Nghị quyết 39/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh An Giang
Phụ lục III
NỘI DUNG, MỨC CHI HỘI DIỄN VĂN NGHỆ, HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH, CÁC HỘI THI,
CUỘC THI PHONG TRÀO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
ĐVT: 1.000 đồng
STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức chi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
Hội diễn văn nghệ, hội khỏe phù đổng, hội thao giáo dục Quốc phòng - An ninh; các kỳ thi, hội thi, cuộc thi phong trào do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức; các kỳ thi, hội thi, cuộc thi phong trào khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức |
|
| ||
1 | Cấp tỉnh | |||
1.1 | Tiền ăn tập luyện/ôn tập | Người/ngày | 120 |
|
1.2 | Thi đấu (diễn)/Dự thi |
|
| |
- Tiền ăn | Người/ngày | 150 |
| |
- Tiền thuê phòng nghỉ | Người/đêm | 250 | ||
1.3 | Trọng tài, giám sát, thư ký | Người/ngày | 200 |
|
1.4 | Giám khảo làm việc theo buổi |
|
| |
- Ban ngày | Người/buổi | 200 |
| |
- Buổi tối | Người/buổi | 400 |
| |
2 | Cấp khu vực, toàn quốc | |||
2.1 | Tiền ăn tập luyện/ôn tập | Người/ngày | 150 |
|
2.2 | Thi đấu (diễn)/Dự thi |
| ||
- Tiền ăn | Người/ngày | 150 |
| |
- Tiền thuê phòng nghỉ | Người/đêm | 350 |
Ghi chú: Các mức chi tại Phụ lục này do Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, thị xã, thành phố tổ chức, thực hiện mức chi tối đa không quá 80%; do trường tổ chức, thực hiện mức chi tối đa không quá 50%.
