Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng dân dân tỉnh Quảng Ngãi
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 09 /2021/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 3 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng dân dân tỉnh Quảng Ngãi
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 24
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Đối với các dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cấp Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà thuộc đối tượng, nội dung, điều kiện hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi thì được tiếp tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 3 năm 2021.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 12 tháng 3 năm 2021./.
Phụ lục
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
I. | Trường hợp cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | ||
1. | Tổ chức (tổ chức nhà nước và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế); cơ sở tôn giáo | ||
a) | Đất có diện tích dưới 1 ha | Đồng/hồ sơ | 600.000 |
b) | Đất có diện tích từ 1 ha đến dưới 2 ha | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 |
c) | Đất có diện tích từ 2 ha đến dưới 5 ha | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
d) | Đất có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
đ) | Đất có diện tích từ 10 ha đến dưới 20 ha | Đồng/hồ sơ | 4.000.000 |
e) | Đất có diện tích từ 20 ha trở lên | Đồng/hồ sơ | 5.000.000 |
2 | Hộ gia đình, cá nhân | Đồng/hồ sơ | |
a) | Đất làm trang trại; đất sản xuất kinh doanh | Đồng/hồ sơ | 400.000 |
b) | Đất ở và các loại đất còn lại, gồm: | Đồng/hồ sơ | |
Đất tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc các huyện. | Đồng/hồ sơ | 100.000 | |
Đất tại các xã thuộc huyện miền núi; các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng. | Đồng/hồ sơ | 50.000 | |
Đất tại các xã còn lại và huyện Lý Sơn. | Đồng/hồ sơ | 80.000 | |
II. | Trường hợp cấp đổi, cấp lại; đăng ký biến động về đất đai | Đồng/hồ sơ | |
1. | Cấp đổi, cấp lại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | Đồng/hồ sơ | Mức thu bằng 70% của hồ sơ cấp lần đầu |
2. | Đăng ký biến động về đất đai (chuyển nhượng, tặng cho, nhận thừa kế...) phải thực hiện chỉnh lý biến động lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. |
