Nghị quyết 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 05
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN GIÁ RAI - TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT | Tên đường | Đoạn đường | Loại đường | Hệ số | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||
A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỊ TRẤN | ||||||
Trục quốc lộ 1A | |||||||
I | XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG A | ||||||
Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) | Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) | Ngã 3 Láng Tròn 300m (Km 2204 + 820m) | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
Cách ngã 3 Láng Tròn 300m (Km 2204 + 820) | Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) | Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) | 3 | 0.73 | 800 | 800 | ||
Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) | Đường chợ (lộ cũ) | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | ||
Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) | Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) | 4 | 1.00 | 700 | 700 | ||
Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) | Tim Cống Lầu | 4 | 0.71 | 400 | 500 | ||
II | THỊ TRẤN GIÁ RAI | ||||||
Tim cống Lầu | Tim cống Ba Tuyền | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Tim cống Ba Tuyền | Cầu Nọc Nạng (phía Giá Rai) | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | ||
III | THỊ TRẤN HỘ PHÒNG | ||||||
Từ cầu Nọc Nạng (Km 2212 + 990m) phía H.Phòng | Hết ranh Công Binh cũ (Km 2214 + 100m) | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | ||
Hết ranh khu Công Binh cũ (Km 2214 + 100m) | Tim cống Chùa Miên (Km 2215 + 300m) | 3 | 1.00 | 1,000 | 1,100 | ||
Tim cống Chùa Miên (Km 2215 + 300m) | Hết ranh xí nghiệp nước đá (Km 2215 + 750m) | 2 | 0.78 | 1,400 | 1,400 | ||
Hết ranh xí nghiệp nước đá (Km 2215 + 750m) | Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) | 1 | 0.80 | 2,000 | 2,400 | ||
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) | Rạp hát (Km 2216 + 718m) | 1 | 1.27 | 3,800 | 3,800 | ||
Rạp hát (Km 2216 + 718m) | Tim hẻm nước đá cũ (Km 2216 + 970m) | 1 | 0.90 | 2,700 | 2,700 | ||
Tim hẻm nước đá cũ (Km 2216 + 970m) | Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) | 2 | 0.67 | 1,000 | 1,200 | ||
IV | XÃ TÂN PHONG | ||||||
Giáp ranh Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) | Cách Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 675m) | 3 | 0.82 | 900 | 900 | ||
Nhà thờ Tắc Sậy (Km 2217 + 775) | Cách Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 675m) | Qua Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 875m) | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
Qua Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 875m) | Cột mốc Km 2222 (Km 2221 + 700m) | 4 | 0.86 | 500 | 600 | ||
* Riêng hai đầu cầu Cây Gừa + 150m (Km 2221 + 700m đến Km 2222 + 000) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | |||
Cột mốc (Km 2222 + 000) | Cột mốc Km 2226 + 000 (Khúc Tréo) | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
* Riêng đoạn chợ Vàm Bộ Búi + 50m (Km 2223 + 550m đến Km 2223 + 650m) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | |||
Cột mốc Km 2223 + 650 | Cột mốc Km 2226 + 000 | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
UBND xã Tân Phong về phía Cà Mau 150m (Km 2226 + 400m đến Km 2226 + 550m) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | |||
Khúc Tréo (Km 2226 + 300m) | Km 2226 + 400m | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Từ Km 2227 + 000 | Cách Cống Voi 100m (Km 2229 + 350m) | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
* Riêng đoạn Nhà máy CBTS Đài Loan + 100m (Km 2228 + 100m đến Km 2228 + 300m) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | |||
Cách Cống Voi 100m (Km 2229 + 350m) | Cách chợ Nhàn Dân 200m (Km 2229 + 900m) | 4 | 0.86 | 500 | 600 | ||
Cách chợ Nhàn Dân 200m (Km 2229 + 900m) | Cột mốc 2231 + 144 (cầu Láng Trâm) | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc | Quốc lộ 1A | Giáp ranh ấp 7, xã Phong Thạnh Tây (Cây Dừa 1) | 6 | 0.67 | 200 | 200 | |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí | Giáp ranh thị trấn Hộ Phòng | Hết ranh nhà thờ | 4 | 0.86 | 600 | 600 | |
Hết ranh nhà thờ | Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây (cầu Đen) | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
B | GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ , THỊ TRẤN | ||||||
I | XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG A | ||||||
Từ quốc lộ 1A | Trường mẫu giáo mới | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
Trường mẫu giáo mới | Đến cầu ấp 7 | 6 | 0.67 | 200 | 200 | ||
Từ quốc lộ 1A | Đập ấp 3 Vĩnh Phong | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
Từ đập ấp 3 Vĩnh Phong | Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông | 7 | 1.00 | 150 | 180 | ||
Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) | Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
Cầu ấp 7 (300m) | Hết ranh Trường THCS Phong Phú | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
Quốc lộ 1A | Trường THPPB (hết ranh trường) | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
KHU DÂN CƯ XÃ PHONG THẠNH ĐỒNG A | |||||||
Ngã ba vào UBND xã Phong Thạnh Đông A | Giáp cống Vĩnh Phong | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
KHU DÂN CƯ ẤP 3 | |||||||
Đường số 1 | Giáp ngã ba đường số 4 | Giáp ngã ba đường số 3 | 4 | 1.00 | 700 | 700 | |
Đường số 2 | Giáp ngã ba đường số 4 | Giáp ngã ba đường số 3 | 4 | 1.00 | 700 | 700 | |
Đường số 3 | Ranh quy hoạch | Giáp ngã ba đường số 3 | 4 | 1.00 | 700 | 700 | |
Đường số 4 | Từ quốc lộ 1A | Giáp ranh quy hoạch | 4 | 1.00 | 700 | 700 | |
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 2 | |||||||
Đường số 1 | Giáp ngã ba đường số 6 | Giáp ngã ba đường số 8 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 2 | Giáp ngã ba đường số 7 | Giáp ngã ba đường QL1A - ngã ba đường vào xã | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 3 | Giáp ngã ba đường số 6 | Giáp ngã ba đường số 8 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 4 | Giáp đầu đường số 5 | Giáp đầu đường số 8 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 5 | Giáp đầu đường số 4 | Ngã tư đường số 2 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 6 | Giáp ngã ba đường số 1 | Giáp ngã ba đường số 4 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 7 | Giáp đường vào UBND xã | Giáp ngã ba đường số 1 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường số 8 | Giáp đầu đường số 4 | Giáp ngã ba đường số 1 | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
II | XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG | ||||||
Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông A | Trạm Y tế Phong Thạnh Đông (hết ranh) | 7 | 1.00 | 180 | 180 | ||
Trạm Y tế Phong Thạnh Đông | Kênh Chống Mỹ (đầu kênh) | 6 | 0.80 | 240 | 240 | ||
Kênh Chống Mỹ (đầu kênh) | Mí cầu nhà ông Võ Văn Dành | 7 | 1.00 | 180 | 180 | ||
Giữa cầu nhà ông Võ Văn Dành | Giáp ranh xã Phong Tân | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) | Giáp ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh Đông | 6 | 1.00 | 240 | 300 | ||
III | XÃ PHONG TÂN | ||||||
Giáp ranh thị trấn Giá Rai (đoạn ấp 18) | Nhà ông Trần Văn Cẩn | 6 | 0.97 | 290 | 290 | ||
Nhà ông Trần Văn Cẩn | Cầu kinh V12 Chống Mỹ | 6 | 0.80 | 240 | 240 | ||
Kênh Chống Mỹ | Nhà ông Ô Ra (giáp ranh Phong Thạnh Đông) | Giáp xã Phong Thạnh (mí kênh Giá Rai - Phó Sinh) | 6 | 0.67 | 200 | 200 | |
