Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Cơ quanHĐND tỉnh Bạc Liêu
Ngày BH11/12/2011
Hiệu lực21/12/2011
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành
11/12/2011
Ngày hiệu lực
21/12/2011
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 05

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ

HUYỆN GIÁ RAI - TỈNH BẠC LIÊU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất
năm 2011

Giá đất
năm 2012

Điểm đầu

Điểm cuối

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỊ TRẤN

Trục quốc lộ 1A

I

XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG A

Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m)

Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)

4

0.86

600

600

Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)

Ngã 3 Láng Tròn 300m (Km 2204 + 820m)

5

0.89

400

400

Cách ngã 3 Láng Tròn 300m (Km 2204 + 820)

Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)

4

0.86

600

600

Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)

Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m)

3

0.73

800

800

Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)

Đường chợ (lộ cũ)

3

0.91

1,000

1,000

Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m)

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)

4

1.00

700

700

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)

Tim Cống Lầu

4

0.71

400

500

II

THỊ TRẤN GIÁ RAI

Tim cống Lầu

Tim cống Ba Tuyền

4

0.86

600

600

Tim cống Ba Tuyền

Cầu Nọc Nạng (phía Giá Rai)

2

0.67

1,200

1,200

III

THỊ TRẤN HỘ PHÒNG

Từ cầu Nọc Nạng (Km 2212 + 990m) phía H.Phòng

Hết ranh Công Binh cũ (Km 2214 + 100m)

2

0.67

1,200

1,200

Hết ranh khu Công Binh cũ (Km 2214 + 100m)

Tim cống Chùa Miên (Km 2215 + 300m)

3

1.00

1,000

1,100

Tim cống Chùa Miên (Km 2215 + 300m)

Hết ranh xí nghiệp nước đá (Km 2215 + 750m)

2

0.78

1,400

1,400

Hết ranh xí nghiệp nước đá (Km 2215 + 750m)

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

1

0.80

2,000

2,400

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

Rạp hát (Km 2216 + 718m)

1

1.27

3,800

3,800

Rạp hát (Km 2216 + 718m)

Tim hẻm nước đá cũ (Km 2216 + 970m)

1

0.90

2,700

2,700

Tim hẻm nước đá cũ (Km 2216 + 970m)

Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)

2

0.67

1,000

1,200

IV

XÃ TÂN PHONG

Giáp ranh Hộ Phòng (Km 2217 + 525m)

Cách Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 675m)

3

0.82

900

900

Nhà thờ Tắc Sậy (Km 2217 + 775)

Cách Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 675m)

Qua Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 875m)

3

0.91

1,000

1,000

Qua Nhà thờ Tắc Sậy 100m (Km 2217 + 875m)

Cột mốc Km 2222 (Km 2221 + 700m)

4

0.86

500

600

* Riêng hai đầu cầu Cây Gừa + 150m (Km 2221 + 700m đến Km 2222 + 000)

4

0.86

600

600

Cột mốc (Km 2222 + 000)

Cột mốc Km 2226 + 000 (Khúc Tréo)

4

0.71

500

500

* Riêng đoạn chợ Vàm Bộ Búi + 50m (Km 2223 + 550m đến Km 2223 + 650m)

4

0.86

600

600

Cột mốc Km 2223 + 650

Cột mốc Km 2226 + 000

4

0.71

500

500

UBND xã Tân Phong về phía Cà Mau 150m (Km 2226 + 400m đến Km 2226 + 550m)

4

0.86

600

600

Khúc Tréo (Km 2226 + 300m)

Km 2226 + 400m

4

0.86

600

600

Từ Km 2227 + 000

Cách Cống Voi 100m (Km 2229 + 350m)

4

0.71

500

500

* Riêng đoạn Nhà máy CBTS Đài Loan + 100m (Km 2228 + 100m đến Km 2228 + 300m)

4

0.86

600

600

Cách Cống Voi 100m (Km 2229 + 350m)

Cách chợ Nhàn Dân 200m (Km 2229 + 900m)

4

0.86

500

600

Cách chợ Nhàn Dân 200m (Km 2229 + 900m)

Cột mốc 2231 + 144 (cầu Láng Trâm)

4

0.86

600

600

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Quốc lộ 1A

Giáp ranh ấp 7, xã Phong Thạnh Tây (Cây Dừa 1)

6

0.67

200

200

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Giáp ranh thị trấn Hộ Phòng

Hết ranh nhà thờ

4

0.86

600

600

Hết ranh nhà thờ

Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây (cầu Đen)

5

0.89

400

400

B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ , THỊ TRẤN

I

XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG A

Từ quốc lộ 1A

Trường mẫu giáo mới

4

0.71

500

500

Trường mẫu giáo mới

Đến cầu ấp 7

6

0.67

200

200

Từ quốc lộ 1A

Đập ấp 3 Vĩnh Phong

5

0.89

400

400

Từ đập ấp 3 Vĩnh Phong

Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

7

1.00

150

180

Cầu ấp 7 (Ba Nhạc)

Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

7

0.83

150

150

Cầu ấp 7 (300m)

Hết ranh Trường THCS Phong Phú

7

0.83

150

150

Quốc lộ 1A

Trường THPPB (hết ranh trường)

7

0.83

150

150

KHU DÂN CƯ XÃ PHONG THẠNH ĐỒNG A

Ngã ba vào UBND xã Phong Thạnh Đông A

Giáp cống Vĩnh Phong

6

1.00

300

300

KHU DÂN CƯ ẤP 3

Đường số 1

Giáp ngã ba đường số 4

Giáp ngã ba đường số 3

4

1.00

700

700

Đường số 2

Giáp ngã ba đường số 4

Giáp ngã ba đường số 3

4

1.00

700

700

Đường số 3

Ranh quy hoạch
(hướng QL1A - xã P.T. Đông A)

Giáp ngã ba đường số 3

4

1.00

700

700

Đường số 4

Từ quốc lộ 1A

Giáp ranh quy hoạch

4

1.00

700

700

KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 2

Đường số 1

Giáp ngã ba đường số 6

Giáp ngã ba đường số 8

5

0.89

400

400

Đường số 2

Giáp ngã ba đường số 7

Giáp ngã ba đường QL1A - ngã ba đường vào xã

5

0.89

400

400

Đường số 3

Giáp ngã ba đường số 6

Giáp ngã ba đường số 8

5

0.89

400

400

Đường số 4

Giáp đầu đường số 5

Giáp đầu đường số 8

5

0.89

400

400

Đường số 5

Giáp đầu đường số 4

Ngã tư đường số 2

5

0.89

400

400

Đường số 6

Giáp ngã ba đường số 1

Giáp ngã ba đường số 4

5

0.89

400

400

Đường số 7

Giáp đường vào UBND xã

Giáp ngã ba đường số 1

5

0.89

400

400

Đường số 8

Giáp đầu đường số 4

Giáp ngã ba đường số 1

5

0.89

400

400

II

XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG

Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông A

Trạm Y tế Phong Thạnh Đông (hết ranh)

7

1.00

180

180

Trạm Y tế Phong Thạnh Đông

Kênh Chống Mỹ (đầu kênh)

6

0.80

240

240

Kênh Chống Mỹ (đầu kênh)

Mí cầu nhà ông Võ Văn Dành

7

1.00

180

180

Giữa cầu nhà ông Võ Văn Dành

Giáp ranh xã Phong Tân

7

0.83

150

150

Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng)

Giáp ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh Đông

6

1.00

240

300

III

XÃ PHONG TÂN

Giáp ranh thị trấn Giá Rai (đoạn ấp 18)

Nhà ông Trần Văn Cẩn

6

0.97

290

290

Nhà ông Trần Văn Cẩn

Cầu kinh V12 Chống Mỹ

6

0.80

240

240

Kênh Chống Mỹ

Nhà ông Ô Ra (giáp ranh Phong Thạnh Đông)

Giáp xã Phong Thạnh (mí kênh Giá Rai - Phó Sinh)

6

0.67

200

200

Xã Phong Tân

Cây xăng ông Trần Minh Lý (ấp 18)

Giáp ranh cầu Ranh Hạt

7

0.89

160

160

Trạm y tế xã Phong Tân (ấp 16B)

Nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B)

6

0.67

200

200

Kênh V14 (nhà ông Trần Văn Tám)

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (ấp 14)

7

0.89

160

160

Nhà ông Ô Ra (giáp Phong Thạnh Đông)

Nhà ông Hà Văn Hỏi
(ấp 15 - giáp ranh Vĩnh Phú Tây)

7

0.89

160

160

Đường ấp 5 (Phong Tân)

Giáp ranh Giá Rai

Cầu kênh Ô Ra

6

0.67

200

Đường Ba Thôn

Cầu số 6 (ấp 16B)

Hết ranh nhà Bà Trần Thị Lệ (ấp 17)

6

0.67

200

IV

XÃ PHONG THẠNH

Giáp ranh xã Phong Thạnh A

Cống 19 (nhà ông Thiện)

6

0.83

250

250

Từ mí cống 19

Hết ranh đất ông Võ Minh Quảng

5

0.84

380

380

Hết ranh đất ông Võ Minh Quảng

Giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ấp 20 - 21 Phong Thạnh

7

0.83

150

150

Khu vực quy hoạch chợ xã Phong Thạnh

Đường số 1

Giáp đường dọc kênh 19

Giáp hậu kiốt (ranh quy hoạch)

3

0.91

1,000

1,000

Đường số 2

Giáp đường dọc kênh 19

Giáp đường số 3

3

0.91

1,000

1,000

Đường số 3

Giáp đường số 1

Giáp ngã ba đường số 2

3

0.91

1,000

1,000

V

XÃ PHONG THẠNH A

Giá Rai - Cạnh Đền

Kênh Chủ Chí 1 (giáp ranh thị trấn Giá Rai)

Kênh Chủ Chí 4 (giáp ranh xã Phong Thạnh)

6

1.00

300

300

Từ quốc lộ 1A đi xã Phong Thạnh A (ấp 4)

Cống Nọc Nạng (giáp ranh thị trấn Giá Rai)

Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A)

6

1.00

300

300

Ấp 4 - ấp 18

Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã P. Thạnh A)

Nhà ông Huỳnh Văn Dân (ấp 18)

6

1.00

300

300

Ấp 3

Cống lớn Hộ Phòng (giáp ranh TT. Hộ Phòng)

Kênh Chủ Chí 1

5

0.71

320

320

Kênh Chủ Chí 1 (bãi rác)

Kênh Chủ Chí 2

6

1.00

300

300

Ấp 4A

Cầu Trắng (giáp ranh TT. Hộ Phòng)

Kênh Chủ Chí 2

6

1.00

300

300

VI

XÃ PHONG THẠNH TÂY

Ấp 1

Cầu Đen (giáp ranh xã Tân Phong)

Kênh xáng (nhà ông Võ Văn Nhân)

7

0.83

150

150

Ấp 2

Từ kênh xáng (nhà ông Võ Văn Nhân)

Đầu cầu Xóm Ráng
(nhà ông Nguyễn Văn Thêm)

6

0.67

200

200

Ấp 3

Từ đầu cầu Xóm Ráng (nhà ông Ng. V. Thêm)

Đầu cầu Dừa Nước

6

0.80

200

240

Đầu cầu Dừa Nước

Nhà ông Huỳnh Văn Công

5

0.89

400

400

Nhà ông Huỳnh Văn Công

Cầu Ông Tà

6

0.83

250

250

Ấp 4

Từ cầu Ông Tà

Nhà ông Nguyễn Văn Đầy

6

0.67

200

200

Nhà ông Nguyễn Văn Đầy

Ngã ba Đầu Sấu

6

1.00

300

300

Ấp 6

Từ ngã ba Đầu Sấu

Cầu Nền Mộ

6

1.00

300

300

Cầu Nền Mộ

Nhà ông Võ Văn Tửng

6

0.77

200

230

Nhà ông Võ Văn Tửng

Ngã năm Vàm Bướm

5

0.78

350

350

Đất thổ cư còn lại từ đầu ấp

Đến cuối ấp

7

0.56

100

100

Quản lộ Phụng Hiệp

Giáp ranh xã Tân Thạnh (mí kênh Vàm Bướm)

Đến hết ranh xã Phong Thạnh Tây (mí kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)

6

1.00

300

300

VII

XÃ TÂN PHONG

Từ quốc lộ 1A

Đến Trường Tiểu học Tân Hiệp (hết ranh)

5

0.71

320

320

Từ Trường TH Tân Hiệp

Đến cống Khúc Tréo

6

1.00

300

300

VIII

XÃ TÂN THẠNH

Từ quốc lộ 1A

Cống Láng Trâm

4

0.71

500

500

Cột mốc 2231 + 144 (cầu Láng Trâm)

Mốc ranh giới Cà Mau

3

0.73

700

800

Đường Quản lộ Phụng Hiệp

Từ đầu kênh Lung Thành

Giáp ranh tỉnh Cà Mau

5

0.89

400

400

Từ đầu kênh Lung Thành

Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây

6

1.00

300

300

Đường Láng Trâm - Ngã Năm

Từ nhà ông Lê Tấn Thực

Cống Láng Trâm

4

0.71

500

500

Cống Láng Trâm

Ngã năm ấp 8

6

1.00

300

300

Trạm y tế cũ

Cầu Rạch Dừa

6

0.67

200

200

IX

KHU VỰC THỊ TRẤN GIÁ RAI

Khu vực ngã ba cầu Gành Hào - Giá Rai

Ngã ba (quốc lộ 1A)

Cầu Giá Rai - Gành Hào

3

0.73

800

800

Ngã ba trụ sở ấp 2 (đường lộ cũ)

Cống Ba Tuyền

5

1.00

450

450

Đường Giá Rai - Gành Hào

Cầu Giá Rai - Gành Hào

Cầu Đình

3

0.73

800

800

Cầu Đình

Đầu đường Giá Cần Bảy

4

1.00

700

700

Đầu đường Giá Cần Bảy

Cầu Rạch Rắn 1

4

0.71

500

500

Đường Phan Thanh Giản

Ngã tư Long Điền

Đến ngã ba đường Lê Lợi

3

0.73

800

800

Đường Nguyễn Huệ

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Đến ngã ba đường Lê Lợi

3

0.73

800

800

Đường Trưng Trắc

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Đến ngã ba đường Lê Lợi

3

0.73

800

800

Đường Trưng Nhị

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Đến ngã ba đường Lê Lợi

3

0.73

800

800

Ngã tư Trần Hưng Đạo

Ngã ba Võ Tánh

4

0.89

620

620

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Long Điền

Lý Thường Kiệt

2

0.67

1,200

1,200

Ngã tư Lý Thường Kiệt (nối dài Trần Hưng Đạo)

Đường Võ Tánh

3

0.65

720

720

Ngã ba Lý Thường Kiệt

Ngã ba đường Lê Lợi

4

0.89

620

620

Đường Lê Lợi

Ngã ba Phan Thanh Giản

Ngã ba Trưng Nhị

3

0.91

1,000

1,000

Ngã ba Trưng Nhị

Ngã ba Lý Thường Kiệt

4

1.00

700

700

Ngã ba Phan Thanh Giản

Cầu Giá Rai - Gành Hào

4

1.00

700

700

Đường Võ Tánh

Giáp đường lộ nhựa
(qua cầu Giá Rai - Gành Hào)

Cầu ấp 4 (cầu Đình )

5

0.89

400

400

Cầu ấp 4 (cầu Đình )

Ngã ba Trưng Nhị

5

0.89

400

400

Đường lộ nhựa ấp 3

Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào)

Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào) + 1000m

5

0.89

400

400

Giáp đường lộ nhựa (qua cầu Giá Rai - Gành Hào) + 1000m

Nhà máy Phong Điền (giáp kênh)

6

1.00

300

300

Cầu ấp 5

Cầu nhà Huỳnh Mười

6

0.67

200

200

Đường vào Khu di tích Nọc Nạng

Từ quốc lộ 1 A

Cống Nọc Nạng

5

0.80

360

360

Đường đi Phó Sinh

* Phía trung tâm y tế (ấp I)

