Nghị quyết 14/2012/NQ-HĐND Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
Số: 14/2012/NQ-HĐND | Sóc Trăng, ngày 06 tháng 7 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Sau khi xem xét Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Sóc Trăng; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách, ý kiến thảo luận đóng góp của đại biểu Hội đồng nhân dân và giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Sóc Trăng, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
a) Đối tượng: Tổ chức, hộ gia đình cá nhân, các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý và sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Phạm vi: Quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở thực hiện các thủ tục liên quan đến công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án; phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quản lý nhà nước về đất đai.
2. Nội dung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
(Đính kèm Phụ lục 01)
3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015
(Đính kèm Phụ lục 02)
4. Các biện pháp, giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất
4.1. Giải pháp về công tác quản lý
- Tổ chức công bố công khai bằng mọi hình thức về nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được biết để thực hiện.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,...
4.2. Giải pháp về đầu tư
- Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, các cấp, các ngành ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện các công trình dự án, không để tình trạng "quy hoạch treo".
- Tăng cường kêu gọi đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất; ưu tiên đầu tư tập trung cho các công trình, dự án trọng điểm.
- Huy động tối đa các nguồn lực đầu tư cho sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng từ vốn ngân sách, vốn của các doanh nghiệp, vốn liên doanh liên kết, vốn đầu tư nước ngoài, vốn đóng góp của nhân dân.
- Đầu tư xây dựng dữ liệu địa chính chính qui để phục vụ công tác quản lý đất đai; đo đạc bản đồ; lập quy hoạch, kế hoạch các cấp; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất và phát triển các lĩnh vực, trong đó chú trọng công tác quản lý của ngành Tài nguyên và Môi trường.
4.3. Giải pháp về cơ chế chính sách
- Chính sách nhằm bảo vệ và phát triển quỹ đất nông nghiệp.
- Chính sách nhằm tiết kiệm sử dụng đất.
- Chính sách sử dụng hợp lý các loại đất mang tính chất đặc thù, bố trí với việc kết hợp các tuyến dân cư để tiết kiệm đất.
- Chính sách về ứng dụng các thành tựu khoa học, công nghệ và duy trì cải thiện môi trường trong việc khai thác sử dụng đất đai.
- Chính sách ưu đãi.
- Chính sách tạo nguồn vốn từ đất để đầu tư trở lại.
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng:
- Trình Chính phủ xem xét, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011 - 2015 của tỉnh.
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh đã được Chính phủ phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi người dân được biết và giám sát thực hiện.
- Tổ chức giao kế hoạch sử dụng đất hàng năm cho các ngành, các địa phương theo quy định; chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này, bảo đảm việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khoá VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Phụ lục 01
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính:Ha
Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Địa phương xác định (ha) | Tổng số | |||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
A | Tổng diện tích tự nhiên (1 + 2 + 3) | 331.164,25 | 100,00 | - | - | 331.164,25 | 100,00 |
1 | Đất nông nghiệp | 276.689,67 | 83,55 | 262.064,00 | - | 262.064,00 | 79,13 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
1.1 | Đất trồng lúa | 146.585,57 | 44,26 | 138.000,00 | 2,20 | 138.002,20 | 41,67 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa (2 vụ trở lên) | 142.855,55 | 43,14 | 138.000,00 | 2,20 | 138.002,20 | 41,67 | |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 42.911,49 | 12,96 |
| 35.625,00 | 35.625,00 | 10,76 |
1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.433,38 | 1,64 | 6.368,00 | - | 6.368,10 | 1,92 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | 264,55 | 0,08 | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.960,59 | 1,50 | 5.171,00 | 2,20 | 5.173,20 | 1,56 |
1.6 | Đất làm muối | 596,62 | 0,18 | 590,00 | 6,46 | 596,46 | 0,18 |
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 54.491,66 | 16,45 | 64.000,00 | - | 64.000,00 | 19,33 |
1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 21.445,81 | 6,48 | - | - | 20.199,04 | 6,10 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 53.522,08 | 16,16 | 69.100,00 | - | 69.100,25 | 20,87 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 229,87 | 0,07 |
| 438,51 | 438,51 | 0,13 |
2.2 | Đất quốc phòng | 443,00 | 0,13 | 1.173,00 | 0,26 | 1.173,26 | 0,35 |
2.3 | Đất an ninh | 167,91 | 0,05 | 244,00 | 8,67 | 252,67 | 0,08 |
2.4 | Đất khu công nghiệp | 443,38 | 0,13 | 1.154,00 | 811,65 | 1.965,65 | 0,59 |
Trong đó: |
|
|
| ||||
- Đất khu công nghiệp | 1.154,00 | - | 1.154,00 | 0,35 | |||
- Đất cụm công nghiệp | 811,65 | 811,65 | 0,24 | ||||
2.5 | Đất có di tích, danh thắng | 9,96 | 0,00 | 14,00 | - | 13,61 | 0,00 |
2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 58,71 | 0,02 | 199,00 | 2,15 | 201,15 | 0,06 |
2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 395,88 | 0,12 |
| 395,82 | 395,82 | 0,12 |
2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 611,10 | 0,18 |
| 640,77 | 640,77 | 0,20 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 21.563,92 | 6,51 | 28.458,00 | - | 28.458,00 | 8,59 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
- Đất cơ sở văn hóa | 105,30 | 0,03 | 352,00 | - | 352,00 | 0,11 | |
- Đất cơ sở y tế | 76,04 | 0,02 | 163,00 | 1,72 | 164,72 | 0,05 | |
- Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 332,55 | 0,10 | 827,00 | 2,07 | 829,07 | 0,25 | |
- Đất cơ sở thể dục, thể thao | 52,05 | 0,02 | 382,00 | - | 382,00 | 0,12 | |
2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.158,54 | 0,35 | 2.390,00 | - | 2.390,00 | 0,72 |
2.11 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | 28.439,81 | 8,59 | - | - | 33.153,07 | 10,01 |
3 | Đất chưa sử dụng | ||||||
Đất chưa sử dụng còn lại | 952,50 | 0,29 |
| - | - | - | |
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 952,00 | - | 952,50 | 0,29 | |||
B | Đất đô thị | 27.610,40 | 8,34 | 47.767,02 | 47.767,02 | 14,42 | |
C | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 0,00 | - | 5.000,00 | 5.000,00 | 1,51 | |
D | Đất khu du lịch | 0,00 | - | 1.243,22 | 1.243,22 | 0,38 | |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính:Ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
|---|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 15.550,75 | 9.832,42 | 5.718,34 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.019,18 | 2.465,21 | 2.553,98 |
trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC/PNN | 4.121,32 | 1.868,11 | 2.253,21 | |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6.903,94 | 4.512,82 | 2.391,12 |
1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 47,87 | 47,87 | 0,00 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7,32 | 1,90 | 5,42 |
1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,16 | 0,16 | 0,00 |
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1.263,75 | 1.076,16 | 187,60 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 954,84 | 723,71 | 231,13 |
2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 178,11 | 143,11 | 35,00 |
2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS | 746,23 | 550,60 | 195,63 |
2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 30,50 | 30,00 | 0,50 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn | Giai đoạn |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,08 | 651,58 | 273,50 |
Trong đó: |
| ||||
1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,24 | - | 13,24 |
1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 648,19 | 474,58 | 173,61 |
1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 250,43 | 177,00 | 73,43 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,42 | 17,42 | 10,00 |
Trong đó: |
| ||||
Đất phát triển hạ tầng | DHT | 13,56 | 3,56 | 10,00 | |
3 | Đất khu du lịch | DDL | 12,86 | 12,86 | - |
Phụ lục 02
CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU 2011 - 2015
TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch 2011-2015 | ||||
Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
A | Tổng diện tích tự nhiên (1 + 2 + 3) | 331.164,25 | 331.164,25 | 331.164,25 | 331.164,25 | 331.164,25 | 331.164,25 |
1 | Đất nông nghiệp | 276.689,67 | 275.686,04 | 273.293,90 | 271.436,23 | 269.437,95 | 267.508,83 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
1.1 | Đất trồng lúa | 146.585,57 | 146.032,88 | 144.618,14 | 143.867,50 | 143.200,04 | 141.866,24 |
trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 142.855,55 | 142.841,64 | 141.949,18 | 141.405,37 | 140.888,52 | 140.319,00 | |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 42.911,49 | 42.510,12 | 41.035,49 | 39.922,62 | 38.896,24 | 38.004,48 |
