Quyết định 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum
PHỤ LỤC 1
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH([1]), TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số phân tích | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
I | ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH | |||||||||
1 | Nhiệt độ | 51.916 | 10.045 | 892 | 4.994 | 0 | 67.846 | 13.569 | 81.415 | 80.345 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.916 | 10.045 | 892 | 4.994 | 0 | 67.846 | 13.569 | 81.415 | 80.345 |
2 | Độ ẩm | 51.916 | 10.045 | 892 | 4.994 | 0 | 67.846 | 13.569 | 81.415 | 80.345 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.916 | 10.045 | 892 | 4.994 | 0 | 67.846 | 13.569 | 81.415 | 80.345 |
3 | Tốc độ gió | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
4 | Hướng gió | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
5 | Áp suất khí quyển | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.916 | 10.045 | 844 | 4.994 | 0 | 67.798 | 13.560 | 81.358 | 80.345 |
6 | TSP | 246.839 | 2.453 | 14.300 | 73.427 | 5.653 | 342.670 | 68.534 | 411.204 | 394.045 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 201.695 | 1.857 | 9.798 | 35.149 | 2.444 | 250.942 | 50.188 | 301.130 | 289.373 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 45.144 | 596 | 4.502 | 38.278 | 3.209 | 91.728 | 18.346 | 110.074 | 104.672 |
7 | Pb | 342.770 | 47.001 | 390.938 | 164.976 | 25.655 | 971.340 | 194.268 | 1.165.608 | 696.482 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 201.695 | 1.857 | 9.798 | 35.149 | 2.444 | 250.942 | 50.188 | 301.130 | 289.373 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141.075 | 45.144 | 381.141 | 129.828 | 23.210 | 720.398 | 144.080 | 864.478 | 407.109 |
8 | Bụi PM10 | 519.669 | 2.453 | 390.938 | 73.427 | 25.655 | 1.012.141 | 202.428 | 1.214.569 | 745.443 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 474.525 | 1.857 | 9.798 | 35.149 | 2.444 | 523.773 | 104.755 | 628.527 | 616.770 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 45.144 | 596 | 381.141 | 38.278 | 23.210 | 488.369 | 97.674 | 586.042 | 128.673 |
9 | Bụi PM2,5 | 519.669 | 2.453 | 390.938 | 73.427 | 25.655 | 1.012.141 | 202.428 | 1.214.569 | 745.443 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 474.525 | 1.857 | 9.798 | 35.149 | 2.444 | 523.773 | 104.755 | 628.527 | 616.770 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 45.144 | 596 | 381.141 | 38.278 | 23.210 | 488.369 | 97.674 | 586.042 | 128.673 |
10 | CO (TCVN 7725:2005) | 129.661 | 7.599 | 239.577 | 113.887 | 0 | 490.723 | 98.145 | 588.868 | 301.376 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 7.599 | 239.577 | 113.887 | 0 | 490.723 | 98.145 | 588.868 | 301.376 |
11 | CO (TCVN 5972:1995) | 270.736 | 15.524 | 698.599 | 228.805 | 56.792 | 1.270.455 | 254.091 | 1.524.546 | 686.227 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 8.054 | 9.295 | 19.721 | 2.444 | 169.176 | 33.835 | 203.011 | 191.856 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141.075 | 7.470 | 689.304 | 209.083 | 54.347 | 1.101.279 | 220.256 | 1.321.535 | 494.370 |
12 | CO (Phương pháp | 270.736 | 23.061 | 128.388 | 205.836 | 15.873 | 643.894 | 128.779 | 772.673 | 618.607 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 8.054 | 9.295 | 132.336 | 2.444 | 281.790 | 56.358 | 338.148 | 326.994 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141.075 | 15.007 | 119.093 | 73.500 | 13.429 | 362.104 | 72.421 | 434.524 | 291.613 |
13 | NO2 | 256.628 | 27.796 | 167.831 | 133.209 | 17.018 | 602.482 | 120.496 | 722.979 | 521.581 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 12.789 | 15.783 | 51.515 | 3.589 | 213.338 | 42.668 | 256.005 | 237.065 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 15.007 | 152.048 | 81.694 | 13.429 | 389.145 | 77.829 | 466.974 | 284.516 |
14 | SO2 | 256.628 | 28.251 | 186.978 | 81.147 | 15.208 | 568.212 | 113.642 | 681.854 | 457.481 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 13.125 | 15.783 | 19.698 | 3.589 | 181.856 | 36.371 | 218.227 | 199.287 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 15.126 | 171.194 | 61.450 | 11.619 | 386.356 | 77.271 | 463.627 | 258.194 |
15 | O3 | 270.736 | 52.679 | 99.363 | 87.522 | 16.663 | 526.962 | 105.392 | 632.354 | 513.119 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 129.661 | 49.100 | 10.760 | 66.598 | 5.548 | 261.667 | 52.333 | 314.000 | 301.089 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141.075 | 3.579 | 88.603 | 20.923 | 11.114 | 265.295 | 53.059 | 318.354 | 212.030 |
16 | Amoniac (NH3) | 299.849 | 21.719 | 204.769 | 30.684 | 16.859 | 573.880 | 114.776 | 688.656 | 442.933 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 9.768 | 10.760 | 11.559 | 5.548 | 210.517 | 42.103 | 252.620 | 239.708 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 194.009 | 19.125 | 11.310 | 363.363 | 72.673 | 436.036 | 203.225 |
17 | Hydrosulfua (H2S) | 299.849 | 22.117 | 204.769 | 47.890 | 16.750 | 591.374 | 118.275 | 709.649 | 463.926 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.124 | 10.760 | 9.905 | 5.440 | 209.109 | 41.822 | 250.931 | 238.019 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.993 | 194.009 | 37.986 | 11.310 | 382.265 | 76.453 | 458.718 | 225.907 |
18 | Hơi axit (HCl) | 299.849 | 22.354 | 128.372 | 90.969 | 13.359 | 554.902 | 110.980 | 665.882 | 511.836 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.403 | 10.760 | 13.254 | 5.548 | 212.847 | 42.569 | 255.416 | 242.504 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 117.612 | 77.714 | 7.810 | 342.055 | 68.411 | 410.466 | 269.332 |
19 | Hơi axit (HF) | 299.849 | 22.354 | 128.372 | 90.969 | 13.359 | 554.902 | 110.980 | 665.882 | 511.836 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.403 | 10.760 | 13.254 | 5.548 | 212.847 | 42.569 | 255.416 | 242.504 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 117.612 | 77.714 | 7.810 | 342.055 | 68.411 | 410.466 | 269.332 |
20 | Hơi axit (HNO3) | 299.849 | 22.354 | 128.372 | 90.969 | 13.359 | 554.902 | 110.980 | 665.882 | 511.836 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.403 | 10.760 | 13.254 | 5.548 | 212.847 | 42.569 | 255.416 | 242.504 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 117.612 | 77.714 | 7.810 | 342.055 | 68.411 | 410.466 | 269.332 |
21 | Hơi axit (H2SO4) | 299.849 | 22.354 | 128.372 | 90.969 | 13.359 | 554.902 | 110.980 | 665.882 | 511.836 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.403 | 10.760 | 13.254 | 5.548 | 212.847 | 42.569 | 255.416 | 242.504 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 117.612 | 77.714 | 7.810 | 342.055 | 68.411 | 410.466 | 269.332 |
22 | Hơi axit (HCN) | 299.849 | 22.354 | 128.372 | 90.969 | 13.359 | 554.902 | 110.980 | 665.882 | 511.836 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.403 | 10.760 | 13.254 | 5.548 | 212.847 | 42.569 | 255.416 | 242.504 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 11.951 | 117.612 | 77.714 | 7.810 | 342.055 | 68.411 | 410.466 | 269.332 |
23 | Benzen (C6H6) | 390.137 | 42.805 | 678.692 | 55.641 | 20.987 | 1.188.262 | 237.652 | 1.425.914 | 611.484 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.274 | 10.760 | 10.620 | 5.440 | 209.976 | 41.995 | 251.971 | 239.059 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 217.256 | 32.530 | 667.932 | 45.021 | 15.547 | 978.286 | 195.657 | 1.173.943 | 372.425 |
24 | Toluen(C6H5CH3) | 390.137 | 42.805 | 678.692 | 55.641 | 20.987 | 1.188.262 | 237.652 | 1.425.914 | 611.484 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.274 | 10.760 | 10.620 | 5.440 | 209.976 | 41.995 | 251.971 | 239.059 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 217.256 | 32.530 | 667.932 | 45.021 | 15.547 | 978.286 | 195.657 | 1.173.943 | 372.425 |
25 | Xylen | 390.137 | 42.805 | 678.692 | 55.641 | 20.987 | 1.188.262 | 237.652 | 1.425.914 | 611.484 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.274 | 10.760 | 10.620 | 5.440 | 209.976 | 41.995 | 251.971 | 239.059 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 217.256 | 32.530 | 667.932 | 45.021 | 15.547 | 978.286 | 195.657 | 1.173.943 | 372.425 |
26 | Styren | 390.137 | 42.805 | 678.692 | 55.641 | 20.987 | 1.188.262 | 237.652 | 1.425.914 | 611.484 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 172.881 | 10.274 | 10.760 | 10.620 | 5.440 | 209.976 | 41.995 | 251.971 | 239.059 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 217.256 | 32.530 | 667.932 | 45.021 | 15.547 | 978.286 | 195.657 | 1.173.943 | 372.425 |
II | ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN | |||||||||
| Tiếng ồn giao thông | |||||||||
1 | LAeq | 121.581 | 1.619 | 18.346 | 32.186 | 1.482 | 175.213 | 35.043 | 210.256 | 188.241 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 70.794 | 1.224 | 17.994 | 11.263 | 0 | 101.275 | 20.255 | 121.530 | 99.937 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 394 | 352 | 20.923 | 1.482 | 73.939 | 14.788 | 88.726 | 88.304 |
2 | LAmax | 121.581 | 1.619 | 18.346 | 32.186 | 1.482 | 175.213 | 35.043 | 210.256 | 188.241 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 70.794 | 1.224 | 17.994 | 11.263 | 0 | 101.275 | 20.255 | 121.530 | 99.937 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 394 | 352 | 20.923 | 1.482 | 73.939 | 14.788 | 88.726 | 88.304 |
3 | Cường độ dòng xe | 264.965 | 4.125 | 612 | 39.812 | 2.768 | 312.282 | 62.456 | 374.739 | 374.004 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 188.784 | 3.623 | 0 | 18.889 | 0 | 211.296 | 42.259 | 253.555 | 253.555 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 76.181 | 502 | 612 | 20.923 | 2.768 | 100.987 | 20.197 | 121.184 | 120.449 |
| Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị | |||||||||
1 | LAeq | 121.581 | 1.966 | 18.385 | 32.186 | 1.482 | 175.599 | 35.120 | 210.719 | 188.657 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 70.794 | 1.571 | 18.033 | 11.263 | 0 | 101.661 | 20.332 | 121.993 | 100.353 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 394 | 352 | 20.923 | 1.482 | 73.939 | 14.788 | 88.726 | 88.304 |
2 | LAmax | 121.581 | 1.966 | 18.385 | 32.186 | 1.482 | 175.599 | 35.120 | 210.719 | 188.657 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 70.794 | 1.571 | 18.033 | 11.263 | 0 | 101.661 | 20.332 | 121.993 | 100.353 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 394 | 352 | 20.923 | 1.482 | 73.939 | 14.788 | 88.726 | 88.304 |
3 | LA50 | 121.581 | 1.966 | 18.385 | 32.186 | 1.482 | 175.599 | 35.120 | 210.719 | 188.657 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 70.794 | 1.571 | 18.033 | 11.263 | 0 | 101.661 | 20.332 | 121.993 | 100.353 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 394 | 352 | 20.923 | 1.482 | 73.939 | 14.788 | 88.726 | 88.304 |
4 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 195.068 | 4.440 | 18.840 | 32.186 | 2.943 | 253.477 | 50.695 | 304.173 | 281.565 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 106.191 | 3.938 | 18.228 | 11.263 | 0 | 139.619 | 27.924 | 167.543 | 145.670 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88.877 | 502 | 612 | 20.923 | 2.943 | 113.858 | 22.772 | 136.630 | 135.895 |
III | ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC ĐỘ RUNG | |||||||||
1 | Độ rung | 156.978 | 3.374 | 9.502 | 13.348 | 2.943 | 186.145 | 37.229 | 223.374 | 211.972 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 106.191 | 2.872 | 8.890 | 9.921 | 0 | 127.874 | 25.575 | 153.448 | 142.780 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 50.787 | 502 | 612 | 3.427 | 2.943 | 58.272 | 11.654 | 69.926 | 69.192 |
PHỤ LỤC 2
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Nhiệt độ nước | 43.776 | 6.561 | 18.725 | 20.364 | 0 | 89.427 | 17.885 | 107.312 | 84.842 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 6.561 | 18.725 | 20.364 |
| 89.427 | 17.885 | 107.312 | 84.842 |
2 | pH | 43.776 | 6.561 | 18.725 | 27.692 | 0 | 96.754 | 19.351 | 116.105 | 93.635 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 6.561 | 18.725 | 27.692 |
| 96.754 | 19.351 | 116.105 | 93.635 |
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 43.776 | 8.959 | 18.725 | 16.906 | 0 | 88.366 | 17.673 | 106.039 | 83.569 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 8.959 | 18.725 | 16.906 |
| 88.366 | 17.673 | 106.039 | 83.569 |
4 | Oxy hòa tan (DO) | 43.776 | 9.053 | 18.725 | 52.994 | 0 | 124.549 | 24.910 | 149.458 | 126.988 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 9.053 | 18.725 | 52.994 |
| 124.549 | 24.910 | 149.458 | 126.988 |
5 | Độ đục | 43.776 | 7.476 | 18.725 | 122.748 | 0 | 192.725 | 38.545 | 231.271 | 208.801 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 7.476 | 18.725 | 122.748 |
| 192.725 | 38.545 | 231.271 | 208.801 |
