Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  8. 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND Về việc đổi tên, đặt tên đường, tên phố và các công trình công cộng tại thành phố Phủ Lý
Cơ quanHĐND tỉnh Hà Nam
Ngày BH11/12/2008
Hiệu lực21/12/2008
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND Về việc đổi tên, đặt tên đường, tên phố và các công trình công cộng tại thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành
11/12/2008
Ngày hiệu lực
21/12/2008
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục tên đường, tên phố và công trình công cộng tại thành phố Phủ Lý

(Kèm theo Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 của HĐND tỉnh)

Phụ lục 1: 18 đường đã được đặt tên, đề nghị giữ nguyên tên:

STT

Tên đư­ờng

hiện tại

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Chiều rộng chỉ giới (m)

Đã thực hiện dự án

Chư­a thực hiện dự án

Phân loại đường để đặt tên

Giữ nguyên tên đường

Ghi chú

1

Đ. Lê Hoàn

Giáp xã Tiên Tân

Giáp huyện Thanh Liêm

6.50

34.0

x

 

Loại 1

Đ. Lê Hoàn

 

2

Đ. Trần Phú

Cầu Phủ Lý cũ (cầu trên Quốc lộ 1A)

Đ. Lê Hoàn (QL1A, Bưu điện tỉnh)

1.00

26.0

x

 

Loại 2

Đ. Trần Phú

 

3

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Trần Thị Phúc

Hết địa phận thành phố

3.50

20.5

x

 

Loại 1

Đ. Trần Hư­ng Đạo

 

4

Đ. Đinh Tiên Hoàng

Cầu Phủ Lý (mới)

Hết địa phận thành phố

3.70

21.0

x

 

Loại 1

Đ. Đinh Tiên Hoàng

 

5

Đ. Lê Công Thanh

Đ. Đinh Tiên Hoàng (QL21A)

Đ. D1 (khu đô thị Bắc Châu Giang)

2.00

20.5

x

Loại 1

Đ. Lê Công Thanh

6

Đ. Lê Lợi

Đ. Lê Hoàn

Đ. 21A (Qua khu đô thị Trần Hưng Đạo)

2.30

16.0

x

Loại 1

Đ. Lê Lợi

7

Đ. Lý Thư­ờng Kiệt

HTX Vân Sơn - P.Vân

Đ. Lê Chân

5.05

27.0

x

 

Loại 1

Đ. Lý Th­ường Kiệt

 

8

Đ. Lý Thái Tổ

Đ. LT Kiệt (QL21A)

Đ. Đinh Công Tráng

2.50

36.0

x

 

Loại 1

Đ. Lý Thái Tổ

 

9

Đ. Lê Chân

Cầu Phủ Lý (mới)

Hết địa phận thành phố

2.00

27

x

 

Loại 1

Đ. Lê Chân

 

10

Đ. Ngô Quyền

Đ. Lê Hoàn (QL1A)

Cầu Đọ Xá

2.50

25.0

x

 

Loại 1

Đ. Ngô Quyền

 

11

Đ. Đinh Công Tráng

Đ. Lê Chân

Hết địa phận thành phố

2.50

20.5

x

 

Loại 1

Đ. Đinh Công Tráng

 

12

Đ.Trần Thị Phúc

Đ. Biên Hoà

Đ. Đinh Tiên Hoàng

2.50

12.0

x

 

Loại 1

Đ.Trần Thị Phúc

 

13

Đ. Trư­ờng Chinh

Đ. Lê Lợi

Đ.Trần T. Phúc

1.50

26.0

x

 

Loại 2

Đ.Trư­ờng Chinh

14

Đ. Quy L­ưu

Đ. Lê Lợi

Đ. Trần Thị Phúc

1.20

19.0

x

 

Loại 2

Đ. Quy L­ưu

15

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

Đ. Lê Lợi

Đ. Trần Thị Phúc

1.20

19.0

x

 

Loại 2

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

16

Đ. Biên Hoà

Đ. Lê Hoàn (QL1A)

Đ. Lê Lợi

1.00

20.5

x

 

Loại 2

Đ. Biên Hoà

17

Đ. Nguyễn Viết Xuân

Đ. Trần H. Đạo

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

1,60

19.0

x

 

Loại 2

Đ. Nguyễn Viết Xuân

18

Đ. Châu Cầu

Đ. Lê Lợi

Đ. Quy L­ưu

0.50

19.0

x

 

Loại 2

Đ. Châu Cầu

 

Phụ lục 2. 8 đường chưa có tên đề nghị đặt tên mới:

STT

Tên đ­ường hiện tại

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Chiều rộng chỉ giới (m)

Đã thực hiện dự án

Chưa thực hiện dự án

Phân loại
đường để đặt tên

Tên đường đặt mới

Ghi
chú

I

Khu Đô thị Liêm Chính 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đ. N6

Cầu Phủ Lý (mới)

Đường cao tốc

4,00

42,0

x

x

Loại 1

Đ. Lê Duẩn

II

Một số tuyến đ­ường phân theo địa giới hành chính

 

 

 

 

 

 

 

20

Đ. vành đai N5

Đ. Lê Chân

QL21A

4,00

27,0

 

 

Loại 1

Đ. Ngô Gia Tự

 

21

ĐT. 9710 (ĐT 493 - QH Sở GTVT)

Đ. Lê Hoàn

Hết địa phận xã Lam Hạ

3,50

5,0

x

 

Loại 1

Đ. Nguyễn Chí Thanh

Hiện trạng

12,0

 

x

Quy hoạch SGTVT

22

Đ. D5

Đ. Lý Thư­ờng Kiệt

Đ. vành đai

3,50

27,0

x

x

Loại 1

Đ. Hoàng Văn Thụ

Địa phận P. Lê Hồng Phong và xã Châu Sơn

23

Đ. D4

Đ. Lý Th­ường Kiệt

Đ. Đinh Công Tráng

3,00

20,5

x

x

Loại 1

Đ. 24 tháng 8

(Ngày giành chính quyền năm 1945)

24

Quốc Lộ 21B

Đ. Lê Hoàn

Giáp Kim Bảng

1,80

34,0

x

 

Loại 1

Đ. Lê Thánh Tông

Địa phận P.Quang Trung

III

Khu Đô thị Nam Thanh Châu

 

 

 

 

 

 

 

25

Đ. D4

Quốc lộ 21A

D1

2,33

20,5

 

x

Loại 1

Đ. Nguyễn Đức Cảnh

 

IV

Khu Đô thị BắcThanh Châu

26

Đ. D2

Đ. N1

Đ. N5

1,54

20,5

x

Loại 1

Đ. 3 tháng 7 (ngày giải phóng Phủ Lý)

Phụ lục 3: 07 đường đã có tên, đề nghị đổi thành phố, giữ nguyên tên cũ:

STT

Tên đư­ờng hiện tại

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Chiều rộng chỉ giới (m)

Đã thực hiện dự án

Chư­a thực hiện dự án

Phân loại
đư­ờng để đặt tên

Đổi thành tên phố

Ghi
chú

1

Đ. Trần Bình Trọng

QL1A

Đ. Đinh Công Tráng

1.90

12.0

x

Loại 2

Phố Trần Bình Trọng

 

2

Đ.Trần Văn Chuông

Đ.LT Kiệt (QL21A)

Hết tr­ường Phủ Lý A

1.50

20.5

x

Loại 2

Phố Trần Văn Chuông

 

3

Đ. Nguyễn Hữu Tiến

Đ. Lý Thái Tổ

Trư­ờng TH. Y

1.50

20.5

x

Loại 2

Phố Nguyễn Hữu Tiến

 

4

Đ.Trần Quang Khải

Đ.L T Kiệt (QL21A)

Đ. Lý Thái Tổ

1.50

20.5

x

Loại 2

Phố Trần Quang Khải

 

5

Đ. Trần Nhật Duật

Đ.LT Kiệt (QL21A)

Đ. Lý Thái Tổ

1.00

20.5

x

Loại 2

Phố Trần Nhật Duật

 

6

Đ. Đề Yêm

Đ. Lý Thái Tổ

Đ. D4

0.50

20.5

x

Loại 2

Phố Đề Yêm

 

7

Đ. Nguyễn Thiện

Đ. Trần Phú

Đ. Ngô Quyền

0.30

20.5

x

Loại 3

Phố Nguyễn Thiện

 

Phụ lục 4. 46 đường chưa có tên, đề nghị đặt tên phố:

STT

Tên đ­ường hiện tại

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Chiều rộng chỉ giới (m)

Đã thực hiện dự án

Chưa thực hiện dự án

Phân loại đường để đặt tên

Tên phố đặt mới

Ghi chú

I

Khu Đô thị Bắc Thanh Châu 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đ. CN Bắc Thanh Châu

QL21A

QL1A

1,30

20,5

x

 

Loại 2

P. Nguyễn Thị Định

 

2

Đ. D5

Đ. N1

ĐCN. B.T.Châu

0,77

20,5

x

 

Loại 2

P. Trần Nguyên Hãn

 

3

Đ. N4

Đ. D1

Đ. D5

0,71

20,5

x

x

Loại 2

P. Tô Vĩnh Diện

 

4

Đ. D4

Đ. N1

ĐCN. B.T.Châu

0,57

20,5

x

 

Loại 2

P. Phan Trọng Tuệ

 

5

Đ. D3

Đ. N1

Đ. CN Bắc Thanh Châu

0,56

20,5

x

x

Loại 2

P. Đặng Việt Châu

 

6

Đ. N1

Đ. Đinh Tiên Hoàng

Đ. CN Bắc Thanh Châu

1,00

15,0

x

 

Loại 3

P. Trư­ơng Công Giai

 

7

Đ. N3

Đ. D1

Đ. D5

0,71

17,0

 

x

Loại 3

P. Lê Thị Hồng Gấm

 

8

Đ. N5

Đ. D1

Đ. D5

0,61

17,0

x

 

Loại 3

P. Tr­ương Minh Lượng

 

9

Đ. D1

Đ. N1

Đ. CN Bắc Thanh Châu

0,47

20,5

x

x

Loại 3

P. Lý Trần Thản

 

II

Khu Đô thị Nam Thanh Châu 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đ. D1

Đ.N1

Đ. D3

1,28

17,0

 

x

Loại 3

P. Trần Bảo

 

11

Đ. N21

Đ. D1

Đ. D4

0,77

15,0

 

x

Loại 3

P. Trần Thuấn Du

 

III

Khu QH Nam Nguyễn Viết Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đ. Bắc Truyền Hình

Đ.Trần H. Đạo

Đ. Trư­ờng Chinh

0,60

20,5

x

 

Loại 2

P. Bùi Dị

 

13

Đ. Nam Truyền Thanh

Đ. Lê Lợi

Đ. Tr­ường Chinh

0,50

15,0

x

 

Loại 3

P. Phạm Ngọc Thạch

 

14

Đ. D1

Đ. Tr­ường Chinh

Đ. Lê Công Thanh

0,40

17,0

 

 

Loại 3

P. Tân Khai

 

IV

QH khu Nam Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đ. D2

Đ. Đề Yêm

Đ. Lê Chân

1,76

20,5

 

 

Loại 2

P. Tống Văn Trân

 

16

Đ. D6

Đ. Đề Yêm

Đ. Trần Quang Khải

0,85

17,5

 

 

Loại 3

P. Lê Hữu Cầu

 

V

Khu Đô thị Nam Trần H­ưng Đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đ. D2

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. N9

0,35

20,5

x

 

Loại 3

P. Nguyễn Quốc Hiệu

 

18

Đ. D5

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. N11

0.92

17

x

Loại 3

P. Dã Tượng

19

Đ. D4

Đ. 21A

Đ. Trần Hưng Đạo

0,85

20,5

x

Loại 3

P. Yết Kiêu

20

Đ. Vòng Hồ Trần Hưng Đạo

P.Trần Khát Trân

P.Trần Khát Trân

0,6

13

x

Loại 3

P. Hồ Xuân Hương

21

Đ. Trong KĐT

Đ. Đinh Tiên Hoàng

P. Yết Kiêu

0,53

17

x

Loại 3

P. Phạm Ngũ Lão

22

Đ. Trong KĐT

Đ. Đinh Tiên Hoàng

P. Hồ Xuân Hương

0,225

17

x

Loại 3

P. Trần Khát Chân

VI

Khu đô thị Nam Lê Chân

 

 

 

 

 

 

 

23

Đ. F

Đ. Lê Chân

Đ. Đ.C. Tráng

0,94

20,5

x

 

Loại 2

P. Trịnh Đình Cửu

24

Đ. NLC4

Đ. Lê Chân

Đ. D5

0,99

17,0

x

 

Loại 3

P.Trần Đăng Ninh

25

Đ. NLC1

Đ. D5

Đ. Đ.C. Tráng

0,95

17,0

x

 

Loại 3

P. Nguyễn Duy Huân

26

Đ. D

Đ. NLC1

Đ. NCL4

0,94

17,0

x

 

Loại 3

P.Đặng Quốc Kiều

27

Đ. NLC2

Đ. D5

Đ. Lý Thái Tổ

0,50

17,0

x

 

Loại 3

P.Dương Văn Nội

28

Đ. NLC3

Đ. D5

Đ. Lý Thái Tổ

0,50

17,0

x

 

Loại 3

P.Nguyễn Đức Quỳ

VII

Khu đô thị Nam Châu Giang (đông đê bao Mễ)

 

 

 

 

 

 

29

Đ. N9

Đê bao Mễ

Đ. T.H. Đạo

0,60

20,5

x

 

Loại 2

P. Võ Thị Sáu

30

Đ. N5

Đê bao Mễ

Đ. N.V. Xuân

0,55

20,5

x

 

Loại 2

P. Lý Tự Trọng

VIII

QH bờ tây sông Đáy

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đ. Dọc kè TSĐ

Cầu Hồng Phú

Cầu Phủ Lý

1,20

22,5

 

x

Loại 2

P. Ngô Gia Khảm

IX

Đ. Khu TĐC TV.Chuông

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Đ. M3

Đ. D2

Ngõ dân c­ư

0,35

17,0

x

 

Loại 3

P. Lý Công Bình

X

Khu quy hoạch 439

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Đ. B1

Đ. N1

Đ. N5

0,33

15,0

 

 

Loại 3

P. Nguyễn Thị Nhạ

34

Đ. B2

Đ. N1

Đ. N5

0,33

15,0

 

 

Loại 3

P. Nguyễn Thị Vân Liệu

XI

Khu TĐC I, II L.H. Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Đ­. A1

Đ. nhánh phía Nam hồ Vân Sơn (Đ. nối D4 với D5)

Đ. T.V.Chuông

0,44

26,0

 

 

Loại 2

P. Võ Văn Tần

XII

Khu đô thị Liêm Chính

Phụ lục 5:

1. Những công trình công cộng chưa có tên, đề nghị đặt tên:

STT

Tên gọi theo quy hoạch/dự án

Vị trí/địa điểm

Quy mô

Diện tích (m2)

Kết cấu

Đã thực hiện

dự án

Chưa thực hiện

dự án

Đặt tên mới

Ghi chú

1

Cầu Phủ Lý mới

Xã Thanh Châu và

đường Lê Chân

Cầu Châu Sơn

2. Đổi tên công trình công cộng:

STT

Tên cũ

Tên mới

Ghi chú

1

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nam

Trư­ờng Trung học phổ thông chuyên Biên Hoà

 

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →