Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  8. 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 01/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
Cơ quanUBND tỉnh Long An
Ngày BH05/01/2018
Hiệu lực15/01/2018
1 điều
Quyết định

Quyết định 01/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Long An
Ngày ban hành
05/01/2018
Ngày hiệu lực
15/01/2018
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LONG AN

___________

Số: 01 /2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________________________

Long An, ngày 05 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị

của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 35/2014/TT-BYT ngày 13/11/2014 của Bộ Y tế về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị Methadone;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị Methadone;

Căn cứ Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại tờ trình số 3793/TTr-SYT ngày 28/12/2017; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 2068/STP-XDKTVB ngày 21/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá

Ghi chú

I

Khám (Không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

1

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

30.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

2

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

21.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

3

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

14.000

01 lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu

II

Cấp phát thuốc (Không bao gồm thuốc)

4

Tại cơ sở điều trị

thay thế

đồng/lần/người/ngày

7.000

 

5

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

6.000

 

III

Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)

6

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người

10.000

Không quá 14 lần/năm

(Năm điều trị đầu tiên)

Không quá 4 lần/năm

(Năm điều trị thứ hai)

Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân

7

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người

5.000

Không quá 6 lần/năm

(Năm điều trị đầu tiên)

Không quá 4 lần/năm

(Năm điều trị thứ hai)

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Y tế;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- CT, các PCT. UBND tỉnh;

- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Phòng KGVX;

- Lưu: VT, DTh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều1
Tải về
Hỏi AI ngay →