Xã Phong Tân | Cây xăng ông Trần Minh Lý (ấp 18) | Giáp ranh cầu Ranh Hạt | 7 | 0.89 | 160 | 160 | |
Trạm y tế xã Phong Tân (ấp 16B) | Nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) | 6 | 0.67 | 200 | 200 | ||
Kênh V14 (nhà ông Trần Văn Tám) | Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (ấp 14) | 7 | 0.89 | 160 | 160 | ||
Nhà ông Ô Ra (giáp Phong Thạnh Đông) | Nhà ông Hà Văn Hỏi | 7 | 0.89 | 160 | 160 | ||
Đường ấp 5 (Phong Tân) | Giáp ranh Giá Rai | Cầu kênh Ô Ra | 6 | 0.67 | 200 | ||
Đường Ba Thôn | Cầu số 6 (ấp 16B) | Hết ranh nhà Bà Trần Thị Lệ (ấp 17) | 6 | 0.67 | 200 | ||
IV | XÃ PHONG THẠNH | ||||||
Giáp ranh xã Phong Thạnh A | Cống 19 (nhà ông Thiện) | 6 | 0.83 | 250 | 250 | ||
Từ mí cống 19 | Hết ranh đất ông Võ Minh Quảng | 5 | 0.84 | 380 | 380 | ||
Hết ranh đất ông Võ Minh Quảng | Giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ấp 20 - 21 Phong Thạnh | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
Khu vực quy hoạch chợ xã Phong Thạnh | |||||||
Đường số 1 | Giáp đường dọc kênh 19 | Giáp hậu kiốt (ranh quy hoạch) | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
Đường số 2 | Giáp đường dọc kênh 19 | Giáp đường số 3 | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
Đường số 3 | Giáp đường số 1 | Giáp ngã ba đường số 2 | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
V | XÃ PHONG THẠNH A | ||||||
Giá Rai - Cạnh Đền | Kênh Chủ Chí 1 (giáp ranh thị trấn Giá Rai) | Kênh Chủ Chí 4 (giáp ranh xã Phong Thạnh) | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Từ quốc lộ 1A đi xã Phong Thạnh A (ấp 4) | Cống Nọc Nạng (giáp ranh thị trấn Giá Rai) | Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Ấp 4 - ấp 18 | Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã P. Thạnh A) | Nhà ông Huỳnh Văn Dân (ấp 18) | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Ấp 3 | Cống lớn Hộ Phòng (giáp ranh TT. Hộ Phòng) | Kênh Chủ Chí 1 | 5 | 0.71 | 320 | 320 | |
Kênh Chủ Chí 1 (bãi rác) | Kênh Chủ Chí 2 | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Ấp 4A | Cầu Trắng (giáp ranh TT. Hộ Phòng) | Kênh Chủ Chí 2 | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
VI | XÃ PHONG THẠNH TÂY | ||||||
Ấp 1 | Cầu Đen (giáp ranh xã Tân Phong) | Kênh xáng (nhà ông Võ Văn Nhân) | 7 | 0.83 | 150 | 150 | |
Ấp 2 | Từ kênh xáng (nhà ông Võ Văn Nhân) | Đầu cầu Xóm Ráng | 6 | 0.67 | 200 | 200 | |
Ấp 3 | Từ đầu cầu Xóm Ráng (nhà ông Ng. V. Thêm) | Đầu cầu Dừa Nước | 6 | 0.80 | 200 | 240 | |
Đầu cầu Dừa Nước | Nhà ông Huỳnh Văn Công | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
Nhà ông Huỳnh Văn Công | Cầu Ông Tà | 6 | 0.83 | 250 | 250 | ||
Ấp 4 | Từ cầu Ông Tà | Nhà ông Nguyễn Văn Đầy | 6 | 0.67 | 200 | 200 | |
Nhà ông Nguyễn Văn Đầy | Ngã ba Đầu Sấu | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Ấp 6 | Từ ngã ba Đầu Sấu | Cầu Nền Mộ | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Cầu Nền Mộ | Nhà ông Võ Văn Tửng | 6 | 0.77 | 200 | 230 | ||
Nhà ông Võ Văn Tửng | Ngã năm Vàm Bướm | 5 | 0.78 | 350 | 350 | ||
Đất thổ cư còn lại từ đầu ấp | Đến cuối ấp | 7 | 0.56 | 100 | 100 | ||
Quản lộ Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Tân Thạnh (mí kênh Vàm Bướm) | Đến hết ranh xã Phong Thạnh Tây (mí kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
VII | XÃ TÂN PHONG | ||||||
Từ quốc lộ 1A | Đến Trường Tiểu học Tân Hiệp (hết ranh) | 5 | 0.71 | 320 | 320 | ||
Từ Trường TH Tân Hiệp | Đến cống Khúc Tréo | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
VIII | XÃ TÂN THẠNH | ||||||
Từ quốc lộ 1A | Cống Láng Trâm | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
Cột mốc 2231 + 144 (cầu Láng Trâm) | Mốc ranh giới Cà Mau | 3 | 0.73 | 700 | 800 | ||
Đường Quản lộ Phụng Hiệp | Từ đầu kênh Lung Thành | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Từ đầu kênh Lung Thành | Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Đường Láng Trâm - Ngã Năm | Từ nhà ông Lê Tấn Thực | Cống Láng Trâm | 4 | 0.71 | 500 | 500 | |
Cống Láng Trâm | Ngã năm ấp 8 | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Trạm y tế cũ | Cầu Rạch Dừa | 6 | 0.67 | 200 | 200 | ||
IX | KHU VỰC THỊ TRẤN GIÁ RAI | ||||||
Khu vực ngã ba cầu Gành Hào - Giá Rai | |||||||
Ngã ba (quốc lộ 1A) | Cầu Giá Rai - Gành Hào | 3 | 0.73 | 800 | 800 | ||
Ngã ba trụ sở ấp 2 (đường lộ cũ) | Cống Ba Tuyền | 5 | 1.00 | 450 | 450 | ||
Đường Giá Rai - Gành Hào | Cầu Giá Rai - Gành Hào | Cầu Đình | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Cầu Đình | Đầu đường Giá Cần Bảy | 4 | 1.00 | 700 | 700 | ||
Đầu đường Giá Cần Bảy | Cầu Rạch Rắn 1 | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
Đường Phan Thanh Giản | Ngã tư Long Điền | Đến ngã ba đường Lê Lợi | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Đường Nguyễn Huệ | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đến ngã ba đường Lê Lợi | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Đường Trưng Trắc | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đến ngã ba đường Lê Lợi | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Đường Trưng Nhị | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đến ngã ba đường Lê Lợi | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Ngã tư Trần Hưng Đạo | Ngã ba Võ Tánh | 4 | 0.89 | 620 | 620 | ||
Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Long Điền | Lý Thường Kiệt | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |
Ngã tư Lý Thường Kiệt (nối dài Trần Hưng Đạo) | Đường Võ Tánh | 3 | 0.65 | 720 | 720 | ||
Ngã ba Lý Thường Kiệt | Ngã ba đường Lê Lợi | 4 | 0.89 | 620 | 620 | ||
Đường Lê Lợi | Ngã ba Phan Thanh Giản | Ngã ba Trưng Nhị | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
Ngã ba Trưng Nhị | Ngã ba Lý Thường Kiệt | 4 | 1.00 | 700 | 700 | ||
Ngã ba Phan Thanh Giản | Cầu Giá Rai - Gành Hào | 4 | 1.00 | 700 | 700 | ||
Đường Võ Tánh | Giáp đường lộ nhựa | Cầu ấp 4 (cầu Đình ) | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Cầu ấp 4 (cầu Đình ) | Ngã ba Trưng Nhị | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
Đường lộ nhựa ấp 3 | Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào) | Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào) + 1000m | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào) + 1000m | Nhà máy Phong Điền (giáp kênh) | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Cầu ấp 5 | Cầu nhà Huỳnh Mười | 6 | 0.67 | 200 | 200 | ||
Đường vào Khu di tích Nọc Nạng | Từ quốc lộ 1 A | Cống Nọc Nạng | 5 | 0.80 | 360 | 360 | |
Đường đi Phó Sinh | |||||||
* Phía trung tâm y tế (ấp I) | Quốc lộ 1A | Khỏi bệnh viện 200m | 3 | 0.65 | 720 | 720 | |
Cống Nọc Nạng | Khỏi bệnh viện 200m | Cống Phó Sinh | 4 | 0.77 | 540 | 540 | |
Cống Phó Sinh | Xã Phong Thạnh A (cầu số 1) | 5 | 0.80 | 360 | 360 | ||
* Phía bên kia sông (ấp II) | Quốc lộ 1A | Cống Phó Sinh | 5 | 1.00 | 450 | 450 | |
Cống Phó Sinh | Giáp ranh Xã Phong Tân | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Đường Tòa Án | Từ quốc lộ 1A | Vào 300m | 4 | 0.69 | 480 | 480 | |
Đường vào trại chăn nuôi cũ | Từ quốc lộ 1A | Hết ranh thị trấn Giá Rai | 4 | 0.71 | 500 | 500 | |
Đường ấp 5 ( Phong Tân nối dài) | Cầu số 1 | Giáp ranh xã Phong Tân (ấp 5) | 6 | 0.67 | 200 | ||
X | KHU VỰC NỘI Ô THỊ TRẤN HỘ PHÒNG | ||||||
Ấp 1 | |||||||
Đường Thanh Niên | Quốc lộ 1A | Trường THCS Hộ Phòng | 3 | 1.00 | 1,100 | 1,100 | |
Đường sau Ngân hàng Nông nghiệp | Ngã ba hải sản cũ (bến xe - tàu) | Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí | 4 | 0.71 | 500 | 500 | |
