Quyết định 05/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
PHỤ LỤC II | ||||
QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CỦA TỈNH ĐẮK LẮK | ||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk) | ||||
TT | Loại xe | Giá mua xe tối đa/xe (đồng/xe) | Ghi chú | |
I | Mức giá xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) |
|
| |
1 | Xe ô tô tải | 850.000.000 |
| |
2 | Xe ô tô con chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô | 950.000.000 |
| |
3 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) | 1.300.000.000 |
| |
4 | Xe ô tô trên 24 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) | 1.400.000.000 |
| |
5 | Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi đến dưới 40 chỗ ngồi (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) | 1.600.000.000 |
| |
6 | Xe ô tô từ 40 chỗ trở lên (kể cả xe ô tô chuyên dùng đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) | 2.900.000.000 |
| |
7 | Xe ô tô có kết cấu đặc biệt, xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật | Theo giá thị trường từng chủng loại tại thời điểm mua sắm |
| |
II | Mức giá xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế |
|
| |
1 | Xe ô tô cứu thương thông thường | 1,480,000,000 |
| |
2 | Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 2,486,450,000 |
| |
3 | Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng | 1,181,000,000 |
| |
4 | Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 918,000,000 |
| |
5 | Xe chụp X.quang lưu động | 3,059,000,000 |
| |
6 | Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao | 1,176,000,000 |
| |
7 | Xe giám định pháp y | 725,000,000 |
| |
8 | Xe khám, chữa mắt lưu động | 1,480,000,000 |
| |
9 | Xe lấy máu | 2,800,000,000 |
| |
10 | Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1,020,000,000 |
| |
11 | Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1,800,000,000 |
| |
12 | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế | 1,181,000,000 |
| |
13 | Xe vận chuyển tử thi | 1,480,000,000 |
| |
14 | Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1,181,000,000 |
| |
15 | Xe vận chuyển người bệnh | 950,000,000 |
| |
