Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  5. 05Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/QH16 về công tác phòng, chống tội phạm của Viện kiểm sát, Tòa án (34/2026/QH16) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND TP.HCM quy định phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
    Cơ quanHội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
    Ngày BH26/12/2025
    7 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND TP.HCM quy định phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
    Người ký
    Võ Văn Minh
    Ngày ban hành
    26/12/2025
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố; các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.

    Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện như sau: Đơn vị tính: đồng/hồ sơ STT Đối tượng Mức thu phí Cấp/Cấp lại Điều chỉnh a) Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 5.500.000 1.800.000 b) Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 14.000.000 1.800.000 2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ), nhóm II (quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

    Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quyết toán phí 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước ngày tổ chức họp của Hội đồng thẩm định hoặc trước ngày kiểm tra của Đoàn kiểm tra; tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước thời điểm nhận kết quả cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Phí được nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. 3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế , Nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

    Điều 4. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân sách Thành phố bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

    Điều 5. Quy định chuyển tiếp Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận mà chưa có thông báo nộp phí trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (trước sắp xếp); Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

    Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

    Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Ban Đô thị HĐND Thành phố; - Ban Pháp chế HĐND Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Phước). CHỦ TỊCH Võ Văn Minh

    Phụ lục. MỨC THU CHO HOẠT ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) ____________________ Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau: M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển Trong đó: M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến. Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể). Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau: I. Mức thu quan trắc nước thải Đơn vị tính: đồng/01 mẫu STT Nội dung công việc Mức thu 1 Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032) 2.211.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.000 5 TSS (SS) 233.867 6 Tổng N 489.600 7 Tổng P 486.000 2 Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 2.651.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 421.200 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 2.1 Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10) 2.932.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Xianua CN - 417.600 2.2 Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 3.012.134 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ ĐTV 497.467 3 Sản xuất đồ uống (C11) 2.036.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ động thực vật 497.467 4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12) 1.398.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 5 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 5.1 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 5.320.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 666.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 6 Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14) 3.090.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 6.1 Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14) 5.068.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Cr6+ 284.400 15 Tổng Cr 334.800 7 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15) 3.749.600 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 7.1 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15) 4.368.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Cr6+ 284.400 13 Tổng Cr 334.800 8 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 1.942.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8.1 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 4.340.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 9 Pentachlorophenol C 6 Cl 5 OH 2.074.333 9 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 3.494.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 9.1 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 20.743.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Sunfua (S 2- ) 273.600 12 Dioxin 14.166.000 13 Chloroform (CHCl 3 ) 2.788.667 14 Clo dư 295.200 10 Sản xuất khí công nghiệp (C20111) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 11 Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 12 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119) 1.701.200 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 13 Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012) 2.676.