Quốc lộ 1A

Khỏi bệnh viện 200m

3

0.65

720

720

Cống Nọc Nạng

Khỏi bệnh viện 200m

Cống Phó Sinh

4

0.77

540

540

Cống Phó Sinh

Xã Phong Thạnh A (cầu số 1)

5

0.80

360

360

* Phía bên kia sông (ấp II)

Quốc lộ 1A

Cống Phó Sinh

5

1.00

450

450

Cống Phó Sinh

Giáp ranh Xã Phong Tân

6

1.00

300

300

Đường Tòa Án

Từ quốc lộ 1A

Vào 300m

4

0.69

480

480

Đường vào trại chăn nuôi cũ

Từ quốc lộ 1A

Hết ranh thị trấn Giá Rai

4

0.71

500

500

Đường ấp 5 ( Phong Tân nối dài)

Cầu số 1

Giáp ranh xã Phong Tân (ấp 5)

6

0.67

200

X

KHU VỰC NỘI Ô THỊ TRẤN HỘ PHÒNG

Ấp 1

Đường Thanh Niên

Quốc lộ 1A

Trường THCS Hộ Phòng

3

1.00

1,100

1,100

Đường sau Ngân hàng Nông nghiệp

Ngã ba hải sản cũ (bến xe - tàu)

Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí

4

0.71

500

500

Đường Cầu Trắng

Giáp đường Thanh Niên

Giáp ranh xã Phong Thạnh A

6

0.67

200

200

Trường THCS Hộ Phòng

Đập Ba Túc + 100m

3

0.73

800

800

Đập Ba Túc + 100m

Đập Lớn

5

1.00

400

450

Cống Chủ Chí

Giáp ranh xã Phong Thạnh A

6

1.00

300

300

Ấp 2

Đường Tư Bình

Giáp quốc lộ 1A

Hết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

3

0.98

1,080

1,080

XI

KHU VỰC CHỢ HỘ PHÒNG

Đường từ ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy

Ấp 1

Quốc lộ 1A

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

2

0.75

1,350

1,350

Ngã ba Tân Thuận

Qua hãng nước đá cũ 200m

3

0.73

800

800

Qua hãng nước đá cũ 200m

Ngã ba Tắc Sậy

6

0.83

200

250

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

Vào chợ cá (trong phạm vi 300m)

2

0.67

1,200

1,200

Chợ cá

Chợ nhà lồng

2

1.00

1,800

1,800

Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông)

Nhà ông Phạm Văn Bé

3

0.91

1,000

1,000

Ngã ba xuất khẩu

Ngã ba hải sản cũ (bến xe - tàu)

3

0.91

1,000

1,000

Ngã ba Hải Sản cũ (bến xe - tàu)

Hết ranh xuất khẩu Hộ Phòng (đường lộ cũ)

4

0.71

500

500

XII

KHU VỰC CHỢ MỚI HỘ PHÒNG

Đường số 1

Giáp đường số 7

Kinh Út Đồng

2

0.83

1,500

1,500

Kinh Út Đồng

Giáp đập lớn

6

1.00

300

300

Đường số 2

Quốc lộ 1A

Giáp đường số 7

1

1.00

3,000

3,000

Đường số 3

Ngã ba đường số 7

Ngã tư đường số 6

1

0.73

2,200

2,200

Ngã tư đường số 6

Ngã ba đường số 5

1

0.73

2,200

2,200

Đường số 4

Đường quốc lộ 1A

Đường số 6

1

1.00

3,000

3,000

Đường số 5

Giáp ranh chùa

Giáp đường số 1

2

0.89

1,600

1,600

Đường số 6

Ngã ba đường số 1

Ngã tư đường số 3

1

0.83

2,500

2,500

Ngã tư đường số 3

Ngã ba đường số 4

1

1.00

3,000

3,000

Ngã ba đường số 4

Giáp sông Hộ Phòng - Chủ Chí

1

0.73

2,200

2,200

Đường số 7

Từ đường số 1

Đến đường số 3

1

0.83

2,500

2,500

Từ đường số 3

Đến đường số 4

1

1.00

3,000

3,000

Ấp 3

Khu vực Xóm Lưới (ấp 3)

7

0.67

120

120

Ấp 5

Quốc lộ 1A

Cống Nọc Nạng

6

1.00

300

300

Đường tránh QL1A Hộ Phòng

Giáp quốc lộ 1A (ấp 1 Hộ Phòng)

Điểm giáp QL1A + 200m (ấp 1 Hộ Phòng)

3

0.73

800

800

Điểm giáp QL1A + 200m (ấp 1 Hộ Phòng)

Điểm giáp QL1A - 200m (ấp 2 Tân Phong)

5

0.89

400

400

Điểm giáp QL1A - 200m (ấp 2 Tân Phong)

Giáp quốc lộ 1A tại ấp 2 Tân Phong

4

0.86

600

600

Đường Vành Đai Hộ Phòng

Giáp cống Nọc Nạng

Giáp đường tránh QL1A Hộ Phòng

6

1.00

300

300

XIII

ẤP 1

Đường trạm quản lý cống

Cống Chủ Chí - Hộ Phòng

Giáp ranh xã Phong Thạnh A

6

1.00

300

300

Đường nhà Ô. Ngô Hoàng Yên

Cống Chủ Chí - Hộ Phòng

Miếu Thổ Thần

6

1.00

300

300

Đường lộ cũ ấp 1

Ngã ba đông lạnh

Nhà ông Bùi Thanh Tâm

5

0.89

400

400

Đường Trường TH. Hộ Phòng

Giáp quốc lộ 1A

Đến Trường Tiểu học Hộ Phòng B

3

0.73

800

800

XIV

ẤP 2

Hết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

Giáp ranh xã Tân Phong

3

0.73

800

800

XV

ẤP 4

Chùa Khơme

Cầu Sắt

6

0.67

200

200

Cầu Sắt

Giáp ranh Long Điền

7

0.67

100

120

Chùa Khơme

Giáp ranh thị trấn Giá Rai

7

0.56

100

100

Từ đầu voi

Miếu (gần nhà ông Lê Văn Phúc)

7

0.83

150

150

Miếu (gần nhà ông Lê Văn Phúc)

Giáp ranh Long Điền

7

0.56

100

100

XVI

ẤP 2

Đường Chùa

Từ hậu nhà ông Lưu Minh Lập

Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Thiểu)

3

0.91

1,000

1,000

Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Thiểu)

Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)

4

0.93

600

650

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 06

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ

HUYỆN PHƯỚC LONG - TỈNH BẠC LIÊU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại
đường

Hệ
số

Giá đất
năm 2011

Giá đất
năm 2012

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN PHƯỚC LONG

Đường bờ Bắc - kênh Q. lộ - Phụng Hiệp

1

Từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)

Kênh Tài Chính (khu Hành chính)

1

0.69

2,200

2,200

2

Kênh Tài Chính (Ba Tụi)

Kênh Cầu Cháy

+ Trên lộ

2

0.58

1,050

1,050

+ Dưới lộ

3

0.89

850

850

3

Từ kênh Cầu Cháy

Hết ranh cổng chào

+ Trên lộ

3

1.00

950

950

+ Dưới lộ

3

0.79

750

750

4

Từ cổng chào

Cầu kênh Xáng Hòa Bình

+ Trên lộ

3

0.89

850

850

+ Dưới lộ

3

0.68

650

650

5

Cầu kênh Xáng Hòa Bình

Giáp ranh H. Hồng Dân

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

4

1.00

550

550

6

Bờ Tây kênh cầu Tài Chính

Kênh 1000

Trên lộ

3

0.69

660

660

Dưới lộ

4

0.96

530

530

7

Bờ Đông kênh cầu Tài Chính

Kênh 1000

4

0.69

380

380

8

Lộ sau Huyện ủy

Từ nhà ông Năm Tâm

Đến nhà ông Tám Xê

2

0.64

1,150

1,150

9

Từ cầu kênh 250 (nhà ông Long)

Nhà ông Trần Việt Bắc

2

0.64

1,150

1,150

10

Phía Đông kênh Cộng Hòa

Cầu 30/4

Đến kênh 1000 vào trong (bờ Đông)