Đường Cầu Trắng | Giáp đường Thanh Niên | Giáp ranh xã Phong Thạnh A | 6 | 0.67 | 200 | 200 | |
Trường THCS Hộ Phòng | Đập Ba Túc + 100m | 3 | 0.73 | 800 | 800 | ||
Đập Ba Túc + 100m | Đập Lớn | 5 | 1.00 | 400 | 450 | ||
Cống Chủ Chí | Giáp ranh xã Phong Thạnh A | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Ấp 2 | |||||||
Đường Tư Bình | Giáp quốc lộ 1A | Hết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Bửu | 3 | 0.98 | 1,080 | 1,080 | |
XI | KHU VỰC CHỢ HỘ PHÒNG | ||||||
Đường từ ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy | |||||||
Ấp 1 | Quốc lộ 1A | Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) | 2 | 0.75 | 1,350 | 1,350 | |
Ngã ba Tân Thuận | Qua hãng nước đá cũ 200m | 3 | 0.73 | 800 | 800 | ||
Qua hãng nước đá cũ 200m | Ngã ba Tắc Sậy | 6 | 0.83 | 200 | 250 | ||
Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) | Vào chợ cá (trong phạm vi 300m) | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | ||
Chợ cá | Chợ nhà lồng | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | ||
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) | Nhà ông Phạm Văn Bé | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | ||
Ngã ba xuất khẩu | Ngã ba hải sản cũ (bến xe - tàu) | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | ||
Ngã ba Hải Sản cũ (bến xe - tàu) | Hết ranh xuất khẩu Hộ Phòng (đường lộ cũ) | 4 | 0.71 | 500 | 500 | ||
XII | KHU VỰC CHỢ MỚI HỘ PHÒNG | ||||||
Đường số 1 | Giáp đường số 7 | Kinh Út Đồng | 2 | 0.83 | 1,500 | 1,500 | |
Kinh Út Đồng | Giáp đập lớn | 6 | 1.00 | 300 | 300 | ||
Đường số 2 | Quốc lộ 1A | Giáp đường số 7 | 1 | 1.00 | 3,000 | 3,000 | |
Đường số 3 | Ngã ba đường số 7 | Ngã tư đường số 6 | 1 | 0.73 | 2,200 | 2,200 | |
Ngã tư đường số 6 | Ngã ba đường số 5 | 1 | 0.73 | 2,200 | 2,200 | ||
Đường số 4 | Đường quốc lộ 1A | Đường số 6 | 1 | 1.00 | 3,000 | 3,000 | |
Đường số 5 | Giáp ranh chùa | Giáp đường số 1 | 2 | 0.89 | 1,600 | 1,600 | |
Đường số 6 | Ngã ba đường số 1 | Ngã tư đường số 3 | 1 | 0.83 | 2,500 | 2,500 | |
Ngã tư đường số 3 | Ngã ba đường số 4 | 1 | 1.00 | 3,000 | 3,000 | ||
Ngã ba đường số 4 | Giáp sông Hộ Phòng - Chủ Chí | 1 | 0.73 | 2,200 | 2,200 | ||
Đường số 7 | Từ đường số 1 | Đến đường số 3 | 1 | 0.83 | 2,500 | 2,500 | |
Từ đường số 3 | Đến đường số 4 | 1 | 1.00 | 3,000 | 3,000 | ||
Ấp 3 | Khu vực Xóm Lưới (ấp 3) | 7 | 0.67 | 120 | 120 | ||
Ấp 5 | Quốc lộ 1A | Cống Nọc Nạng | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Đường tránh QL1A Hộ Phòng | Giáp quốc lộ 1A (ấp 1 Hộ Phòng) | Điểm giáp QL1A + 200m (ấp 1 Hộ Phòng) | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
Điểm giáp QL1A + 200m (ấp 1 Hộ Phòng) | Điểm giáp QL1A - 200m (ấp 2 Tân Phong) | 5 | 0.89 | 400 | 400 | ||
Điểm giáp QL1A - 200m (ấp 2 Tân Phong) | Giáp quốc lộ 1A tại ấp 2 Tân Phong | 4 | 0.86 | 600 | 600 | ||
Đường Vành Đai Hộ Phòng | Giáp cống Nọc Nạng | Giáp đường tránh QL1A Hộ Phòng | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
XIII | ẤP 1 | ||||||
Đường trạm quản lý cống | Cống Chủ Chí - Hộ Phòng | Giáp ranh xã Phong Thạnh A | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Đường nhà Ô. Ngô Hoàng Yên | Cống Chủ Chí - Hộ Phòng | Miếu Thổ Thần | 6 | 1.00 | 300 | 300 | |
Đường lộ cũ ấp 1 | Ngã ba đông lạnh | Nhà ông Bùi Thanh Tâm | 5 | 0.89 | 400 | 400 | |
Đường Trường TH. Hộ Phòng | Giáp quốc lộ 1A | Đến Trường Tiểu học Hộ Phòng B | 3 | 0.73 | 800 | 800 | |
XIV | ẤP 2 | ||||||
Hết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Bửu | Giáp ranh xã Tân Phong | 3 | 0.73 | 800 | 800 | ||
XV | ẤP 4 | ||||||
Chùa Khơme | Cầu Sắt | 6 | 0.67 | 200 | 200 | ||
Cầu Sắt | Giáp ranh Long Điền | 7 | 0.67 | 100 | 120 | ||
Chùa Khơme | Giáp ranh thị trấn Giá Rai | 7 | 0.56 | 100 | 100 | ||
Từ đầu voi | Miếu (gần nhà ông Lê Văn Phúc) | 7 | 0.83 | 150 | 150 | ||
Miếu (gần nhà ông Lê Văn Phúc) | Giáp ranh Long Điền | 7 | 0.56 | 100 | 100 | ||
XVI | ẤP 2 | ||||||
Đường Chùa | Từ hậu nhà ông Lưu Minh Lập | Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Thiểu) | 3 | 0.91 | 1,000 | 1,000 | |
Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Thiểu) | Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) | 4 | 0.93 | 600 | 650 | ||
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 06
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN PHƯỚC LONG - TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT | Tên đường | Đoạn đường | Loại | Hệ | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||
I | THỊ TRẤN PHƯỚC LONG | ||||||
Đường bờ Bắc - kênh Q. lộ - Phụng Hiệp | |||||||
1 | Từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) | Kênh Tài Chính (khu Hành chính) | 1 | 0.69 | 2,200 | 2,200 | |
2 | Kênh Tài Chính (Ba Tụi) | Kênh Cầu Cháy | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.58 | 1,050 | 1,050 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
3 | Từ kênh Cầu Cháy | Hết ranh cổng chào | |||||
+ Trên lộ | 3 | 1.00 | 950 | 950 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.79 | 750 | 750 | |||
4 | Từ cổng chào | Cầu kênh Xáng Hòa Bình | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
5 | Cầu kênh Xáng Hòa Bình | Giáp ranh H. Hồng Dân | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |||
6 | Bờ Tây kênh cầu Tài Chính | Kênh 1000 | |||||
Trên lộ | 3 | 0.69 | 660 | 660 | |||
Dưới lộ | 4 | 0.96 | 530 | 530 | |||
7 | Bờ Đông kênh cầu Tài Chính | Kênh 1000 | 4 | 0.69 | 380 | 380 | |
8 | Lộ sau Huyện ủy | Từ nhà ông Năm Tâm | Đến nhà ông Tám Xê | 2 | 0.64 | 1,150 | 1,150 |
9 | Từ cầu kênh 250 (nhà ông Long) | Nhà ông Trần Việt Bắc | 2 | 0.64 | 1,150 | 1,150 | |
10 | Phía Đông kênh Cộng Hòa | Cầu 30/4 | Đến kênh 1000 vào trong (bờ Đông) | ||||
Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
Dưới lộ | 4 | 0.95 | 520 | 520 | |||
11 | Phía Tây kênh Cộng Hòa | Cầu 30/4 | Đến kênh 1000 vào trong (bờ Tây) | ||||
Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
Dưới lộ | 3 | 0.59 | 560 | 560 | |||
12 | Kênh Cộng Hòa | Đến hết cổng chào | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.61 | 1,100 | 1,100 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.79 | 750 | 750 | |||
13 | Từ hết cổng chào | Đến hết ranh Hãng Mủ | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
14 | Từ hết ranh Hãng Mủ | Đến hết ranh Chùa Cao Đài | |||||
+ Trên lộ | 4 | 1.00 | 500 | 550 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.60 | 300 | 330 | |||
15 | Từ cầu Xã Tá | Giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | 4 | 0.82 | 400 | 450 | |
16 | Từ cầu Xã Tá | Đến hết ranh nghĩa trang | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |||
17 | Từ hết ranh nghĩa trang | Hết ranh Khách sạn Hoàng Châu | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.88 | 840 | 840 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.59 | 560 | 560 | |||
18 | Từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu | Đến cống Chín Nghĩa | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
19 | Từ cống Chín Nghĩa | Đến cầu Sắt | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.88 | 1,580 | 1,580 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.61 | 1,090 | 1,090 | |||
20 | Từ cầu Sắt | Đến hết ranh nhà ông Chênh | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.88 | 700 | 840 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 500 | 600 | |||
21 | Từ hết ranh nhà ông Chênh | Đến hết ranh xã Vĩnh Phú Tây | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.65 | 580 | 620 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 410 | 450 | |||
Đường bờ Nam - kênh Quản lộ - Phụng Hiệp | |||||||
22 | Từ nhà ông Nghi | Đến kênh Ba Rô (lộ trước chợ) | |||||
+ Trên lộ | 1 | 1.00 | 3,200 | 3,200 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.94 | 3,000 | 3,000 | |||
23 | Từ cầu Ba Rô | Đến hết cầu Huế Minh (bờ Nam) | 2 | 0.72 | 1,300 | 1,300 | |
24 | Từ cầu Huế Minh | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |
25 | Cầu Quản lộ Phụng Hiệp | Đến kênh Miễu Bà ấp Long Đức | 4 | 0.96 | 530 | 530 | |
26 | Kênh Miễu bà ấp Long Đức | Đến cầu Ba Phát | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |
27 | Cầu Ba Phát | Đến cầu Mười Hai (giáp VP. Đông) | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |
28 | Từ cầu Ba Rô | Đến cầu QL. Phụng Hiệp (bờ Bắc) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
29 | Từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ Bắc) | Đến cầu Ba Phát | 4 | 0.58 | 280 | 320 | |
30 | Từ cầu Ba Rô | Đến hết ranh Hãng nước đá 3 Hảo | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.79 | 750 | 750 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.67 | 640 | 640 | |||
31 | Từ hết ranh Hãng nước đá 3 Hảo | Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.93 | 510 | 510 | |||
32 | Từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam TT PL) | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp | 5 | 0.63 | 190 | 190 | |
33 | Phía Đông Cầu Số 2 | Từ nhà ông Nghi | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp | ||||
+ Trên lộ | 2 | 0.89 | 1,600 | 1,600 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.72 | 1,300 | 1,300 | |||
34 | Cầu Quản lộ Phụng Hiệp | Đến hết ranh Trường học khu III (ấp L. Đức) | 3 | 0.75 | 710 | 710 | |
35 | Từ hết ranh Trường học khu III (ấp L. Đức) | Đến cầu Hai Niệm | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |
36 | Từ cầu Hai Niệm | Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
37 | Từ cầu Huế Minh | Đến hết ranh Cty Dược (bờ Tây) | 2 | 0.61 | 1,100 | 1,100 | |
38 | Từ cầu Huế Minh | Đến hết ranh Cty Dược (bờ Đông) | 2 | 0.61 | 1,100 | 1,100 | |
39 | Từ nhà Bác sĩ Đức | Đến kênh Ba Rô (2 bên lộ) | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | |
40 | Từ nhà lồng chợ | Trường mẫu giáo | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | |
41 | Từ nhà lồng chợ (nhà Út Đạt) | Trường mẫu giáo | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | |
42 | Lộ cầu Đức Thành I | Đến hết ranh Trường cấp IB (lộ sau 2 bên) | 1 | 0.72 | 2,300 | 2,300 | |
43 | Từ hết ranh Trường cấp IB | Đến kênh Ba Rô (hai bên lộ mới) | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | |
44 | Quản lộ Phụng Hiệp | Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đến kênh Ba Rô | 3 | 0.63 | 600 | 600 |
45 | Quản lộ Phụng Hiệp | Từ cầu kênh Ba Rô | Đường dẫn cầu Phước Long 2 (bệnh viện mới) | 3 | 0.84 | 800 | 800 |
46 | Quản lộ Phụng Hiệp | Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (bệnh viện mới) | Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | 3 | 0.74 | 700 | 700 |
II | XÃ HƯNG PHÚ | ||||||
1 | Khu vực chợ | Từ cầu 6 Đàn | Đến hết ranh Trường cấp II | ||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
2 | Từ hết ranh Trường cấp II | Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
3 | Từ cầu 6 Đàn | Đến hết ranh trạm y tế | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |
4 | Từ cầu 6 Đàn | Cầu 2 Huệ | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.56 | 1,000 | 1,000 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
5 | Từ trạm y tế | Đến cầu ông Phương (Tường 2) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
6 | Từ ranh nhà ông Sáu Xương | Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hòa) | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |
7 | Từ ranh nhà ông Năm Thủy | Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hòa - Mỹ Trinh) | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |
8 | Từ cầu Hai Huệ | Đến cầu Tư Tuyền | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |
9 | Ấp Mỹ Tường I đoạn Qlộ 63 | Từ cầu Hai Huệ | Đến cầu Ba Phong | ||||
+ Trên lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
10 | Đến cầu Ba Phong | Nhà Phùng Văn Thao (giáp ranh xã VPĐ) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.95 | 520 | 520 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
11 | Ấp Tường II | Từ nhà Nguyễn Văn Phương | Đến hết ranh trường tiểu học | ||||
+ Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
12 | Từ hết ranh trường tiểu học | Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
13 | Từ cầu nhà bà Mười Y | Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
14 | Kênh xáng Hòa Bình | Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) | ||||
+ Trên lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.83 | 250 | 250 | |||
III | XÃ PHƯỚC LONG | ||||||
Khu vực chợ (nhánh về thị trấn Phước Long) | |||||||
1 | Từ nhà ông Trần Võ Hiếu | Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.89 | 2,850 | 2,850 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.77 | 2,450 | 2,450 | |||
2 | Từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến | Đến hết ranh trạm y tế | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.83 | 2,650 | 2,650 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.69 | 2,200 | 2,200 | |||
3 | Từ hết ranh trạm y tế | Hết ranh Trường cấp II Trần Văn Bảy | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.56 | 1,000 | 1,000 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.79 | 700 | 750 | |||
4 | Đến hết ranh Trường cấp II Trần Văn Bảy | Hết ranh chòm mả (Phước Thọ) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.93 | 510 | 510 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.67 | 370 | 370 | |||
5 | Từ hết ranh chòm mả (Phước Thọ) | Đến hết ranh chòm mả tại Xã Thoàn | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
6 | Khu vực cầu Xã Thoàn | Từ hết ranh chòm mả tại Xã Thoàn | Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn | ||||
+ Trên lộ | 4 | 0.95 | 520 | 520 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
7 | Từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn | Đến cầu Xã Thoàn | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
8 | Cầu Xã Thoàn | Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên dưới) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
9 | Từ nhà bà Kiếm về NTL | Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |
10 | Từ nhà miễu cầu Xã Thoàn | Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới) | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |
11 | Từ cầu hết ranh nhà Út Triều | Đến kênh 500 về NTL trên, dưới | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |
12 | Từ nhà ông Quách Chuối | Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên) | 4 | 0.60 | 330 | 330 | |
13 | Từ cầu Xã Thoàn | Đến hết ranh Trường Tiểu học A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
14 | Đến hết ranh Trường Tiểu học A | Đến giáp ranh thị trấn Phước Long | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.60 | 330 | 330 | |||
15 | Từ nhà ông Trần Võ Hiếu | Hết VLXD Thanh Hải | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.81 | 2,600 | 2,600 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.72 | 2,300 | 2,300 | |||
16 | Từ hết ranh VLXD Thanh Hải | Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 1.00 | 1,800 | 1,800 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |||
17 | Từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) | Đến kênh 1000 | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
18 | Từ kênh 1000 | Đến kênh 2000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
