Nghị quyết 66/2006/NQ-HĐND16 Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2007
Bảng giá số 1: Giá đất nông nghiệp
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND ngày 06/12/2006
của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
1-Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đ/m2
Loại đất | Mức giá | |||||
Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 | |
Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 38.950 | 37.000 | 35.150 | 33.400 | 31.730 |
Đất trồng cây lâu năm | 47.560 | 45.180 | 42.920 | 40.770 | 38.740 | 36.810 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 41.000 | 38.950 | 37.000 | 35.150 | 33.400 | 31.730 |
Đất rừng sản xuất | 16.400 | 15.580 | 14.800 | 14.060 | 13.360 | - |
2- Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư.
Đơn vị tính: đ/m2
Loại đất | Mức giá |
Đất vườn, ao xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn | 49.200 |
Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị | 61.500 |
Ghi chú: Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư là thửa đất nằm trong khu dân cư.
Bảng giá số 2: Giá đất ở tại Thành phố Bắc Ninh | |||||||||
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Bắc Ninh) | |||||||||
ĐVT:1000 đ/m2 | |||||||||
TT | Tên đường phố | Loại đường | Mức giá | ||||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||||||
1 | Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
|
|
| |||
Từ đầu cầu Đáp cầu đến May Đáp Cầu | III | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | ||||
Từ ngã 3 Cty May Đáp Cầuđến Trạm Thuế Thị Cầu | II | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | ||||
2 | Đường Ngô Gia Tự | ||||||||
Từ Cổng Ô đến ngã 3 Đ. Kinh Dương Vương | I | 8,000 | 4,800 | 3,120 | 2,184 | ||||
Từ ngã 3 đường Kinh Dương Vương đến Trạm thuế Thị Cầu) | II | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | ||||
3 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||||||
Từ Cổng Ô đến UBND xã Võ Cường | I | 7,000 | 4,200 | 2,730 | 1,911 | ||||
Từ UBND xã Võ cường đến cầu vượt QL18 | II | 4,500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | ||||
| Từ cầu vượt QL18 đến địa phận huyện Tiên Du | III | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | |||
4 | Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
| |||
| Từ Cổng ô đến chân cầu vượt QL1 | I | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
| Từ cầu vượt QL1 đến địa phận huyện Tiên Du | III | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | |||
5 | Đường Nguyễn Du | II | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
6 | Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
|
|
| |||
| Từ km 0 đến chân cầu vượt QL1 | I | 7,000 | 4,200 | 2,730 | 1,911 | |||
| Từ cầu vượt QL1 đến địa phận H. Quế Võ | III | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | |||
7 | Đường Nhà Chung |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao Đ. Ngô Gia Tự đến SN 41 | I | 8,000 | 4,800 | 3,120 | 2,184 | |||
| Từ số nhà 41 đến hết phố | III | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
8 | Đường Hàng Mã | ||||||||
| Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 2 | II | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
| Từ nhà số 2 đến giao đường Nguyễn Cao | III | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
9 | Đường Thiên Đức | ||||||||
| Từ dốc Cầu gỗ đến điểm giao đường Hồ Ngọc Lân | III | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
| Từ điểm giao đường Hồ Ngọc Lân đến giáp địa phận Yên Phong | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
10 | Đường Hồ Ngọc Lân |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến ngã 3 đường Hoà Long - Kinh Bắc | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
| Từ ngã 3 đường Hoà Long - Kinh Bắc đến điểm giao đường Thiên Đức | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
11 | Đường Lê Phụng Hiểu |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao giao đường Nguyễn Du đến đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ | II | 4.500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | |||
| Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến điểm giao đường Thiên Đức | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
12 | Đường Thành Cổ | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
13 | Đường Hoàng Quốc Việt | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
14 | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
|
|
|
| ||||
| Từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 6 | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
15 | Đường Như Nguyệt | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
16 | Đường Bà Chúa Kho | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
17 | Đường Trần Lựu | III | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 | |||
18 | Đường Đấu Mã |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường CNKT | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
| Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
19 | Đường rạp hát | IV | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
20 | Đường Chợ Nhớn | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
21 | Đường Thành Bắc | III | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 | |||
22 | Đường Cổng Tiền | II | 4.500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | |||
23 | Đường Vũ Ninh |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện đa khoa cũ | III | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | |||
| Đoạn còn lại | IV | 1.500 | 900 | 585 | 410 | |||
24 | Đường Cô Mễ | IV | 1.500 | 900 | 585 | 410 | |||
25 | Đường Bắc Sơn | IV | 1.500 | 900 | 585 | 410 | |||
26 | Đường Nguyễn Gia Thiều | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
27 | Đường Lý Thái Tổ | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
28 | Đường Hai Bà Trưng | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
29 | Đường Kinh Dương Vương |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Hàn Thuyên | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
30 | Đường Phù Đổng Thiên Vương | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
31 | Đường Lê Văn Thịnh | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
32 | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
33 | Đường Nguyễn Cao |
|
|
|
|
| |||
| Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
| Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
34 | Đường Nguyễn Đăng | ||||||||
| Từ điểm giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giáp Thị uỷ Bắc Ninh | II | 4.000 | 2,400 | 1,560 | 1,092 | |||
| Đoạn còn lại | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
35 | Phố Nguyễn Quang Ca | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
36 | Phố Phạm Văn Chất | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
37 | Phố Nguyễn Giản Thanh | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
38 | Phố Lý Chiêu Hoàng | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
