Nghị quyết 154/2014/NQQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Biểu 1
BIỂU ĐẶT, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND, ngày 1112/2014 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)
Số TT | Phường, xã | Tên đường, phố, CTCC | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Vỉa hè | Chỉ giới đường đỏ | Kết cấu mặt đường |
A | ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ | ||||||||
I | Phường Tam Thanh: Đổi tên đường Lý Thường Kiệt thành 01 tuyến đường, 02 tuyến phố | ||||||||
1 | Đường Nguyễn Phi Khanh | Đường Lê Hồng Phong | Giao cắt với đường vào Trường trung cấp dạy nghề Việt Đức | 1.400 | 8 | 4,5mx2 | 17 | Bê tông | |
2 | Phố Phan Huy Ích | Ngã 3 Trần Đăng Ninh (trước nhà hàng New Century) | Lê Hồng Phong | 200 | 3,75 | 1,5m x 2 | 6,75 | ||
3 | Phố Nguyễn Văn Ninh | Trần Đăng Ninh | Ngã 3 Nhị Thanh – Yết Kiêu | 316,3 | 4 | 3mx2 | 10 | Bê tông | |
II | Phường Chi Lăng: Đặt tên cho 01 tuyến đường và 01 tuyến phố | ||||||||
1 | Đường Vạn Lý | Từ ngã tư đường Văn Vỉ + Phai Luông | Đến Đồi Pò Vị | 2.500 | 3,5 | 0 | BTXM | ||
2 | Phố Ngô Sỹ Liên | Đường Cửa Nam | Đường Phan Huy Chú | 110 | 4,5-5,0 | 2,0 | 7,5 | BTXM | |
III | Phường Đông Kinh: Đặt tên cho 8 tuyến phố thuộc khu tái định cư Thác Mạ, khối 9 | ||||||||
1 | Thác Mạ 1 | Bà Triệu | Thác Mạ 2 | 160 | 9,5 | 3 | 12,5 | ||
2 | Thác Mạ 2 | Thác Mạ 1 | Thác Mạ 5 | 365 | 9 | 3 | 12 | ||
3 | Thác Mạ 3 | Thác Mạ 1 | Thác Mạ 5 | 90 | 5 | 3 | 8 | ||
4 | Thác Mạ 4 | Thác Mạ 3 | Thác Mạ 2 | 176 | 6 | 3 | 9 | ||
5 | Thác Mạ 5 | Bà Triệu | Thác Mạ 2 | 224 | 9 | 3 | 12 | ||
6 | Thác Mạ 6 | Thác Mạ 2 | Thác Mạ 5 | 150 | 6 | 3 | 9 | ||
7 | Thác Mạ 7 | Thác Mạ 5 | Thác Mạ 5 | 296 | 5 | 3 | 8 | ||
8 | Thác Mạ 8 | Thác mạ 5 | Thác Mạ 3 | 50 | 9 | 3 | 12 | ||
IV | Phường Hoàng Văn Thụ: Đặt tên cho 03 tuyến đường và 05 tuyến phố thuộc Khu đô thị Phú Lộc III,IV | ||||||||
1 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú | 1.000 | 25 | 6,0 | 31 | Bê tông áp phan | |
2 | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Bà Triệu | Đường Lương Thế Vinh | 448,4 | 11 | 3,0 | 14 | Bê tông áp phan | |
3 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lương Thế Vinh | Trần Phú | 705,3 | 11 | 3,0 | 14 | Bê tông xi măng | |
4 | Phố Phùng Chí Kiên | Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu Cuốn | 384,6 | 6,0 | 3,0 | 9 | Bê tông xi măng | |
7 | Phố Nguyễn Khắc Cần | Trần Phú | Phố Lương Văn Can | 300 | 8,0 | 3,0 | 11 | Bê tông áp phan | |
8 | Phố Tô Hiệu | Đường Trần Phú | Phố Lương Văn Can | 230 | 7,5 | 4,5 | 12 | Đường nhựa | |
