Nghị quyết 39/2018/NQ-HĐND Đặt tên đường trên các địa bàn: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh (lần 2), thành phố Đồng Hới (lần 7), thị xã Ba Đồn (lần 2)
PHỤ LỤC 1
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN QUÁN HÀU, HUYỆN QUẢNG NINH,
TỈNH QUẢNG BÌNH (LẦN THỨ 2)
(Kèm theo Nghị quyết số /2018/NQ-HĐND
ngày tháng năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT | Tên đường | Điểm đầu (giáp) | Điểm cuối (giáp) | Chiều dài (m) | Chiều rộng | ||
Hiện trạng (m) | Quy hoạch (m) | ||||||
I | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN DANH NHÂN | ||||||
01 | Võ Nguyên Giáp | Lô 574 khu dân cư mới | Giáp Vĩnh Ninh | 1000 | 10,5 | 10,5 | |
02 | Nguyễn Hữu Dật | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Hoàng Kế Viêm | 430 | 15 | 15 | |
03 | Trần Cao Vân | Đông trường Tiểu học Quán Hàu | Khu dân cư mới | 280 | 10,5 | 10,5 | |
04 | Hoàng Kim Xán | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hoàng Kế Viêm | 800 | 10,5 | 10,5 | |
05 | Trương Phúc Phấn | Tây trường Tiểu học Quán Hàu | Khu dân cư mới | 260 | 10,5 | 10,5 | |
06 | Hà Văn Quan | Nhà Ông Thượng | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 170 | 06 | 10,5 | |
07 | Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Hà Văn Cách | 320 | 4-10,5 | 10,5 | |
08 | Lê Sĩ | Bắc trường Tiểu học Quán Hàu | Đường gom đoạn tránh QL | 300 | 10,5 | 10,5 | |
09 | Nguyễn Hữu Hào | Lô 574 khu dân cư mới | Lô 732 khu dân cư mới | 170 | 10,5 | 10,5 | |
10 | Lê Trực | Đường Hoàng Kế Viêm | Đường Hà Văn Cách | 600 | 10,5 | 10,5 | |
11 | Hàn Mặc Tử | Lô 699 khu dân cư mới | Lô 733 khu dân cư mới | 400 | 10,5 | 10,5 | |
12 | Hoàng Diệu | Lô 628 khu dân cư mới | Lô 673 khu dân cư mới | 400 | 10,5 | 10,5 | |
13 | Bùi Thị Xuân | Nhà bà Yến | Nhà ông Giai | 300 | 05 | 10,5 | |
II | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN ĐỊA DANH | ||||||
14 | Ninh Châu | Nhà máy may S&D | Đường Hà Văn Cách | 800 | 04-10,5 | 10,5 | |
PHỤ LỤC 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BÃI BỎ TÊN TRONG LẦN ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI,
TỈNH QUẢNG BÌNH (LẦN THỨ 7)
(Kèm theo Nghị quyết số /2018/NQ-HĐND
ngày tháng năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
STT | Tên đường | Điểm đầu (giáp) | Điểm cuối (giáp) | Quy mô | Thời gian đã được đặt | |
chiều dài (m) | chiều rộng (m) | |||||
01 | Lê Duẩn | đường Hùng Vương | Sân vận động tỉnh Quảng Bình | 130m | 15m | Đã được đặt lần 1, năm 1991 |
02 | Trần Phú | đường Hùng Vương | Sân vận động tỉnh Quảng Bình | 130m | 15m | |
PHỤ LỤC 3
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI,
TỈNH QUẢNG BÌNH (LẦN THỨ 7)
(Kèm theo Nghị quyết số /2018/NQ-HĐND
ngày tháng năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
STT | Tên đường | Điểm đầu (giáp) | Điểm cuối (giáp) | Quy mô | |||
Dài | Rộng hiện trạng | Rộng quy hoạch | |||||
(m) | (m) | (m) | |||||
I | PHƯỜNG ĐỨC NINH ĐÔNG ( 19 TUYẾN) | ||||||
01 | Đường Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) | 468 | 23 | 23 | ||
02 | Nguyễn Đình Tư | Đường Hồ Quý Ly | Đường Thành Công (đường số 04) | 318 | 13 | 13 | |