39 | Phố Ngô Gia Khảm | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
40 | Phố Vương Văn Trà | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
41 | Đường Mai Bang | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
42 | Đường Nguyễn Chiêu Huấn | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
43 | Đường Cao Lỗ Vương |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Hai Bà Trưng đến điểm giao đường Lý Thái Tổ | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
44 | Phố Ngô Miễn Thiệu | ||||||||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Nguyễn Gia Thiều | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
| Đoạn còn lại | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
45 | Phố Lê Quí Đôn | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
46 | Phố Vũ Giới | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
47 | Phố Vạn Hạnh | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
48 | Phố Phúc Sơn | ||||||||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường sắt | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
49 | Đường Nguyễn Bỉnh Quân | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
50 | Phố Vũ Kiệt |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Nguyễn Gia Thiều | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
| -Đoạn còn lại | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
51 | Đường Nguyễn Trọng Hiệu | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
52 | Phố Nguyễn Hữu Nghiêm | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
53 | Phố Nguyễn Xuân Chính | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
54 | Phố Nguyễn Huy Tưởng | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
55 | Đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| |||
| Từ điểm giao Đ. Nguyễn Văn Cừ đến điểm giao đường Ngọc Hân Công Chúa | II | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
56 | Đường Hoàng Ngọc Phách | III | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | |||
57 | Đường Kinh Bắc - Hoà Long | ||||||||
| Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến YNa | IV | 1,500 | 900 | 585 | 410 | |||
58 | Đường Huyền Quang |
|
|
|
|
| |||
| Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
59 | Đường Đỗ Trọng Vỹ | ||||||||
| Từ giao Đ.Nguyễn Cao đến giao Đ. Lý Thái Tổ | I | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | |||
60 | Đường Lê Thái Tổ | ||||||||
| Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông | I | 5.000 | 3,000 | 1,950 | 1,365 | |||
Bảng giá số 3: Giá đất ở tại các thị trấn | ||||||||
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Bắc Ninh) | ||||||||
ĐVT:1000đ/m2 | ||||||||
TT | Tên đường phố | Loại đường | Mức giá | |||||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||
I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Từ Sơn |
|
|
|
|
| |||
1 | Đường QL 1A đi qua thị trấn Từ Sơn, phố Trần Phú, Minh Khai | I | 7.000 | 4,200 | 2,730 | 1,911 | ||
2 | Đường QL1A từ cuối phố Trần Phú đến lối rẽ vào thôn Đình Bảng | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | ||
3 | Đường QL1A từ đầu phố Minh Khai đến lối rẽ vào đường 295 mới | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | ||
4 | Đoạn từ QL1A đến cổng chính chợ Từ Sơn | I | 7.200 | 4,320 | 2,808 | 1,966 | ||
5 | Đoạn từ QL1A đến cổng sau chợ Từ Sơn | I | 6.000 | 3,600 | 2,340 | 1,638 | ||
6 | Đoạn từ QL1A đến đầu Th. Đồng Kỵ | I | 7.000 | 4,200 | 2,730 | 1,911 | ||