6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 43.776 | 11.728 | 18.725 | 57.592 | 0 | 131.820 | 26.364 | 158.185 | 135.715 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 11.728 | 18.725 | 57.592 |
| 131.820 | 26.364 | 158.185 | 135.715 |
7 | Độ dẫn điện (EC) | 43.776 | 11.728 | 18.725 | 57.592 | 0 | 131.820 | 26.364 | 158.185 | 135.715 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.776 | 11.728 | 18.725 | 57.592 |
| 131.820 | 26.364 | 158.185 | 135.715 |
8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục | 201.695 | 109.668 | 46.928 | 218.726 | 0 | 577.016 | 115.403 | 692.419 | 636.106 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 201.695 | 109.668 | 46.928 | 218.726 |
| 577.016 | 115.403 | 692.419 | 636.106 |
9 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 142.785 | 13.841 | 14.993 | 48.343 | 8.148 | 228.110 | 45.622 | 273.732 | 255.741 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 2.800 | 3.705 | 24.485 |
| 82.974 | 16.595 | 99.569 | 95.123 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 90.801 | 11.041 | 11.288 | 23.859 | 8.148 | 145.136 | 29.027 | 174.164 | 160.618 | |
10 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | 153.558 | 43.813 | 51.161 | 37.696 | 8.747 | 294.975 | 58.995 | 353.970 | 292.576 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 2.800 | 3.705 | 24.358 |
| 82.848 | 16.570 | 99.417 | 94.971 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 41.012 | 47.456 | 13.337 | 8.747 | 212.127 | 42.425 | 254.552 | 197.605 | |
11 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 176.130 | 22.002 | 40.435 | 49.501 | 12.984 | 301.053 | 60.211 | 361.263 | 312.741 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 2.800 | 3.705 | 24.358 |
| 82.848 | 16.570 | 99.417 | 94.971 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 124.146 | 19.202 | 36.730 | 25.142 | 12.984 | 218.205 | 43.641 | 261.846 | 217.770 | |
12 | Amoni (NH4+) | 170.487 | 17.130 | 45.486 | 40.223 | 13.089 | 286.415 | 57.283 | 343.698 | 289.115 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 112.860 | 14.330 | 39.467 | 16.249 | 13.089 | 195.995 | 39.199 | 235.194 | 187.833 | |
13 | Nitrit (NO2-) | 170.487 | 20.958 | 47.426 | 176.064 | 13.089 | 428.024 | 85.605 | 513.629 | 456.718 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 112.860 | 18.158 | 41.407 | 152.090 | 13.089 | 337.604 | 67.521 | 405.125 | 355.437 | |
14 | Nitrat (NO3-) | 170.487 | 22.168 | 47.426 | 84.008 | 13.089 | 337.178 | 67.436 | 404.614 | 347.703 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 112.860 | 19.368 | 41.407 | 60.034 | 13.089 | 246.758 | 49.352 | 296.110 | 246.421 | |
15 | Tổng P | 235.382 | 30.112 | 48.802 | 65.740 | 21.821 | 401.856 | 80.371 | 482.228 | 423.665 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 27.312 | 42.783 | 41.766 | 21.821 | 311.436 | 62.287 | 373.723 | 322.384 | |
16 | Tổng N | 260.775 | 24.255 | 50.264 | 62.505 | 27.077 | 424.876 | 84.975 | 509.851 | 449.534 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 21.454 | 44.246 | 38.531 | 27.077 | 334.456 | 66.891 | 401.347 | 348.252 | |
17 | Sulphat (SO42-) | 209.988 | 23.381 | 33.779 | 86.005 | 9.814 | 362.968 | 72.594 | 435.561 | 395.026 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 20.581 | 27.760 | 62.031 | 9.814 | 272.548 | 54.510 | 327.057 | 293.745 | |
18 | Photphat (PO43-) | 209.988 | 21.765 | 67.921 | 52.793 | 15.266 | 367.733 | 73.547 | 441.280 | 359.775 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 18.965 | 61.902 | 28.819 | 15.266 | 277.313 | 55.463 | 332.776 | 258.493 | |
19 | Clorua (Cl-) | 184.595 | 13.612 | 31.035 | 41.891 | 7.810 | 278.942 | 55.788 | 334.731 | 297.489 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 10.811 | 25.016 | 17.917 | 7.810 | 188.522 | 37.704 | 226.227 | 196.208 | |
20 | Florua (F-) | 184.595 | 21.765 | 31.213 | 127.370 | 15.613 | 380.556 | 76.111 | 456.667 | 419.211 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 18.965 | 25.194 | 103.396 | 15.613 | 290.136 | 58.027 | 348.163 | 317.930 | |
21 | Crom (VI) | 184.595 | 21.765 | 33.957 | 68.095 | 15.613 | 324.026 | 64.805 | 388.831 | 348.082 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 90.420 | 18.084 | 108.504 | 101.282 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 18.965 | 27.938 | 44.121 | 15.613 | 233.605 | 46.721 | 280.326 | 246.800 | |
22 | Kim loại nặng (Pb) | 297.155 | 61.959 | 99.102 | 118.202 | 48.999 | 625.417 | 125.083 | 750.501 | 631.578 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 59.159 | 93.083 | 94.228 | 48.999 | 549.404 | 109.881 | 659.285 | 547.585 | |
23 | Kim loại nặng (Cd) | 297.155 | 61.959 | 99.102 | 118.202 | 48.999 | 625.417 | 125.083 | 750.501 | 631.578 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 59.159 | 93.083 | 94.228 | 48.999 | 549.404 | 109.881 | 659.285 | 547.585 | |
24 | Kim loại nặng (As) | 297.155 | 90.227 | 112.035 | 112.371 | 49.472 | 661.260 | 132.252 | 793.512 | 659.070 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 87.426 | 106.016 | 88.397 | 49.472 | 585.247 | 117.049 | 702.296 | 575.077 | |
25 | Kim loại nặng (Hg) | 297.155 | 93.908 | 112.035 | 135.190 | 49.472 | 687.760 | 137.552 | 825.312 | 690.871 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 91.108 | 106.016 | 111.216 | 49.472 | 611.747 | 122.349 | 734.096 | 606.877 | |
26 | Kim loại (Fe) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
27 | Kim loại (Cu) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
28 | Kim loại (Zn) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
29 | Kim loại (Mn) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
30 | Kim loại (Cr) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
31 | Kim loại (Ni) | 220.975 | 29.430 | 100.868 | 68.912 | 38.389 | 458.574 | 91.715 | 550.289 | 429.247 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.800 | 6.019 | 23.974 |
| 76.013 | 15.203 | 91.216 | 83.993 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.630 | 94.849 | 44.938 | 38.389 | 382.561 | 76.512 | 459.073 | 345.254 | |
32 | Tổng dầu, mỡ | 311.562 | 62.642 | 32.846 | 292.851 | 33.153 | 733.054 | 146.611 | 879.664 | 840.249 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.645 | 3.705 | 23.974 |
| 87.950 | 17.590 | 105.541 | 101.095 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 59.997 | 29.141 | 268.877 | 33.153 | 645.103 | 129.021 | 774.124 | 739.155 | |
33 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 260.775 | 10.311 | 44.626 | 475.842 | 41.807 | 833.361 | 166.672 | 1.000.033 | 946.482 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 3.705 | 25.526 |
| 89.658 | 17.932 | 107.590 | 103.144 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 7.511 | 40.921 | 450.316 | 41.807 | 743.703 | 148.741 | 892.444 | 843.339 | |
34 | E.Coli (TCVN 6187-1:2009) | 260.775 | 10.311 | 44.626 | 475.842 | 41.807 | 833.361 | 166.672 | 1.000.033 | 946.482 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 3.705 | 25.526 |
| 89.658 | 17.932 | 107.590 | 103.144 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 7.511 | 40.921 | 450.316 | 41.807 | 743.703 | 148.741 | 892.444 | 843.339 | |
35 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 260.775 | 10.311 | 44.626 | 390.719 | 41.807 | 748.238 | 149.648 | 897.885 | 844.334 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 3.705 | 25.526 |
| 89.658 | 17.932 | 107.590 | 103.144 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 7.511 | 40.921 | 365.193 | 41.807 | 658.580 | 131.716 | 790.296 | 741.190 | |
36 | E.Coli (TCVN 6187-2:2009) | 260.775 | 10.311 | 44.626 | 390.719 | 41.807 | 748.238 | 149.648 | 897.885 | 844.334 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 3.705 | 25.526 |
| 89.658 | 17.932 | 107.590 | 103.144 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 7.511 | 40.921 | 365.193 | 41.807 | 658.580 | 131.716 | 790.296 | 741.190 | |
37 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | 260.775 | 30.112 | 31.848 | 228.423 | 35.265 | 586.424 | 117.285 | 703.709 | 665.491 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 5.869 | 23.802 |
| 90.099 | 18.020 | 108.118 | 101.075 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 27.312 | 25.979 | 204.622 | 35.265 | 496.325 | 99.265 | 595.590 | 564.416 | |
38 | Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ | 486.495 | 135.848 | 109.543 | 994.923 | 98.554 | 1.825.363 | 365.073 | 2.190.436 | 2.058.984 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 2.800 | 1.469 | 24.303 |
| 91.842 | 18.368 | 110.210 | 108.448 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 423.225 | 133.048 | 108.074 | 970.620 | 98.554 | 1.733.521 | 346.704 | 2.080.225 | 1.950.537 | |
39 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 486.495 | 130.638 | 109.543 | 994.923 | 98.554 | 1.820.153 | 364.031 | 2.184.183 | 2.052.732 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 2.800 | 1.469 | 24.303 |
| 91.842 | 18.368 | 110.210 | 108.448 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 423.225 | 127.838 | 108.074 | 970.620 | 98.554 | 1.728.311 | 345.662 | 2.073.973 | 1.944.284 | |
40 | Xyanua (CN ) | 226.917 | 27.593 | 38.411 | 146.904 | 41.085 | 480.912 | 96.182 | 577.094 | 531.000 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 2.800 | 6.526 | 23.911 |
| 90.865 | 18.173 | 109.038 | 101.207 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 169.290 | 24.793 | 31.886 | 122.993 | 41.085 | 390.047 | 78.009 | 468.056 | 429.794 | |
41 | Chất hoạt động bề mặt | 345.420 | 77.473 | 35.249 | 263.972 | 37.983 | 760.098 | 152.020 | 912.117 | 869.818 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 2.800 | 6.526 | 23.911 |
| 96.508 | 19.302 | 115.809 | 107.978 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 74.673 | 28.723 | 240.061 | 37.983 | 663.590 | 132.718 | 796.308 | 761.840 | |
42 | Phenol | 345.420 | 57.754 | 38.411 | 215.540 | 43.788 | 700.913 | 140.183 | 841.096 | 795.002 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 2.800 | 6.526 | 23.911 |
| 96.508 | 19.302 | 115.809 | 107.978 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 54.954 | 31.886 | 191.628 | 43.788 | 604.406 | 120.881 | 725.287 | 687.024 | |
43 | Phân tích đồng thời các kim loại | 282.150 | 22.799 | 90.092 | 1.273.845 | 73.873 | 1.742.760 | 348.552 | 2.091.312 | 1.983.201 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 22.799 | 90.092 | 1.273.845 | 73.873 | 1.742.760 | 348.552 | 2.091.312 | 1.983.201 |
PHỤ LỤC 3
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Tổng P2O5 | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
2 | P2O5 dễ tiêu | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
3 | K2O dễ tiêu | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
4 | Tổng muối tan | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
5 | Cl- | 158.756 | 12.526 | 121.092 | 34.627 | 11.554 | 338.555 | 67.711 | 406.266 | 260.956 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 10.890 | 112.623 | 21.584 | 11.554 | 258.225 | 51.645 | 309.870 | 174.723 |
6 | SO42- | 158.756 | 9.792 | 134.814 | 53.491 | 18.267 | 375.120 | 75.024 | 450.144 | 288.367 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 8.156 | 126.345 | 40.449 | 18.267 | 294.790 | 58.958 | 353.748 | 202.134 |
7 | HCO3- | 158.756 | 9.353 | 134.814 | 53.491 | 18.267 | 374.682 | 74.936 | 449.618 | 287.841 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 7.717 | 126.345 | 40.449 | 18.267 | 294.352 | 58.870 | 353.222 | 201.608 |
8 | Tổng K2O | 158.756 | 16.694 | 203.392 | 73.235 | 25.833 | 477.910 | 95.582 | 573.492 | 329.422 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 15.058 | 194.923 | 60.193 | 25.833 | 397.580 | 79.516 | 477.096 | 243.189 |
9 | Tổng N | 247.634 | 31.878 | 158.759 | 63.333 | 21.584 | 523.187 | 104.637 | 627.825 | 437.314 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 190.451 | 30.242 | 150.290 | 50.290 | 21.584 | 442.858 | 88.572 | 531.429 | 351.081 |
10 | Tổng P | 247.634 | 15.916 | 158.759 | 49.627 | 21.584 | 493.519 | 98.704 | 592.223 | 401.713 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 190.451 | 14.280 | 150.290 | 36.585 | 21.584 | 413.190 | 82.638 | 495.827 | 315.480 |
11 | Tổng cacbon hữu cơ | 158.756 | 16.258 | 107.039 | 259.616 | 22.263 | 563.932 | 112.786 | 676.719 | 548.272 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.636 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.330 | 16.066 | 96.396 | 86.233 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 101.574 | 14.622 | 98.570 | 246.573 | 22.263 | 483.602 | 96.720 | 580.323 | 462.039 |
12 | Ca2+ | 171.453 | 14.817 | 121.672 | 133.097 | 21.961 | 463.000 | 92.600 | 555.600 | 409.594 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 13.217 | 113.203 | 120.055 | 21.961 | 382.706 | 76.541 | 459.247 | 323.404 |