19 | Từ kênh 2000 | Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
20 | Từ cầu Phó Sinh | Hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (P Tân) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
21 | Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (P Tân) | Kênh 2000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
22 | Từ kênh 2000 | Đến kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
23 | Nhánh đi Cà Mau | Từ cầu Phó Sinh | Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Thinh | ||||
+ Trên lộ | 2 | 0.72 | 1,300 | 1,300 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.58 | 1,050 | 1,050 | |||
24 | Từ hết ranh nhà ông Trần Văn Thinh | Đến hết ranh Nhà máy nước đá Vĩnh Hảo | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
25 | Từ hết ranh Nhà máy nước đá Vĩnh Hảo | Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.62 | 590 | 590 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.76 | 420 | 420 | |||
26 | Từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) | Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.78 | 430 | 430 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.62 | 340 | 340 | |||
IV | XÃ PHONG THẠNH TÂY B | ||||||
1 | Từ cầu Chủ Chí (ấp 4) | Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến (trụ 5) hướng về Cà Mau | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.83 | 2,650 | 2,650 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.66 | 2,100 | 2,100 | |||
2 | Từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến (trụ 5) | Hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7) | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.75 | 2,400 | 2,400 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.92 | 1,650 | 1,650 | |||
3 | Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7) | Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lũy (trụ 9) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.78 | 1,400 | 1,400 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.56 | 1,000 | 1,000 | |||
4 | Từ hết ranh nhà ông Ng. Văn Lũy (trụ 9) | Đến hết ranh miễu nhà ông Trung (trụ 12) | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.62 | 590 | 590 | |||
5 | Từ hết ranh miễu nhà ông Trung (trụ 12) | Giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.96 | 480 | 530 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.76 | 390 | 420 | |||
6 | Từ cầu Chủ Chí (ấp 9) | Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời (trụ 3) | |||||
+ Trên lộ | 1 | 0.83 | 2,650 | 2,650 | |||
+ Dưới lộ | 1 | 0.66 | 2,100 | 2,100 | |||
7 | Từ hết ranh cây xăng Nguyên Đời (trụ 3) | Đến hết ranh nhà Đặng Văn Nghĩa (trụ 8) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.83 | 1,500 | 1,500 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
8 | Đến hết ranh nhà Đặng Văn Nghĩa (trụ 8) | Đến kênh 2000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
9 | Đến kênh 2000 | Đến kênh 4000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
10 | Từ kênh 4000 | Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
11 | Từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) | Về ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc) | 1 | 0.70 | 2,250 | 2,250 | |
12 | Từ cầu Chủ Chí | Đến hết ranh nhà ông Vũ (trụ 33) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.89 | 1,600 | 1,600 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.67 | 1,200 | 1,200 | |||
13 | Từ hết ranh nhà ông Vũ (trụ 33) | Đến hết ranh nhà ông Phước (trụ 37) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.62 | 1,120 | 1,120 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.82 | 780 | 780 | |||
14 | Từ hết ranh nhà ông Phước (trụ 37) | Đến hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41) | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.82 | 780 | 780 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 1.00 | 550 | 550 | |||
15 | Từ hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41) | Đến hết ranh nhà ông Đê (trụ 45) | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
16 | Đến hết ranh nhà ông Đê (trụ 45) | Đến kênh 1000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.61 | 580 | 580 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
17 | Từ kênh 1000 | Đến giáp xã Tân Phú (huyện Thới Bình) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.69 | 380 | 380 | |||
18 | Từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) | Đến hết ranh cống ông Minh (trụ 242) ấp 2A hướng về PT Tây A | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.87 | 1,560 | 1,560 | |||
+ Dưới lộ | 2 | 0.69 | 1,248 | 1,248 | |||
19 | Từ cống ông Minh | Đến hết ranh nhà ông Phạm V. Bông (trụ 239) | |||||
+ Trên lộ | 2 | 0.61 | 1,092 | 1,092 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.79 | 754 | 754 | |||
20 | Từ hết ranh nhà ông Phạm Văn Bông | Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.98 | 450 | 540 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.82 | 370 | 450 | |||
21 | Từ trại cây Ba Kiệt | Đến hết ranh nhà ô. Hùng về H. Phòng (trên, dưới) | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |
22 | Từ hết ranh nhà ông Hùng về H. Phòng | Đến hết ranh nhà ô. Phước về H. Phòng (trên, dưới) | 4 | 0.69 | 380 | 380 | |
23 | Từ hết ranh nhà ông Phước về H. Phòng | Đến giáp Giá Rai | 4 | 0.60 | 330 | 330 | |
24 | Từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) | Hết ranh VLXD Thái Bảo về xã PT Tây A | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
25 | Từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã PT Tây A | Đến hết ranh nhà bà Mỹ A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
26 | Từ hết ranh nhà bà Mỹ A | Hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh PT. Tây A) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.76 | 420 | 420 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.60 | 330 | 330 | |||
27 | Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp | Từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A | Đến đầu ấp 12 | 5 | 1.00 | 300 | 300 |
28 | Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp | Từ đầu ấp 12 | Đến cầu Chủ Chí | 4 | 0.73 | 400 | 400 |
V | XÃ VĨNH PHÚ TÂY | ||||||
1 | Từ cầu Kênh Nhỏ | Đến ấp Bình Tốt A | |||||
Bên lộ nhựa | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
Bên không lộ nhựa | 5 | 0.67 | 200 | 200 | |||
2 | Từ cầu Kênh Nhỏ | Đến cống ông Bọng | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
3 | Từ cống ông Bọng | Đến hết ranh nhà ông Khương Văn Tỷ | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.76 | 420 | 420 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
4 | Từ hết ranh nhà ông Khương Văn Tỷ | Đến cầu Phó Sinh | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
5 | Từ cầu Phó Sinh | Đến hết ranh Chùa Hưng Phước Tự | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.58 | 320 | 320 | |||
6 | Từ hết ranh Chùa Hưng Phước Tự | Kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) | |||||
+ Trên lộ | 5 | 0.83 | 250 | 250 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.60 | 180 | 180 | |||
7 | Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) | Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông) | |||||
+ Trên lộ | 5 | 0.53 | 160 | 160 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.43 | 130 | 130 | |||
8 | Từ cầu Phó Sinh | Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
9 | Từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu | Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Tây) | |||||
