Quyết định 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
________________________
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp | Cấp | |||
I | Khoáng sản kim loại | ||||||
I1 | Sắt | ||||||
I101 | Sắt kim loại | tấn | 8.000.000 | ||||
I102 | Quặng Manhetit (có từ tính) | ||||||
I10201 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | tấn | 250.000 | ||||
I10202 | Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | tấn | 350.000 | ||||
I10203 | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | tấn | 450.000 | ||||
I10204 | Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | tấn | 700.000 | ||||
I10205 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% | tấn | 1.000.000 | ||||
I103 | Quặng Limonit (không từ tính) | ||||||
I10301 | Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | tấn | 150.000 | ||||
I10302 | Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% | tấn | 210.000 | ||||
I10303 | Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% | tấn | 280.000 | ||||
I10304 | Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% | tấn | 340.000 | ||||
I10305 | Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | tấn | 420.000 | ||||
I104 | Quặng sắt Deluvi | tấn | 150.000 | ||||
I3 | Titan | ||||||
I301 | Quặng titan gốc (Ilmenit) | ||||||
I30101 | Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2<=10% | tấn | 110.000 | ||||
I30102 | Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2<=15% | tấn | 150.000 | ||||
I30103 | Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2<=20% | tấn | 210.000 | ||||
I30104 | Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% | tấn | 385.000 | ||||
I302 | Quặng titan sa khoáng | ||||||
I30201 | Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | tấn | 3.000.000 | ||||
I30202 | Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) | tấn |
| ||||
I3020201 | Ilmenit | tấn | 1.950.000 | ||||
I3020202 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% | tấn | 6.600.000 | ||||
I3020203 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% | tấn | 15.000.000 | ||||
I3020204 | Rutil | tấn | 7.700.000 | ||||
I3020205 | Monazite | tấn | 24.500.000 | ||||
I3020206 | Manhectic | tấn | 700.000 | ||||
I3020207 | Xi titan | tấn | 13.000.000 | ||||
I3020208 | Các sản phẩm còn lại | tấn | 3.000.000 | ||||
I4 | Vàng | ||||||
I401 | Quặng vàng gốc | ||||||
I40101 | Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn | tấn | 910.000 | ||||
I40102 | Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn | tấn | 1.330.000 | ||||
I40103 | Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn | tấn | 1.900.000 | ||||
I40104 | Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn | tấn | 2.500.000 | ||||
I40105 | Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn | tấn | 3.200.000 | ||||
I40106 | Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn | tấn | 3.800.000 | ||||
I40107 | Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn | tấn | 4.500.000 | ||||
I40108 | Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn | tấn | 5.100.000 | ||||
I402 | Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 750.000.000 | ||||
I403 | Tinh quặng vàng | ||||||
I40301 | Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn | tấn | 154.000.000 | ||||
I40302 | Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn | tấn | 175.000.000 | ||||
