Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND Hà Nội quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục phổ thông
    Cơ quanHội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
    Ngày BH11/05/2026
    5 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND Hà Nội quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục phổ thông

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
    Người ký
    Phùng Thị Hồng Hà
    Ngày ban hành
    11/05/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    ________

    Số: 08/2026/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2026

    NGHỊ QUYẾT

    Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi
    áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;

    Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

    Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội và Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc bổ sung nội dung Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; báo cáo thẩm tra số 45/BC-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; báo cáo giải trình, tiếp thu số 156/BC-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;

    Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh:

    Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

    2. Đối tượng áp dụng:

    a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của thành phố Hà Nội.

    b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

    Điều 2. Nội dung chi, mức chi

    1. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia:

    (Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)

    2. Đối với Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông:

    (Chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo)

    3. Đối với Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 chuyên trung học phổ thông:

    (Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo)

    4. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp Thành phố:

    (Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)

    5. Đối với Ban chỉ đạo thi và tuyển sinh phường, xã (cấp xã):

    (Chi tiết tại phụ lục số 05 kèm theo)

    Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

    1. Nguồn ngân sách theo phân cấp (riêng năm 2026, ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các phường, xã).

    2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:

    Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội; chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của các số liệu trong hồ sơ trình.

    2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

    3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Điều 5. Điều khoản thi hành

    1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2026.

    2. Nghị quyết này thay thế Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.

    3. Bãi bỏ Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 5 năm 2026./.

    Nơi nhận:
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Chính phủ;
    - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp;
    - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
    - Thường trực Thành ủy;
    - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội;
    - Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam TP;
    - Các Ban Đảng Thành ủy;
    - Đại biểu HĐND Thành phố;
    - Các Ban của HĐND Thành phố;
    - Các VP: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP; UBND TP;
    - Các sở, ban, ngành Thành phố;
    - TT HĐND, UBND các xã, phường của TP;
    - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
    - Trung tâm TT, DL&CNS Thành phố;
    - Lưu: VT.

    CHỦ TỊCH




    Phùng Thị Hồng Hà

    Phụ lục số 01

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI
    CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA

    (CÔNG TÁC IN SAO ĐỀ THI VÀ COI THI)

    (Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026
    của Hội đồng nhân dân Thành phố)

    I. Nội dung chi, mức chi:

    Số TT

    NỘI DUNG CHI

    Đơn vị tính

    Mức chi

    (đồng)

    1

    Hội đồng coi thi

    a

    Chủ tịch

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Chủ tịch

    Người/ngày

    890.000

    c

    Thư ký, cơ yếu, giám thị, ủy viên kỹ thuật

    Người/ngày

    690.000

    d

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    380.000

    2

    Ban in sao đề thi

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    820.000

    c

    Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    d

    Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    đ

    Công an, Bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    380.000

     

    II. Nguyên tắc chi:

    - Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    - Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

    - Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

    - Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

    Phụ lục số 02

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC
    KỲ THI
    TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

    (Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026
    của Hội đồng nhân dân Thành phố)

    I. Nội dung chi, mức chi:

    Số TT

    NỘI DUNG CHI

    Đơn vị tính

    Mức chi

    (đồng)

    1

    Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    1.150.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    1.040.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    820.000

    d

    Nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    440.000

    2

    Hội đồng thi

    a

    Chủ tịch

    Người/ngày

    1.040.000

    b

    Phó Chủ tịch

    Người/ngày

    990.000

    c

    Ủy viên

    Người/ngày

    820.000

    3

    Ban Thư ký Hội đồng thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    860.000

    c

    Ủy viên

    Người/ngày

    690.000

    4

    Ban in sao đề thi

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    820.000

    c

    Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    d

    Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    380.000

    5

    Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    990.000

    b

    Ủy viên

    Người/ngày

    690.000

    c

    Công an

    Người/ngày

    380.000

    6

    Ban Coi thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    890.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    690.000

    d

    Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    860.000

    đ

    Phó Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    820.000

    e

    Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi

    Người/ngày

    690.000

    g

    Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    380.000

    7

    Ban Làm phách bài thi tự luận

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    820.000

    c

    Ủy viên (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    690.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    380.000

    8

    Ban Chấm thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    820.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    690.000

    d

    Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    770.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    380.000

    9

    Ban Phúc khảo

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    990.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    820.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    690.000

    d

    Tiền công chấm bài phúc khảo thi tự luận, thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    770.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    380.000

    10

    Công tác kiểm tra

    10.1

    Chuẩn bị thi; Coi thi

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    860.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    820.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    690.000

    10.2

    Chấm thi; Phúc khảo

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    820.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    780.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    690.000

    II. Nguyên tắc chi:

    - Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    - Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

    - Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

    - Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

    Phụ lục số 03

    NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN

    (Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

    I. Nội dung chi, mức chi:

    Số TT

    NỘI DUNG CHI

    Đơn vị tính

    Mức chi

    (đồng)

    I

    Ban Chỉ đạo và Hội đồng thi

    1

    Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    830.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    660.000

    d

    Nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    350.000

    2

    Hội đồng thi

    a

    Chủ tịch

    Người/ngày

    830.000

    b

    Phó Chủ tịch

    Người/ngày

    790.000

    c

    Ủy viên

    Người/ngày

    660.000

    3

    Ban Thư ký Hội đồng thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    690.000

    c

    Ủy viên

    Người/ngày

    550.000

    II

    Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông

    1

    Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm

    1.1

    Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    1.2

    Soạn thảo câu hỏi thô

    Câu

    56.000

    1.3

    Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

    Câu

    48.000

    1.4

    Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

    Câu

    40.000

    1.5

    Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

    Câu

    28.000

    1.6

    Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

    Câu

    8.000

    1.7

    Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    2

    Chi ra đề thi

    2.1

    Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    920.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    610.000

    2.2

    Ra đề đề xuất (đối với môn thi tự luận)

    Đề

    480.000

    2.3

    Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

    a

    Đề thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Đề thi tự luận

    Người/ngày

    1.230.000

    2.4

    Hội đồng ra đề thi

    a

    Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    740.000

    c

    Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    610.000

    d

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    3

    Ban in sao đề thi

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    4

    Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Ủy viên

    Người/ngày

    550.000

    c

    Công an

    Người/ngày

    300.000

    5

    Ban Coi thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    740.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    710.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    550.000

    d

    Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    690.000

    d

    Phó Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    660.000

    e

    Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi

    Người/ngày

    550.000

    g

    Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    6

    Ban Làm phách bài thi tự luận

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    7

    Hội đồng/Ban Chấm thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    620.000

    đ

    Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    e

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    8

    Hội đồng/Ban Phúc khảo

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    620.000

    đ

    Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    e

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    9

    Công tác kiểm tra

    9.1

    Chuẩn bị thi; Coi thi

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    690.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    9.2

    Chấm thi; Phúc khảo

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    630.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    III

    Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên

    1

    Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm

    1.1

    Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    1.2

    Soạn thảo câu hỏi thô

    Câu

    56.000

    1.3

    Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

    Câu

    48.000

    1.4

    Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

    Câu

    40.000

    1.5

    Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

    Câu

    28.000

    1.6

    Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

    Câu

    8.000

    1.7

    Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    2

    Chi ra đề thi

    2.1

    Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    920.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    610.000

    2.2

    Ra đề đề xuất môn chuyên (đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học)

    Đề

    600.000

    2.3

    Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

    a

    Đề thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Đề thi tự luận, thi nói, thi thực hành

    Người/ngày

    1.230.000

    2.4

    Hội đồng ra đề thi

    a

    Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    740.000

    c

    Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    610.000

    d

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    3

    Ban in sao đề thi

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    4

    Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Ủy viên

    Người/ngày

    550.000

    c

    Công an

    Người/ngày

    300.000

    5

    Ban Coi thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    740.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    710.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    550.000

    d

    Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    690.000

    đ

    Phó Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    660.000

    e

    Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi

    Người/ngày

    550.000

    g

    Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    6

    Ban Làm phách bài thi tự luận

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    7

    Hội đồng/Ban Chấm thi (bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi nói, bài thi thực hành)