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 14 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 14.1 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C ₆ H ₄ (CO ₂ C ₈ H ₁₇ ) ₂ ) 2.666.667 15 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021) 1.539.067 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 15.1 Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021) 5.003.733 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 8 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 16 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 17 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023) 9.240.401 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Dầu mỡ động thực vật 497.467 11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 12 Formaldehyde (HCHO) 2.302.667 13 1,4- Dioxane (C 4 H 8 O 2 ) 2.806.667 18 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 19 Sản xuất sợi nhân tạo (C203) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 20 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21) 2.514.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 21 Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221) 3.220.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 22 Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 22.1 Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222) 4.749.334 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C ₆ H ₄ (CO ₂ C ₈ H ₁₇ ) ₂ ) 2.666.667 23 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231) 2.266.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Độ màu 162.133 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Florua 324.000 24 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239) 2.244.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 24.1 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239) 17.076.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 9 Dioxin 14.166.000 10 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 25 Sản xuất sắt, thép, gang (C241) 5.132.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Tổng Cr 284.400 12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200 25.1 Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng) (C241) 19.964.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Tổng Cr 284.400 12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200 13 Dioxin 14.166.000 14 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 26 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 3.367.837 1 pH 75.458 2 Tổng Coliforms 557.837 3 BOD 5 278.600 4 COD 299.005 5 TSS (SS) 254.540 6 Amoni (NH 4 + ) 306.014 7 Tổng N 423.230 8 Tổng P 409.073 9 Độ màu 124.911 10 Dầu mỡ khoáng 639.169 26.1 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 18.052.400 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Dioxin 14.166.000 12 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 27 Đúc kim loại (C243) 2.244.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Độ màu 162.133 8 Dầu mỡ khoáng 543.600 28 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 29 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 30 Sản xuất thiết bị điện (trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 31 Sản xuất pin và ắc quy (C272) 2.485.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 8 Chì Pb 403.200 32 Sản xuất máy móc, thiết bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 33 Sản xuất ô tô, xe có động cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30) 2.082.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ khoáng 543.600 34 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (C1920) 7.493.468 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Benzene (C 6 H 6 ) 2.662.667 34.1 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920) 21.659.468 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Xianua CN - 417.600 11 Tổng phenol 666.667 12 Phenol 414.667 13 Sunfua (S 2- ) 273.600 14 Benzene (C 6 H 6 ) 2.662.667 15 Dioxin 14.166.000 35 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353) 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36) 2.863.867 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Tổng kim loại (As, Mn, Fe) 1.627.200 37 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) (E37002) 3.058.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 37.1 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột 5)) (E37002) 23.468.134 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Dầu mỡ động thực vật 497.467 12 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 13 Cr6+ 284.400 14 Tổng Cr 334.800 15 Xianua CN - 417.600 16 Tổng phenol 666.667 17 Phenol 414.667 18 Sunfua (S 2- ) 273.600 19 Florua (F - ) 324.000 20 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn ) 1.627.200 21 Dioxin 14.166.000 22 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 38 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) (E38) 3.058.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 38.1 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38) 13.257.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Xianua CN - 417.600 12 Dầu mỡ động thực vật 497.467 13 Tổng phenol 666.667 14 Phenol 414.667 15 Sunfua (S 2- ) 273.600 16 Cr6+ 284.400 17 Tổng Cr 334.800 18 Florua (F-) 324.000 19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200 22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333 38.2 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 17.890.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ khoáng 543.600 10 Dioxin 14.166.000 11 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 38.3 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 28.089.800 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Độ màu 162.133 10 Dầu mỡ khoáng 543.600 11 Xianua CN - 417.600 12 Dầu mỡ động thực vật 497.467 13 Tổng phenol 666.667 14 Phenol 414.667 15 Sunfua (S 2- ) 273.600 16 Cr6+ 284.400 17 Tổng Cr 334.800 18 Florua (F-) 324.000 19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200 22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333 23 Dioxin 14.166.000 24 2- Sunfit (tính theo SO 3 ) 666.000 39 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520; G4542; G46613; G47300) 1.780.267 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Dầu mỡ khoáng 543.600 40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712) 1.539.067 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 41 Thú y (M75) 2.036.534 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Dầu mỡ động thực vật 497.467 42 Bệnh viện, trạm y tế (Q861) 3.587.