13 | Mg2+ | 171.453 | 14.817 | 121.672 | 132.881 | 21.961 | 462.784 | 92.557 | 555.340 | 409.334 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 13.217 | 113.203 | 119.839 | 21.961 | 382.490 | 76.498 | 458.988 | 323.145 |
14 | K+ | 171.453 | 10.814 | 232.611 | 119.514 | 25.336 | 559.729 | 111.946 | 671.674 | 392.542 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 9.214 | 224.142 | 106.472 | 25.336 | 479.435 | 95.887 | 575.322 | 306.352 |
15 | Na+ | 171.453 | 10.814 | 232.611 | 119.514 | 25.336 | 559.729 | 111.946 | 671.674 | 392.542 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 9.214 | 224.142 | 106.472 | 25.336 | 479.435 | 95.887 | 575.322 | 306.352 |
16 | Al3+ | 171.453 | 10.814 | 121.672 | 200.547 | 21.961 | 526.447 | 105.289 | 631.736 | 485.730 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 9.214 | 113.203 | 187.505 | 21.961 | 446.153 | 89.231 | 535.384 | 399.541 |
17 | Fe3+ | 171.453 | 18.937 | 105.692 | 34.518 | 22.776 | 353.376 | 70.675 | 424.051 | 297.221 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 17.337 | 97.223 | 21.476 | 22.776 | 273.082 | 54.616 | 327.698 | 211.031 |
18 | Mn2+ | 171.453 | 18.937 | 121.133 | 42.432 | 23.920 | 377.875 | 75.575 | 453.450 | 308.091 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 17.337 | 112.664 | 29.389 | 23.920 | 297.582 | 59.516 | 357.098 | 221.901 |
19 | Pb | 171.453 | 63.759 | 189.650 | 111.881 | 54.189 | 590.933 | 118.187 | 709.119 | 481.540 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 62.159 | 181.181 | 98.839 | 54.189 | 510.639 | 102.128 | 612.767 | 395.350 |
20 | Cd | 171.453 | 63.759 | 189.650 | 111.881 | 54.189 | 590.933 | 118.187 | 709.119 | 481.540 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 62.159 | 181.181 | 98.839 | 54.189 | 510.639 | 102.128 | 612.767 | 395.350 |
21 | Kim loại nặng (As) | 297.010 | 93.481 | 376.400 | 98.842 | 54.710 | 920.443 | 184.089 | 1.104.532 | 652.852 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 91.882 | 367.931 | 85.799 | 54.710 | 840.149 | 168.030 | 1.008.179 | 566.662 |
22 | Kim loại nặng (Hg) | 297.010 | 92.212 | 376.400 | 97.109 | 54.710 | 917.441 | 183.488 | 1.100.929 | 649.250 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 90.612 | 367.931 | 84.067 | 54.710 | 837.147 | 167.429 | 1.004.577 | 563.060 |
23 | Kim loại (Fe) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
24 | Kim loại (Cu) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
25 | Kim loại (Mn) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
26 | Kim loại (Zn) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
27 | Kim loại (Cr) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
28 | Kim loại (Ni) | 234.937 | 24.423 | 189.650 | 61.648 | 52.808 | 563.467 | 112.693 | 676.160 | 448.580 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.182 | 1.600 | 8.469 | 13.043 | 0 | 80.294 | 16.059 | 96.353 | 86.190 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 22.824 | 181.181 | 48.606 | 52.808 | 483.173 | 96.635 | 579.807 | 362.391 |
29 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 425.021 | 135.860 | 248.001 | 1.410.039 | 94.251 | 2.313.173 | 462.635 | 2.775.807 | 2.478.206 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 86.441 | 1.777 | 8.469 | 19.234 | 0 | 115.921 | 23.184 | 139.105 | 128.942 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.083 | 239.533 | 1.390.805 | 94.251 | 2.197.252 | 439.450 | 2.636.702 | 2.349.263 |
30 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 425.021 | 135.830 | 246.445 | 1.410.039 | 101.914 | 2.319.249 | 463.850 | 2.783.099 | 2.487.365 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 86.441 | 1.747 | 8.469 | 19.234 | 0 | 115.890 | 23.178 | 139.068 | 128.906 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.083 | 237.976 | 1.390.805 | 101.914 | 2.203.359 | 440.672 | 2.644.030 | 2.358.459 |
31 | Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 425.021 | 135.830 | 248.001 | 1.367.239 | 94.251 | 2.270.342 | 454.068 | 2.724.410 | 2.426.809 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 86.441 | 1.747 | 8.469 | 19.234 | 0 | 115.890 | 23.178 | 139.068 | 128.906 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.083 | 239.533 | 1.348.005 | 94.251 | 2.154.451 | 430.890 | 2.585.342 | 2.297.903 |
32 | PCBs | 425.021 | 135.830 | 246.445 | 1.410.039 | 101.914 | 2.319.249 | 463.850 | 2.783.099 | 2.487.365 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 86.441 | 1.747 | 8.469 | 19.234 | 0 | 115.890 | 23.178 | 139.068 | 128.906 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.083 | 237.976 | 1.390.805 | 101.914 | 2.203.359 | 440.672 | 2.644.030 | 2.358.459 |
33 | Phân tích đồng thời kim loại | 282.150 | 23.224 | 119.093 | 1.068.305 | 69.355 | 1.562.127 | 312.425 | 1.874.553 | 1.731.641 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 23.224 | 119.093 | 1.068.305 | 69.355 | 1.562.127 | 312.425 | 1.874.553 | 1.731.641 |
PHỤ LỤC 4
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Nhiệt độ | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 15.375 | 0 | 89.473 | 17.895 | 107.367 | 88.499 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 15.375 |
| 89.473 | 17.895 | 107.367 | 88.499 |
2 | pH | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 19.288 | 0 | 93.386 | 18.677 | 112.063 | 93.195 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 19.288 |
| 93.386 | 18.677 | 112.063 | 93.195 |
3 | Oxy hòa tan (DO) | 51.984 | 9.303 | 15.723 | 47.579 | 0 | 124.589 | 24.918 | 149.507 | 130.640 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 9.303 | 15.723 | 47.579 |
| 124.589 | 24.918 | 149.507 | 130.640 |
4 | Độ đục | 51.984 | 7.702 | 15.723 | 49.932 | 0 | 125.341 | 25.068 | 150.409 | 131.541 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 7.702 | 15.723 | 49.932 |
| 125.341 | 25.068 | 150.409 | 131.541 |
5 | Độ dẫn điện (EC) | 51.984 | 11.954 | 15.723 | 47.399 | 0 | 127.059 | 25.412 | 152.471 | 133.603 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 11.954 | 15.723 | 47.399 |
| 127.059 | 25.412 | 152.471 | 133.603 |
6 | Thế Ôxy hóa khử (ORP) | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 47.579 | 0 | 121.677 | 24.335 | 146.013 | 127.145 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 47.579 |
| 121.677 | 24.335 | 146.013 | 127.145 |
7 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 47.399 | 0 | 121.497 | 24.299 | 145.796 | 126.928 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 6.391 | 15.723 | 47.399 |
| 121.497 | 24.299 | 145.796 | 126.928 |
8 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 201.695 | 177.360 | 15.723 | 229.220 | 0 | 623.998 | 124.800 | 748.798 | 729.930 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 201.695 | 177.360 | 15.723 | 229.220 |
| 623.998 | 124.800 | 748.798 | 729.930 |
9 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 146.786 | 9.403 | 47.566 | 76.037 | 12.252 | 292.046 | 58.409 | 350.455 | 293.375 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 5.998 | 3.783 | 28.339 |
| 90.103 | 18.021 | 108.124 | 103.585 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 3.405 | 43.784 | 47.699 | 12.252 | 201.942 | 40.388 | 242.331 | 189.790 | |
10 | Chất rắn tổng số (TS) | 136.732 | 9.403 | 47.566 | 76.037 | 12.252 | 281.991 | 56.398 | 338.389 | 281.309 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 5.998 | 3.783 | 28.339 |
| 90.103 | 18.021 | 108.124 | 103.585 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 84.748 | 3.405 | 43.784 | 47.699 | 12.252 | 191.887 | 38.377 | 230.265 | 177.725 | |
11 | Độ cứng tổng số theo CaCO3 | 136.732 | 14.846 | 65.333 | 94.584 | 10.629 | 322.123 | 64.425 | 386.548 | 308.149 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 5.998 | 3.783 | 28.339 |
| 90.103 | 18.021 | 108.124 | 103.585 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 84.748 | 8.848 | 61.550 | 66.246 | 10.629 | 232.020 | 46.404 | 278.424 | 204.564 | |
12 | Chỉ số Permanganat | 152.429 | 24.843 | 83.012 | 51.091 | 12.958 | 324.332 | 64.866 | 389.199 | 289.585 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 19.845 | 79.229 | 20.050 | 12.958 | 226.884 | 45.377 | 272.261 | 177.187 | |
13 | Nitơ amôn (NH4+) | 152.429 | 19.950 | 83.403 | 46.981 | 14.132 | 316.895 | 63.379 | 380.274 | 280.191 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 14.952 | 79.620 | 15.940 | 14.132 | 219.447 | 43.889 | 263.337 | 167.792 | |
14 | Nitrit (NO2-) | 152.429 | 23.778 | 86.119 | 183.816 | 13.067 | 459.210 | 91.842 | 551.052 | 447.709 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 18.780 | 82.336 | 152.776 | 13.067 | 361.762 | 72.352 | 434.114 | 335.311 | |
15 | Nitrat (NO3-) | 152.429 | 24.458 | 83.403 | 91.760 | 14.132 | 366.183 | 73.237 | 439.419 | 339.336 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 19.460 | 79.620 | 60.720 | 14.132 | 268.735 | 53.747 | 322.481 | 226.937 | |
16 | Sulphat (SO42-) | 152.429 | 22.904 | 59.855 | 93.757 | 15.584 | 344.529 | 68.906 | 413.435 | 341.609 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 94.802 | 17.907 | 56.072 | 62.716 | 15.584 | 247.081 | 49.416 | 296.497 | 229.211 | |
17 | Florua (F-) | 164.280 | 24.210 | 83.403 | 135.122 | 14.494 | 421.508 | 84.302 | 505.810 | 405.726 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 19.213 | 79.620 | 104.081 | 14.494 | 324.060 | 64.812 | 388.872 | 293.328 | |
18 | Photphat (PO43-) | 164.280 | 24.210 | 73.444 | 60.545 | 18.343 | 340.822 | 68.164 | 408.986 | 320.853 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 19.213 | 69.661 | 29.504 | 18.343 | 243.373 | 48.675 | 292.048 | 208.455 | |
19 | Oxyt Silic (SiO3) | 164.280 | 24.458 | 83.403 | 49.484 | 14.132 | 335.757 | 67.151 | 402.909 | 302.825 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 19.460 | 79.620 | 18.444 | 14.132 | 238.309 | 47.662 | 285.971 | 190.426 | |
20 | Tổng N | 235.382 | 24.035 | 94.894 | 70.257 | 27.033 | 451.600 | 90.320 | 541.920 | 428.047 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 19.037 | 91.111 | 39.216 | 27.033 | 354.152 | 70.830 | 424.982 | 315.649 | |
21 | Tổng P | 222.685 | 32.754 | 94.894 | 74.357 | 21.786 | 446.476 | 89.295 | 535.771 | 421.898 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 165.058 | 27.756 | 91.111 | 43.317 | 21.786 | 349.027 | 69.805 | 418.833 | 309.500 | |
22 | Clorua (Cl-) | 164.280 | 18.533 | 59.722 | 49.643 | 17.481 | 309.659 | 61.932 | 371.590 | 299.925 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 13.536 | 55.939 | 18.602 | 17.481 | 212.211 | 42.442 | 254.653 | 187.526 | |
23 | Sulfua | 164.280 | 19.160 | 83.403 | 64.941 | 14.132 | 345.917 | 69.183 | 415.100 | 315.016 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 14.163 | 79.620 | 33.901 | 14.132 | 248.468 | 49.694 | 298.162 | 202.618 | |
24 | Crom (Cr6+) | 164.280 | 24.210 | 83.403 | 76.156 | 14.494 | 362.543 | 72.509 | 435.051 | 334.967 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.653 | 19.213 | 79.620 | 45.115 | 14.494 | 265.094 | 53.019 | 318.113 | 222.569 | |
25 | Kim loại nặng (Pb) | 297.455 | 64.601 | 136.452 | 125.903 | 41.195 | 665.605 | 133.121 | 798.727 | 634.984 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 59.603 | 132.669 | 94.862 | 41.195 | 568.157 | 113.631 | 681.789 | 522.585 | |
26 | Kim loại nặng (Cd) | 297.455 | 64.601 | 136.452 | 125.903 | 41.195 | 665.605 | 133.121 | 798.727 | 634.984 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 59.603 | 132.669 | 94.862 | 41.195 | 568.157 | 113.631 | 681.789 | 522.585 | |
27 | Kim loại nặng (As) | 297.455 | 92.705 | 375.077 | 381.955 | 59.235 | 1.206.427 | 241.285 | 1.447.712 | 997.619 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 87.707 | 371.294 | 350.915 | 59.235 | 1.108.979 | 221.796 | 1.330.774 | 885.221 | |
28 | Kim loại nặng (Se) | 297.455 | 92.705 | 375.077 | 381.955 | 59.235 | 1.206.427 | 241.285 | 1.447.712 | 997.619 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 87.707 | 371.294 | 350.915 | 59.235 | 1.108.979 | 221.796 | 1.330.774 | 885.221 | |
29 | Kim loại nặng (Hg) | 297.455 | 96.453 | 375.077 | 215.123 | 59.235 | 1.043.342 | 208.668 | 1.252.011 | 801.918 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 239.828 | 91.455 | 371.294 | 184.082 | 59.235 | 945.894 | 189.179 | 1.135.073 | 689.520 | |
30 | Kim loại (Fe) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
31 | Kim loại (Cu) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
32 | Kim loại (Zn) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
33 | Kim loại (Mn) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
34 | Kim loại (Cr) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
35 | Kim loại (Ni) | 235.382 | 31.874 | 103.842 | 76.664 | 53.873 | 501.636 | 100.327 | 601.963 | 477.352 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 26.877 | 100.059 | 45.624 | 53.873 | 404.187 | 80.837 | 485.025 | 364.954 | |