1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.433,38 | 5.433,38 | 5.533,30 | 5.618,34 | 5.783,26 | 6.051,64 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | 264,55 | 264,55 | 264,55 | 264,55 | 184,55 | 103,00 |
1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.960,59 | 4.960,04 | 5.003,69 | 5.017,94 | 5.061,79 | 5.105,69 |
1.6 | Đất làm muối | 596,62 | 596,62 | 596,62 | 596,56 | 596,46 | 596,46 |
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 54.491,66 | 55.119,08 | 56.676,09 | 58.006,91 | 58.743,21 | 60.203,25 |
1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | 21.445,81 | 21.269,37 | 21.066,03 | 20.641,81 | 20.472,39 | 20.078,06 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 53.522,08 | 54.525,71 | 57.069,87 | 59.067,59 | 61.208,12 | 63.371,72 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 229,87 | 281,61 | 307,91 | 326,03 | 339,84 | 370,92 |
2.2 | Đất quốc phòng | 443,00 | 443,00 | 525,71 | 680,26 | 899,26 | 1.053,26 |
2.3 | Đất an ninh | 167,91 | 182,54 | 196,12 | 206,12 | 210,66 | 217,69 |
2.4 | Đất khu công nghiệp | 443,38 | 504,92 | 825,15 | 1.107,15 | 1.412,15 | 1.637,15 |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
- Đất khu công nghiệp | 291,00 | 291,00 | 411,00 | 649,00 | 954,00 | 1.154,00 | |
- Đất cụm công nghiệp | 152,38 | 213,92 | 414,15 | 458,15 | 458,15 | 483,15 | |
2.5 | Đất di tích danh thắng | 9,96 | 9,96 | 13,46 | 13,56 | 13,56 | 13,61 |
2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 58,71 | 60,13 | 81,99 | 115,14 | 126,54 | 146,15 |
2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 395,88 | 396,43 | 396,13 | 396,07 | 395,82 | 395,82 |
2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 611,10 | 613,27 | 624,94 | 635,21 | 653,73 | 660,78 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 21.563,92 | 21.898,43 | 23.086,23 | 24.007,17 | 24.958,28 | 25.883,24 |
Trong đó: |
| ||||||
- Đất cơ sở văn hóa | 105,30 | 108,99 | 144,17 | 159,48 | 187,30 | 204,22 | |
- Đất cơ sở y tế | 76,04 | 80,45 | 93,52 | 100,80 | 105,27 | 111,18 | |
- Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 332,55 | 348,23 | 432,15 | 511,90 | 567,49 | 624,04 | |
- Đất cơ sở thể dục, thể thao | 52,05 | 52,05 | 80,50 | 117,08 | 152,80 | 181,00 | |
2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.158,54 | 1.499,31 | 1.661,64 | 1.745,37 | 1.844,13 | 1.970,08 |
2.11 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | 28.439,81 | 28.131,19 | 28.525,44 | 28.728,37 | 28.942,00 | 29.385,87 |
3 | Đất chưa sử dụng | ||||||
Đất chưa sử dụng còn lại | 952,50 | 952,50 | 800,47 | 660,43 | 518,18 | 283,70 | |
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 0,00 | 152,03 | 140,05 | 142,25 | 234,48 | ||
B | Đất đô thị | 27.610,40 | 33.082,25 | 33.082,25 | 36.624,88 | 36.624,88 | 40.317,01 |
C | Đất khu du lịch | 519,00 | 799,00 | 821,78 | 847,22 | 1.147,22 | |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo các năm | ||||
Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
(1) | (2) | (3)= (4)+..+(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 9.832,42 | 1.003,63 | 2.531,31 | 1.996,84 | 2.137,44 | 2.163,20 |
1.1 | Đất trồng lúa | 2.465,21 | 378,23 | 670,97 | 478,57 | 407,38 | 530,05 |
trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 1.868,11 | 255,66 | 495,88 | 368,65 | 353,68 | 394,24 | |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.512,82 | 365,97 | 1.431,18 | 931,42 | 883,93 | 900,31 |
1.3 | Đất rừng phòng hộ | 47,87 | 10,00 | 15,00 | 9,87 | 10,00 | 3,00 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất làm muối | 1,90 | 0,55 | 0,60 | - | 0,40 | 0,35 |
1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,16 | - | - | 0,06 | 0,10 | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 723,71 | 50,42 | 329,67 | 140,17 | 98,17 | 105,27 |
2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 143,11 | 19,42 | 46,67 | 7,67 | 7,67 | 61,67 |
2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 550,60 | 31,00 | 283,00 | 102,50 | 90,50 | 43,60 |
2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | 30,00 | - | - | 30,00 | - | - |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp | 651,58 | - | 139,17 | 139,17 | 139,17 | 234,08 |
Trong đó: | |||||||
Đất rừng phòng hộ | 474,58 | - | 94,92 | 94,92 | 94,92 | 189,83 | |
Đất rừng sản xuất | 177,00 | - | 44,25 | 44,25 | 44,25 | 44,25 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | 17,42 | - | 12,86 | 0,88 | 3,08 | 0,60 |
Trong đó: | |||||||
Đất phát triển hạ tầng | 3,56 | - | - | 0,88 | 2,08 | 0,60 | |
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | 13,86 | - | 12,86 | - | 1,00 | - | |
3 | Đất khu du lịch | 12,86 | |||||