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ động thực vật 497.467 10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 43 Phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Q862) 1.812.000 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 44 Sân golf (R93110), vườn ươm cây trồng … 5.979.333 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333 10 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333 45 Loại khác … 1.236.667 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD (TOC) 284.400 5 TSS (SS) 233.867 46 Chi phí phân tích mẫu các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự 6.153.467 1 pH 81.200 2 Tổng Coliforms 370.800 3 BOD 5 266.400 4 COD 284.400 5 TSS (SS) 233.867 6 Amoni (NH 4 + ) 302.400 7 Tổng N 489.600 8 Tổng P 486.000 9 Dầu mỡ động thực vật 497.467 10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333 11 Sunfua (S 2- ) 666.000 II. Mức thu quan trắc khí thải Đơn vị tính: đồng/01 mẫu STT Nội dung công việc Mức thu 1 Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải) 5.749.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn 5.749.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 3 Thiết bị, lò đốt chất thải 61.475.668 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 6 Axit clohydric, HCl 1.317.667 7 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 8 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua 1.965.667 9 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 10 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 11 Dioxin/Furan 38.412.000 12 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 13 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 4 Lò hỏa táng 7.121.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Axit clohydric, HCl 1.371.667 5 Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải) 56.608.335 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 3 Axit clohydric, HCl 1.317.667 4 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 5 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 6 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 7 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 8 Dioxin/Furan 38.412.000 9 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 10 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 6 Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại) 7.067.000 1 Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có vimcert) 0 2 Bụi (PM) 3.139.333 3 Cacbon monoxit CO 846.000 4 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 5 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 6 Axit clohydric, HCl 1.317.667 7 Lưu lượng 0 7 Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu) 6.221.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 3 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 4 Axit clohydric, HCl 1.317.667 8 Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi Kẽm 38.412.000 Dioxin/Furan 38.412.000 9 Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết) 58.842.334 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Cacbon monoxit CO 846.000 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 5 Axit clohydric, HCl 1.317.667 6 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.967.667 7 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 8 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 9 Dioxin/Furan 38.412.000 10 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000 11 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000 10 Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng) 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 11 Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 12 Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử 6.422.667 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Axit clohydric, HCl 1.317.667 3 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 13 Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ 7.891.333 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 14 Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản 3.135.667 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 3 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 15 Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ 2.847.667 1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 16 Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ 7.250.667 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 3 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 4 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 17 Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ 1.263.667 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 18 Thiết bị in ấn 4.752.000 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 19 Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên 1.263.667 Amoniac (NH 3 ) 1.263.667 20 Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện) 4.673.000 1 Bụi (PM) 3.139.333 2 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667 21 Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp 4.752.000 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000 22 Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản 5.717.001 1 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667 3 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 4 Hơi H 2 SO 4 1.497.667 23 Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ) 1.317.667 Axit clohydric, HCl 1.317.667 24 Công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,… 38.412.000 Dioxin/Furan 38.412.000 25 Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện 1.764.000 1 Lưu huỳnh đioxit SO 2 882.000 