03 | Nguyễn Văn Giai | Đường Hồ Quý Ly | Đường Nguyễn Đình Tư (đường số 02) | 235 | 13 | 13 | |
04 | Thành Công | Đường Hồ Quý Ly | Đường Bạch Đằng (đường số 01) | 303 | 15 | 15 | |
05 | Hồ Quý Ly | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Bạch Đằng (đường số 01) | 174 | 13 | 13 | |
06 | Bùi Sỹ Tiêm | Đường Hồ Quý Ly | Đường Thành Công (đường số 04) | 253 | 13 | 13 | |
07 | Lê Trọng Thứ | Đường 23 tháng 8 | Đường Nguyễn Hữu Huân (đường số 08) | 297 | 15 | 15 | |
08 | Nguyễn Hữu Huân | Đường Phạm Văn Đồng | Đường ven sông Cầu Rào | 218 | 15 | 15 | |
09 | Nguyễn Hữu Thận | Đường Phạm Văn Đồng | Đường ven sông Cầu Rào | 276 | 15 | 15 | |
10 | Nguyễn Duy Trinh | Đường Nguyễn Hữu Huân (đường số 09) | Đường Nguyễn Duy (đường số 11) | 403 | 15 | 15 | |
11 | Nguyễn Duy | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Lê Lợi | 474 | 15 | 15 | |
12 | Nguyễn Bá Lân | Đường Lê Lợi | Đường Lê Văn Lương (đường số 15) | 136 | 13 | 13 | |
13 | Phan Xích Long | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Đăng Đạo (đường số 18) | 313 | 15 | 15 | |
14 | Trần Thái Tông | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Đăng Đạo (đường số 18) | 320 | 15 | 15 | |
15 | Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Quỳnh (đường số 24) | 380 | 13 | 13 | |
16 | Trần Tế Xương | Đường Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng | 265 | 13 | 13 | |
17 | Nguyễn Quán Nho | Đường Đặng Tất (đường số 20) | Đường Phạm Quỳnh (đường số 24) | 220 | 13 | 13 | |
18 | Nguyễn Quang Nhuận | Đường Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng | 275 | 13 | 13 | |
19 | Phạm Quỳnh | Đường Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng | 290 | 15 | 15 | |
II | PHƯỜNG HẢI ĐÌNH ( 3 TUYẾN) | ||||||
20 | 19 tháng 8 | Đường Tăng Bạt Hổ | Đường Tống Duy Tân | 457 | 15 | 15 | |
21 | Trần Phú | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Văn Cao | 400 | 40 | 40 | |
22 | Lê Duẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Văn Cao | 200 | 22,5 | 22,5 | |
III | PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ ( 4 TUYẾN) | ||||||
23 | Nguyễn Tư Nghiêm | Đường Lý Nam Đế | Sông Cầu rào | 460 | 15 | 15 | |
24 | Nguyễn Gia Trí | Đường Lý Nam Đế | Sông Cầu rào | 430 | 15 | 15 | |
25 | Nguyễn Sáng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Gia Trí (đường số 29) | 200 | 13 | 13 | |
26 | Lê Ngô Cát | Đường Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Sáng (đường số 30) | 170 | 15 | 15 | |
IV | PHƯỜNG BẮC LÝ ( 12 TUYẾN) | ||||||
27 | Minh Mạng | Đường Hữu Nghị | Đường Lê Đình Chinh (đường số 37) | 1.000 | 13 | 19 | |
28 | Lý Văn Phức | Đường Trường Chinh | Đường Minh Mạng (đường số 32) | 980 | 15 | 15 | |
29 | Lê Ngọc Hân | Đường Trường Chinh | Đường Minh Mạng (đường số 32) | 550 | 15 | 15 | |
30 | Lê Huân | Đường Trường Chinh | Đường Minh Mạng (đường số 32) | 480 | 15 | 15 | |
31 | Mai Khắc Đôn | Đường Lê Huân (đường số 35) | Đường Lý Văn Phức (đường số 33) | 210 | 15 | 15 | |
32 | Lê Đình Chinh | Đường Trường Chinh | Đường Lê Ngọc Hân (đường số 34) | 680 | 15 | 15 | |
33 | Lê Quang Đạo | Đường Mai Khắc Đôn (đường số 36) | Đường Lê Ngọc Hân (đường số 34) | 257 | 15 | 15 | |