7 | Đoạn từ cổng chính chợ Từ Sơn đến đầu thôn Phù Lưu | II | 4.500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | ||
8 | Phố Minh Khai |
|
| - | - | - | ||
| Đoạn từ QL1A đến đường tàu (lối đi Yên Phong ) | II | 4,200 | 2,520 | 1,638 | 1,147 | ||
| Đoạn từ QL1A vào cổng Nhà máy quy chế Từ Sơn và đường 295 cũ | II | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,092 | ||
9 | Phố Trần Phú |
|
|
|
|
| ||
| Đoạn từ QL1A ngã ba Công an đến khu tập thể Nhà máy quy chế | II | 4,500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | ||
| Đoạn từ cổng chính Nhà máy quy chế đến sau Chi cục thuế | III | 2,000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
| Đoạn từ khu tập thể quy chế đến cổng Đông thôn Phù Lưu | III | 2,000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
10 | Đường trung tâm từ QL1A qua huyện đến Đền Đô | II | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,092 | ||
11 | Trục đường NH1-NH2-NH8 trung tâm huyện Từ Sơn | II | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
II. Bảng giá đất ở tại thị trấn Lim | ||||||||
1- | QL 1A đi qua thị trấn |
|
|
|
|
| ||
| Từ đường HL3 đến tiếp giáp Xã Nội Duệ | II | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
| Từ đường HL3 đến cổng làng Lim | I | 4.500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | ||
| Từ cổng làng Lim đến giáp TXBN | II | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
2- | Đường HL1, HL2 | II | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
3- | Đường TL270 đi qua thị trấn |
|
|
|
|
| ||
| Đoạn Bưu điện Lim đến Ngân hàng nông nghiệp | I | 4.500 | 2,700 | 1,755 | 1,229 | ||
| Đoạn Ngân hàng nông nghiệp đến giáp địa phận xã Liên Bão | III | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
| Đoạn Bưu điện Lim đến ga Lim | II | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
III.Bảng giá đất ở tại thị trấn Chờ | ||||||||
1- | TL 286 đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến ngã ba Tam Giang | I | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | ||
2- | TL 286 đoạn từ ngã Tam Giang đến hết địa phận TT Chờ | II | 2,500 | 1,500 | 975 | 683 | ||
3- | TL 295 đoạn từ ngã ba xăng dầu đến ngã ba Nghiêm Xá | I | 3,500 | 2,100 | 1,365 | 956 | ||
4- | TL 295 đoạn từ ngã ba xăng dầu đến cầu vượt QL 18 | II | 2,000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
5- | TL 295 đoạn từ cầu vượt QL 18 đến hết địa phận TT Chờ | III | 1,600 | 960 | 624 | 347 | ||
6- | Đường 198 trong trung tâm huyện Yên Phong | II | 2,700 | 1,620 | 1,053 | 737 | ||
7- | TL 271 đoạn từ ngã tư đi Văn Môn đến hết địa phận TT Chờ | III | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
IV.Bảng giá đất ở tại thị trấn Hồ | ||||||||
1- | Đường QL 38 cũ |
|
|
|
|
| ||
| Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
| Đoạn từ bốt Hồ đến bến phà Hồ cũ | III | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
| Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã 4 Đông Côi | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
2- | Đường QL 38 mới (từ Cầu Hồ mới đến hết Thị trấn Hồ) | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
3- | Đường Nam kênh Bắc | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
4- | Đường trung tâm HL1 | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
5- | Tỉnh lộ 282 (từ cống Cầu Đỏ đến Bệnh viện Thuận Thành) | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
V.Bảng giá đất ở tại thị trấn Phố mới | ||||||||
1- | Đường QL 38 cũ |
|
|
|
|
| ||
| Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
| Đoạn từ bốt Hồ đến bến phà Hồ cũ | III | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
| Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã 4 Đông Côi | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
2- | Đường QL 38 mới (từ Cầu Hồ mới đến hết Thị trấn Hồ) | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
3- | Đường Nam kênh Bắc | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
4- | Đường trung tâm HL1 | I | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 819 | ||
5- | Tỉnh lộ 282 (từ cống Cầu Đỏ đến Bệnh viện Thuận Thành) | II | 2,100 | 1,260 | 819 | 573 | ||
V.Bảng giá đất ở tại thị trấn Phố mới | ||||||||
| 1. Đường Quốc lộ 18 |
|
|
|
|
| ||
| Từ Km9 đến nghĩa trang xã Phượng Mao | II | 2.500 | 1,500 | 975 | 683 | ||
| Từ nghĩa trang xã Phượng Mao đến cống Nghiêm thôn | I | 3.500 | 2,100 | 1,365 | 956 | ||
| Từ cống Nghiêm thôn đến hết địa phận thị trấn | III | 1.750 | 1,050 | 683 | 478 | ||
| 2. Đường TL291 |
|
|
|
|
| ||
| Từ Km8 đến ngã ba đi xã Bằng An | II | 1.500 | 900 | 585 | 410 | ||
| Từ ngã ba đi xã Bằng An đến trụ sở Kho bạc huyện | I | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
| Từ trụ sở Kho bạc huyện đến hết địa phận thị trấn | III | 1,000 | 600 | 390 | 273 | ||
VI.Bảng giá đất ở tại thị trấn Thứa | ||||||||
1- | Trung tâm (ngã 3 Bách hóa) thị trấn Thứa đến hết Đông Hương |
|
|
|
|
| ||
| Trung tâm T.T đến hết chợ Thứa | I | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
| Chợ Thứa đến hết Đông Hương | II | 1.000 | 600 | 390 | 273 | ||
2- | Trung tâm (ngã 3 Bách hóa) T. Thứa đến Táo Đôi |
|
| - | - | - | ||
| Từ Trung tâm thị trấn Thứa đến Phượng Giáo | I | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
| Từ Phượng Giáo đến Bệnh viện | II | 1.500 | 900 | 585 | 410 | ||
| Từ Bệnh viện đến thôn Giàng | III | 800 | 480 | 312 | 218 | ||
| Từ Giàng đến Táo Đôi | III | 500 | 300 | 195 | 137 | ||
3- | Trung tâm T.T Thứa (ngã 3 tượng đài) đến bến xe khách |
|
|
|
|
| ||
| Trung tâm T.Thứa đến Đạo Sử | II | 1.800 | 1,080 | 702 | 491 | ||
| Từ Đạo Sử đến bến xe khách | II | 1.500 | 900 | 585 | 410 | ||
4- | Từ Trung tâm thị trấn Thứa (ngã 3 tượng đài)đến hết Kim Đào |
|
|
|
|
| ||
| Trung tâm thị trấn Thứa đến trường Hàn Thuyên | II | 1.800 | 1,080 | 702 | 491 | ||
| Từ Trường Hàn Thuyên đến biển báo hết Thị Trấn Thứa | II | 1.000 | 600 | 390 | 273 | ||
| Từ biển báo hết Thị Trấn Thứa đến đường vào thôn Cổ Lãm | III | 500 | 300 | 195 | 137 | ||
VII. Bảng giá đất ở tại thị trấn Gia Bình | ||||||||
1- | TL 280 (Từ ngã 4 Đông Bình đến cống Hương Vinh) | I | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
2- | TL 280 (Từ ngã 4 Đông Bình đến giáp Quỳnh Phú) | I | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
3- | TL 282 (Từ ngã 4 Đông Bình đến giáp đầu Song Quỳnh) | I | 2,000 | 1,200 | 780 | 546 | ||
4- | TL 282 ( Song Quỳnh) | I | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
5- | TL 282 (Ngã 4 Đông Bình - Chi nhánh điện Gia Bình) | I | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
6- | TL 282 (Chi nhánh điện Gia Bình - UBND xã Xuân Lai) | II | 1,000 | 600 | 390 | 273 | ||
7- | Đường trung tâm huyện lỵ | I | 1,500 | 900 | 585 | 410 | ||
8- | Đường phố Khu dân cư mới | II | 1,000 | 600 | 390 | 273 | ||
Bảng giá số 4: Giá đất ở nông thôn | ||||
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Bắc Ninh) ĐVT: 1000đ/m2 | ||||