2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 26 Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2) 1.371.667 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 27 Thiết bị sản xuất Clo 918.000 Clo (tính theo Cl 2 ) 918.000 28 Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) 45.716.668 1 Cacbon monoxit CO 846.000 2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO 2 ) 882.000 3 Hydro sunphua (H 2 S) 1.371.667 4 Dioxin/Furan 38.412.000 5 Benzen (C 6 H 6 ) 1.281.667 6 Etylbenzen (CH 3 CH 2 C 6 H 5 ) 1.461.667 7 Toluen (C 6 H 5 CH 3 ) 1.461.667 29 Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC 1.461.667 Xylen (C 6 H 4 (CH 3 ) 2 ) 1.461.667 30 Tái chế nhựa 13.155.003 1 1,3-Butadien (C 4 H 6 ) 1.461.667 2 Etylbenzen (CH 3 CH 2 C 6 H 5 ) 1.461.667 3 Etylen oxyt (CH 2 OCH 2 ) 1.461.667 4 Propylen oxyt (C 3 H 6 O) 1.461.667 5 Styren (C 6 H 5 CH=CH 2 ) 1.461.667 6 1,1,2,2- Tetracloetan (CI 2 HCCHCI 2 ) 1.461.667 7 Toluen (C 6 H 5 CH 3 ) 1.461.667 8 Tricloetylen (CICH=CCI 2 ) 1.461.667 9 Xylen (C 6 H 4 (CH 3 ) 2 ) 1.461.667 31 Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom 1.461.667 Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2) 1.461.667 Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây ! Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây! * Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF. Hải Yến Từ khóa liên quan: Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND , Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND , Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND văn bản cùng lĩnh vực Quyết định 2751/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia Quyết định 5491/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ Chỉ thị 07/2010/CT-UBND ngày 02/3/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc tăng cường thực hiện các giải pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuế Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Chỉ thị 25/CT-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về tăng cường công tác quản lý thuế, chống thất thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Huế Quyết định 78/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Nghị quyết 86/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong hệ thống thông tin quốc gia về đất đai và Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Nghị quyết 101/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định mức thu đối với phí bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Nghị quyết 74/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Nghị quyết 94/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Khu di tích lịch sử văn hóa rừng dừa Bảy Mẫu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Xem thêm văn bản mới nhất Quyết định 1846/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hành chính , Nông nghiệp-Lâm nghiệp Quyết định 1844/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hành chính , Thông tin-Truyền thông , Văn hóa-Thể thao-Du lịch Quyết định 67/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định về xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Công nghiệp , Chính sách Quyết định 40/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Sơn La Xây dựng Kế hoạch 279/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh thực hiện Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh An ninh trật tự Xem thêm Hỏi đáp pháp luật về Thuế-Phí-Lệ phí Thời hạn truy thu thuế là bao lâu? Hóa đơn lập sai thời điểm có coi là chi phí hợp lý được trừ không? Tiền từ thiện có phải chịu thuế TNCN không? Có phải nộp lệ phí môn bài trong thời gian tạm ngừng kinh doanh không? Công ty ủng hộ tiền lũ lụt thì có được trừ khi xác định thuế TNDN không? Xem thêm Tin pháp luật về Thuế-Phí-Lệ phí Công ty tặng bánh trung thu cho khách hàng, nhân viên: Xuất hóa đơn thế nào? Hồ sơ miễn thuế TNCN đối với tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm từ 01/07/2026 gồm những gì? Điểm mới của Thông tư 94/2026/TT-BTC về quản lý rủi ro trong quản lý thuế Đăng ký người phụ thuộc là con cái cần đáp ứng điều kiện gì? Năm 2026, hồ sơ chứng minh người phụ thuộc phải nộp khi nào? Xem thêm Các quy định cần biết về Thuế-Phí-Lệ phí Bộ Tài chính hướng dẫn về thu phí, lệ phí trực tuyến Mức thu lệ phí cấp thẻ Căn cước mới nhất Hướng dẫn ghi Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất Lệ phí làm hộ chiếu là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất] Cách gọi chính xác là thuế môn bài hay lệ phí môn bài? Xem thêm Tin văn bản mới Công văn 6297 CT: Hải quan không được yêu cầu doanh nghiệp nộp thêm tài liệu về hóa chất ngoài quy định Tất cả các xã phải có công chức phụ trách giáo dục và đào tạo trong Quý III/2026 Từ 28/8/2026, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở tại TP.HCM từ 36 m2 - 100 m2 Từ 28/8/2026, TP.HCM áp dụng thống nhất 1 quy định về tách thửa và thay thế 3 quyết định trước đây Từ 27/8/2026, tập đoàn, tổng công ty nhà nước đầu tư dầu khí ra nước ngoài phải mở tài khoản vốn đầu tư Xem thêm Mục lục Tổng quan Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung hợp nhất Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn . Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung. Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung. =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất Tải về Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. In Báo lỗi Gửi liên kết tới Email Chia sẻ: Giới thiệu Lời giới thiệu Lịch sử phát triển Profile Tra cứu văn bản Liên hệ Dịch vụ Tra cứu văn bản Phân tích văn bản Pháp lý doanh nghiệp Dịch vụ dịch thuật Dịch vụ nội dung Tổng đài tư vấn Chính sách Bảng giá phần mềm Hình thức thanh toán Quy ước sử dụng Chính sách bảo mật Chính sách bảo vệ dữ liệu cá nhân Thông báo hợp tác Bản quyền © 2000-2026 bởi LuatVietnam - Thành viên INCOM Communications ., JSC Giấy phép thiết lập trang Thông tin điện tử tổng hợp số: 692/GP-TTĐT cấp ngày 29/10/2010 bởi Sở TT-TT Hà Nội, thay thế giấy phép số: 322/GP - BC, ngày 26/07/2007, cấp bởi Bộ Thông tin và Truyền thông Chứng nhận bản quyền tác giả số 280/2009/QTG ngày 16/02/2009, cấp bởi Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Truyền thông Luật Việt Nam. Chịu trách nhiệm: Ông Trần Văn Trí Hỗ trợ về dịch vụ: 0938 36 1919 Hỗ trợ giải đáp pháp luật: 1900 6192 Tải ứng dụng luatvietnam Quét mã QR code để cài đặt Trụ sở: Tầng 3, Toà nhà IC, 82 Duy Tân, P.Cầu Giấy, TP.Hà Nội VPĐD: 648 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 0938 36 1919 - Email: [email protected] Liên hệ quảng cáo; quyền tác giả và các quyền liên quan: [email protected] Văn Bản Pháp Luật | Luật Doanh nghiệp 2020 | Luật Đất đai 2024 | Luật Hình sự 2015 Trang chủ Về LuatVietnam CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN Yêu cầu hỗ trợ Chú thích màu chỉ dẫn Chú thích màu chỉ dẫn: Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc: Sửa đổi, bổ sung, đính chính Thay thế Hướng dẫn Bãi bỏ Bãi bỏ cụm từ Bình luận Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết. × // Import the functions you need from the SDKs you need import { initializeApp } from "https://www.gstatic.com/firebasejs/9.15.0/firebase-app.js"; import { getMessaging, getToken, onMessage } from "https://www.gstatic.com/firebasejs/9.15.0/firebase-messaging.js"; // TODO: Add SDKs for Firebase products that you want to use // https://firebase.google.com/docs/web/setup#available-libraries var isSubscribed = false; var isBlock = false; var autoRegist = true; var maxFailCount = 3; var domainName = "https://luatvietnam.vn"; var isInit = false; var fbScop = '/firebase-cloud-messaging-push-scope'; var notifyVersion = "2.0"; // Your web app's Firebase configuration const firebaseConfig = { apiKey: "AIzaSyAfY940rLQVW8iYXFYRj-n7EWXTk5VC9no", authDomain: "notify-luatvietnam.firebaseapp.com", projectId: "notify-luatvietnam", storageBucket: "notify-luatvietnam.appspot.com", messagingSenderId: "644813843161", appId: "1:644813843161:web:3bc20b2009194d07202cc8" }; // Initialize Firebase const app = initializeApp(firebaseConfig); const messaging = getMessaging(app); if ('serviceWorker' in navigator && 'PushManager' in window) { console.log('Service Worker is supported'); firtInitialiseUI(); } else { console.log('Service Worker is Not supported'); } function firtInitialiseUI() { if (isInit == true) { return; } if (Notification.permission === "denied") { isSubscribed = false; console.log("User is BLOCK Notify."); isBlock = true; if (isBlock) { localStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); sessionStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); } return; } //remove old version if (localStorage.getItem("RegistNotify") != notifyVersion) { navigator.serviceWorker.getRegistration().then(function (subscription) { isSubscribed = !(subscription === null || subscription === undefined); if (isSubscribed) { console.log("User IS subscribed to old version."); subscription.unregister(); } }); } //add news version navigator.serviceWorker.getRegistration(fbScop).then(function (subscription) { isSubscribed = !(subscription === null || subscription === undefined); if (isSubscribed) { console.log("User IS subscribed."); //update if old if (localStorage.getItem("NotifyUpdateTime") == null) { console.log("update service worker"); subscription.update(); localStorage.setItem("NotifyUpdateTime", new Date()); } } else { console.log("User is NOT subscribed."); } if (autoRegist && isSubscribed == false && sessionStorage.getItem("RegistNotify") != notifyVersion) { subscribe(); } else if (isSubscribed && localStorage.getItem("RegistNotify") != notifyVersion) { try { subscription.unregister(); } catch { console.log("Can not unregister: ", subscription); } subscribe(); } }); } function subscribe() { //đăng ký Notification.requestPermission().then(function (permission) { // get the token in the form of promise if (permission === 'granted') { console.log("Notification permission granted."); getToken(messaging, { vapidKey: 'BIPK_Y1mk9Ac-MgzFNXzrT5kJauofBl7jhTJ2qroZ-0j2sxl0NGXqhCiX6HDHI5Rp9-Mpt87WYwRxHPsPEsCiiQ' }).then((currentToken) => { if (currentToken) { var key = ''; var auth = ''; fetch(domainName + "/Notify/Regist", { method: "POST", headers: { "Content-Type": "application/json" }, body: JSON.stringify({ endpoint: currentToken, key: key, auth: auth }) }) .then(response => { if (!response.ok) { throw new Error("Network response was not ok"); } return response.json(); }) .then(data => { console.log("Đăng ký: " + currentToken); localStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); sessionStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); }) .catch(error => { console.log("Xảy ra lỗi: Sự kiện Click nút đăng ký"); let count = parseInt(localStorage.getItem("FailRegistNotifyCount")) || 0; count++; localStorage.setItem("FailRegistNotifyCount", count); localStorage.setItem("LastFailRegistNotify", new Date()); if (count >= maxFailCount) { localStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); sessionStorage.setItem("RegistNotify", notifyVersion); } }); isSubscribed = true; return currentToken } else { console.log('No registration token available. Request permission to generate one.'); } }).catch((err) => { console.log('An error occurred while retrieving token. ', err); // ... }); } else { console.log("Notification permission denied."); } return ''; }); } function unsubscribe() { console.log("unsubscribe "); } onMessage(messaging, (payload) => { console.log('Message received. ', payload); }); window.cicsTracker = window.cicsTracker || function () { (window.cicsTracker.queue = window.cicsTracker.queue || []).push(arguments); };

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều7
    Hỏi AI ngay →