34 | Lâm Hoằng | Đường Hồng Chương (đường số 36) | Đường Lê Ngọc Hân (đường số 34) | 257 | 15 | 15 | |
35 | Hồng Chương | Đường Lê Đình Chinh (đường số 37) | Đường Minh Mạng (đường số 32) | 230 | 13 | 13 | |
36 | Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Đình Chinh (đường số 37) | Đường Hoài Thanh (đường số 42) | 150 | 15 | 15 | |
37 | Hoài Thanh | Đường Lê Đình Chinh (đường số 37) | Đường Lê Đình Chinh (đường số 37) | 200 | 15 | 15 | |
38 | Hà Huy Giáp | Đường Phan Đình Phùng | Đường tránh thành phố Đồng Hới | 1.305 | 7 | 7 | |
V | PHƯỜNG NAM LÝ ( 03 TUYẾN) | ||||||
39 | Kim Liên | Đường Tố Hữu | Đường Võ Thị Sáu | 305 | 11 | 11 | |
40 | Nguyễn Văn Thoại | Đường Tây Sơn | Đường Duy Tân | 103 | 10.5 | 10.5 | |
41 | Lý Tử Tấn | Đường Phạm Văn Đồng | Chi Nhánh điện cao thế Quảng Bình | 140 | 15 | 15 | |
VI | XÃ NGHĨA NINH (05 TUYẾN) | ||||||
42 | Nguyễn Đóa | Đường Hồ Chí Minh | Đường Hồ Chí Minh | 2.254 | 7 | 15 | |
43 | Nguyễn Đỗ Cung | Đường Lê Thanh Nghị (đường số 51) | Đường Nguyễn Đóa (đường số 47) | 418 | 7 | 7 | |
44 | Nguyễn Đình Tân | Đường Lý Thái Tổ | Đường đất | 1.076 | 7 | 7 | |
45 | Ngô Thế Lân | Đường Nguyễn Đóa (đường số 47) | Đường Nguyễn Đình Tân (đường số 49) | 403 | 7 | 7 | |
46 | Lê Thanh Nghị | Đường Lý Thái Tổ | Đường Nguyễn Đóa (đường số 47) | 674 | 7,5 | 15 | |
VII | XÃ LỘC NINH ( 10 TUYẾN) | ||||||
47 | Nguyễn Đình Chi | Đường Lê Mô Khải | Đường Võ Xuân Cẩn | 305 | 11 | 11 | |
48 | Nguyễn Lân | Đường Võ Xuân Cẩn | Đường Lê Mô Khải | 360 | 11 | 11 | |
49 | Lê Văn Thiêm | Đường Võ Xuân Cẩn | Đường Lê Mô Khải | 250 | 11 | 11 | |
50 | Mạc Thái Tông | Đường Lê Mô Khải | Đường Đặng Công Chất (đường số 60) | 578 | 7 | 7 | |
51 | Đào Trinh Nhất | Đường Mạc Thái Tông (đường số 55) | Đường Đặng Công Chất (đường số 60) | 498 | 15 | 15 | |
52 | Dương Quảng Hàm | Đường Đào Trinh Nhất (đường số 56) | Đường Đặng Công Chất (đường số 60) | 480 | 15 | 15 | |
53 | Nguyễn Hiến Lê | Đường Đào Trinh Nhất (đường số 56) | Đường Đặng Công Chất (đường số 60) | 380 | 15 | 15 | |
54 | Cầm Bá Thước | Đường Mạc Thái Tông (đường số 55) | Đường Trần Táo | 381 | 13 | 13 | |
55 | Đặng Công Chất | Đường Võ Xuân Cẩn | Đường Trần Táo | 809 | 7 | 7 | |
56 | Nguyễn Quốc Trinh | Đường Lý Thánh Tông | Đường đất | 580 | 7 | 7 | |
VIII | XÃ BẢO NINH ( 10 TUYẾN) | ||||||
57 | Liễu Hạnh Công Chúa | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Võ Nguyên Giáp | 1.298 | 15 | 15 | |
58 | Đặng Nguyên Cẩn | Đường Liễu Hạnh Công Chúa | Đường Nguyễn Hiền | 360 | 10,5 | 10,5 | |
59 | Lê Hồng Sơn | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Đặng Nguyên Cẩn (đường số 63) | 360 | 10,5 | 10,5 | |
60 | Nguyễn Giản Thanh | Đường Liễu Hạnh Công Chúa | Đường Nguyễn Hiền | 378 | 7 | 7 | |
61 | Trần Văn Bảo | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Hiền | 398 | 15 | 15 | |
62 | Dương Phúc Tư | Đường Trần Văn Bảo | Đường Nguyễn Hiền | 280 | 15 | 15 | |
63 | Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Đặng Nguyên Cẩn (đường số 63) | 380 | 15 | 15 | |
64 | Nguyễn Xuân Chính | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Võ Nguyên Giáp | 525 | 22,5 | 22,5 | |
65 | Bùi Quốc Khái | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Mỹ Cảnh | 860 | 10,5 | 10,5 | |
66 | Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Hồ Chí Minh | 9.000 | 36,00 | 36,00 | |
IX | XÃ QUANG PHÚ ( 05 TUYẾN) | ||||||
67 | Phạm Thị Nghèng | Đường Trương Pháp | Đường Trương Pháp | 900 | 10,50 | 10,50 | |
68 | Lê Văn Tốn | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | 310 | 10,5 | 10,50 | |
69 | Đặng Xuân Bảng | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | 310 | 10,5 | 10,50 | |
70 | Nguyễn Hoàng | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | 310 | 10,5 | 10,50 | |
71 | Ngô Thì Sĩ | Đường Trương Pháp | Đường Phạm Thị Nghèng (đường số 72) | 300 | 10,5 | 10,50 | |
PHỤ LỤC 4
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ BA ĐỒN,
TỈNH QUẢNG BÌNH (LẦN THỨ 2)
(Kèm theo Nghị quyết số /2018/NQ-HĐND
ngày tháng năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT | Tên đường | Điểm đầu (giáp) | Điểm cuối (giáp) | Quy mô | ||
Dài (m) | Rộng hiện trạng (m) | Rộng quy hoạch (m) | ||||
I | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN DANH NHÂN | |||||
01 | Nguyễn Hữu Cảnh | Di tích bến phà cũ – Quảng Phúc | Đường Võ Nguyên Giáp (dự kiến) – Quảng Thọ | 5.500 | 5,5 | 23,25 |
02 | Văn Cao | Đường Lâm Úy (Đối diện trung tâm dạy nghề) | Đường Chu Văn An (phía sau đình làng Phan Long) | 310 | 7,0 | 10,5 |
03 | Tô Vĩnh Diện | Nhà Anh Bùi (KP4) | Nhà mệ Mùi (KP6) | 300 | 7,0 | 15,0 |
04 | Nguyễn Du | Đường Quang Trung phường Quảng Thọ (tượng đài) | Cuối Thôn Chính Trực phường Quảng Long | 1.800 | 6,0 | 15,0 |
05 | Lê Quý Đôn | Giao đường Lâm Úy (nhà anh Cường KP5) | Giao đường Phan Châu Trinh (dự kiến) | 350 | 15,0 | 15,0 |
06 | Võ Nguyên Giáp | Quốc Lộ 1A (ngã tư Quảng Thọ) | Quảng trường biển | 2.300 | 10,0 | 34,0 |
07 | Tố Hữu | Đường 559 (Bắc cầu Quảng Hải 1) | Cuối thôn Tân Thượng | 4.100 | 7,0 | 10,5 |
08 | Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 3 – UBND xã Quảng Trung (giao đường 559) | Gác chắn đường sắt, xã Quảng Sơn | 4.800 | 6,0 | 22,5 |
09 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cà phê Mộc Miên | Bờ sông Gianh KP5 | 300 | 15,0 | 15,0 |
10 | Nguyễn An Ninh | Ngã 3 phía Tây tòa án | Nhà văn hóa KP3 | 400 | 10,5 | 10,5 |
11 | Võ Thị Sáu | Đường Đào Duy Từ (Vi sinh Sông Gianh) | Quốc Lộ 1A (cổng làng Quảng T huận) | 1.800 | 8,5 | 10,5 |
12 | Nguyễn Chí Thanh | Cầu Quảng Hải 2 | Km0 đường 559B (ngã tư Trạm Nông Giang, Quảng Sơn) | 4.900 | 5,5 | 15,5 |
13 | Nguyễn Trãi | Cuối đường Lê Lợi | Hết địa phận phường Quảng Long (bãi rác cũ) | 3.700 | 19,5 | 23,25 |
14 | Phan Châu Trinh | Đường Quang Trung (Ngã tư Lương thực) | Đập tràn Quảng Phong | 600 | 15,0 | 15,0 |
15 | Nguyễn Phạm Tuân | Giao đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) | Giao đường Quang Trung | 400 | 7,0 | 10,5 |
II | TÊN ĐƯỜNG THEO TÊN ĐỊA DANH | |||||
16 | Linh Giang | Đường Hùng Vương (Nhà ông Bờ) | Đường Lâm Úy (Bến đò cũ) | 820 | 15,5 | 15,5 |
17 | Phan Long | Đường Lâm Úy (Karaoke 4 mùa) | Đường Chu Văn An (mặt trước đình làng Phan Long) | 300 | 15,0 | 15,0 |
18 | Lũ Phong | Quốc lộ 12A, phường Quảng Phong | Bến phà Phù Trịch (cũ) | 1.150 | 5,5 | 15,5 |