Trên lộ

3

0.68

650

650

Dưới lộ

4

0.95

520

520

11

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Cầu 30/4

Đến kênh 1000 vào trong (bờ Tây)

Trên lộ

3

0.74

700

700

Dưới lộ

3

0.59

560

560

12

Kênh Cộng Hòa

Đến hết cổng chào

+ Trên lộ

2

0.61

1,100

1,100

+ Dưới lộ

3

0.79

750

750

13

Từ hết cổng chào

Đến hết ranh Hãng Mủ

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

14

Từ hết ranh Hãng Mủ

Đến hết ranh Chùa Cao Đài

+ Trên lộ

4

1.00

500

550

+ Dưới lộ

4

0.60

300

330

15

Từ cầu Xã Tá

Giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây

4

0.82

400

450

16

Từ cầu Xã Tá

Đến hết ranh nghĩa trang

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

4

1.00

550

550

17

Từ hết ranh nghĩa trang

Hết ranh Khách sạn Hoàng Châu

+ Trên lộ

3

0.88

840

840

+ Dưới lộ

3

0.59

560

560

18

Từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu

Đến cống Chín Nghĩa

+ Trên lộ

2

0.67

1,200

1,200

+ Dưới lộ

3

0.95

900

900

19

Từ cống Chín Nghĩa

Đến cầu Sắt

+ Trên lộ

2

0.88

1,580

1,580

+ Dưới lộ

2

0.61

1,090

1,090

20

Từ cầu Sắt

Đến hết ranh nhà ông Chênh

+ Trên lộ

3

0.88

700

840

+ Dưới lộ

3

0.63

500

600

21

Từ hết ranh nhà ông Chênh

Đến hết ranh xã Vĩnh Phú Tây

+ Trên lộ

3

0.65

580

620

+ Dưới lộ

4

0.82

410

450

Đường bờ Nam - kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

22

Từ nhà ông Nghi

Đến kênh Ba Rô (lộ trước chợ)

+ Trên lộ

1

1.00

3,200

3,200

+ Dưới lộ

1

0.94

3,000

3,000

23

Từ cầu Ba Rô

Đến hết cầu Huế Minh (bờ Nam)

2

0.72

1,300

1,300

24

Từ cầu Huế Minh

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp

3

0.95

900

900

25

Cầu Quản lộ Phụng Hiệp

Đến kênh Miễu Bà ấp Long Đức

4

0.96

530

530

26

Kênh Miễu bà ấp Long Đức

Đến cầu Ba Phát

4

0.73

400

400

27

Cầu Ba Phát

Đến cầu Mười Hai (giáp VP. Đông)

4

0.64

350

350

28

Từ cầu Ba Rô

Đến cầu QL. Phụng Hiệp (bờ Bắc)

4

0.91

500

500

29

Từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ Bắc)

Đến cầu Ba Phát

4

0.58

280

320

30

Từ cầu Ba Rô

Đến hết ranh Hãng nước đá 3 Hảo

+ Trên lộ

3

0.79

750

750

+ Dưới lộ

3

0.67

640

640

31

Từ hết ranh Hãng nước đá 3 Hảo

Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

4

0.93

510

510

32

Từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam TT PL)

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp

5

0.63

190

190

33

Phía Đông Cầu Số 2

Từ nhà ông Nghi

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp

+ Trên lộ

2

0.89

1,600

1,600

+ Dưới lộ

2

0.72

1,300

1,300

34

Cầu Quản lộ Phụng Hiệp

Đến hết ranh Trường học khu III (ấp L. Đức)

3

0.75

710

710

35

Từ hết ranh Trường học khu III (ấp L. Đức)

Đến cầu Hai Niệm

4

1.00

550

550

36

Từ cầu Hai Niệm

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

37

Từ cầu Huế Minh

Đến hết ranh Cty Dược (bờ Tây)

2

0.61

1,100

1,100

38

Từ cầu Huế Minh

Đến hết ranh Cty Dược (bờ Đông)

2

0.61

1,100

1,100

39

Từ nhà Bác sĩ Đức

Đến kênh Ba Rô (2 bên lộ)

2

1.00

1,800

1,800

40

Từ nhà lồng chợ

Trường mẫu giáo

2

1.00

1,800

1,800

41

Từ nhà lồng chợ (nhà Út Đạt)

Trường mẫu giáo

2

1.00

1,800

1,800

42

Lộ cầu Đức Thành I

Đến hết ranh Trường cấp IB (lộ sau 2 bên)

1

0.72

2,300

2,300

43

Từ hết ranh Trường cấp IB

Đến kênh Ba Rô (hai bên lộ mới)

2

1.00

1,800

1,800

44

Quản lộ Phụng Hiệp

Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông

Đến kênh Ba Rô

3

0.63

600

600

45

Quản lộ Phụng Hiệp

Từ cầu kênh Ba Rô

Đường dẫn cầu Phước Long 2 (bệnh viện mới)

3

0.84

800

800

46

Quản lộ Phụng Hiệp

Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (bệnh viện mới)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây

3

0.74

700

700

II

XÃ HƯNG PHÚ

1

Khu vực chợ

Từ cầu 6 Đàn

Đến hết ranh Trường cấp II

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

2

Từ hết ranh Trường cấp II

Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A

+ Trên lộ

4

1.00

550

550

+ Dưới lộ

4

0.82

450

450

3

Từ cầu 6 Đàn

Đến hết ranh trạm y tế

3

0.84

800

800

4

Từ cầu 6 Đàn

Cầu 2 Huệ

+ Trên lộ

2

0.56

1,000

1,000

+ Dưới lộ

3

0.84

800

800

5

Từ trạm y tế

Đến cầu ông Phương (Tường 2)

4

0.91

500

500

6

Từ ranh nhà ông Sáu Xương

Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hòa)

4

0.73

400

400

7

Từ ranh nhà ông Năm Thủy

Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hòa - Mỹ Trinh)

4

0.64

350

350

8

Từ cầu Hai Huệ

Đến cầu Tư Tuyền

5

1.00

300

300

9

Ấp Mỹ Tường I đoạn Qlộ 63

Từ cầu Hai Huệ

Đến cầu Ba Phong

+ Trên lộ

3

0.63

600

600

+ Dưới lộ

4

0.82

450

450

10

Đến cầu Ba Phong

Nhà Phùng Văn Thao (giáp ranh xã VPĐ)

+ Trên lộ

4

0.95

520

520

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

11

Ấp Tường II

Từ nhà Nguyễn Văn Phương

Đến hết ranh trường tiểu học

+ Trên lộ

3

0.74

700

700

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

12

Từ hết ranh trường tiểu học

Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

5

1.00

300

300

13

Từ cầu nhà bà Mười Y

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

14

Kênh xáng Hòa Bình

Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông

Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)

+ Trên lộ

5

1.00

300

300

+ Dưới lộ

5

0.83

250

250

III

XÃ PHƯỚC LONG

Khu vực chợ (nhánh về thị trấn Phước Long)

1

Từ nhà ông Trần Võ Hiếu

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến

+ Trên lộ

1

0.89

2,850

2,850

+ Dưới lộ

1

0.77

2,450

2,450

2

Từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến

Đến hết ranh trạm y tế

+ Trên lộ

1

0.83

2,650

2,650

+ Dưới lộ

1

0.69

2,200

2,200

3

Từ hết ranh trạm y tế

Hết ranh Trường cấp II Trần Văn Bảy

+ Trên lộ

2

0.56

1,000

1,000

+ Dưới lộ

3

0.79

700

750

4

Đến hết ranh Trường cấp II Trần Văn Bảy

Hết ranh chòm mả (Phước Thọ)

+ Trên lộ

4

0.93

510

510

+ Dưới lộ

4

0.67

370

370

5

Từ hết ranh chòm mả (Phước Thọ)

Đến hết ranh chòm mả tại Xã Thoàn

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

5

1.00

300

300

6

Khu vực cầu Xã Thoàn

Từ hết ranh chòm mả tại Xã Thoàn

Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn

+ Trên lộ

4

0.95

520

520

+ Dưới lộ

4

0.82

450

450

7

Từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn

Đến cầu Xã Thoàn

+ Trên lộ

3

0.74

700

700

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

8

Cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên dưới)

4

0.91

500

500

9

Từ nhà bà Kiếm về NTL

Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

4

0.73

400

400

10

Từ nhà miễu cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)

4

0.64

350

350

11

Từ cầu hết ranh nhà Út Triều

Đến kênh 500 về NTL trên, dưới

4

0.64

350

350

12

Từ nhà ông Quách Chuối

Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

4

0.60

330

330

13

Từ cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh Trường Tiểu học A

+ Trên lộ

4

1.00

550

550

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

14

Đến hết ranh Trường Tiểu học A

Đến giáp ranh thị trấn Phước Long

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

4

0.60

330

330

15

Từ nhà ông Trần Võ Hiếu

Hết VLXD Thanh Hải

+ Trên lộ

1

0.81

2,600

2,600

+ Dưới lộ

1

0.72

2,300

2,300

16

Từ hết ranh VLXD Thanh Hải

Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành)

+ Trên lộ

2

1.00

1,800

1,800

+ Dưới lộ

2

0.67

1,200

1,200

17

Từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành)

Đến kênh 1000

+ Trên lộ

2

0.67

1,200

1,200

+ Dưới lộ

3

0.89

850

850

18

Từ kênh 1000

Đến kênh 2000

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.74

700

700

19

Từ kênh 2000

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

4

0.64

350

350

20

Từ cầu Phó Sinh

Hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (P Tân)

+ Trên lộ

2

0.67

1,200

1,200

+ Dưới lộ

3

0.89

850

850

21

Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (P Tân)

Kênh 2000

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

22

Từ kênh 2000

Đến kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

4

0.64

350

350

23

Nhánh đi Cà Mau

Từ cầu Phó Sinh

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Thinh

+ Trên lộ

2

0.72

1,300

1,300

+ Dưới lộ

2

0.58

1,050

1,050

24

Từ hết ranh nhà ông Trần Văn Thinh

Đến hết ranh Nhà máy nước đá Vĩnh Hảo

+ Trên lộ

3

0.95

900

900

+ Dưới lộ

3

0.74

700

700

25

Từ hết ranh Nhà máy nước đá Vĩnh Hảo

Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)

+ Trên lộ

3

0.62

590

590

+ Dưới lộ

4

0.76

420

420

26

Từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)

Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A

+ Trên lộ

4

0.78

430

430

+ Dưới lộ

4

0.62

340

340

IV

XÃ PHONG THẠNH TÂY B

1

Từ cầu Chủ Chí (ấp 4)

Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến (trụ 5) hướng về Cà Mau

+ Trên lộ

1

0.83

2,650

2,650

+ Dưới lộ

1

0.66

2,100

2,100

2

Từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến (trụ 5)

Hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7)

+ Trên lộ

1

0.75

2,400

2,400

+ Dưới lộ

2

0.92

1,650

1,650

3

Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7)

Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lũy (trụ 9)

+ Trên lộ

2

0.78

1,400

1,400

+ Dưới lộ

2

0.56

1,000

1,000

4

Từ hết ranh nhà ông Ng. Văn Lũy (trụ 9)

Đến hết ranh miễu nhà ông Trung (trụ 12)

+ Trên lộ

3

0.89

850

850

+ Dưới lộ

3

0.62

590

590

5

Từ hết ranh miễu nhà ông Trung (trụ 12)

Giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)

+ Trên lộ

4

0.96

480

530

+ Dưới lộ

4

0.76

390

420

6

Từ cầu Chủ Chí (ấp 9)

Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời (trụ 3)

+ Trên lộ

1

0.83

2,650

2,650

+ Dưới lộ

1

0.66

2,100

2,100

7

Từ hết ranh cây xăng Nguyên Đời (trụ 3)

Đến hết ranh nhà Đặng Văn Nghĩa (trụ 8)

+ Trên lộ

2

0.83

1,500

1,500

+ Dưới lộ

3

0.95

900

900

8

Đến hết ranh nhà Đặng Văn Nghĩa (trụ 8)

Đến kênh 2000

+ Trên lộ

3

0.95

900

900

+ Dưới lộ

3

0.74

700

700

9

Đến kênh 2000

Đến kênh 4000

+ Trên lộ

3

0.74

700

700

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

10

Từ kênh 4000

Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

11

Từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)

Về ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)

1

0.70

2,250

2,250

12

Từ cầu Chủ Chí

Đến hết ranh nhà ông Vũ (trụ 33)

+ Trên lộ

2

0.89

1,600

1,600

+ Dưới lộ

2

0.67

1,200

1,200

13

Từ hết ranh nhà ông Vũ (trụ 33)

Đến hết ranh nhà ông Phước (trụ 37)

+ Trên lộ

2

0.62

1,120

1,120

+ Dưới lộ

3

0.82

780

780

14

Từ hết ranh nhà ông Phước (trụ 37)

Đến hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41)

+ Trên lộ

3

0.82

780

780

+ Dưới lộ

4

1.00

550

550

15

Từ hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41)

Đến hết ranh nhà ông Đê (trụ 45)

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

16

Đến hết ranh nhà ông Đê (trụ 45)

Đến kênh 1000

+ Trên lộ

3

0.61

580

580

+ Dưới lộ

4

0.82

450

450

17

Từ kênh 1000

Đến giáp xã Tân Phú (huyện Thới Bình)

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.69

380

380

18

Từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A)

Đến hết ranh cống ông Minh (trụ 242) ấp 2A hướng về PT Tây A

+ Trên lộ

2

0.87

1,560

1,560

+ Dưới lộ

2

0.69

1,248

1,248

19

Từ cống ông Minh

Đến hết ranh nhà ông Phạm V. Bông (trụ 239)

+ Trên lộ

2

0.61

1,092

1,092

+ Dưới lộ

3

0.79

754

754

20

Từ hết ranh nhà ông Phạm Văn Bông
(trụ 239)

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A

+ Trên lộ

4

0.98

450

540

+ Dưới lộ

4

0.82

370

450

21

Từ trại cây Ba Kiệt

Đến hết ranh nhà ô. Hùng về H. Phòng (trên, dưới)

3

0.63

600

600

22

Từ hết ranh nhà ông Hùng về H. Phòng

Đến hết ranh nhà ô. Phước về H. Phòng (trên, dưới)

4

0.69

380

380

23

Từ hết ranh nhà ông Phước về H. Phòng

Đến giáp Giá Rai

4

0.60

330

330

24

Từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt)

Hết ranh VLXD Thái Bảo về xã PT Tây A

+ Trên lộ

3

0.74

700

700

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

25

Từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã PT Tây A

Đến hết ranh nhà bà Mỹ A

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

26

Từ hết ranh nhà bà Mỹ A

Hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh PT. Tây A)

+ Trên lộ

4

0.76

420

420

+ Dưới lộ

4

0.60

330

330

27

Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp

Từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A

Đến đầu ấp 12

5

1.00

300

300

28

Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp

Từ đầu ấp 12

Đến cầu Chủ Chí

4

0.73

400

400

V

XÃ VĨNH PHÚ TÂY

1

Từ cầu Kênh Nhỏ

Đến ấp Bình Tốt A
(hết ranh nhà ông Lê Văn Khởi)

Bên lộ nhựa

5

1.00

300

300

Bên không lộ nhựa

5

0.67

200

200

2

Từ cầu Kênh Nhỏ

Đến cống ông Bọng

+ Trên lộ

4

0.64

350

350

+ Dưới lộ

5

1.00

300

300

3

Từ cống ông Bọng

Đến hết ranh nhà ông Khương Văn Tỷ

+ Trên lộ

4

0.76

420

420

+ Dưới lộ

4

0.64

350

350

4

Từ hết ranh nhà ông Khương Văn Tỷ

Đến cầu Phó Sinh

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

5

Từ cầu Phó Sinh

Đến hết ranh Chùa Hưng Phước Tự

+ Trên lộ

4

0.82

450

450

+ Dưới lộ

4

0.58

320

320

6

Từ hết ranh Chùa Hưng Phước Tự

Kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)

+ Trên lộ

5

0.83

250

250

+ Dưới lộ

5

0.60

180

180

7

Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)

Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)