36 | Cyanua (CN-) | 222.685 | 30.274 | 111.597 | 154.906 | 21.786 | 541.248 | 108.250 | 649.497 | 515.582 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 165.058 | 25.277 | 107.814 | 123.865 | 21.786 | 443.800 | 88.760 | 532.560 | 403.183 | |
37 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | 235.382 | 11.520 | 73.054 | 445.492 | 36.002 | 801.449 | 160.290 | 961.739 | 874.074 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 6.522 | 69.271 | 414.451 | 36.002 | 704.001 | 140.800 | 844.801 | 761.676 | |
38 | E.Coli (TCVN 6187-1:2009) | 235.382 | 11.520 | 73.054 | 445.492 | 36.002 | 801.449 | 160.290 | 961.739 | 874.074 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 6.522 | 69.271 | 414.451 | 36.002 | 704.001 | 140.800 | 844.801 | 761.676 | |
39 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 235.382 | 11.520 | 73.054 | 395.925 | 36.002 | 751.882 | 150.376 | 902.258 | 814.593 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 6.522 | 69.271 | 364.884 | 36.002 | 654.434 | 130.887 | 785.320 | 702.195 | |
40 | E.Coli (TCVN 6187-2:2009) | 235.382 | 11.520 | 73.054 | 395.925 | 36.002 | 751.882 | 150.376 | 902.258 | 814.593 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 6.522 | 69.271 | 364.884 | 36.002 | 654.434 | 130.887 | 785.320 | 702.195 | |
39 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 627.570 | 139.081 | 115.354 | 1.000.889 | 82.946 | 1.965.839 | 393.168 | 2.359.007 | 2.220.582 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 103.091 | 20.618 | 123.709 | 119.170 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 564.300 | 134.083 | 111.571 | 969.848 | 82.946 | 1.862.748 | 372.550 | 2.235.297 | 2.101.412 | |
41 | Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ | 627.570 | 139.081 | 115.354 | 1.001.198 | 82.946 | 1.966.148 | 393.230 | 2.359.377 | 2.220.953 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 103.091 | 20.618 | 123.709 | 119.170 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 564.300 | 134.083 | 111.571 | 970.157 | 82.946 | 1.863.056 | 372.611 | 2.235.668 | 2.101.783 | |
42 | Phenol | 283.347 | 63.938 | 94.894 | 223.355 | 33.709 | 699.242 | 139.848 | 839.091 | 725.218 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.998 | 3.783 | 31.041 |
| 97.448 | 19.490 | 116.938 | 112.398 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 58.940 | 91.111 | 192.314 | 33.709 | 601.794 | 120.359 | 722.153 | 612.820 | |
43 | Phân tích đồng thời các kim loại | 253.935 | 35.916 | 161.055 | 1.064.638 | 112.673 | 1.628.217 | 325.643 | 1.953.860 | 1.760.595 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 35.916 | 161.055 | 1.064.638 | 112.673 | 1.628.217 | 325.643 | 1.953.860 | 1.760.595 |
PHỤ LỤC 5
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Nhiệt độ | 35.021 | 7.291 | 17.656 | 23.959 | 0 | 83.926 | 16.785 | 100.711 | 79.524 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35.021 | 7.291 | 17.656 | 23.959 | 0 | 83.926 | 16.785 | 100.711 | 79.524 |
2 | pH | 35.021 | 7.291 | 17.656 | 23.959 | 0 | 83.926 | 16.785 | 100.711 | 79.524 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35.021 | 7.291 | 17.656 | 23.959 | 0 | 83.926 | 16.785 | 100.711 | 79.524 |
3 | Độ dẫn điện (EC) | 35.021 | 13.192 | 17.656 | 58.462 | 0 | 124.330 | 24.866 | 149.196 | 128.009 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35.021 | 13.192 | 17.656 | 58.462 | 0 | 124.330 | 24.866 | 149.196 | 128.009 |
4 | Thế oxy hóa khử (ORP) | 41.587 | 15.138 | 17.656 | 16.707 | 0 | 91.088 | 18.218 | 109.306 | 88.119 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 41.587 | 15.138 | 17.656 | 16.707 | 0 | 91.088 | 18.218 | 109.306 | 88.119 |
5 | Độ đục | 41.587 | 8.203 | 17.656 | 96.238 | 0 | 163.684 | 32.737 | 196.421 | 175.234 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 41.587 | 8.203 | 17.656 | 96.238 | 0 | 163.684 | 32.737 | 196.421 | 175.234 |
6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 41.587 | 13.192 | 17.656 | 17.690 | 0 | 90.125 | 18.025 | 108.150 | 86.962 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 41.587 | 13.192 | 17.656 | 17.690 | 0 | 90.125 | 18.025 | 108.150 | 86.962 |
7 | Oxy hoà tan (DO) | 41.587 | 15.138 | 17.656 | 16.707 | 0 | 91.088 | 18.218 | 109.306 | 88.119 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 41.587 | 15.138 | 17.656 | 16.707 | 0 | 91.088 | 18.218 | 109.306 | 88.119 |
8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC); Thế oxy hóa khử (ORP); Độ đục; Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Oxy hòa tan (DO) | 230.508 | 91.672 | 17.656 | 70.824 | 0 | 410.660 | 82.132 | 492.792 | 471.605 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 230.508 | 91.672 | 17.656 | 70.824 | 0 | 410.660 | 82.132 | 492.792 | 471.605 |
9 | Clorua (Cl-) | 157.491 | 16.268 | 122.019 | 42.364 | 15.887 | 354.029 | 70.806 | 424.835 | 278.412 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 13.536 | 115.922 | 18.602 | 15.887 | 278.218 | 55.644 | 333.861 | 194.754 |
10 | Florua (F-) | 157.491 | 20.351 | 142.288 | 127.688 | 33.502 | 481.320 | 96.264 | 577.584 | 406.838 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 17.618 | 136.191 | 103.927 | 33.502 | 405.509 | 81.102 | 486.611 | 323.181 |
11 | Nitrit (NO2-) | 157.491 | 20.351 | 157.066 | 175.431 | 21.222 | 531.560 | 106.312 | 637.872 | 449.393 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 17.618 | 150.969 | 151.669 | 21.222 | 455.749 | 91.150 | 546.898 | 365.736 |
12 | Nitrat (NO3-) | 157.491 | 22.066 | 157.066 | 83.375 | 21.222 | 441.219 | 88.244 | 529.462 | 340.984 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 114.271 | 19.333 | 150.969 | 59.613 | 21.222 | 365.407 | 73.081 | 438.489 | 257.326 |
13 | Sulphat (SO42-) | 170.188 | 20.639 | 150.441 | 69.438 | 22.230 | 432.936 | 86.587 | 519.524 | 338.995 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 17.907 | 144.344 | 45.677 | 22.230 | 357.125 | 71.425 | 428.550 | 255.338 |
14 | Crom (VI) (Cr6+) | 170.188 | 21.663 | 150.441 | 67.883 | 22.230 | 432.405 | 86.481 | 518.886 | 338.357 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 18.931 | 144.344 | 44.121 | 22.230 | 356.593 | 71.319 | 427.912 | 254.700 |
15 | Na+ | 195.581 | 17.159 | 247.198 | 119.953 | 39.227 | 619.118 | 123.824 | 742.941 | 446.304 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 14.426 | 241.101 | 96.192 | 39.227 | 543.307 | 108.661 | 651.968 | 362.647 |
16 | NH4+ | 170.188 | 17.270 | 96.147 | 39.589 | 21.707 | 344.901 | 68.980 | 413.881 | 298.504 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 14.538 | 90.050 | 15.827 | 21.707 | 269.090 | 53.818 | 322.908 | 214.847 |
17 | K+ | 195.581 | 17.159 | 247.198 | 101.892 | 39.227 | 601.057 | 120.211 | 721.268 | 424.631 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 14.426 | 241.101 | 78.130 | 39.227 | 525.245 | 105.049 | 630.294 | 340.973 |
18 | Mg2+ | 170.188 | 15.336 | 119.587 | 74.059 | 39.983 | 419.154 | 83.831 | 502.985 | 359.480 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 12.604 | 113.490 | 50.298 | 39.983 | 343.343 | 68.669 | 412.011 | 275.823 |
19 | Ca2+ | 170.188 | 15.336 | 119.587 | 90.464 | 39.848 | 435.423 | 87.085 | 522.508 | 379.003 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 12.604 | 113.490 | 66.703 | 39.848 | 359.612 | 71.922 | 431.534 | 295.346 |
20 | Kim loại nặng (Pb) | 297.155 | 64.892 | 202.851 | 117.630 | 41.239 | 723.767 | 144.753 | 868.520 | 625.099 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 62.159 | 196.754 | 93.868 | 41.239 | 647.956 | 129.591 | 777.547 | 541.442 |
21 | Kim loại nặng (Cd) | 297.155 | 64.892 | 202.851 | 117.630 | 41.239 | 723.767 | 144.753 | 868.520 | 625.099 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 62.159 | 196.754 | 93.868 | 41.239 | 647.956 | 129.591 | 777.547 | 541.442 |
22 | Kim loại nặng (As) | 325.370 | 96.272 | 389.601 | 109.561 | 45.708 | 966.513 | 193.303 | 1.159.816 | 692.294 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 93.540 | 383.504 | 85.799 | 45.708 | 890.702 | 178.140 | 1.068.842 | 608.637 |
23 | Kim loại nặng (Hg) | 325.370 | 96.272 | 389.601 | 109.561 | 45.708 | 966.513 | 193.303 | 1.159.816 | 692.294 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 2.732 | 6.097 | 23.762 | 0 | 75.811 | 15.162 | 90.973 | 83.657 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 93.540 | 383.504 | 85.799 | 45.708 | 890.702 | 178.140 | 1.068.842 | 608.637 |
24 | Kim loại (Fe) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
25 | Kim loại (Cu) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
26 | Kim loại (Zn) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
27 | Kim loại (Cr) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
28 | Kim loại (Mn) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
29 | Kim loại (Ni) | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 35.005 | 196.754 | 44.630 | 40.329 | 469.078 | 93.816 | 562.894 | 326.789 |
30 | Phân tích đồng thời các Kim loại | 282.150 | 13.168 | 173.265 | 1.064.329 | 71.155 | 1.604.067 | 320.813 | 1.924.880 | 1.716.963 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 13.168 | 173.265 | 1.064.329 | 71.155 | 1.604.067 | 320.813 | 1.924.880 | 1.716.963 |
31 | Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- | 282.150 | 38.652 | 149.291 | 110.214 | 50.863 | 631.170 | 126.234 | 757.404 | 578.255 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 38.652 | 149.291 | 110.214 | 50.863 | 631.170 | 126.234 | 757.404 | 578.255 |
PHỤ LỤC 6
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH CÁC THÔNG SỐ PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
Thông số | Chi phí trực tiếp | Tổng Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí | Chi phí năng lượng | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210;Pb212; Pb214,Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 | 1.253.430 | 7.151 | 583.003 | 745.573 | 100.104 | 2.689.261 | 537.852 | 3.227.113 | 2.527.509 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 632.700 | 2.947 | 10.445 | 487.995 | 50.052 | 1.184.139 | 236.828 | 1.420.967 | 1.408.433 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 4.204 | 572.558 | 257.577 | 50.052 | 1.505.122 | 301.024 | 1.806.146 | 1.119.076 | |
2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí | 1.005.138 | 50.799 | 106.037 | 5.765.536 | 100.104 | 7.027.613 | 1.405.523 | 8.433.136 | 8.305.891 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 632.700 | 2.947 | 10.445 | 487.995 | 50.052 | 1.184.139 | 236.828 | 1.420.967 | 1.408.433 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 47.852 | 95.592 | 5.277.540 | 50.052 | 5.843.474 | 1.168.695 | 7.012.169 | 6.897.458 | |
3 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu sol khí | 1.005.138 | 50.858 | 121.257 | 6.266.083 | 100.104 | 7.543.440 | 1.508.688 | 9.052.128 | 8.906.620 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 632.700 | 2.947 | 10.445 | 487.995 | 50.052 | 1.184.139 | 236.828 | 1.420.967 | 1.408.433 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 47.912 | 110.812 | 5.778.087 | 50.052 | 6.359.301 | 1.271.860 | 7.631.161 | 7.498.187 | |
4 | Gamma trong không khí | 688.788 | 6.813 | 600.922 | 4.731.530 | 50.052 | 6.078.106 | 1.215.621 | 7.293.727 | 6.572.620 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.609 | 9.590 | 4.652.688 | 0 | 4.981.237 | 996.247 | 5.977.484 | 5.965.976 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.204 | 591.332 | 78.842 | 50.052 | 1.096.869 | 219.374 | 1.316.243 | 606.644 | |
5 | Hàm lượng Randon trong không khí | 688.788 | 6.813 | 173.845 | 12.002.464 | 50.052 | 12.921.963 | 2.584.393 | 15.506.355 | 15.297.741 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.609 | 13.940 | 4.906.812 | 0 | 5.239.711 | 1.047.942 | 6.287.653 | 6.270.925 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.204 | 159.905 | 7.095.652 | 50.052 | 7.682.252 | 1.536.450 | 9.218.702 | 9.026.816 | |
6 | Tổng hoạt độ Anpha | 937.080 | 6.813 | 192.307 | 276.939 | 50.052 | 1.463.192 | 292.638 | 1.755.830 | 1.525.061 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.609 | 13.940 | 168.123 | 0 | 501.022 | 100.204 | 601.226 | 584.498 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 4.204 | 178.367 | 108.816 | 50.052 | 962.170 | 192.434 | 1.154.604 | 940.563 | |
7 | Tổng hoạt độ Beta | 937.080 | 6.813 | 192.307 | 276.939 | 50.052 | 1.463.192 | 292.638 | 1.755.830 | 1.525.061 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.609 | 13.940 | 168.123 | 0 | 501.022 | 100.204 | 601.226 | 584.498 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 4.204 | 178.367 | 108.816 | 50.052 | 962.170 | 192.434 | 1.154.604 | 940.563 | |