Địa bàn, khu vực đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
1-Thị xã Bắc Ninh |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 1,000 | 600 | 390 | 273 |
Khu vực 2 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 3 | 490 | 294 | 191 | 134 |
2-Huyện Từ Sơn |
|
|
|
|
a-Xã: Đồng Nguyên, Đồng Quang, Đình Bảng, Tân Hồng. |
|
| ||
Khu vực 1 | 1,000 | 600 | 390 | 273 |
Khu vực 2 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 3 | 490 | 294 | 191 | 134 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 2 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 3 | 343 | 206 | 134 | 94 |
3-Huyện Tiên Du |
|
|
|
|
a-Xã Nội Duệ |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 2 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 3 | 343 | 206 | 134 | 94 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 2 | 343 | 206 | 134 | 94 |
Khu vực 3 | 240 | 144 | 94 | 66 |
4-Huyện Yên Phong |
|
|
|
|
a-Xã Văn Môn |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 2 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 3 | 343 | 206 | 134 | 94 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 2 | 343 | 206 | 134 | 94 |
Khu vực 3 | 240 | 144 | 94 | 66 |
5- Huyện Thuận Thành |
|
|
|
|
a-Xã: Trạm Lộ, Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khương | ||||
Khu vực 1 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 2 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 3 | 343 | 206 | 134 | 94 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 2 | 343 | 206 | 134 | 94 |
Khu vực 3 | 240 | 144 | 94 | 66 |
6-Huyện Quế Võ |
|
|
|
|
a-Xã: Vân Dương, Phương Liễu, Nam Sơn, Phượng Mao |
|
| ||
Khu vực 1 | 700 | 420 | 273 | 191 |
Khu vực 2 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 3 | 343 | 206 | 134 | 94 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 490 | 294 | 191 | 134 |
Khu vực 2 | 343 | 206 | 134 | 94 |
Khu vực 3 | 240 | 144 | 94 | 66 |
7-Huyện Gia Bình |
|
|
|
|
a-Xã: Đông Cứu, Nhân Thắng, Đại Bái |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 500 | 300 | 195 | 137 |
Khu vực 2 | 350 | 210 | 137 | 96 |
Khu vực 3 | 245 | 147 | 96 | 67 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 350 | 210 | 137 | 96 |
Khu vực 2 | 245 | 147 | 96 | 67 |
Khu vực 3 | 172 | 103 | 67 | 47 |
8-Huyện Lương Tài |
|
|
|
|
a-Xã: Tân Lãng, Lâm Thao, Quảng Phú, Trung Kênh |
|
| ||
Khu vực 1 | 500 | 300 | 195 | 137 |
Khu vực 2 | 350 | 210 | 137 | 96 |
Khu vực 3 | 245 | 147 | 96 | 67 |
b-Các xã còn lại |
|
|
|
|
Khu vực 1 | 350 | 210 | 137 | 96 |
Khu vực 2 | 245 | 147 | 96 | 67 |
Khu vực 3 | 172 | 103 | 67 | 47 |
Ghi chú: | ||||
-Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên huyện, liên xã) nằm tại trung tâm xã (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp. | ||||
-Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã, cụm xã(tiếp giáp KV1) | ||||
-Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã | ||||
Vị trí đất: Xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này | ||||
Bảng giá số 5: Giá đất ở ven trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ (Ngoài khu vực thị trấn, nội thành phố) | ||||
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Bắc Ninh) ĐVT: 1000đ/m2 | ||||
Tên đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
I-Huyện Thuận Thành: |
|
|
|
|
1-Quốc lộ 38: |
|
|
|
|
-Từ địa phận thị trấn Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ | 1.470 | 882 | 573 | 401 |
-Từ giáp địa phận Trạm lộ đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương | 1.030 | 618 | 402 | 281 |
2-Tỉnh lộ 282: | ||||
-Tiếp giáp địa phận Hà Nội đến hết địa phận xã Thanh Khương | 1,470 | 882 | 573 | 401 |
-Từ giáp xã Thanh Khương đến thôn Ngọc Khám | 1,030 | 618 | 402 | 281 |
-Từ phố Khám đến tiếp giáp TT. Hồ | 1,470 | 882 | 573 | 401 |
-Từ tiếp giáp thị trấn Hồ đến tiếp giáp xã Đại Bái | 980 | 588 | 382 | 268 |
II-Huyện Lương Tài: | ||||
1-Tỉnh lộ 280: | ||||
-Đoạn từ Cầu Móng đến địa phận thị trấn Thứa | 420 | 252 | 164 | 115 |
2-Tỉnh lộ 281: | ||||
-Từ địa phận thị trấn Thứa đến hết địa phận xã Bình Định | 300 | 180 | 117 | 82 |
-Từ giáp địa phận xã Bình Định đến Cầu Sen | 500 | 300 | 195 | 137 |
-Từ tiếp giáp thị trấn Thứa đến hết xã Phú Hòa (Lương Tài) | 250 | 150 | 98 | 68 |
-Từ tiếp giáp xã Phú Hòa đến cầu Đò (Lương Tài) | 250 | 150 | 98 | 68 |
-Từ cầu Đò đến đê Kênh Vàng (Lương Tài) | 600 | 360 | 234 | 164 |
3-Tỉnh lộ 284: | ||||
-Từ giáp địa phận thị trấn Thứa đến Cầu Tranh | 300 | 180 | 117 | 82 |
-Từ cầu Tranh đến trạm bơm Văn Thai | 200 | 120 | 78 | 55 |
4-Tỉnh lộ 285: | ||||
-Từ địa phận huyện Gia Bình đến đê Hữu Thái Bình | 150 | 90 | 59 | 41 |
5-Huyện lộ: | ||||
-Từ công ty Minh Tâm đến cầu Táo Đôi | 300 | 180 | 117 | 82 |
-Từ cổng phòng Giáo dục đến UBND xã Phú Lương | 200 | 120 | 78 | 55 |
III-Huyện Gia Bình | ||||
1-Tỉnh lộ 282: | ||||
-Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành đến hết thôn Ngọc Xuyên xã Đại Bái | 980 | 588 | 382 | 268 |
-Từ tiếp giáp thôn Ngọc Xuyên đến tiếp giáp TT Gia Bình | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Từ tiếp giáp Thị trấn gia Bình đến cống Khoai (tiếp giáp xã Nhân Thắng) | 350 | 210 | 137 | 96 |
-Đoạn từ cầu Khoai đến cống Ngụ | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào | 980 | 588 | 382 | 268 |
-Từ thôn Cầu Đào đến UBND xã Bình Dương | 350 | 210 | 137 | 96 |
-Từ UBND xã Bình Dương đến đường vào thôn Bùng Hạ | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Từ đường vào thôn Bùng Hạ đến giáp địa phận xã Vạn Ninh | 350 | 210 | 137 | 96 |
-Đoạn qua xã Vạn Ninh đến điểm Bưu iện văn hóa xã Cao Đức | 250 | 150 | 98 | 68 |
-Từ điểm Bưu điện văn hóa xã Cao Đức đến đê Đại Hà | 350 | 210 | 137 | 96 |
2-Tỉnh lộ 280: | ||||
-Tiếp giáp huyện Thuận Thành đến hết địa phận xã Lãng Ngâm (Gia Bình) | 350 | 210 | 137 | 96 |
-Từ địa phận xã Lãng Ngâm đến trụ sở UBND xã Đông Cứu | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Từ UBND xã Đông Cứu đến giáp thị trấn Gia Bình | 980 | 588 | 382 | 268 |
-Từ thị trấn Gia Bình đến Cầu Móng | 420 | 252 | 164 | 115 |
3-Tỉnh lộ 284: | ||||
-Từ đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) đến địa phận xã Đại Bái | 200 | 120 | 78 | 55 |
-Đoạn qua xã Đại Bái | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Đoạn qua xã Quỳnh Phú đến tiếp giáp huyện Lương Tài | 300 | 180 | 117 | 82 |
4-Tỉnh lộ 285: | ||||
Từ Cống Ngụ đến UBND xã Nhân Thắng | 980 | 588 | 382 | 268 |
- Từ UBND xã Nhân Thắng đến hết thôn Nhân Hữu | 350 | 210 | 137 | 96 |
-Từ hết thôn Nhân hữu qua xã Thái Bảo đến hết địa phận xã Đại Lai | 250 | 150 | 98 | 68 |
IV-Huyện Từ Sơn | ||||
1-Quốc lộ 1A: | ||||
-Từ giáp địa phận huyện Tiên Du đến giáp địa phận TT Từ Sơn | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 |
-Từ giáp địa phận thị trấn Từ Sơn đến tiếp giáp địa phận Hà Nội | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 |
2-Tỉnh lộ 271: | ||||
-Từ Đền Đô đến hết làng Doi Sóc xã Phù Chẩn | 980 | 588 | 382 | 268 |
-Từ thôn Doi Sóc đến hết xã Phù Chẩn | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Từ đầu thôn Đồng Kỵ đến giáp xã Phù Khê | 2.000 | 1,200 | 780 | 546 |
-Đoạn từ xã Phù Khê đến ngã 3 xã Hương Mạc (đường đi Yên Phong) | 1,400 | 840 | 546 | 382 |
3-Tỉnh lộ 295: | ||||
-Từ điểm tiếp giáp thị trấn Từ Sơn đến hết xã Đồng Nguyên | 1.400 | 840 | 546 | 382 |
-Từ điểm tiếp xã Đồng Nguyên qua xã Tam Sơn | 980 | 588 | 382 | 268 |
4-Huyện lộ: | ||||
-Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 1A đến hết thôn Đa Vạn xã Châu Khê | 1,000 | 600 | 390 | 273 |
V-Huyện Tiên Du: | ||||
1-Quốc lộ 1A: | ||||
-Từ địa phận thị trấn Lim đến huyện Từ Sơn | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 |
2-Quốc lộ 38: | ||||
-Từ địa phận xã Khắc Niệm | 1,030 | 618 | 402 | 281 |
-Địa phận xã Hạp Lĩnh đến địa phận xã Lạc Vệ | 700 | 420 | 273 | 191 |
-Từ địa phận xã Lạc Vệ đến Cầu Hồ | 500 | 300 | 195 | 137 |
3-Tỉnh lộ 295: | ||||
-Đoạn từ tiếp giáp Thị trấn Từ Sơn đến thôn Đồng Sép xã Hoàn Sơn | 1,400 | 840 | 546 | 382 |
-Đoạn từ thôn Đồng Sép đến TL 270 | 800 | 480 | 312 | 218 |
4-Tỉnh lộ 270: | ||||
-Từ T.T Lim đến hết địa phận xã Liên Bão | 1.100 | 660 | 429 | 300 |
-Từ địa phận xã Liên Bão đến hết địa phận xã Hiên Vân | 400 | 240 | 156 | 109 |
-Địa phận xã Việt Đoàn | 700 | 420 | 273 | 191 |
-Địa phận xã Phật Tích | 400 | 240 | 156 | 109 |
-Từ địa phận xã Cảnh Hưng đến hết địa phận xã Tân Chi | 400 | 240 | 156 | 109 |
-Từ địa phận TT Lim đến UBND xã Phú Lâm | 700 | 420 | 273 | 191 |
-Từ UBND xã Phú Lâm đến hết địa phận xã Phú Lâm | 400 | 240 | 156 | 109 |
5-Huyện lộ Bách Môn-An Động | ||||
-Từ tỉnh lộ 270 đến QL 38 | 400 | 240 | 156 | 109 |
-Từ QL38 đến hết địa phận xã Lạc Vệ | 300 | 180 | 117 | 82 |
VI-Huyện Quế Võ | ||||
1-Quốc lộ 18 (mới) | ||||
-Từ giáp địa phận thị xã Bắc Ninh đến hết Cầu Ngà | 3.000 | 1,800 | 1,170 | 819 |
-Từ Cầu Ngà đến Km 9 | 2.100 | 1,260 | 819 | 573 |
-Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới đến hết xã Việt Hùng | 1.500 | 900 | 585 | 410 |
-Từ giáp địa phận xã Việt Hùng đến hết địa phận xã Đào Viên | 1.000 | 600 | 390 | 273 |
-Đoạn còn lại | 700 | 420 | 273 | 191 |
2-Tỉnh lộ 291: | ||||
- Đoạn qua xã Đại Xuân đến giáp TT phố Mới | 500 | 300 | 195 | 137 |
- Đoạn qua xã Phượng Mao đến hết xã Bồng Lai | 500 | 300 | 195 | 137 |
VII. Huyện Yên Phong | ||||
1-Tỉnh lộ 295 | ||||
- Đoạn qua xã Đông Thọ đến giáp Thị trấn Chờ | 980 | 588 | 382 | 268 |
- Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ đến bến phà Đông Xuyên | 980 | 588 | 382 | 268 |
3-Tỉnh Lộ 286 | ||||
-Đoạn tiếp giáp thị xã Bắc Ninh đến dốc Đặng | 1,400 | 840 | 546 | 382 |
-Đoạn từ dốc Đặng đến địa phận thị trấn Chờ | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Đoạn từ giáp địa phận TT Chờ đến hết địa phận xã Yên Phụ | 980 | 588 | 382 | 268 |
-Đoạn qua địa phận xã Hòa Tiến | 680 | 408 | 265 | 186 |
4- Tỉnh lộ 271 | ||||
-Đoạn từ giáp địa phận TT Chờ đến hết địa phận xã Tam Giang | 680 | 408 | 265 | 186 |
-Đoạn từ giáp địa phận TT Chờ đến hết địa phận xã Văn Môn | 980 | 588 | 382 | 268 |
Bảng giá số 6
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong
các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 66 /2006/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
Địa bàn | Mức giá |
1-Thị xã Bắc Ninh | 700 |
2-Huyện Từ Sơn | 490 |
3-Huyện Tiên Du | 490 |
4-Huyện Yên Phong | 343 |
5-Huyện Thuận Thành | 343 |
6-Huyện Quế Võ | 343 |
7-Huyện Gia Bình | 245 |
8-Huyện Lương Tài | 245 |