+ Trên lộ

5

0.53

160

160

+ Dưới lộ

5

0.43

130

130

8

Từ cầu Phó Sinh

Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

9

Từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu

Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Tây)

+ Trên lộ

5

1.00

300

300

+ Dưới lộ

5

0.73

220

220

10

Đến kênh 1000 về hướng Giá Rai (bờ Tây)

Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai

+ Trên lộ

5

0.50

150

150

+ Dưới lộ

5

0.47

140

140

11

Từ cầu Phó Sinh

Hết ranh nhà ông Lê Văn Út hướng đi Cà Mau

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

12

Từ hết ranh nhà ông Lê Văn Út

Đến hết ranh nhà Sáu Tre hướng Cà Mau

+ Trên lộ

4

0.82

450

450

+ Dưới lộ

4

0.58

320

320

13

Từ hết ranh nhà ông Sáu Tre

Giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A

+ Trên lộ

4

0.73

320

400

+ Dưới lộ

5

1.00

250

300

14

Từ cầu xã Vĩnh Phú Tây

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ Tây)

+ Trên lộ

4

0.62

340

340

+ Dưới lộ

5

0.93

280

280

15

Từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp

Đến kênh 1000, kênh Vĩnh Phong

+ Trên lộ

5

0.67

200

200

+ Dưới lộ

5

0.60

180

180

16

Từ cầu xã Vĩnh Phú Tây

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)

+ Trên lộ

4

0.58

320

320

+ Dưới lộ

5

0.83

250

250

17

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)

Đến kênh 1000 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong

+ Trên lộ

5

0.67

200

200

+ Dưới lộ

5

0.47

140

140

18

Từ cầu Kênh Nhỏ

Đến hết ranh nhà ông Tô Quốc

+ Trên lộ

3

0.63

600

600

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

19

Từ hết ranh nhà ông Tô Quốc

Đến giáp ranh TT. Phước Long

+ Trên lộ

4

0.82

450

450

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

20

Khu vực Chùa CasDon

Từ cầu nhà ông Thảnh

Đến hết ranh Chùa CasDon (trên, dưới)

5

0.67

200

200

Từ cầu nhà ông Thảnh

Đến hết ranh nhà ông Lý Văn Niên (trên, dưới)

5

0.67

200

200

Từ nhà ông ba Ân (cầu nhà ông Thảnh)

Đến hết ranh nhà bà Ng. Th. Thắm

5

0.67

200

200

21

Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp

Từ giáp ranh thị trấn Phước Long

Đến giáp ranh xã Phong Th. Tây A

5

1.00

300

300

VI

XÃ VĨNH THANH

Tuyến Cầu Số 2 - Phước Long

1

Giáp ranh huyện Hòa Bình

Đến hết ranh chòm mả

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

2

Từ hết ranh chòm mả

Đến hết ranh nhà lồng chợ

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

3

Từ hết ranh nhà lồng chợ

Đến cầu Trưởng Tòa

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

4

Đến cầu Trưởng Tòa

Đến ranh bưu điện xã

+ Trên lộ

3

0.95

900

900

+ Dưới lộ

3

0.89

850

850

5

Từ hết ranh bưu điện xã

Đến hết ranh UBND xã

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.68

650

650

6

Từ hết ranh UBND xã Vĩnh Thanh

Đến cầu Xã Tá

+ Trên lộ

3

0.68

500

650

+ Dưới lộ

4

1.00

400

550

7

Cầu Trưởng Tòa (Tường Thắng)

Rẽ trái đến nhà ông Đặng Văn Hà
(trên, dưới)

4

0.91

500

500

8

Cầu Tường Thắng

Rẽ đến hết ranh nhà ông Quân (trên, dưới)

4

0.91

500

500

9

Từ cầu Tường Thắng

Rẽ phải đến nhà ông Hưng (bờ Đông)

4

0.87

480

480

10

Từ cầu Tường Thắng

Rẽ phải đến nhà ông 5 Xương (bờ Tây)

4

0.91

500

500

VII

XÃ PHONG THẠNH TÂY A

1

Từ Cầu Số 2, ấp 1A

Đến hết ranh nhà ông Đinh Văn Nhãn
hướng 8A (bờ Bắc)

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

2

Từ hết ranh nhà ông Đinh Văn Nhãn

Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

5

1.00

300

300

3

Cầu Số 2, ấp 2B

Đến hết ranh nhà ông Đinh Văn Đoàn
về hướng 8A (bờ Nam)

+ Trên lộ

3

0.95

900

900

+ Dưới lộ

3

0.84

800

800

4

Từ hết ranh nhà ông Đinh Văn Đoàn

Đến kênh 1000

+ Trên lộ

3

0.84

800

800

+ Dưới lộ

3

0.74

700

700

5

Từ kênh 1000

Đến kênh 4000

+ Trên lộ

3

0.63

600

600

+ Dưới lộ

4

0.91

500

500

6

Từ kênh 4000

Đến hết ấp 8B

+ Trên lộ

4

0.91

500

500

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

7

Cầu Số 2, ấp 2B

Đến cổng chào về hướng xã P.T. Tây B

+ Trên lộ

3

0.74

700

700

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

8

Từ cổng chào

Đến hết ranh Chùa Thiện Tâm Đàn (trụ 184)

+ Trên lộ

4

0.88

420

485

+ Dưới lộ

4

0.63

300

345

9

Hết ranh Chùa Thiện Tâm Đàn (trụ 184)

Đến giáp ranh xã P.T. Tây B

+ Trên lộ

4

0.76

340

420

+ Dưới lộ

4

0.60

280

330

10

Cầu Số 2, ấp 1A

Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long

+ Trên lộ

3

0.61

580

580

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

11

Từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long

Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

4

0.62

340

340

12

Từ hết ranh cây xăng Thuận Minh

Đến giáp ranh xã Phước Long

+ Trên lộ

4

0.64

350

350

+ Dưới lộ

5

0.93

280

280

13

Từ giáp ranh xã P.T. Tây B

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)

+ Trên lộ

4

0.73

400

400

+ Dưới lộ

5

1.00

300

300

14

Từ cây xăng Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
(ấp 1B)

5

0.87

260

260

15

Từ cây xăng Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
(ấp 3)

4

0.59

325

325

16

Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai

5

0.65

195

195

17

Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 1000m ấp 3 về Phong Thạnh - Giá Rai

5

0.87

260

260

18

Tuyến Quản lộ Phụng Hiệp - CM

Từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây

Đến giáp ranh xã Phong Th. Tây B

5

1.00

300

300

VIII

XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG

1

Từ UBND xã

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)

5

1.00

300

300

2

Từ Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)

5

0.83

250

250

3

Từ kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu

Ngã tư Mười Khịch

5

0.45

135

135

4

Từ UBND xã

Đến cầu Hòa Bình

+ Trên lộ

4

0.78

430

430

+ Dưới lộ

4

0.58

320

320

5

Cầu Hòa Bình

Đến kênh 500 (trên, dưới lộ 2 bên sông)

5

0.60

180

180

6

Từ kênh 500

Đến ngã tư Mười Khịch (2 bên sông)

5

0.45

135

135

7

Từ cầu Hòa Bình

Đến đập Kiểm Đê

+ Trên lộ

4

0.59

325

325

+ Dưới lộ

5

0.92

275

275

8

Từ rạch cũ

Đến ranh đất ông Võ Thành Đức

0

+ Trên lộ

3

0.95

900

900

+ Dưới lộ

3

0.66

630

630

9

Từ ranh đất ông Võ Thành Đức

Đến hết ranh đất ông Võ Thành Đức

+ Trên lộ

3

0.69

630

660

+ Dưới lộ

4

0.84

440

460

10

Từ hết ranh đất ông Võ Thành Đức

Đến hết ranh cây xăng bà Bé

+ Trên lộ

4

0.84

440

462

+ Dưới lộ

4

0.60

310

330

11

Từ hết ranh cây xăng bà Bé

Đến đập Kiểm Đê

+ Trên lộ

4

0.64

350

350

+ Dưới lộ

5

0.97

290

290

12

Từ giáp ranh xã Ninh Quới A

Về hướng Cầu Sập đến cầu Sáu Ngọc

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

3

0.63

600

600

13

Từ cầu ông Sáu Ngọc (nhà Trần Công Định)