8 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 | 1.253.430 | 11.006 | 599.357 | 999.217 | 53.098 | 2.916.108 | 583.222 | 3.499.330 | 2.780.101 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 632.700 | 6.583 | 8.025 | 551.097 | 0 | 1.198.405 | 239.681 | 1.438.086 | 1.428.456 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 4.423 | 591.332 | 448.120 | 53.098 | 1.717.703 | 343.541 | 2.061.244 | 1.351.645 | |
9 | Tổng hoạt độ Anpha | 688.788 | 11.006 | 184.357 | 301.727 | 53.098 | 1.238.976 | 247.795 | 1.486.771 | 1.265.542 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 6.583 | 8.025 | 214.455 | 0 | 545.413 | 109.083 | 654.496 | 644.866 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.423 | 176.332 | 87.272 | 53.098 | 693.563 | 138.713 | 832.275 | 620.677 | |
10 | Tổng hoạt độ Beta | 688.788 | 11.006 | 184.357 | 301.727 | 53.098 | 1.238.976 | 247.795 | 1.486.771 | 1.265.542 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 6.583 | 8.025 | 214.455 | 0 | 545.413 | 109.083 | 654.496 | 644.866 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.423 | 176.332 | 87.272 | 53.098 | 693.563 | 138.713 | 832.275 | 620.677 | |
11 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 | 937.080 | 7.405 | 600.609 | 488.155 | 53.408 | 2.086.657 | 417.331 | 2.503.988 | 1.783.258 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.982 | 8.354 | 40.035 | 0 | 367.720 | 73.544 | 441.264 | 431.240 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 4.423 | 592.255 | 448.120 | 53.408 | 1.718.936 | 343.787 | 2.062.724 | 1.352.018 | |
12 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất | 688.788 | 7.405 | 600.609 | 488.155 | 53.408 | 1.838.365 | 367.673 | 2.206.038 | 1.485.307 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.982 | 8.354 | 40.035 | 0 | 367.720 | 73.544 | 441.264 | 431.240 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.423 | 592.255 | 448.120 | 53.408 | 1.470.644 | 294.129 | 1.764.773 | 1.054.067 | |
13 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu đất | 688.788 | 7.405 | 600.609 | 488.155 | 53.408 | 1.838.365 | 367.673 | 2.206.038 | 1.485.307 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.982 | 8.354 | 40.035 | 0 | 367.720 | 73.544 | 441.264 | 431.240 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 4.423 | 592.255 | 448.120 | 53.408 | 1.470.644 | 294.129 | 1.764.773 | 1.054.067 | |
14 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số):Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 937.080 | 29.375 | 609.782 | 2.457.180 | 53.408 | 4.086.825 | 817.365 | 4.904.190 | 4.172.451 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 15.256 | 11.723 | 114.621 | 0 | 457.950 | 91.590 | 549.540 | 535.473 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 14.119 | 598.060 | 2.342.559 | 53.408 | 3.628.875 | 725.775 | 4.354.650 | 3.636.978 | |
15 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước | 937.080 | 31.666 | 609.782 | 562.741 | 53.408 | 2.194.678 | 438.936 | 2.633.614 | 1.901.875 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 17.548 | 11.723 | 114.621 | 0 | 460.241 | 92.048 | 552.290 | 538.223 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 14.119 | 598.060 | 448.120 | 53.408 | 1.734.437 | 346.887 | 2.081.324 | 1.363.652 | |
16 | Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu nước | 937.080 | 31.666 | 609.782 | 562.741 | 53.408 | 2.194.678 | 438.936 | 2.633.614 | 1.901.875 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 17.548 | 11.723 | 114.621 | 0 | 460.241 | 92.048 | 552.290 | 538.223 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 14.119 | 598.060 | 448.120 | 53.408 | 1.734.437 | 346.887 | 2.081.324 | 1.363.652 | |
17 | Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước | 937.080 | 29.572 | 640.429 | 2.457.180 | 53.408 | 4.117.669 | 823.534 | 4.941.203 | 4.172.688 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 15.454 | 11.723 | 114.621 | 0 | 458.147 | 91.629 | 549.777 | 535.710 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 14.119 | 628.707 | 2.342.559 | 53.408 | 3.659.522 | 731.904 | 4.391.427 | 3.636.978 | |
18 | Hàm lượng Randon trong nước | 688.788 | 17.162 | 174.020 | 12.107.764 | 53.408 | 13.041.143 | 2.608.229 | 15.649.371 | 15.440.547 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 3.043 | 14.115 | 4.906.812 | 0 | 5.240.320 | 1.048.064 | 6.288.384 | 6.271.446 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 14.119 | 159.905 | 7.200.952 | 53.408 | 7.800.822 | 1.560.164 | 9.360.987 | 9.169.100 | |
19 | Tổng hoạt độ Anpha | 688.788 | 17.056 | 236.687 | 152.584 | 53.408 | 1.148.524 | 229.705 | 1.378.229 | 1.094.204 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.938 | 11.723 | 65.313 | 0 | 396.323 | 79.265 | 475.587 | 461.520 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 14.119 | 224.965 | 87.272 | 53.408 | 752.201 | 150.440 | 902.642 | 632.684 | |
20 | Tổng hoạt độ Beta | 688.788 | 17.056 | 236.687 | 152.584 | 53.408 | 1.148.524 | 229.705 | 1.378.229 | 1.094.204 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.938 | 11.723 | 65.313 | 0 | 396.323 | 79.265 | 475.587 | 461.520 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 372.438 | 14.119 | 224.965 | 87.272 | 53.408 | 752.201 | 150.440 | 902.642 | 632.684 | |
21 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 | 1.092.263 | 15.406 | 501.634 | 490.963 | 53.408 | 2.153.674 | 430.735 | 2.584.408 | 1.982.448 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.761 | 7.890 | 42.843 | 0 | 369.844 | 73.969 | 443.813 | 434.345 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 775.913 | 12.645 | 493.744 | 448.120 | 53.408 | 1.783.829 | 356.766 | 2.140.595 | 1.548.103 | |
22 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm | 937.080 | 15.406 | 501.634 | 490.963 | 53.408 | 1.998.491 | 399.698 | 2.398.189 | 1.796.229 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.761 | 7.890 | 42.843 | 0 | 369.844 | 73.969 | 443.813 | 434.345 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 12.645 | 493.744 | 448.120 | 53.408 | 1.628.647 | 325.729 | 1.954.376 | 1.361.884 | |
23 | Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm | 937.080 | 15.406 | 501.634 | 490.963 | 53.408 | 1.998.491 | 399.698 | 2.398.189 | 1.796.229 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.761 | 7.890 | 42.843 | 0 | 369.844 | 73.969 | 443.813 | 434.345 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 12.645 | 493.744 | 448.120 | 53.408 | 1.628.647 | 325.729 | 1.954.376 | 1.361.884 | |
24 | Tổng hoạt độ Anpha | 937.080 | 15.406 | 232.495 | 127.307 | 53.408 | 1.365.696 | 273.139 | 1.638.835 | 1.359.841 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.761 | 7.890 | 40.035 | 0 | 367.036 | 73.407 | 440.443 | 430.975 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 12.645 | 224.605 | 87.272 | 53.408 | 998.659 | 199.732 | 1.198.391 | 928.866 | |
25 | Tổng hoạt độ Beta | 937.080 | 15.406 | 232.495 | 127.307 | 53.408 | 1.365.696 | 273.139 | 1.638.835 | 1.359.841 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 316.350 | 2.761 | 7.890 | 40.035 | 0 | 367.036 | 73.407 | 440.443 | 430.975 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 12.645 | 224.605 | 87.272 | 53.408 | 998.659 | 199.732 | 1.198.391 | 928.866 | |
PHỤ LỤC 7
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+ (4)+(5) | (7)=20%x(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%x(3) | ||
a | Các thông số khí tượng | |||||||||
1 | Nhiệt độ | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
2 | Độ ẩm | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
3 | Vận tốc gió | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
4 | Hướng gió | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 89.322 | 19.809 | 534 | 4.855 | 0 | 114.520 | 22.904 | 137.425 | 136.784 |
5 | Áp suất khí quyển | 89.322 | 19.809 | 3.000 | 4.852 | 0 | 116.983 | 23.397 | 140.380 | 136.780 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 89.322 | 19.809 | 3.000 | 4.852 | 0 | 116.983 | 23.397 | 140.380 | 136.780 |
b | Các thông số khí thải | |||||||||
b1 | Các thông số đo tại hiện trường | |||||||||
1 | Nhiệt độ khí thải (đo nhanh) | 173.993 | 59.053 | 221.080 | 5.979 | 25.686 | 485.791 | 97.158 | 582.949 | 317.653 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 173.993 | 59.053 | 221.080 | 5.979 | 25.686 | 485.791 | 97.158 | 582.949 | 317.653 |
2 | Vận tốc | 237.263 | 13.905 | 10.690 | 5.979 | 25.686 | 293.522 | 58.704 | 352.227 | 339.399 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 13.905 | 10.690 | 5.979 | 25.686 | 293.522 | 58.704 | 352.227 | 339.399 |
3 | Hàm ẩm | 100.847 | 25.483 | 13.245 | 9.367 | 25.220 | 174.162 | 34.832 | 208.994 | 193.100 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 25.483 | 13.245 | 9.367 | 25.220 | 174.162 | 34.832 | 208.994 | 193.100 |
4 | Khối lượng mol phân tử khí khô | 100.847 | 28.638 | 27.325 | 6.163 | 25.220 | 188.193 | 37.639 | 225.832 | 193.042 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 28.638 | 27.325 | 6.163 | 25.220 | 188.193 | 37.639 | 225.832 | 193.042 |
5 | Áp suất khí thải | 158.474 | 59.053 | 6.414 | 5.979 | 936 | 230.857 | 46.171 | 277.029 | 269.332 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 158.474 | 59.053 | 6.414 | 5.979 | 936 | 230.857 | 46.171 | 277.029 | 269.332 |
6 | Khí Oxy (O2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 237.263 | 27.933 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 686.582 | 137.316 | 823.898 | 664.178 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 27.933 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 686.582 | 137.316 | 823.898 | 664.178 |
7 | Khí CO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 237.263 | 31.427 | 133.100 | 340.360 | 25.686 | 767.835 | 153.567 | 921.402 | 761.682 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 31.427 | 133.100 | 340.360 | 25.686 | 767.835 | 153.567 | 921.402 | 761.682 |
8 | Khí NO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 237.263 | 31.057 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 689.706 | 137.941 | 827.647 | 667.927 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 31.057 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 689.706 | 137.941 | 827.647 | 667.927 |
9 | Khí Nitơ dioxit (NO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 237.263 | 31.551 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 690.200 | 138.040 | 828.240 | 668.520 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 31.551 | 133.100 | 262.601 | 25.686 | 690.200 | 138.040 | 828.240 | 668.520 |
10 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 237.263 | 31.745 | 133.100 | 262.601 | 0 | 664.708 | 132.942 | 797.650 | 637.930 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 237.263 | 31.745 | 133.100 | 262.601 | 0 | 664.708 | 132.942 | 797.650 | 637.930 |
b2 | Lấy mẫu ngoài hiện trường | |||||||||
1 | Khí NOx | 424.593 | 33.094 | 222.322 | 140.661 | 27.610 | 848.279 | 169.656 | 1.017.935 | 751.149 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 32.411 | 221.970 | 68.946 | 25.686 | 570.458 | 114.092 | 684.550 | 418.186 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 682 | 352 | 71.714 | 1.924 | 277.821 | 55.564 | 333.385 | 332.963 | |
2 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | 424.593 | 32.427 | 222.322 | 121.257 | 1.924 | 802.524 | 160.505 | 963.028 | 696.242 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 31.745 | 221.970 | 28.764 | 0 | 503.924 | 100.785 | 604.709 | 338.345 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 682 | 352 | 92.494 | 1.924 | 298.600 | 59.720 | 358.320 | 357.898 | |
3 | Khí cacbon monoxit (CO) | 424.593 | 24.926 | 222.322 | 80.787 | 1.924 | 754.552 | 150.910 | 905.462 | 638.676 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 24.244 | 221.970 | 13.346 | 0 | 481.005 | 96.201 | 577.206 | 310.842 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 682 | 352 | 67.441 | 1.924 | 273.547 | 54.709 | 328.256 | 327.834 | |
4 | Bụi tổng số | 1.581.408 | 34.624 | 235.569 | 216.918 | 61.595 | 2.130.114 | 426.023 | 2.556.137 | 2.273.454 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 1.378.260 | 29.416 | 221.970 | 183.609 | 25.686 | 1.838.941 | 367.788 | 2.206.729 | 1.940.365 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 5.208 | 13.599 | 33.309 | 35.909 | 291.173 | 58.235 | 349.408 | 333.090 | |
5 | Bụi PM10 | 1.581.408 | 34.624 | 235.569 | 216.918 | 61.595 | 2.130.114 | 426.023 | 2.556.137 | 2.273.454 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 1.378.260 | 29.416 | 221.970 | 183.609 | 25.686 | 1.838.941 | 367.788 | 2.206.729 | 1.940.365 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 5.208 | 13.599 | 33.309 | 35.909 | 291.173 | 58.235 | 349.408 | 333.090 | |
