghề | ||||||
1 | Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
2 | Hàn hơi và Inox | 4 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
3 | Sửa chữa lắp ráp máy tính | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
4 | Vi tính văn phòng | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
5 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
6 | Điện tử dân dụng | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
7 | May dân dụng | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
8 | Sửa chữa xe gắn máy | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
9 | Sửa chữa điện thoại di động | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
10 | Điện dân dụng | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
11 | Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
12 | Công nghệ ô tô | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
13 | Cắt gọt kim loại | 4 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
14 | Vận hành máy thi công công trình | 4 | - | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
15 | Xây dựng dân dụng | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
16 | Mây tre đan kỹ nghệ | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
17 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
18 | Quản trị khách sạn | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
19 | Quản trị doanh nghiệp nhỏ | 4 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
20 | Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
21 | Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
22 | Lắp đặt điện nội thất | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
23 | Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
24 | Hàn điện | 3 | - | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
25 | Lắp đặt điện nước | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
26 | Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
27 | Kỹ thuật gò hàn nông thôn | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
28 | May công nghiệp | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
29 | May thời trang | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
30 | Thêu ren | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
31 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
32 | Quản trị Resort | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
33 | Nghiệp vụ du lịch | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
34 | Nghiệp vụ nhà hàng | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
35 | Nghiệp vụ lễ tân | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
36 | Nghiệp vụ buồng | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
37 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
38 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
39 | Nghiệp vụ bếp Á - Âu | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
40 | Dịch vụ chăm sóc gia đình | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
41 | Chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật | 3 | - | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
42 | Ren thủ công | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
43 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản lương thực, thực phẩm | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
44 | Vận hành máy xúc | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
45 | Vận hành máy đào | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
46 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
47 | Hàn | 3 | - | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
48 | Xoa bóp bấm huyệt | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
49 | Chăm sóc da | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
50 | Trang điểm thẩm mỹ | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
51 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
52 | Mộc dân dụng | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
53 | Mộc công ngiệp | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
54 | Mây tre đan kỹ nghệ | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
55 | Mộc mỹ nghệ | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
56 | Chế biến gỗ | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
57 | Đan lát thủ công | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
58 | Dệt thổ cẩm | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
59 | Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang…) | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
Trồng và khai thác mủ Cao su | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
61 | Trồng và khai thác Nấm | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
62 | Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp | 3 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
II | Dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) | ||||||
01 | Quản lý dịch vụ tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp ở nông thôn. | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
02 | Điện dân dụng | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
03 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
04 | Kinh doanh nông nghiệp | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
05 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
06 | Trang điểm thẩm mỹ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
07 | Kỹ thuật làm bánh Á, Âu | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
08 | May công nghiệp | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
09 | Vi tính văn phòng | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
10 | Chế biến tôm xuất khẩu | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
11 | Nuôi bào ngư | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
12 | Đánh bắt thủy, hải sản | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
13 | Nuôi chim yến trong nhà lấy tổ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
14 | Quản lý trang trại | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
15 | Kỹ thuật cơ điện | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
16 | Cơ điện lạnh thủy sản | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
17 | Sửa chữa tủ lạnh | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
18 | Kỹ thuật cắm hoa nghệ thuật | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
19 | Sản xuất chế biến muối | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
20 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
21 | Kinh doanh buôn bán nhỏ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
22 | Sơ chế hấp sấy cá, mực | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
23 | Sơ chế rau, quả | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
24 | Sơ chế và bảo quản Cà phê | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
25 | Khuyến nông lâm | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
26 | Chăn nuôi Heo | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
27 | Chăn nuôi Gà | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
28 | Chăn nuôi Trâu, Bò | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
29 | Nuôi Ong | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
30 | Nuôi nhím, Cầy hương, chim Trĩ, Dúi | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
31 | Nuôi Hươu, Nai | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
32 | Nuôi Rắn, Kỳ đà, Tắc kè | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
33 | Nuôi Tôm các loại | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
34 | Nuôi Cá lồng bè nước ngọt | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
35 | Nuôi Ba ba | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
36 | Nuôi Cá truyền thống (cá Rô đồng, Chép, Mè, Trắm, cá bống …) | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
37 | Nuôi cá nước mặn, nước lợ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
38 | Nuôi lươn | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
39 | Nuôi ếch | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
40 | Nuôi dế | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
41 | Nuôi dê, thỏ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
42 | Nuôi cua đồng, cua biển | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
43 | Nuôi cá lồng bè trên biển | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
44 | Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
45 | Sản xuất lúa giống | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
46 | Trồng Cà phê | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
47 | Trồng Ca cao | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
48 | Trồng Tiêu | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
49 | Trồng sầu riêng | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
50 | Trồng Bơ | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
52 | Trồng Điều | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
52 | Trồng Xoài | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
53 | Trồng cây ăn quả khác | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
54 | Trồng lúa nước năng Suất cao | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
55 | Trồng và khai thác rừng trồng | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
56 | Sản xuất kinh doanh giống cây lâm nghiệp | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
57 | Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
58 | Trồng hoa các loại (hoa Lan, cúc…) | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
59 | Sản xuất cây giống các loại (Cao su, Cà phê, Điều,Tiêu…) | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
60 | Trồng cây dược liệu các loại (lăng, hòe, gừng, đương quy, cao lương, hoài sơn...) | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
61 | Trồng cây ăn quả có múi | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
62 | Trồng vải, nhãn | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
63 | Trồng dâu nuôi tằm | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
64 | Trồng chuối | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
65 | Trồng tre lấy măng | 2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
66 | Kỹ thuật trồng rong biển (rong sụn, rong nho…) | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
67 | Trồng Ngô (bắp) | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
68 | Trồng rau an toàn | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
69 | Trồng Măng tây | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
70 | Nhân giống cây ăn quả | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
71 | Trồng đào, quất cảnh | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
72 | Trồng rau công nghệ cao | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
73 | Trồng các loại cây từ hạt | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
74 | Chế biến sản phẩm từ các loại bột | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
75 | Trồng măng cụt | 1,5 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