Đến cầu Hai Giỏi

+ Trên lộ

3

0.68

650

650

+ Dưới lộ

4

0.95

520

520

14

Từ cầu Hai Giỏi

Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)

+ Trên lộ

4

0.95

520

520

+ Dưới lộ

4

0.73

400

400

15

Từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A (Quản lộ PH)

Đến giáp ranh thị trấn Phước Long

5

1.00

300

300

16

Từ nhà Út Nhàn

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)

5

1.00

300

300

17

Từ giáp TT. Phước Long (kênh Cầu Số 2)

Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà ông Kháng)

4

0.91

500

500

18

Ngã tư Mười Khịch
(hướng kênh xáng Hòa Bình)

Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bên lộ nhựa)

+ Trên lộ

5

1.00

300

300

+ Dưới lộ

5

0.67

200

200

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 07

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ

HUYỆN VĨNH LỢI - TỈNH BẠC LIÊU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất
năm 2011

Giá đất
năm 2012

Điểm đầu

Điểm cuối

A

GIÁ ĐẤT Ở MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG HUYỆN

1

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Sóc Trăng

Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (cầu Nàng Rền)

2

1.00

900

900

2

Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (cầu Nàng Rền)

Cầu Xa Bảo

1

0.67

850

1,000

3

Cầu Xa Bảo

Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng

1

0.67

1,000

1,000

4

Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng

Cầu Cái Dầy

1

0.80

1,200

1,200

5

Cầu Cái Dầy

Cách cầu Cái Dầy 300m về hướng Bạc Liêu

1

1.00

1,500

1,500

6

Cách cầu Cái Dầy 300m về hướng Bạc Liêu

Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m

1

0.93

1,400

1,400

7

Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m

Giáp ranh thành phố Bạc Liêu

1

1.00

1,400

1,500

(Giá đất QL1 trên đoạn đi qua phường 7 đến hết Phường 8 tại phụ lục số 1.1 - giá đất ở trên địa bàn thành phố Bạc Liêu )

8

Cầu Sập (giáp ranh phường 8)

Lộ nhựa nắn cua Cầu Sập (tạm gọi)

1

0.87

1,200

1,300

9

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Trường Tiểu học Nguyễn Du

1

0.67

1,000

1,000

10

Trường Tiểu học Nguyễn Du

Cầu Cái Tràm

2

0.78

700

700

Đường ven kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên quốc lộ 1A (trừ các tuyến đường đã có giá)

11

Cầu Sập

Cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình)

4

1.00

250

300

Các tuyến lộ liên xã (trừ các tuyến đường đã có giá)

12

Hương lộ 6

Giáp ranh thành phố Bạc Liêu

Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m

1

0.67

900

1,000

13

Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m

Nhà ông Trương Buôl

2

0.78

700

700

14

Nhà ông Trương Buôl

Gia Hội

2

0.78

500

700

15

Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành

Quốc lộ 1A

Cách quốc lộ 1A 500m

4

0.83

250

250

16

Cách quốc lộ 1A 500m

Gia Hội (giáp hương lộ 6)

5

1.00

200

200

17

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Quốc lộ 1A

Đến Trạm Y tế xã Long Thạnh

2

0.78

700

700

18

Lộ Long Thạnh - Vĩnh Hưng (trừ khu vực chợ Vĩnh Hưng)

Trạm Y tế xã Long Thạnh

Giáp ranh huyện Phước Long

4

1.00

260

300

B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ

I

XÃ CHÂU THỚI

1

Đường đi Vĩnh Hưng

Đền thờ Bác

Cầu mới Vĩnh Hưng

4

1.00

300

300

2

Khu vực chợ

Cách UBND xã 300m về hướng QL1A

Cách UBND xã 300m về hướng Đền thờ Bác

2

0.78

700

700

3

Đường đi xã Châu Thới

Cách cầu Xẻo Chích 500m hướng xã

Cách UBND xã 300m về hướng QL1A

3

0.80

400

450

4

Cách UBND xã 300m về hướng Đền thờ Bác

Đền thờ Bác

3

0.70

350

350

5

Đường Bàu Sen

Nhà Ba Hui

Nhà bà Võ Thị Ảnh

5

0.75

150

150

6

Đường Trà Hất

Nhà ông Hiền

Khu Căn cứ Trà Hất

5

0.75

150

150

7

Đường ấp Trà Hất - Bàu Sen

Cầu Ba Cụm

Ngang Trường học Bàu Sen

5

0.75

150

150

8

Đường Bà Chăng A - B1 - B2

Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cầu Thanh Niên

5

0.75

150

150

9

Đường Nhà Việc

Nhà Sáu Miễu

Cầu Ba Cụm

5

0.75

150

150

10

Đường Giồng Bướm A.B

Nhà bà Thu

Cầu Dù Phịch

5

0.85

170

170

11

Đường Giồng Bướm B

Ngã 3 Lung Sen

Cầu Xá Xính

5

0.75

150

150

12

Đường Công Điền - Cai Điều

Nhà ông Xệ

Trường học Cai Điều

5

0.75

150

150

13

Đường Giồng Bướm A -Tràm 1

Cầu Bảy Sên

Nhà ông Việt

5

0.75

150

150

14

Đường Cái Điều - Giồng Bướm A

Trường học Cai Điều

Cầu Miễu Đá Trắng

5

0.75

150

150

15

Đường Trà Hất - Bàu Sen

Cầu Ba Cụm

Ngã ba nhà ông Sáng

5

0.75

150

150

16

Đường Bà Chăng A - Bà Chăng B

Nhà ông Lê Văn Oanh

Nhà ông Ứng

5

0.75

150

150

17

Đường B2 - Giồng Bướm B - Tràm 1

Cầu Thanh Niên

Miễu Bà Tràm 1

5

0.75

150

150

18

Đường Bàu Sen - Bà Chăng A - Bà Chăng B

Cầu Ngô Quang Nhã

Cầu Kênh Cùng

5

0.75

150

150

19

Đường Bàu Sen

Nhà ông Hoàng Nam

Nhà ông Việt

5

0.75

150

150

20

Đường Bà Chăng B

Trụ sở ấp Bà Chăng B

Nhà ông Hai Thuận

5

0.75

150

150

21

Đường Bà Chăng A

Nhà ông Chiến

Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

5

0.75

150

150

22

Đường Bà Chăng B

Cầu Thanh Niên

Nhà ông Tư Nam

5

0.75

150

150

23

Đường Xóm Lớn

Nhà máy bà Chín Lẻo

Nhà ông Nguyễn Văn Hưng

5

0.75

150

150

24

Đường Công Điền - Nàng Rền

Nhà ông Xệ

Miễu bà Nàng Rèn

5

0.75

150

150

25

Đường Bà Chăng

Cầu Châu Thới

Cổng Văn Hóa

5

0.75

150

26

Đường Giồng Bướm A

Từ ranh Trường Ngô Quang Nhã

Cầu ông Tuệ

5

0.75

150

27

Đường Lung Sen

Cầu ông Xuân

Cầu ông Tu

5

0.75

150

II

XÃ CHÂU HƯNG A

1

Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A

Quốc lộ 1A

Nhà Bảy An

5

1.00

200

200

2

Nhà Bảy An (Trà Ban 2)

Nhà Năm Nai

5

0.75

150

150

3

Lộ Nhà Dài A - Công Điền

Nhà ông Sáu Thương

Nhà ông Hai Hậu

5

0.75

150

150

4

Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn

Nhà ông Tư Nai

Nhà ông Hai Thắng

5

0.75

150

150

5

Lộ Chất Đốt - cầu Sáu Sách

Cầu Thanh Tùng

Cầu nhà ông Sáu Sách

5

0.75

150

150

6

Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh

Quốc lộ 1A

Nhà bà Út Liễu (Quang Vinh)

