Nghị quyết 95/2006/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh về quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn 7 tỉnh Sơn La thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
PHỤ LỤC SỐ 01
Mức thu phí sử dụng bến bãi tại bên xe khách trung tâm thị xã Sơn La
(Kèm theo Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 13/03/2006 của HĐND tỉnh)
STT | Nội dung | Mức thu |
I | Phí xuất bến: Đối với xe khách | |
1 | Tuyến xe liên tỉnh | |
+ Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | 25.000 đ/xe | |
+ Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | 20.000 đ/xe | |
2 | Tuyến xe nội tỉnh | |
* Tuyến đi: Sông Mã, sốp Cộp, Quỳnh Nhai, Phù Yên, Bắc Yên, Mộc Châu | ||
+ Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | 20.000 đ/xe | |
+ Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | 16.000 đ/xe | |
* Tuyến đi: Hát Lót, Thuận Châu, Mường La | ||
+ Xe từ 25 ghế thiết kế trở lên | 12.000 đ/xe | |
+ Xe từ 24 ghế thiết kế trở xuống | 10.000 đ/xe | |
II | Phí cho một lượt xe ra vào bến | |
1 | Xe khách | |
2 | Xe buýt | 5.000 đ/xe |
3 | Xe ô tô tải | 10.000 đ/ xe |
4 | Xe ô tô con, công nông | 3.000 đ/xe |
5 | Xe lam | 2.000 đ/xe |
6 | Xe máy | 1.000 đ/xe |
III | Phí đỗ xe qua đêm | |
1 | Xe khách từ 25 ghế thiết kế trở lên | 15.000 đ/xe |
2 | Xe khách từ 24 ghế thiết kế trở xuống | 10.000 đ/xe |
3 | Xe tải (từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở lên) | 15.000 đ/xe |
3 | Xe tải (từ 3,5 T trọng tải thiết kế trở xuống + xe công nông) | 10.000 đ/xe |
5 | Xe ô tô con | 10.000 đ/xe |
6 | Xe máy | 2.000 đ/xe |
PHỤ LỤC SỐ 02
Mức thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
STT | Loại tài liệu khai thác | Đv tính | Mức thu (đồng) |
A. | BẢN ĐỒ | ||
I | BẢN ĐỒ GIẤY | ||
1 | Bản đồ địa hình | ||
1.1 | Tỷ lệ 1/25.000 | ||
- Mầu | Tờ | • 46.000 | |
- Mộc | Tờ | 23.000 | |
1.2 | Tỷ lệ 1/50.000 | ||
- Mầu | Tờ | 44.000 | |
- Mộc | Tờ | 20.000 | |
1.3 | Tỷ lệ 1/100.000 | ||
- Mầu | Tờ | 50.000 | |
-Mộc | Tờ | 30.000 | |
2 | Bản đồ địa chính | ||
2.1 | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/10.000 | Tờ | 24.000 |
2.2 | Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/25.000 | Tờ | 32.000 |
2.3 | Bản đồ toạ độ tỷ lệ 1/1.000 | Tờ | 21.000 |
2.4 | Bản đồ toạ độ tỷ lệ 1/5.000 | Tờ | 24.000 |
II | Tư liệu toạ độ, độ cao | ||
1 | Toạ độ cơ sở | ||
Toạ độ cơ sở hạng 3 | Điểm | 30.000 | |
Toạ độ cơ sở hạng 4 | Điểm | 20.000 | |
2 | Độ cao cơ sở | ||
Hạng 3 | Điểm | 30.000 | |
Hạng 4 | Điểm | 15.000 | |
3 | Ghi chú điểm toạ độ | Điểm | 20.000 |
4 | Ghi chú điểm độ cao | Điểm | 20.000 |
III | Bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) | ||
1 | Bản đồ địa hình | ||
1.1 | Tỷ lệ 1/50.000 | ||
+ Cơ sở | Lớp | 48.000 | |
+ Địa bình | Lớp | 200.000 | |
+ Giao thông | Lớp | 125.000 | |
+ Thuỷ văn | Lớp | 200.000 | |
+ Dân cư | Lớp | 200.000 | |
+ Địa giới hành chính | Lớp | 87.000 | |
+ Thực vật | Lớp | 163.000 | |
1.2 | Tỷ lệ 1/100.000 | ||
+ Cơ sở | Lớp | 62.000 | |
+ Địa hình | Lớp | 200.000 | |
+ Giao thông | Lớp | 167.000 | |
+ Thuỷ văn | Lớp | 200.000 | |
+ Dân cư | Lớp | 200.000 | |
+ Địa giới hành chính | Lớp | 115.000 | |
+ Thực vật | Lớp | 200.000 | |
2 | Bản đồ địa chính | ||
2.1 | Tỷ lệ 1/1.000 | ||
+ Điểm KCTĐ - K | Lớp | 2.000 | |
+ Thửa đất | Lớp | 34.000 | |
+ Điểm quan trọng | Lớp | 11.000 | |
+ Giao thông - G | Lớp | 15.000 | |
+ Thuỷ hệ - T | Lớp | 15.000 | |
+ Địa giới - Đ | Lớp | 11.000 | |
+ Quy hoạch - Q | Lớp | 23.000 | |
+ Sơ đồ phân vùng | Lớp | 6.000 | |
+ Cơ sở hạ tầng | Lớp | 11.000 | |
+ Ghi chú độ cao (tuỳ chọn) | Lớp | 21.000 | |
2.2 | Tỷ lệ 1/5.000 | ||
+ Điểm KCTĐ - K | Lớp | 4.000 | |
+ Thửa đất | Lớp | 50.000 | |
+ Điểm quan trọng | Lớp | 21.000 | |
+ Giao thông - G | Lớp | 28.000 | |
+ Thuỷ hệ - T | Lớp | 28.000 | |
+ Địa giới - Đ | Lớp | 14.000 | |
+ Quy hoạch - Q | Lớp | 36.000 | |
+ Sơ đồ phân vùng | Lớp | 14.000 | |
+ Cơ sở hạ tầng | Lớp | 14.000 | |
+ Địa hình (tuỳ chọn) | Lớp | 21.000 | |
2.3 | Tỷ lệ 1/10.000 | ||
+ Điểm KCTĐ-K | Lớp | 6.000 | |
+ Thửa đất | Lớp | 64.000 | |
+ Điểm quan trọng | Lớp | 41.000 | |
+ Giao thông - G | Lớp | 41.000 | |
+Thuỷ hệ -1 | Lớp | 41.000 | |
+ Địa giới - Đ | Lớp | 17.000 | |
+ Quy hoạch - Q | Lớp | 52.000 | |
+ Sơ đồ phân vùng | Lớp | 23.000 | |
+ Cơ sở hạ tầng | Lớp | 23.000 | |
+ Địa hình (tuỳ chọn) | Lớp | 200.000 | |
2.4 | Tỷ lệ 1/25.000 | ||
+ Điểm KCTĐ - K | Lớp | 9.000 | |
+ Thửa đất | Lớp | 90.000 | |
+ Điểm quan trọng | Lớp | 63.000 | |
+ Giao thông - G | Lớp | 54.000 | |
+ Thuỷ hệ - T | Lớp | 54.000 | |
+ Địa giới - Đ | Lớp | 27.000 | |
+ Quy hoạch - Q | Lớp | 72.000 | |
+ Sơ đồ phân vùng | Lớp | 36.000 | |
+ Cơ sở hạ tầng | Lớp | 36.000 | |
+ Địa hình (tuỳ chọn) | Lớp | 72.000 | |
B | Thông tin đất đai | ||
1 | Thống kê các loại đất | Xã | 10.000 |
2 | Hồ sơ (giao đất, cấp đất, thu hồi đất, chuyển nhượng đất, thanh tra) | ||
- Dưới 10 tờ | Hồ sơ | 10.000 | |
- Từ 11 đến 20 tờ | Hồ sơ | 15.000 | |
- Từ 21 đến 30 tờ | Hồ sơ | 20.000 | |
- Từ 31 đến 50 tờ | Hồ sơ | 30.000 | |
- Từ 51 tờ trở lên | Hồ sơ | 35.000 | |
C | Phí khai thác các bản đồ chuyên đề: Được áp dụng theo theo bản đồ cùng tỷ lệ. |
Sơn La, ngày 13 tháng 3 năm 2006
