Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND Bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
Phụ lục
BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN
2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính các phường Mỹ Long, Mỹ Bình, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Mỹ Quý, Mỹ Phước, Mỹ Hòa, Bình Khánh, Bình Đức.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT | Tên đường | Giới hạn từ ... đến ... | Loại đường | Giá đất | Ghi chú |
E | PHƯỜNG MỸ PHƯỚC | ||||
II | ĐƯỜNG LOẠI 2 | ||||
1 | Đường Lê Trọng Tấn | Từ khu dân cư Tiến Đạt đến ranh phường Mỹ Hòa | 2 | 7.772 | Bổ sung |
III | ĐƯỜNG LOẠI 3 | ||||
1 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng | Suốt đường (trong phạm vi dự án) | 3 | 6.639 | Bổ sung |
F | PHƯỜNG MỸ HÒA | ||||
II | ĐƯỜNG LOẠI 2 | ||||
1 | Đường Lý Thái Tổ nối dài | Trong phạm vi dự án khu dân cư Tây đại học mở rộng | 2 | 7.772 | Bổ sung |
2 | Đường Lê Trọng Tấn | Từ ranh phường Mỹ Phước đến hết khu dân cư Tây đại học mở rộng | 2 | 7.772 | Bổ sung |
III | ĐƯỜNG LOẠI 3 | ||||
1 | Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng | Suốt đường (trong phạm vi dự án) | 3 | 6.639 | Bổ sung |
2 | Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) | Suốt đường (trong phạm vi dự án) | 3 | 6.639 | Bổ sung |