5

1.00

200

200

7

Lộ Thông Lưu A

Cầu Tư Gia

Cầu Sáu Liễu

5

0.75

150

150

8

Lộ Nhà Dài B

Nhà ông Hai Hậu

Nhà ông Nhanh

5

0.75

150

150

9

Đường Thạnh Long

Nhà ông Bảy Tròn

Nhà Ba Điền

5

0.75

150

150

10

Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành

Trường Mẫu giáo Châu Hưng A

Cầu Nhà Dài A

4

1.00

300

III

THỊ TRẤN CHÂU HƯNG

1

Đường nhánh

Quốc lộ 1A

Hết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu

2

1.00

900

900

2

Lộ Xẻo Lá

Đường vào ấp Xẻo Lá

Cầu Sáu Thanh

5

1.00

200

200

3

Cầu Sáu Thanh

Nhà ông Trọng

5

1.00

200

200

4

Lộ Tân Tạo

Quốc lộ 1A

Bãi rác

4

0.70

210

210

5

Đường đi xã Châu Thới

Quốc lộ 1A

Cầu Xẻo Chích mới

2

0.78

700

700

6

Cầu Xẻo Chích mới

Cầu Xẻo Chích + 500m về hướng xã

3

1.00

500

500

7

Lộ tẻ ngoài

Cầu Xẻo Chích cũ

2

0.67

600

600

8

Cầu Xẻo Chích cũ

Lộ tẻ trong

3

0.84

420

420

9

Lộ Thông Lưu B

Cầu Sáu Liễu

Nhà Hai Tuấn

5

0.75

150

150

10

Đường Bà Chăng

Nhà ông Hà

Nhà ông Dũ

5

0.75

150

150

11

Đường Chùa Giác Hoa

Quốc lộ 1A

Chùa Giác Hoa

3

0.80

400

400

12

Đường nhánh

Hết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu

Hết ranh phường 8

5

1.00

200

13

Đường nhánh

Cầu Sáu Nghiêm

Cầu Mặc Đây

4

0.73

220

14

Đường nhánh

Cầu Mặc Đây

Cống nhà thờ

5

1.00

200

15

Đường Bà Chăng

Cầu Bà Chăng

Giáp ranh xã Châu Hưng A

5

1.00

200

16

Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành

Cống nhà thờ

Giáp ranh xã Châu Hưng A

4

0.83

250

IV

XÃ HƯNG HỘI (khu vực trung tâm xã)

1

Hương lộ 6

Chùa Chót

4

1.00

300

300

2

Trụ sở ấp Phú Tòng

Nhà ông Trọng

5

1.00

200

200

3

Nhà ông Sáu Điện

Cầu Chùa Chót

4

0.83

250

250

4

Lộ Sóc Đồn - Giá Tiểu

Đầu lộ Giá Tiểu

Cầu nhà ông Tấn

5

1.00

200

200

5

Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc

Cống Cả Vĩnh

Cầu nhà ông Năm Phù

5

0.75

150

150

6

Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc

Hương lộ 6 (Nước Mặn)

Cầu nhà ông Mậu

5

0.75

150

150

7

Lộ Nước Mặn - Phú Tòng

Cống Nước Mặn

Cầu nhà bà Thủy

4

0.83

250

250

8

Lộ Sóc Đồn - Giá Tiểu

Trụ sở ấp Sóc Đồn

Cầu nhà ông Nghị

5

1.00

200

200

9

Lộ Sóc Đồn

Nhà thầy Toan

Nhà bà Sương

4

1.00

300

300

10

Nhà thầy Viễn

Miếu Ông Bổn

5

0.75

150

150

11

Lộ Cù Lao

Kho Sáu Điệu

Nhà bà Hiểu

5

0.75

150

150

12

Lộ Cù Lao - Cái Giá

Hương lộ 6 (ruộng bà Bé)

Nhà ông Cưng

5

0.75

150

150

13

Lộ Sóc Đồn

Hương lộ 6 (nhà ông Cưởng)

Nhà ông Trần Sôl

5

0.75

150

150

14

Lộ Sóc Đồn

Nhà ông Lẻn

Nhà ông Tha (Xuân Hoa)

5

0.75

150

150

15

Lộ Sóc Đồn

Hương lộ 6 (nhà ông Trung)

Sau nhà Bà Hương

5

0.75

150

150

16

Lộ Sóc Đồn

Nhà bà Tốt

Sau nhà ông Ngọc

5

0.75

150

150

17

Lộ Sóc Đồn

Nhà bà Đạo

Nhà ông Mã Quang

3

1.00

500

500

18

Lộ Sóc Đồn

Nhà ông Tài

Nhà ông Định

3

1.00

500

500

V

XÃ HƯNG THÀNH

1

Nhà bà Võ Thị Tròn

Nhà ông Trần Hoàng Thư

2

0.89

600

800

2

Nhà ông Huỳnh Huy Phong

Nhà ông Nguyễn Văn Tùng

2

0.89

600

800

3

Trường cấp 2

Nhà ông Nguyễn Văn Tập

3

0.90

450

450

4

Đường Đê Bao

Cống Năm Căn

Nhà ông Nguyễn Văn Tập

5

1.00

200

200

5

Lộ ấp Ngọc Được

Nhà Ánh Hồng

Cầu ông Thảo

5

0.75

150

150

6

Ngọc Được

Nhà ông Chuối

Cầu Út Dân

5

0.75

150

150

7

Vườn Cò

Nhà ông Hẳng

Cầu Hai Ngươn

5

0.75

150

150

VI

XÃ LONG THẠNH

1

Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập

Quốc lộ 1A

Trạm y tế

3

1.00

500

500

2

Lộ ấp Trà Khứa

Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu

Cách ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu 200m

3

0.90

400

450

3

Cách ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu 200m

Hết ấp Trà Khứa (nhà ông Châu)

3

0.80

400

400

4

Lộ cặp sông Cầu Sập -Ngan Dừa

Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu

Cống Cầu Sập

3

0.70

350

350

5

Cống Cầu Sập (bờ sông Xáng)

Giáp xã Châu Thới

5

1.00

170

200

6

Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều

Cống Cầu Sập

Kênh Ngang (Cây Điều)

5

0.75

150

150

7

Đường Cái Tràm A2 - P. Thạnh 2

Cái Tràm A2 (Miễu bà)

Sông Dần Xây

5

1.00

200

200

8

Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1A)

Trường tiểu học

Chùa Ông Bổn

4

1.00

300

300

9

Đường vào Đình Tân Long

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đình Tân Long

3

0.80

400

VII

XÃ VĨNH HƯNG

1

Cầu Ba Phụng

Cầu Mới Vĩnh Hưng

1

0.73

1,000

1,100

2

Lộ tẻ

Ba Tân

Tám Em - Chín Đinh

4

1.00

300

300

3

Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2

Cống Vàm Đình

Nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn)

5

1.00

200

200

4

Đường Trung Hưng II

Nhà ông Tám Em

Cầu Am

5

1.00

200

200

5

Đường Trung Hưng II

Cầu Am

Cầu Trần Nghĩa

5

0.80

160

160

6

Đường Trung Hưng II

Cầu Am

Giáp xã Vĩnh Hưng A

5

0.80

160

160

7

Đường Trần Nghĩa

Nhà ông Ba Hải

Nhà ông Nguyễn Thành Lũy

5

0.80

160

160

8

Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng

Nhà ông Ba Hải

Nhà ông Rạng

5

0.80

160

160

9

Cầu Mới Vĩnh Hưng

Nhà ông Nguyễn Thanh Nam

3

1.00

500

VIII

XÃ VĨNH HƯNG A

1

Đường vào tháp

Lộ Vĩnh Hưng - Ngan Dừa

Tháp Cổ

4

1.00

300

300

2

Đường Trung Hưng 1A

Nhà ông Sách

Cổng chào Trung Hưng 1A

5

1.00

200

200

3

Đường Trung Hưng

Cổng chào Trung Hưng 1A

Nhà ông Bảy Quýt

5

0.75

150

150

4

Đường Trung Hưng

Cầu Mới Vĩnh Hưng

Nhà ông Lê Quang Rinh

3

0.80

400

400

5

Đường Bắc Hưng

Cầu Ngang Kênh Xáng

Nhà ông Nguyễn Thanh Quang

5

0.75

150

150

6

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Cầu Vĩnh Hùng

Hết ranh Trường THCS Vĩnh Hưng A

2

0.67

600

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

(HẾT)

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →