Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026
Phụ lục
PHÂN LOẠI ĐỊA BÀN TẠI THÀNH PHỐ HUẾ ĐỂ ÁP DỤNG
CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ, HỖ TRỢ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRẺ EM
MẦM NON, HỌC SINH PHỔ THÔNG, NGƯỜI HỌC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
STT | Địa bàn/tên xã, phường |
|---|---|
I | Đô thị (21 phường thuộc thành phố Huế) |
1 | Phường Phong Điền |
2 | Phường Phong Thái |
3 | Phường Phong Dinh |
4 | Phường Phong Phú |
5 | Phường Phong Quảng |
6 | Phường Hương Trà |
7 | Phường Kim Trà |
8 | Phường Kim Long |
9 | Phường Hương An |
10 | Phường Phú Xuân |
11 | Phường Thuận An |
12 | Phường Hóa Châu |
13 | Phường Dương Nỗ |
14 | Phường Mỹ Thượng |
15 | Phường Vỹ Dạ |
16 | Phường Thuận Hóa |
17 | Phường An Cựu |
18 | Phường Thủy Xuân |
19 | Phường Thanh Thủy |
20 | Phường Hương Thủy |
21 | Phường Phú Bài |
II | Nông thôn (10 xã đồng bằng thuộc thành phố Huế) |
1 | Xã Đan Điền |
2 | Xã Quảng Điền |
3 | Xã Phú Vinh |
4 | Xã Phú Hồ |
5 | Xã Phú Vang |
6 | Xã Vinh Lộc |
7 | Xã Hưng Lộc |
8 | Xã Lộc An |
9 | Xã Phú Lộc |
10 | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
III | Miền núi (9 xã miền núi thuộc thành phố Huế) |
1 | Xã Bình Điền |
2 | Xã Long Quảng |
3 | Xã Nam Đông |
4 | Xã Khe Tre |
5 | Xã A Lưới 1 |
6 | Xã A Lưới 2 |
7 | Xã A Lưới 3 |
8 | Xã A Lưới 4 |
9 | Xã A Lưới 5 |