+ Trên lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.73 | 220 | 220 | |||
10 | Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Tây) | Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai | |||||
+ Trên lộ | 5 | 0.50 | 150 | 150 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.47 | 140 | 140 | |||
11 | Từ cầu Phó Sinh | Hết ranh nhà ông Lê Văn Út hướng đi Cà Mau | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
12 | Từ hết ranh nhà ông Lê Văn Út | Đến hết ranh nhà Sáu Tre hướng Cà Mau | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.58 | 320 | 320 | |||
13 | Từ hết ranh nhà ông Sáu Tre | Giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 320 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 250 | 300 | |||
14 | Từ cầu xã Vĩnh Phú Tây | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ Tây) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.62 | 340 | 340 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.93 | 280 | 280 | |||
15 | Từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp | Đến kênh 1000, kênh Vĩnh Phong | |||||
+ Trên lộ | 5 | 0.67 | 200 | 200 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.60 | 180 | 180 | |||
16 | Từ cầu xã Vĩnh Phú Tây | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.58 | 320 | 320 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.83 | 250 | 250 | |||
17 | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) | Đến kênh 1000 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong | |||||
+ Trên lộ | 5 | 0.67 | 200 | 200 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.47 | 140 | 140 | |||
18 | Từ cầu Kênh Nhỏ | Đến hết ranh nhà ông Tô Quốc | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
19 | Từ hết ranh nhà ông Tô Quốc | Đến giáp ranh TT. Phước Long | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.82 | 450 | 450 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
20 | Khu vực Chùa CasDon | Từ cầu nhà ông Thảnh | Đến hết ranh Chùa CasDon (trên, dưới) | 5 | 0.67 | 200 | 200 |
Từ cầu nhà ông Thảnh | Đến hết ranh nhà ông Lý Văn Niên (trên, dưới) | 5 | 0.67 | 200 | 200 | ||
Từ nhà ông ba Ân (cầu nhà ông Thảnh) | Đến hết ranh nhà bà Ng. Th. Thắm | 5 | 0.67 | 200 | 200 | ||
21 | Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp | Từ giáp ranh thị trấn Phước Long | Đến giáp ranh xã Phong Th. Tây A | 5 | 1.00 | 300 | 300 |
VI | XÃ VĨNH THANH | ||||||
Tuyến Cầu Số 2 - Phước Long | |||||||
1 | Giáp ranh huyện Hòa Bình | Đến hết ranh chòm mả | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
2 | Từ hết ranh chòm mả | Đến hết ranh nhà lồng chợ | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
3 | Từ hết ranh nhà lồng chợ | Đến cầu Trưởng Tòa | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
4 | Đến cầu Trưởng Tòa | Đến ranh bưu điện xã | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.89 | 850 | 850 | |||
5 | Từ hết ranh bưu điện xã | Đến hết ranh UBND xã | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
6 | Từ hết ranh UBND xã Vĩnh Thanh | Đến cầu Xã Tá | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 500 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 1.00 | 400 | 550 | |||
7 | Cầu Trưởng Tòa (Tường Thắng) | Rẽ trái đến nhà ông Đặng Văn Hà | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
8 | Cầu Tường Thắng | Rẽ đến hết ranh nhà ông Quân (trên, dưới) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
9 | Từ cầu Tường Thắng | Rẽ phải đến nhà ông Hưng (bờ Đông) | 4 | 0.87 | 480 | 480 | |
10 | Từ cầu Tường Thắng | Rẽ phải đến nhà ông 5 Xương (bờ Tây) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
VII | XÃ PHONG THẠNH TÂY A | ||||||
1 | Từ Cầu Số 2, ấp 1A | Đến hết ranh nhà ông Đinh Văn Nhãn | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
2 | Từ hết ranh nhà ông Đinh Văn Nhãn | Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
3 | Cầu Số 2, ấp 2B | Đến hết ranh nhà ông Đinh Văn Đoàn | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
4 | Từ hết ranh nhà ông Đinh Văn Đoàn | Đến kênh 1000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.84 | 800 | 800 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
5 | Từ kênh 1000 | Đến kênh 4000 | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
6 | Từ kênh 4000 | Đến hết ấp 8B | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
7 | Cầu Số 2, ấp 2B | Đến cổng chào về hướng xã P.T. Tây B | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.74 | 700 | 700 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
8 | Từ cổng chào | Đến hết ranh Chùa Thiện Tâm Đàn (trụ 184) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.88 | 420 | 485 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.63 | 300 | 345 | |||
9 | Hết ranh Chùa Thiện Tâm Đàn (trụ 184) | Đến giáp ranh xã P.T. Tây B | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.76 | 340 | 420 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.60 | 280 | 330 | |||
10 | Cầu Số 2, ấp 1A | Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.61 | 580 | 580 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
11 | Từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long | Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.62 | 340 | 340 | |||
12 | Từ hết ranh cây xăng Thuận Minh | Đến giáp ranh xã Phước Long | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.93 | 280 | 280 | |||
13 | Từ giáp ranh xã P.T. Tây B | Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
14 | Từ cây xăng Trí Tỏa | Đến Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau | 5 | 0.87 | 260 | 260 | |
15 | Từ cây xăng Trí Tỏa | Đến Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau | 4 | 0.59 | 325 | 325 | |
16 | Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau | Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai | 5 | 0.65 | 195 | 195 | |
17 | Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau | Vào 1000m ấp 3 về Phong Thạnh - Giá Rai | 5 | 0.87 | 260 | 260 | |
18 | Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp - CM | Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | Đến giáp ranh xã Phong Th. Tây B | 5 | 1.00 | 300 | 300 |
VIII | XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG | ||||||
1 | Từ UBND xã | Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |
2 | Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau | Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) | 5 | 0.83 | 250 | 250 | |
3 | Từ kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu | Ngã tư Mười Khịch | 5 | 0.45 | 135 | 135 | |
4 | Từ UBND xã | Đến cầu Hòa Bình | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.78 | 430 | 430 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.58 | 320 | 320 | |||
5 | Cầu Hòa Bình | Đến kênh 500 (trên, dưới lộ 2 bên sông) | 5 | 0.60 | 180 | 180 | |
6 | Từ kênh 500 | Đến ngã tư Mười Khịch (2 bên sông) | 5 | 0.45 | 135 | 135 | |
7 | Từ cầu Hòa Bình | Đến đập Kiểm Đê | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.59 | 325 | 325 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.92 | 275 | 275 | |||
8 | Từ rạch cũ | Đến ranh đất ông Võ Thành Đức | 0 | ||||
+ Trên lộ | 3 | 0.95 | 900 | 900 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.66 | 630 | 630 | |||
9 | Từ ranh đất ông Võ Thành Đức | Đến hết ranh đất ông Võ Thành Đức | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.69 | 630 | 660 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.84 | 440 | 460 | |||