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm bài thi môn chuyên

    Người/ngày

    770.000

    đ

    Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    e

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    8

    Hội đồng/Ban Phúc khảo

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm phúc khảo bài thi môn chuyên

    Người/ngày

    770.000

    đ

    Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    e

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    9

    Công tác kiểm tra

    9.1

    Chuẩn bị thi; Coi thi

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    690.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    9.2

    Chấm thi; Phúc khảo

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    b

    Phó trưởng đoàn

    Người/ngày

    630.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    II. Nguyên tắc chi:

    - Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    - Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

    - Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

    - Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

    Phụ lục số 04

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI
    CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA CẤP THÀNH PHỐ

    (Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026
    của Hội đồng nhân dân Thành phố)

    I. Nội dung chi, mức chi:

    Số TT

    NỘI DUNG CHI

    Đơn vị tính

    Mức chi

    (đồng)

    1

    Ban Chỉ đạo thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    830.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    660.000

    d

    Nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    350.000

    2

    Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm

    2.1

    Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    2.2

    Soạn thảo câu hỏi thô

    Câu

    56.000

    2.3

    Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

    Câu

    48.000

    2.4

    Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

    Câu

    40.000

    2.5

    Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

    Câu

    28.000

    2.6

    Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

    Câu

    8.000

    2.7

    Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm

    a

    Chủ trì

    Người/ngày

    1.230.000

    b

    Thành viên

    Người/ngày

    800.000

    3

    Chi ra đề thi

    3.1

    Ra đề đề xuất đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành

    Đề

    800.000

    3.2

    Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

    Người/ngày

    1.230.000

    3.3

    Hội đồng ra đề thi

    a

    Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    920.000

    b

    Phó Chủ tịch (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    740.000

    c

    Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    610.000

    d

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    3.4

    Ban in sao đề thi

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    4

    Ban Coi thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    740.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    710.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    580.000

    d

    Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    690.000

    đ

    Phó Trưởng Điểm thi

    Người/ngày

    660.000

    e

    Thư ký, giám thị, ủy viên kỹ thuật

    Người/ngày

    550.000

    g

    Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    5

    Ban Làm phách bài thi tự luận

    a

    Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    d

    Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly)

    Người/ngày

    550.000

    đ

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài

    Người/ngày

    300.000

    6

    Ban Chấm thi

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành

    Người/ngày

    1.230.000

    đ

    Tiền công chấm bài thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    620.000

    e

    Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    g

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    7

    Ban Phúc khảo

    a

    Trưởng ban

    Người/ngày

    790.000

    b

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    660.000

    c

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    550.000

    d

    Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành

    Người/ngày

    1.230.000

    đ

    Tiền công chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

    Người/ngày

    620.000

    e

    Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

    Người/đợt chấm thi

    240.000

    g

    Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    300.000

    8

    Công tác kiểm tra

    8.1

    Chuẩn bị thi; Coi thi

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    690.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    8.2

    Chấm thi; Phúc khảo

    a

    Trưởng đoàn

    Người/ngày

    660.000

    b

    Phó Trưởng đoàn

    Người/ngày

    620.000

    c

    Thành viên

    Người/ngày

    550.000

    II. Nguyên tắc chi:

    - Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    - Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

    - Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

    - Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

    Phụ lục số 05

    QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
    BAN CHỈ ĐẠO THI VÀ TUYỂN SINH PHƯỜNG, XÃ (CẤP XÃ)

    (Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026
    của Hội đồng nhân dân Thành phố)

    I. Nội dung chi, mức chi:

    Số TT

    NỘI DUNG CHI

    Đơn vị tính

    Mức chi (đồng)

    1

    Trưởng ban

    Người/ngày

    690.000

    2

    Phó Trưởng ban

    Người/ngày

    620.000

    3

    Ủy viên, thư ký

    Người/ngày

    490.000

    4

    Nhân viên phục vụ

    Người/ngày

    260.000

    II. Nguyên tắc chi:

    - Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    - Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

    - Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

    - Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều5
    Hỏi AI ngay →