Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 10 năm 2019 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với người có công cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Phụ lục
TỔNG HỢP NHU CẦU THỰC HIỆN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
VỀ NHÀ Ở TRỂN ĐỊA bàn tỉnh quảng nam
(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của HĐND tỉnh)
STT | Huyện, thị xã, thành phố | Số lượng nhà (Giai đoạn 2019 — 2022) | Kinh phí (Triệu đồng) | ||||
Xây mới | Sửa chữa | rri A Tổng cộng | Tỉnh | Huyện | rri A Tổng cộng | ||
TỔNG CỘNG | 4.693 | 10.723 | 15.416 | 345.849 | 56.331 | 402.180 | |
1 | Thành phố Tam Kỳ | 86 | 592 | 678 | 10.696 | 4.584 | 15.280 |
2 | Thành phố Hội An | 22 | 152 | 174 | 2.744 | 1.176 | 3.920 |
3 | Thị xã Điện Bàn | 485 | 2.689 | 3.174 | 51.226 | 21.954 | 73.180 |
4 | Huyện Duy Xuyên | 314 | 841 | 1.155 | 26.442 | 2.938 | 29.380 |
5 | Huyện Đại Lộc | 418 | 1.511 | 1.929 | 42.246 | 4.694 | 46.940 |
6 | Huyện Thăng Bình | 870 | 1.771 | 2.641 | 63.198 | 7.022 | 70.220 |
7 | Huyện Núi Thành | 73 | 137 | 210 | 3.962 | 1.698 | 5.660 |
8 | Huyện Phú Ninh | 346 | 761 | 1.107 | 26.154 | 2.906 | 29.060 |
9 | Huyện Quế Sơn | 949 | 1.034 | 1.983 | 52.776 | 5.864 | 58.640 |
10 | Huyện Tiên Phước | 139 | 558 | 697 | 15.884 | 836 | 16.720 |
11 | Huyện Bắc Trà My | 93 | 81 | 174 | 5.073 | 267 | 5.340 |
12 | Huyện Nam Trà My | 32 | 01 | 33 | 1.235 | 65 | 1.300 |
13 | Huyện Hiệp Đức | 160 | 399 | 559 | 13.661 | 719 | 14.380 |
14 | Huyện Phước Sơn | 51 | 32 | 83 | 2.546 | 134 | 2,680 |
15 | Huyện Nông Sơn | 48 | 106 | 154 | 3.838 | 202 | 4.040 |
16 | Huyện Nam Giang | 325 | 26 | 351 | 12,844 | 676 | 13.520 |
17 | Huyện Đông Giang | 199 | 18 | 217 | 7.904 | 416 | 8.320 |
18 | Huyện Tây Giang | 83 | 14 | 97 | 3.420 | 180 | 3.600 |