10 | Từ hết ranh đất ông Võ Thành Đức | Đến hết ranh cây xăng bà Bé | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.84 | 440 | 462 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.60 | 310 | 330 | |||
11 | Từ hết ranh cây xăng bà Bé | Đến đập Kiểm Đê | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.64 | 350 | 350 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.97 | 290 | 290 | |||
12 | Từ giáp ranh xã Ninh Quới A | Về hướng Cầu Sập đến cầu Sáu Ngọc | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 3 | 0.63 | 600 | 600 | |||
13 | Từ cầu ông Sáu Ngọc (nhà Trần Công Định) | Đến cầu Hai Giỏi | |||||
+ Trên lộ | 3 | 0.68 | 650 | 650 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.95 | 520 | 520 | |||
14 | Từ cầu Hai Giỏi | Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện) | |||||
+ Trên lộ | 4 | 0.95 | 520 | 520 | |||
+ Dưới lộ | 4 | 0.73 | 400 | 400 | |||
15 | Từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A (Quản lộ PH) | Đến giáp ranh thị trấn Phước Long | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |
16 | Từ nhà Út Nhàn | Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng) | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |
17 | Từ giáp TT. Phước Long (kênh Cầu Số 2) | Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà ông Kháng) | 4 | 0.91 | 500 | 500 | |
18 | Ngã tư Mười Khịch | Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bên lộ nhựa) | |||||
+ Trên lộ | 5 | 1.00 | 300 | 300 | |||
+ Dưới lộ | 5 | 0.67 | 200 | 200 | |||
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 07
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN VĨNH LỢI - TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT | Tên đường | Đoạn đường | Loại đường | Hệ số | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||||
A | GIÁ ĐẤT Ở MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG HUYỆN | ||||||
1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh Sóc Trăng | Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (cầu Nàng Rền) | 2 | 1.00 | 900 | 900 |
2 | Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (cầu Nàng Rền) | Cầu Xa Bảo | 1 | 0.67 | 850 | 1,000 | |
3 | Cầu Xa Bảo | Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng | 1 | 0.67 | 1,000 | 1,000 | |
4 | Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng | Cầu Cái Dầy | 1 | 0.80 | 1,200 | 1,200 | |
5 | Cầu Cái Dầy | Cách cầu Cái Dầy 300m về hướng Bạc Liêu | 1 | 1.00 | 1,500 | 1,500 | |
6 | Cách cầu Cái Dầy 300m về hướng Bạc Liêu | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | 1 | 0.93 | 1,400 | 1,400 | |
7 | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | Giáp ranh thành phố Bạc Liêu | 1 | 1.00 | 1,400 | 1,500 | |
(Giá đất QL1 trên đoạn đi qua phường 7 đến hết Phường 8 tại phụ lục số 1.1 - giá đất ở trên địa bàn thành phố Bạc Liêu ) | |||||||
8 | Cầu Sập (giáp ranh phường 8) | Lộ nhựa nắn cua Cầu Sập (tạm gọi) | 1 | 0.87 | 1,200 | 1,300 | |
9 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1 | 0.67 | 1,000 | 1,000 | |
10 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | Cầu Cái Tràm | 2 | 0.78 | 700 | 700 | |
Đường ven kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên quốc lộ 1A (trừ các tuyến đường đã có giá) | |||||||
11 | Cầu Sập | Cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) | 4 | 1.00 | 250 | 300 | |
Các tuyến lộ liên xã (trừ các tuyến đường đã có giá) | |||||||
12 | Hương lộ 6 | Giáp ranh thành phố Bạc Liêu | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | 1 | 0.67 | 900 | 1,000 |
13 | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | Nhà ông Trương Buôl | 2 | 0.78 | 700 | 700 | |
14 | Nhà ông Trương Buôl | Gia Hội | 2 | 0.78 | 500 | 700 | |
15 | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành | Quốc lộ 1A | Cách quốc lộ 1A 500m | 4 | 0.83 | 250 | 250 |
16 | Cách quốc lộ 1A 500m | Gia Hội (giáp hương lộ 6) | 5 | 1.00 | 200 | 200 | |
17 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Quốc lộ 1A | Đến Trạm Y tế xã Long Thạnh | 2 | 0.78 | 700 | 700 |
18 | Lộ Long Thạnh - Vĩnh Hưng (trừ khu vực chợ Vĩnh Hưng) | Trạm Y tế xã Long Thạnh | Giáp ranh huyện Phước Long | 4 | 1.00 | 260 | 300 |
B | GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ | ||||||
I | XÃ CHÂU THỚI | ||||||
1 | Đường đi Vĩnh Hưng | Đền thờ Bác | Cầu mới Vĩnh Hưng | 4 | 1.00 | 300 | 300 |
2 | Khu vực chợ | Cách UBND xã 300m về hướng QL1A | Cách UBND xã 300m về hướng Đền thờ Bác | 2 | 0.78 | 700 | 700 |
3 | Đường đi xã Châu Thới | Cách cầu Xẻo Chích 500m hướng xã | Cách UBND xã 300m về hướng QL1A | 3 | 0.80 | 400 | 450 |
4 | Cách UBND xã 300m về hướng Đền thờ Bác | Đền thờ Bác | 3 | 0.70 | 350 | 350 | |
5 | Đường Bàu Sen | Nhà Ba Hui | Nhà bà Võ Thị Ảnh | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
6 | Đường Trà Hất | Nhà ông Hiền | Khu Căn cứ Trà Hất | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
7 | Đường ấp Trà Hất - Bàu Sen | Cầu Ba Cụm | Ngang Trường học Bàu Sen | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
8 | Đường Bà Chăng A - B1 - B2 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cầu Thanh Niên | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
9 | Đường Nhà Việc | Nhà Sáu Miễu | Cầu Ba Cụm | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
10 | Đường Giồng Bướm A.B | Nhà bà Thu | Cầu Dù Phịch | 5 | 0.85 | 170 | 170 |
11 | Đường Giồng Bướm B | Ngã 3 Lung Sen | Cầu Xá Xính | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
12 | Đường Công Điền - Cai Điều | Nhà ông Xệ | Trường học Cai Điều | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
13 | Đường Giồng Bướm A -Tràm 1 | Cầu Bảy Sên | Nhà ông Việt | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
14 | Đường Cái Điều - Giồng Bướm A | Trường học Cai Điều | Cầu Miễu Đá Trắng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
15 | Đường Trà Hất - Bàu Sen | Cầu Ba Cụm | Ngã ba nhà ông Sáng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
16 | Đường Bà Chăng A - Bà Chăng B | Nhà ông Lê Văn Oanh | Nhà ông Ứng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
17 | Đường B2 - Giồng Bướm B - Tràm 1 | Cầu Thanh Niên | Miễu Bà Tràm 1 | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
18 | Đường Bàu Sen - Bà Chăng A - Bà Chăng B | Cầu Ngô Quang Nhã | Cầu Kênh Cùng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
19 | Đường Bàu Sen | Nhà ông Hoàng Nam | Nhà ông Việt | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
20 | Đường Bà Chăng B | Trụ sở ấp Bà Chăng B | Nhà ông Hai Thuận | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
21 | Đường Bà Chăng A | Nhà ông Chiến | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
22 | Đường Bà Chăng B | Cầu Thanh Niên | Nhà ông Tư Nam | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
23 | Đường Xóm Lớn | Nhà máy bà Chín Lẻo | Nhà ông Nguyễn Văn Hưng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
24 | Đường Công Điền - Nàng Rền | Nhà ông Xệ | Miễu bà Nàng Rèn | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
25 | Đường Bà Chăng | Cầu Châu Thới | Cổng Văn Hóa | 5 | 0.75 | 150 | |
26 | Đường Giồng Bướm A | Từ ranh Trường Ngô Quang Nhã | Cầu ông Tuệ | 5 | 0.75 | 150 | |
27 | Đường Lung Sen | Cầu ông Xuân | Cầu ông Tu | 5 | 0.75 | 150 | |
II | XÃ CHÂU HƯNG A | ||||||
1 | Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A | Quốc lộ 1A | Nhà Bảy An | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
2 | Nhà Bảy An (Trà Ban 2) | Nhà Năm Nai | 5 | 0.75 | 150 | 150 | |
3 | Lộ Nhà Dài A - Công Điền | Nhà ông Sáu Thương | Nhà ông Hai Hậu | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
4 | Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn | Nhà ông Tư Nai | Nhà ông Hai Thắng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
5 | Lộ Chất Đốt - cầu Sáu Sách | Cầu Thanh Tùng | Cầu nhà ông Sáu Sách | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
6 | Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh | Quốc lộ 1A | Nhà bà Út Liễu (Quang Vinh) | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
7 | Lộ Thông Lưu A | Cầu Tư Gia | Cầu Sáu Liễu | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
8 | Lộ Nhà Dài B | Nhà ông Hai Hậu | Nhà ông Nhanh | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
9 | Đường Thạnh Long | Nhà ông Bảy Tròn | Nhà Ba Điền | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
10 | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành | Trường Mẫu giáo Châu Hưng A | Cầu Nhà Dài A | 4 | 1.00 | 300 | |
III | THỊ TRẤN CHÂU HƯNG | ||||||
1 | Đường nhánh | Quốc lộ 1A | Hết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu | 2 | 1.00 | 900 | 900 |
2 | Lộ Xẻo Lá | Đường vào ấp Xẻo Lá | Cầu Sáu Thanh | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
3 | Cầu Sáu Thanh | Nhà ông Trọng | 5 | 1.00 | 200 | 200 | |
4 | Lộ Tân Tạo | Quốc lộ 1A | Bãi rác | 4 | 0.70 | 210 | 210 |
5 | Đường đi xã Châu Thới | Quốc lộ 1A | Cầu Xẻo Chích mới | 2 | 0.78 | 700 | 700 |
6 | Cầu Xẻo Chích mới | Cầu Xẻo Chích + 500m về hướng xã | 3 | 1.00 | 500 | 500 | |
7 | Lộ tẻ ngoài | Cầu Xẻo Chích cũ | 2 | 0.67 | 600 | 600 | |
8 | Cầu Xẻo Chích cũ | Lộ tẻ trong | 3 | 0.84 | 420 | 420 | |
9 | Lộ Thông Lưu B | Cầu Sáu Liễu | Nhà Hai Tuấn | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
10 | Đường Bà Chăng | Nhà ông Hà | Nhà ông Dũ | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
11 | Đường Chùa Giác Hoa | Quốc lộ 1A | Chùa Giác Hoa | 3 | 0.80 | 400 | 400 |
12 | Đường nhánh | Hết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu | Hết ranh phường 8 | 5 | 1.00 | 200 | |
13 | Đường nhánh | Cầu Sáu Nghiêm | Cầu Mặc Đây | 4 | 0.73 | 220 | |
14 | Đường nhánh | Cầu Mặc Đây | Cống nhà thờ | 5 | 1.00 | 200 | |
15 | Đường Bà Chăng | Cầu Bà Chăng | Giáp ranh xã Châu Hưng A | 5 | 1.00 | 200 | |
16 | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành | Cống nhà thờ | Giáp ranh xã Châu Hưng A | 4 | 0.83 | 250 | |
IV | XÃ HƯNG HỘI (khu vực trung tâm xã) | ||||||
1 | Hương lộ 6 | Chùa Chót | 4 | 1.00 | 300 | 300 | |
2 | Trụ sở ấp Phú Tòng | Nhà ông Trọng | 5 | 1.00 | 200 | 200 | |
3 | Nhà ông Sáu Điện | Cầu Chùa Chót | 4 | 0.83 | 250 | 250 | |
4 | Lộ Sóc Đồn - Giá Tiểu | Đầu lộ Giá Tiểu | Cầu nhà ông Tấn | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
5 | Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc | Cống Cả Vĩnh | Cầu nhà ông Năm Phù | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
6 | Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc | Hương lộ 6 (Nước Mặn) | Cầu nhà ông Mậu | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
7 | Lộ Nước Mặn - Phú Tòng | Cống Nước Mặn | Cầu nhà bà Thủy | 4 | 0.83 | 250 | 250 |
8 | Lộ Sóc Đồn - Giá Tiểu | Trụ sở ấp Sóc Đồn | Cầu nhà ông Nghị | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
9 | Lộ Sóc Đồn | Nhà thầy Toan | Nhà bà Sương | 4 | 1.00 | 300 | 300 |
10 | Nhà thầy Viễn | Miếu Ông Bổn | 5 | 0.75 | 150 | 150 | |
11 | Lộ Cù Lao | Kho Sáu Điệu | Nhà bà Hiểu | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
12 | Lộ Cù Lao - Cái Giá | Hương lộ 6 (ruộng bà Bé) | Nhà ông Cưng | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
13 | Lộ Sóc Đồn | Hương lộ 6 (nhà ông Cưởng) | Nhà ông Trần Sôl | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
14 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông Lẻn | Nhà ông Tha (Xuân Hoa) | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
15 | Lộ Sóc Đồn | Hương lộ 6 (nhà ông Trung) | Sau nhà Bà Hương | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
16 | Lộ Sóc Đồn | Nhà bà Tốt | Sau nhà ông Ngọc | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
17 | Lộ Sóc Đồn | Nhà bà Đạo | Nhà ông Mã Quang | 3 | 1.00 | 500 | 500 |
18 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông Tài | Nhà ông Định | 3 | 1.00 | 500 | 500 |
V | XÃ HƯNG THÀNH | ||||||
1 | Nhà bà Võ Thị Tròn | Nhà ông Trần Hoàng Thư | 2 | 0.89 | 600 | 800 | |
2 | Nhà ông Huỳnh Huy Phong | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng | 2 | 0.89 | 600 | 800 | |
3 | Trường cấp 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Tập | 3 | 0.90 | 450 | 450 | |
4 | Đường Đê Bao | Cống Năm Căn | Nhà ông Nguyễn Văn Tập | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
5 | Lộ ấp Ngọc Được | Nhà Ánh Hồng | Cầu ông Thảo | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
6 | Ngọc Được | Nhà ông Chuối | Cầu Út Dân | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
7 | Vườn Cò | Nhà ông Hẳng | Cầu Hai Ngươn | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
VI | XÃ LONG THẠNH | ||||||
1 | Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập | Quốc lộ 1A | Trạm y tế | 3 | 1.00 | 500 | 500 |
2 | Lộ ấp Trà Khứa | Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu | Cách ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu 200m | 3 | 0.90 | 400 | 450 |
3 | Cách ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu 200m | Hết ấp Trà Khứa (nhà ông Châu) | 3 | 0.80 | 400 | 400 | |
4 | Lộ cặp sông Cầu Sập -Ngan Dừa | Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu | Cống Cầu Sập | 3 | 0.70 | 350 | 350 |
5 | Cống Cầu Sập (bờ sông Xáng) | Giáp xã Châu Thới | 5 | 1.00 | 170 | 200 | |
6 | Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều | Cống Cầu Sập | Kênh Ngang (Cây Điều) | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
7 | Đường Cái Tràm A2 - P. Thạnh 2 | Cái Tràm A2 (Miễu bà) | Sông Dần Xây | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
8 | Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1A) | Trường tiểu học | Chùa Ông Bổn | 4 | 1.00 | 300 | 300 |
9 | Đường vào Đình Tân Long | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Đình Tân Long | 3 | 0.80 | 400 | |
VII | XÃ VĨNH HƯNG | ||||||
1 | Cầu Ba Phụng | Cầu Mới Vĩnh Hưng | 1 | 0.73 | 1,000 | 1,100 | |
2 | Lộ tẻ | Ba Tân | Tám Em - Chín Đinh | 4 | 1.00 | 300 | 300 |
3 | Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2 | Cống Vàm Đình | Nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
4 | Đường Trung Hưng II | Nhà ông Tám Em | Cầu Am | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
5 | Đường Trung Hưng II | Cầu Am | Cầu Trần Nghĩa | 5 | 0.80 | 160 | 160 |
6 | Đường Trung Hưng II | Cầu Am | Giáp xã Vĩnh Hưng A | 5 | 0.80 | 160 | 160 |
7 | Đường Trần Nghĩa | Nhà ông Ba Hải | Nhà ông Nguyễn Thành Lũy | 5 | 0.80 | 160 | 160 |
8 | Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng | Nhà ông Ba Hải | Nhà ông Rạng | 5 | 0.80 | 160 | 160 |
9 | Cầu Mới Vĩnh Hưng | Nhà ông Nguyễn Thanh Nam | 3 | 1.00 | 500 | ||
VIII | XÃ VĨNH HƯNG A | ||||||
1 | Đường vào tháp | Lộ Vĩnh Hưng - Ngan Dừa | Tháp Cổ | 4 | 1.00 | 300 | 300 |
2 | Đường Trung Hưng 1A | Nhà ông Sách | Cổng chào Trung Hưng 1A | 5 | 1.00 | 200 | 200 |
3 | Đường Trung Hưng | Cổng chào Trung Hưng 1A | Nhà ông Bảy Quýt | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
4 | Đường Trung Hưng | Cầu Mới Vĩnh Hưng | Nhà ông Lê Quang Rinh | 3 | 0.80 | 400 | 400 |
5 | Đường Bắc Hưng | Cầu Ngang Kênh Xáng | Nhà ông Nguyễn Thanh Quang | 5 | 0.75 | 150 | 150 |
6 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Cầu Vĩnh Hùng | Hết ranh Trường THCS Vĩnh Hưng A | 2 | 0.67 | 600 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
(HẾT)
