Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 52/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011
Cơ quanHĐND tỉnh Quảng Bình
Ngày BH08/12/2012
Hiệu lực01/01/2013
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 52/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
08/12/2012
Ngày hiệu lực
01/01/2013
Tình trạng
Còn Hiệu lực

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011

(kèm theo Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Đồng

SỐ TT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN 2010

DỰ TOÁN 2011

QUYẾT TOÁN 2011

So sánh QT 2011 với

TW

ĐP

TW

ĐP

Ckỳ

A

PHẦN THU

 

 

 

 

 

 

 

Tổng thu NSNN

4.989.024.640.612

3.681.746.000.000

4.029.746.000.000

7.081.483.472.467

192,3%

175,7%

141,9%

Trong đó: ĐP được hưởng

4.742.009.657.587

3.553.136.000.000

3.901.136.000.000

6.866.809.522.574

193,3%

176,0%

144,8%

I

Thu tại địa bàn

1.504.939.765.730

1.210.000.000.000

1.478.000.000.000

2.042.543.049.442

168,8%

138,2%

135,7%

1

Thu nội địa

1.331.678.491.174

1.090.000.000.000

1.358.000.000.000

1.863.914.627.066

171,0%

137,3%

140,0%

1.1

Thu cân đối ngân sách

1.026.429.992.751

1.090.000.000.000

1.107.000.000.000

1.535.925.272.157

140,9%

138,7%

149,6%

1.1.1

Thu từ DNNNTW

94.872.184.300

140.000.000.000

145.000.000.000

106.436.057.576

76,0%

73,4%

112,2%

1.1.2

Thu DNNN ĐP

119.971.363.757

164.700.000.000

167.000.000.000

137.383.227.395

83,4%

82,3%

114,5%

1.1.3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

328.266.869

600.000.000

600.000.000

3.225.538.957

537,6%

537,6%

982,6%

1.1.4

Thu ngoài QD

226.874.502.824

269.000.000.000

272.550.000.000

255.383.597.423

94,9%

93,7%

112,6%

1.1.5

Thuế SD đất NN

1.497.763.100

1.500.000.000

1.500.000.000

 

0,0%

0,0%

0,0%

1.1.6

Thu thuế trước bạ

60.390.537.982

59.000.000.000

59.450.000.000

87.159.154.370

147,7%

146,6%

144,3%

1.1.7

Thuế chuyển quyền SD đất

226.242.500

 

 

 

 

 

0,0%

1.1.8

Thuế nhà đất

7.004.459.075

8.500.000.000

8.500.000.000

7.260.666.801

85,4%

85,4%

103,7%

1.1.9

Thu tiền thuê đất

16.969.275.218

20.000.000.000

21.000.000.000

50.054.563.893

250,3%

238,4%

295,0%

1.1.10

Tiền bán nhà thuộc SHNN

1.289.648.400

 

 

130.019.388.673

 

 

10081,8%

1.1.11

Thuế thu nhập ĐV người có thu nhập cao

22.878.438.069

21.000.000.000

22.000.000.000

35.345.497.452

168,3%

160,7%

154,5%

1.1.12

Phí và lệ phí

68.980.153.518

34.000.000.000

34.000.000.000

54.907.422.587

161,5%

161,5%

79,6%

- Trung ương

50.675.049.733

8.500.000.000

8.500.000.000

35.153.945.960

413,6%

413,6%

69,4%

- Tỉnh, huyện

11.794.330.360

 

 

12.065.102.507

 

 

102,3%

- Xã phường

6.510.773.425

 

 

7.688.374.120

 

 

118,1%

1.1.13

Thu tiền cấp đất

319.964.747.489

300.000.000.000

305.200.000.000

595.917.878.586

198,6%

195,3%

186,2%

1.1.14

Phí xăng dầu

45.668.941.300

53.000.000.000

53.000.000.000

44.448.322.200

83,9%

83,9%

97,3%

1.1.15

Thu khác

39.513.468.350

18.700.000.000

17.200.000.000

28.383.956.244

151,8%

165,0%

71,8%

1.2

Các khoản thu được để lại chi QL qua NS

305.248.498.423

0

251.000.000.000

327.989.354.909

 

130,7%

107,4%

1.2.1

Ghi thu ghi chi học phí

63.713.905.683

 

65.000.000.000

70.021.631.587

 

107,7%

109,9%

1.2.2

Ghi thu ghi chi viện phí

108.704.182.690

 

90.000.000.000

121.785.091.901

 

135,3%

112,0%

1.2.3

Thu viện trợ

 

 

 

1.016.915.457

 

 

 

1.2.4

Thu dân đóng góp

70.750.367.397

 

25.000.000.000

52.055.587.690

 

208,2%

73,6%

1.2.5

Ghi thu ghi chi phí và LP, phí Phong Nha

5.146.621.000

 

8.000.000.000

6.329.259.700

 

79,1%

123,0%

1.2.6

Chống buôn lậu

10.498.019.817

 

8.000.000.000

12.355.836.593

 

154,4%

117,7%

1.2.7

Xử phạt an toàn giao thông

23.189.532.300

 

20.000.000.000

26.336.693.000

 

131,7%

113,6%

1.2.8

Thu từ XSKT

10.060.000.000

 

8.000.000.000

15.702.534.851

 

196,3%

156,1%

1.2.9

Xử phạt hành chính và khác

13.185.869.536

 

2.000.000.000

9.731.790.722

 

486,6%

73,8%

1.2.11

Thu phí Phà Gianh - Quán Hàu (phí, lệ phí không cân đối khác)

 

 

25.000.000.000

12.654.013.408

 

50,6%

 

2

2/Thu từ XNK

173.261.274.556

120.000.000.000

120.000.000.000

178.628.422.376

148,9%

148,9%

103,1%

II

Bổ sung từ NS cấp trên

2.666.293.484.692

2.471.746.000.000

2.471.746.000.000

3.880.187.273.037

157,0%

157,0%

145,5%

1

Bổ sung cân đối

704.952.000.000

1.845.426.000.000

1.845.426.000.000

1.845.426.000.000

100,0%

100,0%

261,8%

2

Bổ sung theo mục tiêu

1.580.329.484.692

626.320.000.000

626.320.000.000

2.034.761.273.037

324,9%

324,9%

128,8%

3

Bổ sung làm lương

381.012.000.000

 

 

 

 

 

0,0%

4

Bổ sung theo chương trình dự án

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu huy động đầu tư theo quy định của K3Đ8

30.000.000.000

 

80.000.000.000

30.000.000.000

 

37,5%

100,0%

IV

Thu kết dư

96.965.304.330

 

 

130.567.909.408

 

 

134,7%

V

Thu chuyển nguồn

662.699.516.205

 

 

996.390.066.995

 

 

150,4%

VI

Tăng thu 2007 làm lương

 

 

 

 

 

 

 

VII

Thu trái phiếu

23.402.661.655

 

 

 

 

 

0,0%

VIII

Thu từ NS cấp dưới nộp lên

4.723.908.000

 

 

1.795.173.585

 

 

38,0%

B

PHẦN CHI

128.037.909.408

 

 

161.322.991.671

 

 

126,0%

Tổng chi NSĐP

4.613.971.748.179

3.553.136.000.000

3.901.136.000.000

6.705.486.530.903

188,7%

171,9%

145,3%

I

Chi theo cân đối ngân sách

4.335.131.227.976

3.553.136.000.000

3.570.136.000.000

6.405.426.630.901

180,3%

179,4%

147,8%

1

Chi đầu tư phát triển

1.183.753.610.452

1.108.700.000.000

1.120.200.000.000

1.985.984.819.197

179,1%

177,3%

167,8%

1.1

Chi xây dựng cơ bản

1.181.893.610.452

1.108.700.000.000

1.119.100.000.000

1.984.884.819.197

179,0%

177,4%

167,9%

1.2

Hỗ trợ doanh nghiệp

1.860.000.000

 

1.100.000.000

1.100.000.000

 

100,0%

59,1%

2

Chi trả nợ vốn và lãi tiền vay

27.442.000.000

 

 

31.950.000.000

 

 

116,4%

3

Chi thường xuyên

2.126.545.550.529

2.356.236.000.000

2.361.736.000.000

2.750.929.073.680

116,8%

116,5%

129,4%

3.1

Chi trợ giá

36.424.104.588

 

12.723.000.000

28.265.421.400

 

222,2%

77,6%

3.2

Chi SN kinh tế

107.890.721.624

12.250.000.000

279.390.000.000

180.913.674.627

 

64,8%

167,7%

3.3

Chi SN giáo dục đào tạo

863.650.801.913

1.097.532.000.000

1.097.531.000.000

1.133.681.128.149

103,3%

103,3%

131,3%

3.4

Chi SN y tế

145.623.078.289

 

246.368.000.000

235.517.315.953

 

95,6%

161,7%

3.5

Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT

35.126.107.465

 

27.911.000.000

36.735.343.550

 

131,6%

104,6%

3.6

Chi sự nghiệp khoa học

24.139.219.223

15.740.000.000

15.740.000.000

14.932.168.000

94,9%

94,9%

61,9%

3.7

Chi SN phát thanh - T. hình

11.766.364.673

 

11.029.000.000

18.007.338.582

 

163,3%

153,0%

3.8

Chi đảm bảo XH

209.088.582.026

 

95.316.000.000

242.789.843.935

 

254,7%

116,1%

3.9

Chi QL hành chính

545.660.410.221

 

482.886.000.000

642.542.233.299

 

133,1%

117,8%

3.10

Chi ANQP địa phương

66.069.050.760

 

29.645.000.000

75.255.455.691

 

253,9%

113,9%

3.11

Chi khác

39.029.999.817

1.230.714.000.000

19.847.000.000

65.428.781.678

 

329,7%

167,6%

3.12

Chi hoạt động môi trường

42.077.109.930

 

43.350.000.000

76.860.368.816

 

177,3%

182,7%

3

Chi từ dự bị phí

 

87.200.000.000

87.200.000.000

 

0,0%

0,0%

 

4

Chi lập quỹ DTTC

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

100,0%

100,0%

100,0%

5

Kinh phí làm lương

0

 

 

0

 

 

 

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

996.390.066.995

 

 

1.635.562.738.024

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

274.116.612.203

0

251.000.000.000

298.264.726.417

 

118,8%

108,8%

1

Ghi thu ghi chi học phí

66.486.147.133

 

65.000.000.000

70.021.631.507

 

107,7%

105,3%

2

Ghi thu ghi chi viện phí

108.704.182.690

 

90.000.000.000

121.785.091.901

 

135,3%

112,0%

3

Thu viện trợ

 

 

0

1.016.915.457

 

 

 

4

Thu dân đóng góp

55.621.732.497

 

25.000.000.000

38.597.240.429

 

154,4%

69,4%

5

Ghi thu ghi chi phí và LP, phí Phong Nha và phí, lệ phí không cân đối

2.091.295.530

 

8.000.000.000

8.032.000.000

 

100,4%

384,1%

6

Chống buôn lậu

9.264.019.817

 

8.000.000.000

10.388.654.000

 

129,9%

112,1%

7

Xử phạt an toàn giao thông

14.612.262.500

 

20.000.000.000

27.249.833.500

 

136,2%

186,5%

8

Chi từ nguồn XSKT

7.000.000.000

 

8.000.000.000

8.000.000.000

 

100,0%

114,3%

9

Xử phạt hành chính và khác

10.336.972.036

 

2.000.000.000

306.424.000

 

15,3%

3,0%

10

Thu phí Phà Gianh - Quán Hàu (phí, lệ phí không cân đối khác)

 

 

25.000.000.000

12.866.935.623

 

51,5%

 

III

Chi tiền vay

 

 

80.000.000.000

 

 

0,0%

 

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

4.723.908.000

 

 

1.795.173.585

 

 

38,0%

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →