Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
PHỤ LỤC 22
BẢNG GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM TẠI HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN
TỪ NGÀY 01/01/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Nghệ An)
STT | Tên Khu Công nghiệp | Mức giá (đồng/m²) |
I. KHU CÔNG NGHIỆP NAM CẤM | ||
1 | Khu A | 307,000 |
2 | Khu B | 330,000 |
3 | Khu C | 348,000 |
4 | Khu D | 280,000 |
II. KHU CÔNG NGHIỆP WHA | 275,000 | |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
PHỤ LỤC 23
BẢNG GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM TẠI HUYỆN DIỄN CHÂU GIAI ĐOẠN
TỪ NGÀY 01/01/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Nghệ An)
STT | Tên Khu Công nghiệp | Mức giá (đồng/m2) |
I | Khu công nghiệp Thọ Lộc | |
1 | Khu A | 275,000 |
2 | Khu B | 275,000 |
3 | Khu C | 275,000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
PHỤ LỤC 24
BẢNG GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM TẠI THỊ XÃ HOÀNG MAI GIAI ĐOẠN
TỪ NGÀY 01/01/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Nghệ An)
STT | Tên Khu Công nghiệp | Mức giá |
1 | Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 | 275,000 |
2 | Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 | 275,000 |
3 | Khu công nghiệp Đông Hồi | 275,000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
PHỤ LỤC 25
BẢNG GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM TẠI XÃ HƯNG TÂY GIAI ĐOẠN
TỪ NGÀY 01/01/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Nghệ An)
STT | Tên Khu Công nghiệp | Mức giá |
1 | Khu công nghiệp VSIP | 285,000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