9 | Phố Mai Hắc Đế | Phố Tô Hiệu | Phố Lương Văn Can | 200 | 6,0 | 3,0 | 9 | Đường nhựa | |
10 | Phố Lương Văn Can | Đường Bà Triệu | Giáp với khu vực đường tàu | 400 | 11 | 4,5 | 15,5 | Đường nhựa | |
V | Phường Vĩnh Trại: Đặt tên cho 04 tuyến phố thuộc khu Tinh Dầu, khối 3 và 01 tuyến đường, 09 tuyến phố thuộc khu đô thị Phú Lộc IV | ||||||||
1 | Phố Tinh Dầu 1 | Đường Phai Vệ | Phố Tinh Dầu 4 | 120 | 5 | 3 | 8 | Bê tông áp phan | |
2 | Phố Tinh Dầu 2 | Phố Tinh dầu 1 | Tường rào bao quanh Khu Dân cư Tinh Dầu | 90 | 7 | 3 | 10 | Bê tông áp phan | |
3 | Phố Tinh Dầu 3 | Phố tinh dầu 1 | Tường rào bao quanh Khu Dân cư Tinh Dầu | 90 | 7 | 3 | 10 | Bê tông áp phan | |
4 | Phố Tinh Dầu 4 | Đường Chu Văn An | Tường rào bao quanh Khu Dân cư Tinh Dầu | 100 | 7 | 3 | 10 | Bê tông áp phan | |
5 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú | Đ1: 209,6 Đ2: 198 Đ3: 207,4 Đ4: 116,4 Đ5: 174,5 | 19 11 7,1 7,6 | 6 3 3 5 | |||
6 | Phố Đặng Dung | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lương Thế Vinh | 188,8 | 6 | 3 | 9 | ||
7 | Phố Kim Đồng | Phố Đinh Công Tráng | Đường Lương Thế Vinh | 265 | 17 | 3 | 20 | ||
8 | Phố Lương Định Của | Đường Lý Thường Kiệt | Công trình công cộng (Sân bóng đá mi ni) | 172,9 | 6 | 3 | 9 | ||
9 | Phố Linh Lang | Đường Lý Thường Kiệt | Phố Lương Định Của | 94 | 6 | 3 | 9 | ||
10 | Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lý Thường Kiệt | Phố Phùng Chí Kiên | 167,2 | 6 | 3 | 9 | ||
11 | Phố Đinh Công Tráng | Phố Đinh Lễ | Phố Đặng Văn Ngữ | 202,6 | 6 | 3 | 9 | ||
12 | Phố Đinh Lễ | Đường Lý Thường Kiệt | Phố Trần Đại Nghĩa | Đ1: 166,2 Đ2: 49,5 | 6 11 | 3 | |||
13 | Phố Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt | Phố Đinh Lễ | 163,9 | 6 | 3 | 9 | ||
14 | Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Lý Thường Kiệt | Phố Đinh Lễ | 186,6 | 19 | 6 | 25 | ||
B | ĐẶT TÊN 05 CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | ||||||||
1 | Công viên Chi Lăng | Lô đất giáp trụ sở Công ty CP TVXD Lạng Sơn | Cầu Thụ Phụ | Tổng diện tích theo Quy hoạch: 54.488m2 | |||||
2 | Cầu 17 tháng 10 | Nối với ngã tư Bà Triệu – Nguyễn Đình Chiểu | Nối với đường Hùng Vương (đoạn thuộc xã Mai Pha) | 1.791,13 | 15 | 15 | Bê tông | ||
3 | Cầu Phố Muối | Nằm trên đường Phố Muối | 9,5 | 4,3 | 10,5 | Bê tông | |||
4 | Cầu Lao Ly 1 | Nằm trên đường Trần Đăng Ninh (đối diện Ngân hàng Liên Việt) | 8,0 | 12,0 | 23,25 | Bê tông nhựa | |||
5 | Cầu Lao Ly 2 | Nằm trên đường Bà Triệu (đoạn gần siêu thị Lassvilla) | 16 | 18,5 | 0 | 18,5 | Bê tông nhựa | ||
Biểu 2
BIỂU ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ, HUYỆN CHI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND, ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)
STT | Tên đường, tên phố | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Vỉa hè (m) | Chỉ giới đường đỏ (m) | Kết cấu mặt đường |
1 | Đường Lê Lợi | Tại Km37+400 ĐT 234B (khu vực Cạp Mèo) | Km 40 +500,ĐT 234B (tại Mỏ Bốc, khu Hòa Bình II) | 3.500 | 7 | 0 | 7 | Bê tông nhựa |
2 | Đường Đại Huề | Km 51+ 600, QL1A (Ngã 3 Khuôn Phang) | Km 39 +400, ĐT 234B (ngã 4 Đèo Bén) | 1.500 | 7 | 3 - 5 | 7 | Bê tông nhựa |
3 | Đường Cai Kinh | Đường Đại Huề (Ngã 6 giao cắt đường tàu) | Km 39 + 310, ĐT 234 B (Đường Lê Lợi) | 280 | 7 | 3 - 5 | 7 | Bê tông áp phan |
4 | Đường Khu Ga | Đường Đại Huề (thuộc Khu Ga Bắc) | Km 1 + 00 (Khu Ga Nam) | 1.000 | 5 | 0 | 5 | Bê tông |
5 | Đường Bà Triệu | Đường Đại Huề (Ngã 6 giao cắt đường tàu) | Km 52+ 600, QL1A (Ngã 4 Làng Trung). | 1.000 | 5 | 0 | 5 | Bê tông |
6 | Đường Chu Văn An | Đường Lê Lợi | Km 00+800 (Cổng trường THCS thị trấn Đồng Mỏ) | 800 | 5 | 0 | 5 | Bê tông |
7 | Phố Tô Hiệu | Đường Cai Kinh | Đường Đại Huề | 70 | 5 | 3 | 8 | Bê tông xi măng |
8 | Phố Trần Lựu | Đường Cai Kinh | Đường Đại Huề | 70 | 5 | 3 | 8 | Bê tông xi măng |
9 | Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Cai Kinh | Đường Đại Huề | 70 | 5 | 3 | 8 | Bê tông xi măng |
10 | Phố Thân Công Tài | Km 39 + 100, ĐT 234 (Đường Lê Lợi) | Đường Đại Huề | 140 | 5 | 3 | 8 | Bê tông xi măng |
11 | Phố Thân Cảnh Phúc | Km 38 + 900, ĐT 234B (Đường Lê Lợi) | Đường Cai Kinh | 130 | 7 | 0 | 7 | Bê tông nhựa |
Biểu 3
BIỂU ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỘC BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND, ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)
Số TT | THỊ TRẤN | Tên đường, phố | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Vỉa hè | Chỉ giới đường đỏ | Kết cấu mặt đường | |
I | THỊ TRẤN LỘC BÌNH | |||||||||
1 | Đường Cách mạng Tháng 8 | Km 20 + 600, QL4B (địa phận Khu Phiêng Quăn thị trấn Lộc Bình) | Km 24 + 800 QL4B (hết địa phận thị trấn Lộc Bình) | 4.300 | 10,5 | 5 x 2 | 20,5 | Đường nhựa | ||
2 | Đường Thống Nhất | Km 22 + 850 Quốc lộ 4B (Ngã ba TTLộc Bình đi cửa khẩu Chi Ma). | Km 1+ 100 TL 236 (hết địa phận thị trấn Lộc Bình, gần Trung tâm Phát triển quỹ đất). | 1.115 | 8,00 | 3 x 2 | 14 | Đường nhựa | ||
3 | Đường Hoàng Văn Thụ | Km 21+ 700 QL4B (Đường Cách mạng tháng 8 mới) | Km 22 + 800 QL4B (cổng Công an huyện Lộc Bình) | 1.100 | 5,5 | 3 x 2 | 11,5 | Đường nhựa | ||
4 | Đường Pò Mục | Km 21+900 QL4B (Đường Cách mạng tháng 8 mới) | Hết địa phận Khu Pò Mục, TT Lộc Bình, tiếp giáp với thôn Bản Quang, xã Hữu Khánh | 1.486 | 5,5 | 1,5 x 2 | 8,5 | Đường Bê tông | 3 | |
5 | Đường Vi Đức Thắng | Km 00 +200 TL 236 (Đường Thống nhất) | Hết địa phận khu Cầu Lấm, tiếp giáp với thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh | 1.605 | 6,00 | 3 x 2 | 12 | Đường nhựa | ||
6 | Đường 19 tháng 10 | Ngã 3 Đường Hoàng Văn Thụ mới | Đường Kim Đồng | 407 | 5,00 | 0 | 5 | Đường nhựa | ||
7 | Đường Kim Đồng | Km22+600 QL4B Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Hoàng Văn Thụ (cổng Trung tâm Viễn thông huyện) | 228 | 5,5 | 3 x 2 | 11,5 | Đường nhựa | ||
8 | Đường Lương Văn Tri | Km 22+400 QL4B cắt ngang Đường 19 tháng 10. | Đường Hoàng Văn Thụ | 145,2 | 5,5 | 3 x 2 | 11,5 | Đường nhựa | ||
II | THỊ TRẤN NA DƯƠNG | |||||||||
1 | Đường Trần Phú | Km 30 + 00 QL4B (Khu Cầu Khuông, TT Na Dương) | Km 33 + 500 QL4B (hết địa phận thị trấn Na Dương) | 3.500 | 10,5 | 5 x 2 | 20,5 | Đường nhựa | ||
2 | Đường 12 tháng 01 | Km 30+500 QL4B (Đường Trần Phú) đi qua khu Sơn Hà | Hết địa phận thị trấn Na Dương (hướng đi xã Đông Quan) | 1.500 | 6,00 | 1,5 x 2 | 9 | Cấp phối sỏi | ||
3 | Đường Nhiệt điện | Km 32+200 QL4B (Đường Trần Phú) | Hết địa phận thị trấn Na Dương, tiếp giáp với thôn Khòn Sè, xã Sàn Viên | 1.605 | 7,5 | 1,5 x 2 | 10,5 | Đường bê tông |
Biểu 4
BIỂU ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NA SẦM, HUYỆN VĂN LÃNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND, ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)
STT | Tên đường phố | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Vỉa hè (m) | Chỉ giới đường đỏ (m) | Kết cấu mặt đường |
1 | Đường Hoàng Văn Thụ | Km 13+700, QL4A (Cầu Khuổi Nhào) | Km 17+270, QL4A (Thôn Thanh Hảo, xã Tân Lang) | 3.570 | 7 - 10 | 0 - 4 | 16,5 – 20,25 | Đá dăm nhựa |
2 | Đường 13 tháng 10 | Km 16+400, QL4A (Đường Hoàng Văn Thụ) | Xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi | 651 | 3 – 7,5 | 0,5 - 2 | 13,5 | BTXM; Đá dăm nhựa, Bê tông apphan |
3 | Đường Lương Văn Tri | Ngã 3 giao nhau Đường Hoàng Văn Thụ | Km 1+ 500, thuộc địa phận Thôn Nà Cưởm, xã Tân Lang | 1500 | 7,5 | 2,5 x 2 | 12,5 | Đá dăm nhựa |
4 | Đường Bản Tích | Km 16+400, QL4A (Đường Hoàng Văn Thụ) | Cầu Bản Tích | 289 | 6 | 0 - 1,5 | 13,5 | Đá dăm nhựa |
5 | Đường Khu Ga | Km 16+55, QL4A (Đường Hoàng Văn Thụ) | Giao nhau với Đường 13 tháng10 (mới) | 247 | 5 | 0 - 1,5 | 11 | Đá dăm nhựa |
6 | Đường Hàng Dã | Km 16+50, QL4A (Đường Hoàng Văn Thụ) | Km0+100 ĐT 232 (Đường Lương Văn Tri) | 143 | 5 | 0 - 3 | 11 | Đá dăm nhựa |
