Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 274/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (274/2026/NĐ-CP) · 07/07/2026
  2. 02Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND Hà Nội quy định danh mục doanh nghiệp Nhà nước nắm giữ cổ phần (49/2026/NQ) · 15/06/2026
  3. 03Thông tư 55/2026/TT-BTC: Quy định mẫu văn bản, báo cáo đầu tư tại Việt Nam (55/2026/TT-BTC) · 15/05/2026
  4. 04Nghị định 103/2026/NĐ-CP: Quy định về đầu tư ra nước ngoài (103/2026/NĐ-CP) · 31/03/2026
  5. 05Nghị định 96/2026/NĐ-CP: Hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư (96/2026/NĐ-CP) · 31/03/2026
  6. 06Nghị định 365/2025/NĐ-CP: Giám sát, Kiểm tra và Công khai Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp (365/2025/NĐ-CP) · 31/12/2025
  7. 07Quản lý và Đầu tư Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp (366/2025/NĐ-CP) · 31/12/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP Cắt giảm, sửa đổi ngành nghề đầu tư kinh doanh
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH15/05/2026
    Hiệu lực01/07/2026
    6 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP Cắt giảm, sửa đổi ngành nghề đầu tư kinh doanh

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Phạm Thị Thanh Trà
    Ngày ban hành
    15/05/2026
    Ngày hiệu lực
    01/07/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    CHÍNH PHỦ
    _______

    Số: 66.17/2026/NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026

    NGHỊ QUYẾT

    Cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

    Chính phủ ban hành Nghị quyết cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Nghị quyết này quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư).

    2. Nghị quyết này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.

    Điều 2. Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

    1. Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đầu tư.

    2. Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.

    3. Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.

    Điều 3. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

    1. Ban hành Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kèm theo Phụ lục của Nghị quyết này.

    2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có trách nhiệm nghiên cứu, quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được bãi bỏ, sửa đổi tại Nghị quyết này, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ.

    2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề đối với những ngành, nghề được cắt giảm tại Nghị quyết này (trong trường hợp cần thiết), từ đó xây dựng quy trình, thủ tục để quản lý theo phương thức hậu kiểm trước ngày 01 tháng 7 năm 2026. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các bộ, ngành để ban hành các quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này.

    Việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề trong trường hợp này được thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.

    3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, khả thi; không để sơ hở, tham nhũng, tiêu cực, thất thoát, lãng phí.

    4. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người tham gia xây dựng, ban hành Nghị quyết này được xem xét loại trừ, miễn hoặc giảm trách nhiệm theo quy định tại khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 206/2025/QH15

    Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

    Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư đã được cắt giảm theo quy định của Nghị quyết này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.

    Điều 6. Hiệu lực thi hành

    1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

    2. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện liên quan đến quy định tại Nghị quyết này được thông qua hoặc ban hành và thời điểm có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày Nghị quyết này được ký ban hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị quyết này hết hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.

    3. Trong thời gian quy định của Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nếu quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Nghị quyết này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định của Nghị quyết này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Quốc hội (để b/c);
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để b/c);
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Luu: VT, CĐS (2b). 70

    TM. CHÍNH PHỦ
    KT. THỦ TƯỚNG
    PHÓ THỦ TƯỚNG






    Phạm Thị Thanh Trà

    Phụ lục

    DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

    (Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP
    ngày 15 tháng
    5 năm 2026 của Chính phủ)

    STT

    Ngành, nghề

    1

    Sản xuất con dấu

    2

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3

    Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

    4

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

    5

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

    6

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    7

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    8

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

    9

    Hành nghề luật sư

    10

    Hành nghề công chứng

    11

    Hành nghề giám định tư pháp

    12

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

    13

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    14

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

    15

    Kinh doanh chứng khoán

    16

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

    17

    Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

    18

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

    19

    Kinh doanh xổ số

    20

    Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

    21

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

    22

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

    23

    Kinh doanh xăng dầu

    24

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

    25

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    26

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    27

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

    28

    Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

    29

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

    30

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

    31

    Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

    32

    Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

    33

    Xuất khẩu gạo

    34

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp

    35

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

    36

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

    37

    Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

    38

    Hoạt động dầu khí

    39

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

    40

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    41

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    42

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    43

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

    44

    Kinh doanh vận tải đường bộ

    45

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    46

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

    47

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

    48

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

    49

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    50

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

    51

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

    52

    Kinh doanh vận tải hàng không

    53

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    54

    Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    55

    Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    56

    Kinh doanh cảng hàng không

    57

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

    58

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    59

    Kinh doanh vận tải đường sắt

    60

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

    61

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

    62

    Kinh doanh bất động sản

    63

    Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

    64

    Hành nghề khảo sát xây dựng

    65

    Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

    66

    Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    67

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    68

    Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

    69

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    70

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông

    71

    Kinh doanh dịch vụ tin cậy

    72

    Hoạt động của nhà xuất bản

    73

    Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

    74

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

    75

    Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

    76

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

    77

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

    78

    Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

    79

    Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

    80

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

    81

    Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

    82

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

    83

    Hoạt động giáo dục mầm non

    84

    Hoạt động giáo dục phổ thông

    85

    Hoạt động giáo dục đại học

    86

    Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

    87

    Hoạt động giáo dục thường xuyên

    88

    Khai thác thủy sản

    89

    Kinh doanh thủy sản

    90

    Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

    91

    Đăng kiểm tàu cá

    92

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

    93

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

    94

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    95

    Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    96

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

    97

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

    98

    Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

    99

    Kinh doanh chăn nuôi trang trại

    100

    Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

    101

    Sản xuất phân bón

    102

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

    103

    Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

    104

    Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

    105

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    106

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    107

    Kinh doanh dược

    108

    Sản xuất mỹ phẩm

    109

    Kinh doanh thiết bị y tế

    110

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    111

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    112

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

    113

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

    114

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

    115

    Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

    116

    Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

    117

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

    118

    Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

    119

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành

    120

    Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

    121

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    122

    Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

    123

    Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    124

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    125

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    126

    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

    127

    Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

    128

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    129

    Khai thác khoáng sản

    130

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

    131

    Nhập khẩu phế liệu

    132

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    133

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

    134

    Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

    135

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

    136

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

    137

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    138

    Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

    139

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

    140

    Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

    141

    Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

    142

    Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều6
    Hỏi AI ngay →