6 | Hơi axit (HCl) | 447.165 | 39.221 | 415.437 | 282.637 | 44.366 | 1.228.825 | 245.765 | 1.474.590 | 976.066 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 25.429 | 232.660 | 124.456 | 25.686 | 629.676 | 125.935 | 755.611 | 476.419 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 13.792 | 182.777 | 158.181 | 18.680 | 599.150 | 119.830 | 718.980 | 499.647 | |
7 | Hơi axit (HF) | 447.165 | 39.221 | 415.437 | 281.294 | 44.366 | 1.227.483 | 245.497 | 1.472.980 | 974.455 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 25.429 | 232.660 | 124.456 | 25.686 | 629.676 | 125.935 | 755.611 | 476.419 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 13.792 | 182.777 | 156.838 | 18.680 | 597.807 | 119.561 | 717.369 | 498.037 | |
8 | Hơi axit H2SO4 | 447.165 | 39.221 | 415.437 | 261.408 | 44.366 | 1.207.597 | 241.519 | 1.449.116 | 950.592 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 221.445 | 25.429 | 232.660 | 124.456 | 25.686 | 629.676 | 125.935 | 755.611 | 476.419 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 13.792 | 182.777 | 136.952 | 18.680 | 577.921 | 115.584 | 693.505 | 474.173 | |
9 | Kim loại Pb | 466.916 | 89.642 | 972.115 | 314.528 | 86.324 | 1.929.525 | 385.905 | 2.315.430 | 1.148.892 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 61.270 | 750.145 | 97.732 | 60.639 | 1.195.505 | 239.101 | 1.434.606 | 534.432 | |
10 | Kim loại Cd | 466.916 | 89.642 | 972.115 | 314.528 | 86.324 | 1.929.525 | 385.905 | 2.315.430 | 1.148.892 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 61.270 | 750.145 | 97.732 | 60.639 | 1.195.505 | 239.101 | 1.434.606 | 534.432 | |
11 | Kim loại As | 466.916 | 124.725 | 1.308.896 | 718.909 | 104.374 | 2.723.819 | 544.764 | 3.268.583 | 1.697.908 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 96.352 | 1.086.926 | 502.113 | 78.688 | 1.989.799 | 397.960 | 2.387.759 | 1.083.448 | |
12 | Kim loại Sb | 466.916 | 124.725 | 1.308.896 | 718.909 | 104.374 | 2.723.819 | 544.764 | 3.268.583 | 1.697.908 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 96.352 | 1.086.926 | 502.113 | 78.688 | 1.989.799 | 397.960 | 2.387.759 | 1.083.448 | |
13 | Kim loại Se | 466.916 | 124.725 | 1.308.896 | 718.909 | 104.374 | 2.723.819 | 544.764 | 3.268.583 | 1.697.908 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 96.352 | 1.086.926 | 502.113 | 78.688 | 1.989.799 | 397.960 | 2.387.759 | 1.083.448 | |
14 | Kim loại Hg | 466.916 | 124.725 | 1.308.896 | 718.909 | 104.374 | 2.723.819 | 544.764 | 3.268.583 | 1.697.908 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 96.352 | 1.086.926 | 502.113 | 78.688 | 1.989.799 | 397.960 | 2.387.759 | 1.083.448 | |
15 | Kim loại Cu | 466.916 | 54.008 | 897.035 | 265.289 | 79.594 | 1.762.842 | 352.568 | 2.115.411 | 1.038.969 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 25.636 | 675.065 | 48.493 | 53.909 | 1.028.823 | 205.765 | 1.234.587 | 424.509 | |
16 | Kim loại Cr | 466.916 | 54.008 | 897.035 | 265.289 | 79.594 | 1.762.842 | 352.568 | 2.115.411 | 1.038.969 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 25.636 | 675.065 | 48.493 | 53.909 | 1.028.823 | 205.765 | 1.234.587 | 424.509 | |
17 | Kim loại Mn | 466.916 | 54.008 | 897.035 | 265.289 | 79.594 | 1.762.842 | 352.568 | 2.115.411 | 1.038.969 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 25.636 | 675.065 | 48.493 | 53.909 | 1.028.823 | 205.765 | 1.234.587 | 424.509 | |
18 | Kim loại Zn | 466.916 | 54.008 | 897.035 | 265.289 | 79.594 | 1.762.842 | 352.568 | 2.115.411 | 1.038.969 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 25.636 | 675.065 | 48.493 | 53.909 | 1.028.823 | 205.765 | 1.234.587 | 424.509 | |
19 | Kim loại Ni | 466.916 | 54.008 | 897.035 | 265.289 | 79.594 | 1.762.842 | 352.568 | 2.115.411 | 1.038.969 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 241.196 | 28.373 | 221.970 | 216.796 | 25.686 | 734.020 | 146.804 | 880.824 | 614.460 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 25.636 | 675.065 | 48.493 | 53.909 | 1.028.823 | 205.765 | 1.234.587 | 424.509 | |
20 | Hg (method 30B) | 639.198 | 172.315 | 972.115 | 215.325 | 86.798 | 2.085.751 | 417.150 | 2.502.901 | 1.336.363 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 413.478 | 75.963 | 221.970 | 144.142 | 25.686 | 881.239 | 176.248 | 1.057.487 | 791.123 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 96.352 | 750.145 | 71.183 | 61.112 | 1.204.511 | 240.902 | 1.445.414 | 545.240 | |
21 | Hợp chất hữu cơ | 723.843 | 79.387 | 1.229.950 | 308.767 | 105.680 | 2.447.627 | 489.525 | 2.937.152 | 1.461.212 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 413.478 | 26.924 | 232.660 | 266.067 | 25.686 | 964.815 | 192.963 | 1.157.778 | 878.586 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 310.365 | 52.462 | 997.290 | 42.700 | 79.994 | 1.482.812 | 296.562 | 1.779.374 | 582.626 | |
22 | Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) | 689.985 | 79.387 | 1.229.950 | 308.767 | 105.680 | 2.413.769 | 482.754 | 2.896.522 | 1.420.582 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 379.620 | 26.924 | 232.660 | 266.067 | 25.686 | 930.957 | 186.191 | 1.117.148 | 837.957 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 310.365 | 52.462 | 997.290 | 42.700 | 79.994 | 1.482.812 | 296.562 | 1.779.374 | 582.626 | |
23 | Phân tích đồng thời các kim loại (Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn) | 282.150 | 26.036 | 833.127 | 1.024.462 | 108.155 | 2.273.930 | 454.786 | 2.728.716 | 1.728.964 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 26.036 | 833.127 | 1.024.462 | 108.155 | 2.273.930 | 454.786 | 2.728.716 | 1.728.964 |
c | Các đặc tính nguồn thải | |||||||||
1 | Chiều cao nguồn thải | 288.135 | 2.163 | 405 | 2.915 | 0 | 293.618 | 58.724 | 352.342 | 351.856 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 288.135 | 2.163 | 405 | 2.915 | 0 | 293.618 | 58.724 | 352.342 | 351.856 |
2 | Đường kính trong miệng ống khói | 288.135 | 2.163 | 405 | 2.915 | 0 | 293.618 | 58.724 | 352.342 | 351.856 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 288.135 | 2.163 | 405 | 2.915 | 0 | 293.618 | 58.724 | 352.342 | 351.856 |
3 | Lưu lượng khí thải | 344.565 | 41.345 | 19.097 | 5.982 | 25.686 | 436.675 | 87.335 | 524.010 | 501.094 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 344.565 | 41.345 | 19.097 | 5.982 | 25.686 | 436.675 | 87.335 | 524.010 | 501.094 |
PHỤ LỤC 8
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Tổng Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí | Chi phí năng lượng | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Nhiệt độ | 51.984 | 3.942 | 3.510 | 16.081 | 0 | 75.517 | 15.103 | 90.621 | 86.408 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 3.942 | 3.510 | 16.081 | 0 | 75.517 | 15.103 | 90.621 | 86.408 |
2 | pH | 51.984 | 3.942 | 3.510 | 22.602 | 0 | 82.039 | 16.408 | 98.447 | 94.234 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 3.942 | 3.510 | 22.602 | 0 | 82.039 | 16.408 | 98.447 | 94.234 |
3 | Vận tốc | 115.254 | 22.047 | 1.272 | 2.321 | 0 | 140.895 | 28.179 | 169.074 | 167.547 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 115.254 | 22.047 | 1.272 | 2.321 | 0 | 140.895 | 28.179 | 169.074 | 167.547 |
4 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 51.984 | 4.080 | 2.317 | 18.608 | 0 | 76.988 | 15.398 | 92.386 | 89.606 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 4.080 | 2.317 | 18.608 | 0 | 76.988 | 15.398 | 92.386 | 89.606 |
5 | Độ màu | 51.984 | 4.080 | 2.317 | 18.608 | 0 | 76.988 | 15.398 | 92.386 | 89.606 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 4.080 | 2.317 | 18.608 | 0 | 76.988 | 15.398 | 92.386 | 89.606 |
6 | Nhu cầu oxi sinh học BOD5 | 158.072 | 45.868 | 25.666 | 32.150 | 8.747 | 270.504 | 54.101 | 324.605 | 293.805 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 4.031 | 1.277 | 18.222 | 0 | 75.514 | 15.103 | 90.616 | 89.084 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.088 | 41.837 | 24.389 | 13.928 | 8.747 | 194.991 | 38.998 | 233.989 | 204.722 | |
7 | Nhu cầu oxi hóa học (COD) | 176.130 | 24.305 | 57.445 | 51.473 | 12.984 | 322.338 | 64.468 | 386.806 | 317.872 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 4.080 | 1.277 | 24.855 | 0 | 82.196 | 16.439 | 98.635 | 97.103 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 124.146 | 20.226 | 56.168 | 26.618 | 12.984 | 240.142 | 48.028 | 288.170 | 220.769 | |
8 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 158.072 | 15.394 | 29.064 | 25.801 | 12.274 | 240.605 | 48.121 | 288.727 | 253.850 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 51.984 | 4.080 | 1.277 | 19.029 | 0 | 76.370 | 15.274 | 91.644 | 90.111 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 106.088 | 11.314 | 27.787 | 6.772 | 12.274 | 164.236 | 32.847 | 197.083 | 163.739 | |
9 | Coliform | 265.854 | 10.935 | 48.264 | 439.762 | 37.985 | 802.800 | 160.560 | 963.360 | 905.444 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.052 | 1.277 | 25.311 | 0 | 88.267 | 17.653 | 105.921 | 104.388 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 208.227 | 6.883 | 46.987 | 414.451 | 37.985 | 714.533 | 142.907 | 857.439 | 801.056 | |
10 | E. Coli | 271.497 | 10.935 | 48.264 | 439.762 | 37.985 | 808.443 | 161.689 | 970.132 | 912.215 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.052 | 1.277 | 25.311 | 0 | 93.910 | 18.782 | 112.692 | 111.160 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 208.227 | 6.883 | 46.987 | 414.451 | 37.985 | 714.533 | 142.907 | 857.439 | 801.056 | |
11 | Coliform | 265.854 | 10.935 | 48.264 | 390.195 | 37.985 | 753.233 | 150.647 | 903.879 | 845.963 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.052 | 1.277 | 25.311 | 0 | 88.267 | 17.653 | 105.921 | 104.388 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 208.227 | 6.883 | 46.987 | 364.884 | 37.985 | 664.965 | 132.993 | 797.959 | 741.575 | |
12 | E. Coli | 271.497 | 10.935 | 48.264 | 390.195 | 37.985 | 758.876 | 151.775 | 910.651 | 852.734 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.052 | 1.277 | 25.311 | 0 | 93.910 | 18.782 | 112.692 | 111.160 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 208.227 | 6.883 | 46.987 | 364.884 | 37.985 | 664.965 | 132.993 | 797.959 | 741.575 | |
13 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 304.508 | 68.014 | 38.730 | 297.855 | 57.383 | 766.491 | 153.298 | 919.790 | 873.313 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 5.643 | 1.277 | 25.311 | 0 | 95.502 | 19.100 | 114.602 | 113.069 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 241.238 | 62.371 | 37.453 | 272.544 | 57.383 | 670.990 | 134.198 | 805.188 | 760.244 | |
14 | Xyanua (CN-) | 215.067 | 29.725 | 47.877 | 157.915 | 17.844 | 468.428 | 93.686 | 562.114 | 504.661 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.067 | 1.277 | 31.067 | 0 | 94.039 | 18.808 | 112.847 | 111.314 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 157.440 | 25.658 | 46.600 | 126.848 | 17.844 | 374.389 | 74.878 | 449.267 | 393.347 | |
15 | Tổng P (TP) | 215.067 | 31.135 | 69.327 | 76.987 | 21.821 | 414.337 | 82.867 | 497.204 | 414.011 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 157.440 | 27.055 | 68.050 | 48.084 | 21.821 | 322.450 | 64.490 | 386.940 | 305.280 | |
16 | Tổng N (TN) | 215.067 | 35.549 | 75.971 | 73.773 | 27.077 | 427.437 | 85.487 | 512.925 | 421.759 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 157.440 | 31.470 | 74.694 | 44.871 | 27.077 | 335.551 | 67.110 | 402.661 | 313.028 | |
17 | Amoni (NH4+) | 175.001 | 18.651 | 58.612 | 46.143 | 14.154 | 312.563 | 62.513 | 375.075 | 304.740 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 117.374 | 14.572 | 57.335 | 17.241 | 14.154 | 220.676 | 44.135 | 264.811 | 196.009 | |
18 | Sulfua (S2-) | 184.595 | 18.651 | 47.877 | 61.603 | 13.089 | 325.816 | 65.163 | 390.979 | 333.526 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 14.572 | 46.600 | 32.701 | 13.089 | 233.929 | 46.786 | 280.715 | 224.795 | |
19 | Crom (VI) | 189.673 | 23.391 | 58.612 | 80.412 | 14.523 | 366.612 | 73.322 | 439.934 | 369.599 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 132.046 | 19.311 | 57.335 | 51.510 | 14.523 | 274.725 | 54.945 | 329.671 | 260.868 | |
20 | Nitrate (NO3-) | 175.001 | 40.213 | 60.552 | 197.546 | 13.089 | 486.402 | 97.280 | 583.683 | 511.020 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 117.374 | 36.133 | 59.275 | 168.644 | 13.089 | 394.516 | 78.903 | 473.419 | 402.288 | |
21 | Sulphat (SO42-) | 184.595 | 22.367 | 34.288 | 93.635 | 15.613 | 350.498 | 70.100 | 420.598 | 379.451 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 18.288 | 33.011 | 64.732 | 15.613 | 258.611 | 51.722 | 310.334 | 270.720 | |
22 | Photphat (PO43-) | 184.595 | 23.391 | 137.905 | 57.311 | 18.372 | 421.574 | 84.315 | 505.888 | 340.402 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 126.968 | 19.311 | 136.628 | 28.409 | 18.372 | 329.687 | 65.937 | 395.624 | 231.671 | |
23 | Florua (F-) | 189.673 | 23.391 | 47.877 | 206.295 | 13.458 | 480.695 | 96.139 | 576.834 | 519.381 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 132.046 | 19.311 | 46.600 | 177.393 | 13.458 | 388.808 | 77.762 | 466.570 | 410.650 | |
24 | Clorua (Cl-) | 162.553 | 15.440 | 34.155 | 51.273 | 11.690 | 275.111 | 55.022 | 330.134 | 289.148 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 104.926 | 11.361 | 32.878 | 22.370 | 11.690 | 183.225 | 36.645 | 219.870 | 180.416 | |
25 | Clo dư (Cl2) | 311.562 | 15.864 | 81.666 | 66.582 | 7.810 | 483.484 | 96.697 | 580.181 | 482.182 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 91.887 | 18.377 | 110.264 | 108.731 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 11.784 | 80.388 | 37.679 | 7.810 | 391.597 | 78.319 | 469.917 | 373.451 | |
26 | Kim loại nặng (Pb) | 268.940 | 64.064 | 226.521 | 126.747 | 41.239 | 727.511 | 145.502 | 873.013 | 601.188 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 59.984 | 225.244 | 97.845 | 41.239 | 650.031 | 130.006 | 780.037 | 509.745 | |
27 | Kim loại nặng (Cd) | 268.940 | 64.064 | 226.521 | 126.747 | 41.239 | 727.511 | 145.502 | 873.013 | 601.188 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 59.984 | 225.244 | 97.845 | 41.239 | 650.031 | 130.006 | 780.037 | 509.745 | |
28 | Kim loại nặng (As) | 268.940 | 96.342 | 413.271 | 116.196 | 59.288 | 954.037 | 190.807 | 1.144.845 | 648.920 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 92.262 | 411.994 | 87.293 | 59.288 | 876.558 | 175.312 | 1.051.869 | 557.477 | |
29 | Kim loại nặng (Hg) | 268.940 | 96.342 | 413.271 | 109.493 | 59.288 | 947.334 | 189.467 | 1.136.801 | 640.876 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 92.262 | 411.994 | 80.590 | 59.288 | 869.855 | 173.971 | 1.043.826 | 549.433 | |
30 | Kim loại (Cu) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
31 | Kim loại (Zn) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
32 | Kim loại (Mn) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
33 | Kim loại (Fe) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
34 | Kim loại (Cr) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
35 | Kim loại (Ni) | 220.975 | 27.284 | 226.521 | 73.532 | 38.389 | 586.701 | 117.340 | 704.041 | 432.216 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 43.220 | 4.080 | 1.277 | 28.903 | 0 | 77.480 | 15.496 | 92.976 | 91.443 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 23.204 | 225.244 | 44.630 | 38.389 | 509.221 | 101.844 | 611.065 | 340.773 | |
36 | Phenol | 255.132 | 63.388 | 47.877 | 220.608 | 33.797 | 620.802 | 124.160 | 744.962 | 687.509 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.067 | 1.277 | 25.311 | 0 | 88.283 | 17.657 | 105.939 | 104.407 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 197.505 | 59.321 | 46.600 | 195.297 | 33.797 | 532.519 | 106.504 | 639.023 | 583.103 | |
37 | Chất hoạt động bề mặt | 255.132 | 81.448 | 47.877 | 269.039 | 37.983 | 691.480 | 138.296 | 829.776 | 772.323 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 57.627 | 4.067 | 1.277 | 25.311 | 0 | 88.283 | 17.657 | 105.939 | 104.407 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 197.505 | 77.381 | 46.600 | 243.728 | 37.983 | 603.197 | 120.639 | 723.837 | 667.916 | |
38 | Hóa chất BVTV nhóm | 500.603 | 138.494 | 219.556 | 995.622 | 83.034 | 1.937.310 | 387.462 | 2.324.772 | 2.061.304 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.031 | 1.277 | 25.311 | 0 | 93.889 | 18.778 | 112.667 | 111.134 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 437.333 | 134.464 | 218.279 | 970.311 | 83.034 | 1.843.421 | 368.684 | 2.212.105 | 1.950.170 | |
39 | Hóa chất BVTV nhóm | 500.603 | 138.494 | 219.556 | 999.792 | 83.034 | 1.941.480 | 388.296 | 2.329.775 | 2.066.308 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.031 | 1.277 | 25.311 | 0 | 93.889 | 18.778 | 112.667 | 111.134 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 437.333 | 134.464 | 218.279 | 974.481 | 83.034 | 1.847.591 | 369.518 | 2.217.109 | 1.955.174 | |
40 | PCBs | 500.603 | 138.494 | 219.556 | 999.792 | 83.034 | 1.941.480 | 388.296 | 2.329.775 | 2.066.308 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 63.270 | 4.031 | 1.277 | 25.311 | 0 | 93.889 | 18.778 | 112.667 | 111.134 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 437.333 | 134.464 | 218.279 | 974.481 | 83.034 | 1.847.591 | 369.518 | 2.217.109 | 1.955.174 | |
41 | Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) | 282.150 | 23.605 | 163.156 | 1.068.305 | 112.658 | 1.649.874 | 329.975 | 1.979.849 | 1.784.061 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 23.605 | 163.156 | 1.068.305 | 112.658 | 1.649.874 | 329.975 | 1.979.849 | 1.784.061 |
PHỤ LỤC 9
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | pHH2O, pHKCl | 239.400 | 16.236 | 40.809 | 56.690 | 8.683 | 361.818 | 72.364 | 434.181 | 385.211 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 103.968 | 3.770 | 16.125 | 19.080 | 0 | 142.943 | 28.589 | 171.532 | 152.182 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 135.432 | 12.465 | 24.684 | 37.611 | 8.683 | 218.875 | 43.775 | 262.650 | 233.029 | |
2 | Tổng cabon hữu cơ | 273.258 | 11.724 | 77.529 | 265.653 | 28.083 | 656.248 | 131.250 | 787.498 | 694.462 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 103.968 | 3.770 | 16.125 | 19.080 | 0 | 142.943 | 28.589 | 171.532 | 152.182 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 169.290 | 7.954 | 61.404 | 246.573 | 28.083 | 513.305 | 102.661 | 615.966 | 542.281 | |
3 | Dầu mỡ | 354.782 | 14.153 | 96.861 | 311.617 | 54.098 | 831.511 | 166.302 | 997.814 | 881.581 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.080 | 0 | 139.822 | 27.964 | 167.787 | 148.437 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 10.383 | 80.736 | 292.537 | 54.098 | 691.689 | 138.338 | 830.027 | 733.144 | |
4 | Cyanua (CN-) | 354.782 | 18.832 | 120.471 | 146.121 | 17.277 | 657.483 | 131.497 | 788.980 | 644.415 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.080 | 0 | 139.822 | 27.964 | 167.787 | 148.437 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 253.935 | 15.062 | 104.346 | 127.041 | 17.277 | 517.661 | 103.532 | 621.193 | 495.978 | |
5 | Tổng P | 291.299 | 31.282 | 652.224 | 55.280 | 21.586 | 1.051.672 | 210.334 | 1.262.006 | 479.337 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 190.451 | 27.512 | 636.099 | 35.920 | 21.586 | 911.569 | 182.314 | 1.093.882 | 330.563 | |
6 | Tổng N | 291.299 | 27.927 | 652.224 | 58.560 | 21.584 | 1.051.594 | 210.319 | 1.261.913 | 479.244 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 190.451 | 24.157 | 636.099 | 39.200 | 21.584 | 911.491 | 182.298 | 1.093.790 | 330.470 | |
7 | Phenol | 382.997 | 63.091 | 101.012 | 317.744 | 38.418 | 903.262 | 180.652 | 1.083.915 | 962.700 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 59.321 | 84.887 | 298.383 | 38.418 | 763.159 | 152.632 | 915.791 | 813.927 | |
8 | Kim loại nặng (Pb) | 326.567 | 62.609 | 443.489 | 117.205 | 60.863 | 1.010.733 | 202.147 | 1.212.879 | 680.693 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 58.838 | 427.364 | 97.845 | 60.863 | 870.630 | 174.126 | 1.044.756 | 531.919 | |
9 | Kim loại nặng (Cd) | 326.567 | 62.609 | 443.489 | 117.205 | 60.863 | 1.010.733 | 202.147 | 1.212.879 | 680.693 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 225.720 | 58.838 | 427.364 | 97.845 | 60.863 | 870.630 | 174.126 | 1.044.756 | 531.919 | |
10 | Kim loại nặng (As) | 382.997 | 101.603 | 567.989 | 103.427 | 78.960 | 1.234.977 | 246.995 | 1.481.972 | 800.385 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 97.833 | 551.864 | 84.067 | 78.960 | 1.094.874 | 218.975 | 1.313.848 | 651.612 | |
11 | Kim loại nặng (Hg) | 382.997 | 101.603 | 567.989 | 103.427 | 78.960 | 1.234.977 | 246.995 | 1.481.972 | 800.385 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 97.833 | 551.864 | 84.067 | 78.960 | 1.094.874 | 218.975 | 1.313.848 | 651.612 | |
12 | Kim loại nặng (Zn) | 303.995 | 26.975 | 443.489 | 67.966 | 54.089 | 896.514 | 179.303 | 1.075.817 | 543.630 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 23.204 | 427.364 | 48.606 | 54.089 | 756.411 | 151.282 | 907.693 | 394.856 | |
13 | Kim loại nặng (Cu) | 303.995 | 26.975 | 443.489 | 67.966 | 54.089 | 896.514 | 179.303 | 1.075.817 | 543.630 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 23.204 | 427.364 | 48.606 | 54.089 | 756.411 | 151.282 | 907.693 | 394.856 | |
14 | Kim loại nặng (Cr) | 303.995 | 26.975 | 443.489 | 67.966 | 54.089 | 896.514 | 179.303 | 1.075.817 | 543.630 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 23.204 | 427.364 | 48.606 | 54.089 | 756.411 | 151.282 | 907.693 | 394.856 | |
15 | Kim loại nặng (Mn) | 303.995 | 26.975 | 443.489 | 67.966 | 54.089 | 896.514 | 179.303 | 1.075.817 | 543.630 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 23.204 | 427.364 | 48.606 | 54.089 | 756.411 | 151.282 | 907.693 | 394.856 | |
16 | Kim loại nặng (Ni) | 303.995 | 26.975 | 443.489 | 67.966 | 54.089 | 896.514 | 179.303 | 1.075.817 | 543.630 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 140.103 | 28.021 | 168.124 | 148.774 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 203.148 | 23.204 | 427.364 | 48.606 | 54.089 | 756.411 | 151.282 | 907.693 | 394.856 | |
17 | Tổng K2O | 203.832 | 19.268 | 399.334 | 79.553 | 25.833 | 727.821 | 145.564 | 873.385 | 394.184 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.770 | 16.125 | 19.361 | 0 | 130.228 | 26.046 | 156.273 | 136.924 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 112.860 | 15.498 | 383.209 | 60.193 | 25.833 | 597.593 | 119.519 | 717.112 | 257.260 | |
18 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 439.427 | 138.234 | 388.246 | 988.226 | 180.484 | 2.134.618 | 426.924 | 2.561.541 | 2.095.646 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 18.378 | 0 | 139.120 | 27.824 | 166.944 | 147.594 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.464 | 372.121 | 969.848 | 180.484 | 1.995.497 | 399.099 | 2.394.597 | 1.948.051 | |
19 | Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 439.427 | 138.234 | 388.246 | 988.226 | 180.484 | 2.134.618 | 426.924 | 2.561.541 | 2.095.646 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 18.378 | 0 | 139.120 | 27.824 | 166.944 | 147.594 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.464 | 372.121 | 969.848 | 180.484 | 1.995.497 | 399.099 | 2.394.597 | 1.948.051 | |
20 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 439.427 | 138.234 | 388.246 | 988.226 | 180.484 | 2.134.618 | 426.924 | 2.561.541 | 2.095.646 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 18.378 | 0 | 139.120 | 27.824 | 166.944 | 147.594 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.464 | 372.121 | 969.848 | 180.484 | 1.995.497 | 399.099 | 2.394.597 | 1.948.051 | |
21 | Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) | 439.427 | 138.234 | 388.246 | 825.156 | 180.484 | 1.971.548 | 394.310 | 2.365.857 | 1.899.962 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 18.378 | 0 | 139.120 | 27.824 | 166.944 | 147.594 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.464 | 372.121 | 806.778 | 180.484 | 1.832.427 | 366.485 | 2.198.913 | 1.752.368 | |
22 | PCBs | 439.427 | 138.234 | 388.246 | 989.318 | 180.484 | 2.135.710 | 427.142 | 2.562.852 | 2.096.957 |
Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.770 | 16.125 | 18.378 | 0 | 139.120 | 27.824 | 166.944 | 147.594 | |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 134.464 | 372.121 | 970.940 | 180.484 | 1.996.590 | 399.318 | 2.395.907 | 1.949.362 | |
23 | Phân tích đồng thời các kim loại | 310.365 | 13.549 | 157.776 | 1.068.305 | 69.355 | 1.619.351 | 323.870 | 1.943.221 | 1.753.889 |
Phân tích trong phòng thí nghiệm | 310.365 | 13.549 | 157.776 | 1.068.305 | 69.355 | 1.619.351 | 323.870 | 1.943.221 | 1.753.889 | |
PHỤ LỤC 10
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động kỹ thuật | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật liệu | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+ (3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
1 | Độ ẩm (%) | 183.483 | 8.680 | 18.488 | 12.250 | 9.898 | 232.800 | 46.560 | 279.360 | 257.174 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 82.593 | 3.270 | 6.431 | 8.550 | 0 | 100.843 | 20.169 | 121.012 | 113.295 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 100.890 | 5.411 | 12.057 | 3.701 | 9.898 | 131.957 | 26.391 | 158.348 | 143.879 |
2 | pH | 218.025 | 20.294 | 61.550 | 22.614 | 8.973 | 331.455 | 66.291 | 397.746 | 323.886 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 82.593 | 3.270 | 8.588 | 12.888 | 0 | 107.338 | 21.468 | 128.806 | 118.501 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 135.432 | 17.024 | 52.962 | 9.726 | 8.973 | 224.117 | 44.823 | 268.940 | 205.386 |
3 | Cyanua (CN-) | 429.552 | 22.650 | 91.796 | 134.087 | 44.273 | 722.358 | 144.472 | 866.830 | 756.675 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 19.381 | 83.208 | 125.538 | 44.273 | 610.979 | 122.196 | 733.175 | 633.325 |
4 | Crom (VI) | 243.333 | 22.746 | 91.796 | 91.654 | 13.458 | 462.987 | 92.597 | 555.584 | 445.430 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 19.477 | 83.208 | 83.104 | 13.458 | 351.608 | 70.322 | 421.930 | 322.080 |
5 | Florua (F-) | 243.333 | 22.746 | 91.796 | 112.631 | 13.458 | 483.964 | 96.793 | 580.756 | 470.602 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 152.361 | 19.477 | 83.208 | 104.081 | 13.458 | 372.585 | 74.517 | 447.102 | 347.252 |
6 | Kim loại nặng (Pb) | 373.122 | 52.662 | 419.755 | 107.388 | 41.239 | 994.166 | 198.833 | 1.193.000 | 689.293 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 49.393 | 411.168 | 98.839 | 41.239 | 882.787 | 176.557 | 1.059.345 | 565.944 |
7 | Kim loại nặng (Cd) | 373.122 | 52.662 | 419.755 | 107.388 | 41.239 | 994.166 | 198.833 | 1.193.000 | 689.293 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 49.393 | 411.168 | 98.839 | 41.239 | 882.787 | 176.557 | 1.059.345 | 565.944 |
8 | Kim loại nặng (As) | 373.122 | 101.574 | 606.505 | 94.849 | 59.288 | 1.235.339 | 247.068 | 1.482.407 | 754.600 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 98.305 | 597.918 | 86.299 | 59.288 | 1.123.960 | 224.792 | 1.348.752 | 631.251 |
9 | Kim loại nặng (Hg) | 373.122 | 105.112 | 606.505 | 93.116 | 59.288 | 1.237.144 | 247.429 | 1.484.573 | 756.766 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 282.150 | 101.842 | 597.918 | 84.567 | 59.288 | 1.125.765 | 225.153 | 1.350.918 | 633.417 |
10 | Kim loại nặng (Cu) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
11 | Kim loại nặng (Zn) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
12 | Kim loại nặng (Mn) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
13 | Kim loại nặng (Ta) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
14 | Kim loại nặng (Cr) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
15 | Kim loại nặng (Ni) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
16 | Kim loại (Ba) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
17 | Kim loại (Se) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
18 | Kim loại (Mo) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
19 | Kim loại (Be) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
20 | Kim loại (Va) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
21 | Kim loại (Ag) | 268.727 | 32.937 | 419.755 | 56.162 | 38.389 | 815.969 | 163.194 | 979.163 | 475.457 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 90.972 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 111.379 | 22.276 | 133.655 | 123.350 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 177.755 | 29.668 | 411.168 | 47.612 | 38.389 | 704.590 | 140.918 | 845.508 | 352.107 |
22 | Dầu mỡ | 439.427 | 61.716 | 64.351 | 284.076 | 57.383 | 906.953 | 181.391 | 1.088.344 | 1.011.123 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 58.446 | 55.763 | 275.526 | 57.383 | 785.699 | 157.140 | 942.839 | 875.923 |
23 | Phenol | 439.427 | 58.946 | 67.095 | 200.864 | 33.797 | 800.129 | 160.026 | 960.155 | 879.641 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 338.580 | 55.676 | 58.508 | 192.314 | 33.797 | 678.875 | 135.775 | 814.650 | 744.441 |
24 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | 665.147 | 136.685 | 412.656 | 983.396 | 83.034 | 2.280.918 | 456.184 | 2.737.102 | 2.241.914 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 564.300 | 133.415 | 404.069 | 974.846 | 83.034 | 2.159.664 | 431.933 | 2.591.597 | 2.106.715 |
25 | Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ | 665.147 | 136.234 | 412.656 | 982.446 | 83.034 | 2.279.517 | 455.903 | 2.735.421 | 2.240.233 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 564.300 | 132.964 | 404.069 | 973.896 | 83.034 | 2.158.263 | 431.653 | 2.589.916 | 2.105.033 |
26 | Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) | 721.577 | 136.234 | 412.656 | 1.006.309 | 83.034 | 2.359.811 | 471.962 | 2.831.773 | 2.336.585 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 620.730 | 132.964 | 404.069 | 997.760 | 83.034 | 2.238.557 | 447.711 | 2.686.268 | 2.201.385 |
27 | PCBs | 65.147 | 136.685 | 412.656 | 985.890 | 83.034 | 2.283.412 | 456.682 | 2.740.094 | 2.244.907 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 564.300 | 133.415 | 404.069 | 977.340 | 83.034 | 2.162.158 | 432.432 | 2.594.589 | 2.109.707 |
28 | Phân tích đồng thời các kim loại | 411.212 | 16.800 | 172.872 | 1.079.837 | 108.155 | 1.788.877 | 357.775 | 2.146.653 | 1.939.206 |
| Quan trắc ngoài hiện trường | 100.847 | 3.270 | 8.588 | 8.550 | 0 | 121.254 | 24.251 | 145.505 | 135.200 |
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 310.365 | 13.531 | 164.285 | 1.071.287 | 108.155 | 1.667.623 | 333.525 | 2.001.148 | 1.804.006 |
PHỤ LỤC 11
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
Thông số | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
I | Hoạt động quan trắc không khí của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục | |||||||||
1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 25.648 | 19.032 | 56.908 | 54.607 | 4.792 | 160.988 | 32.198 | 193.185 | 124.896 |
2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 25.648 | 19.032 | 56.908 | 54.607 | 4.792 | 160.988 | 32.198 | 193.185 | 124.896 |
3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió | 25.648 | 32.490 | 71.440 | 54.607 | 4.792 | 188.978 | 37.796 | 226.773 | 141.045 |
4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | 25.648 | 32.490 | 71.440 | 54.607 | 4.792 | 188.978 | 37.796 | 226.773 | 141.045 |
5 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 25.648 | 32.490 | 71.440 | 54.607 | 4.792 | 188.978 | 37.796 | 226.773 | 141.045 |
6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 25.648 | 32.490 | 71.440 | 54.607 | 4.792 | 188.978 | 37.796 | 226.773 | 141.045 |
7 | Modul quan trắc bụi TSP | 52.276 | 17.334 | 269.589 | 155.898 | 7.644 | 502.740 | 100.548 | 603.288 | 279.781 |
8 | Modul quan trắc bụi PM-10 | 52.276 | 17.334 | 269.589 | 155.898 | 7.644 | 502.740 | 100.548 | 603.288 | 279.781 |
9 | Modul quan trắc bụi PM-2,5 | 52.276 | 17.334 | 269.589 | 155.898 | 7.644 | 502.740 | 100.548 | 603.288 | 279.781 |
10 | Modul quan trắc bụi PM-1 | 52.276 | 17.334 | 269.589 | 155.898 | 7.644 | 502.740 | 100.548 | 603.288 | 279.781 |
11 | Modul quan trắc khí NO | 52.276 | 48.507 | 439.881 | 102.562 | 7.644 | 650.869 | 130.174 | 781.043 | 253.186 |
12 | Modul quan trắc khí NO2 | 52.276 | 48.507 | 439.881 | 102.562 | 7.644 | 650.869 | 130.174 | 781.043 | 253.186 |
13 | Modul quan trắc khí NOx | 52.276 | 48.507 | 439.881 | 102.562 | 7.644 | 650.869 | 130.174 | 781.043 | 253.186 |
14 | Modul quan trắc khí SO2 | 52.276 | 50.694 | 536.014 | 100.418 | 7.644 | 747.045 | 149.409 | 896.454 | 253.238 |
15 | Modul quan trắc khí CO | 52.276 | 51.536 | 516.104 | 109.347 | 7.644 | 736.906 | 147.381 | 884.288 | 264.962 |
16 | Modul quan trắc khí O3 | 52.276 | 45.570 | 424.006 | 47.582 | 7.644 | 577.077 | 115.415 | 692.492 | 183.685 |
17 | Modul quan trắc khí THC | 52.276 | 65.733 | 623.249 | 151.098 | 7.644 | 900.000 | 180.000 | 1.080.000 | 332.101 |
18 | Modul quan trắc khí BTEX | 52.276 | 43.815 | 514.398 | 372.965 | 7.935 | 991.388 | 198.278 | 1.189.666 | 572.389 |
II | Hoạt động quan trắc không khí của Trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||||||||
1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 28.761 | 21.249 | 22.053 | 54.607 | 11.582 | 138.252 | 27.650 | 165.902 | 139.438 |
2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 28.761 | 21.249 | 22.053 | 54.607 | 11.582 | 138.252 | 27.650 | 165.902 | 139.438 |
3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió | 28.761 | 34.707 | 43.044 | 54.607 | 11.582 | 172.701 | 34.540 | 207.241 | 155.588 |
4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió | 28.761 | 34.707 | 46.406 | 54.607 | 11.582 | 176.063 | 35.213 | 211.275 | 155.588 |
5 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 28.761 | 34.707 | 50.936 | 54.607 | 11.582 | 180.593 | 36.119 | 216.712 | 155.588 |
6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển | 28.761 | 34.707 | 54.519 | 54.607 | 11.582 | 184.175 | 36.835 | 221.010 | 155.588 |
7 | Modul quan trắc bụi TSP | 53.578 | 17.530 | 151.776 | 127.475 | 11.582 | 361.940 | 72.388 | 434.328 | 252.197 |
8 | Modul quan trắc bụi PM-10 | 53.578 | 17.530 | 151.776 | 127.475 | 11.582 | 361.940 | 72.388 | 434.328 | 252.197 |
9 | Modul quan trắc bụi PM-2,5 | 53.578 | 17.530 | 151.776 | 127.475 | 11.582 | 361.940 | 72.388 | 434.328 | 252.197 |
10 | Modul quan trắc khí NO | 53.578 | 51.654 | 849.935 | 96.489 | 11.582 | 1.063.238 | 212.648 | 1.275.885 | 255.963 |
11 | Modul quan trắc khí NO2 | 53.578 | 51.654 | 849.935 | 96.489 | 11.582 | 1.063.238 | 212.648 | 1.275.885 | 255.963 |
12 | Modul quan trắc khí NOx | 53.578 | 51.654 | 849.935 | 96.489 | 11.582 | 1.063.238 | 212.648 | 1.275.885 | 255.963 |
13 | Modul quan trắc khí SO2 | 53.578 | 51.479 | 835.152 | 96.521 | 11.582 | 1.048.311 | 209.662 | 1.257.974 | 255.791 |
14 | Modul quan trắc khí CO | 53.578 | 54.683 | 276.139 | 102.969 | 11.582 | 498.951 | 99.790 | 598.741 | 267.374 |
15 | Modul quan trắc khí O3 | 53.578 | 48.717 | 534.961 | 194.182 | 11.582 | 843.019 | 168.604 | 1.011.623 | 369.670 |
16 | Modul quan trắc khí CxHy | 53.578 | 15.425 | 649.701 | 105.788 | 12.901 | 837.393 | 167.479 | 1.004.871 | 225.230 |
PHỤ LỤC 12
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: Đồng
TT | Thông số phân tích | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ chi phí khấu hao thiết bị) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chi phí lao động | Chi phí công cụ, dụng cụ | Chi phí khấu hao thiết bị | Chi phí vật | Chi phí năng lượng | Tổng chi phí trực tiếp | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) | (7)=20%*(6) | (8)=(6)+(7) | (9)=(8)-(3)-20%*(3) | ||
I | Hoạt động quan trắc nước mặt của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục | |||||||||
1 | Nhiệt độ | 46.633 | 10.054 | 72.084 | 58.280 | 13.386 | 200.437 | 40.087 | 240.524 | 154.023 |
2 | pH | 46.633 | 10.054 | 72.084 | 58.280 | 13.386 | 200.437 | 40.087 | 240.524 | 154.023 |
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 46.633 | 10.054 | 72.084 | 58.280 | 13.386 | 200.437 | 40.087 | 240.524 | 154.023 |
4 | Oxy hòa tan (DO) | 46.633 | 14.190 | 98.828 | 142.447 | 13.386 | 315.484 | 63.097 | 378.581 | 259.988 |
5 | Độ dẫn điện (EC) | 46.633 | 30.829 | 118.584 | 153.940 | 13.386 | 363.372 | 72.674 | 436.047 | 293.746 |
6 | Độ đục | 46.633 | 16.408 | 75.100 | 353.085 | 13.386 | 504.613 | 100.923 | 605.536 | 515.415 |
7 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 46.633 | 14.945 | 66.113 | 142.766 | 13.386 | 283.843 | 56.769 | 340.612 | 261.276 |
8 | Amoni (NH4+) | 46.633 | 22.368 | 67.057 | 172.559 | 13.386 | 322.003 | 64.401 | 386.404 | 305.936 |
9 | Nitrat (NO3-) | 46.633 | 24.167 | 69.828 | 174.103 | 13.386 | 328.118 | 65.624 | 393.742 | 309.948 |
10 | Tổng Nitơ (TN) | 46.633 | 39.966 | 79.452 | 152.871 | 13.386 | 332.308 | 66.462 | 398.769 | 303.426 |
11 | Tổng Photpho (TP) | 46.633 | 45.121 | 80.039 | 182.465 | 13.386 | 367.644 | 73.529 | 441.173 | 345.126 |
12 | Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) | 46.633 | 26.773 | 101.212 | 284.611 | 13.386 | 472.616 | 94.523 | 567.139 | 445.685 |
II | Hoạt động quan trắc nước mặt của Trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||||||||
1 | Nhiệt độ | 47.935 | 20.449 | 87.790 | 60.197 | 13.386 | 229.757 | 45.951 | 275.709 | 170.360 |
2 | pH | 47.935 | 20.449 | 87.790 | 60.197 | 13.386 | 229.757 | 45.951 | 275.709 | 170.360 |
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 47.935 | 20.449 | 87.790 | 60.197 | 13.386 | 229.757 | 45.951 | 275.709 | 170.360 |
4 | Oxy hòa tan (DO) | 47.935 | 21.328 | 106.107 | 145.039 | 13.386 | 333.794 | 66.759 | 400.553 | 273.225 |
5 | Độ dẫn điện (EC) | 47.935 | 40.958 | 165.492 | 168.382 | 13.386 | 436.153 | 87.231 | 523.384 | 324.793 |
6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 47.935 | 40.958 | 165.492 | 168.382 | 13.386 | 436.153 | 87.231 | 523.384 | 324.793 |
7 | Độ đục | 53.578 | 27.043 | 76.159 | 346.916 | 13.386 | 517.083 | 103.417 | 620.499 | 529.108 |
8 | Amoni (NH4+) | 53.578 | 33.266 | 76.159 | 164.649 | 13.386 | 341.039 | 68.208 | 409.246 | 317.855 |
9 | Nitrat (NO3-) | 53.578 | 35.002 | 76.159 | 164.720 | 13.386 | 342.845 | 68.569 | 411.414 | 320.023 |
10 | Photphat (PO43-) | 53.578 | 37.806 | 88.742 | 169.550 | 13.386 | 363.062 | 72.612 | 435.674 | 329.184 |
(?)Không khí xung quanh đồng nghĩa với Không khí ngoài trời nêu tại các Văn bản pháp luật hiện hành. ↑
