Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số: 08/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1000 đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | |||
1 | Ban Chỉ đạo thi |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 450 |
|
Phó Trưởng ban Thường trực | người/ngày | 430 |
| |
Phó Trưởng ban | người/ngày | 400 |
| |
Ủy viên, Thư ký | người/ngày | 300 |
| |
Nhân viên phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
2 | Hội đồng thi | người/ngày |
| |
| Chủ tịch | người/ngày | 430 |
|
Phó Chủ tịch | người/ngày | 400 |
| |
Các Ủy viên | người/ngày | 300 |
| |
3 | Ban Thư ký Hội đồng thi | người/ngày |
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên | người/ngày | 300 |
| |
4 | Hội đồng/Ban sao in đề thi |
|
| |
| Chủ tịch/Trưởng ban | người/ngày | 420 |
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | người/ngày | 360 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong (24/24h) | người/ngày | 320 |
| |
Bảo vệ vòng ngoài, Phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
5 | Thành viên bộ phận vận chuyển và bàn giao đề thi | người/ngày | 300 |
|
6 | Hội đồng/Ban coi thi |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban Thường trực | người/ngày | 360 |
| |
Các Phó Trưởng ban, | người/ngày | 340 |
| |
Trưởng các Điểm thi | người/ngày | 340 |
| |
Phó Trưởng các Điểm thi | người/ngày | 320 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi, Cán bộ giám sát | người/ngày | 300 |
| |
Công an, Bảo vệ, Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
7 | Tổ chức chấm thi |
|
| |
a) | Ban/tổ làm phách |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong | người/ngày | 300 |
| |
Bảo vệ vòng ngoài, Phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
b) | Hội đồng/ Ban chấm thi, Ban phúc khảo, thẩm định |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
| Phó Trưởng ban trực | người/ngày | 360 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | người/ngày | 300 |
| |
Tổ trưởng, Tổ phó các tổ chấm thi | người/đợt | 300 |
| |
Công an, Bảo vệ, Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/ngày | 190 | Số lượng bài thi mỗi cán bộ chậm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định | |
Cán bộ chấm thi kỳ thi tốt nghiệp | người/ngày | 350 | ||
Cán bộ chấm kiểm tra tự luận; phúc khảo, thẩm định (trắc nghiệm và tự luận) | người/ngày | 350 | ||
8 | Các nhiệm vụ khác có liên quan |
|
| |
a) | Chi nhập, xử lý dữ liệu thi ban đầu và xử lý kết quả thi | 1 trường dữ liệu | 0,055 | 55 đồng/ trường dữ liệu |
b) | Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
|
| |
| Trưởng Đoàn Thanh tra | người/ngày | 400 |
|
Đoàn viên Thanh tra | người/ngày | 300 |
| |
Thanh tra viên độc lập | người/ngày | 340 |
| |
c) | Chi phí ăn, nước uống cho những người trong hội đồng ra đề thi, sao in đề thi, làm phách trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài | người/ngày |
| |
| Những ngày làm việc cách ly tập trung | người/ngày | 285 |
|
Những ngày cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ | người/ngày | 190 |
| |
II | Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hoá; tập huấn các đổi tuyển dự thi quốc gia các môn văn hoá | |||
1 | Hội đồng thi |
|
| |
| Chủ tịch | người/ngày | 430 |
|
Phó Chủ tịch | người/ngày | 400 |
| |
Các Ủy viên | người/ngày | 300 |
| |
2 | Ban Thư ký Hội đồng thi |
| ||
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên | người/ngày | 280 |
| |
3 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm và ra đề thi |
| ||
3.1 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm |
|
| |
a) | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | |||
Người chủ trì | người/ngày | 400 | ||
Thành viên | người/ngày | 300 | ||
b) | Tiền công soạn thảo, chuẩn hoá câu hỏi |
| ||
Soạn câu hỏi thô | câu | 35 | ||
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | câu | 28 | ||
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | câu | 25 | ||
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | câu | 20 | ||
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hoá | câu | 6 | ||
c) | Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm |
| ||
Người chủ trì | người/ngày | 400 | ||
Thành viên | người/ngày | 300 | ||
3.2 | Ra đề thi |
|
| |
a) | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
| |
Người chủ trì | người/ngày | 400 |
| |
Thành viên | người/ngày | 300 |
| |
b) | Ra đề thi đề xuất đối với đề thi tự luận |
|
| |
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh | đề | 550 |
| |
Thi tuyển sinh đầu cấp | đề | 450 |
| |
c) | Ra đề thi chính thức |
|
| |
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh | người/ngày | 600 |
| |
Thi tuyển sinh đầu cấp | người/ngày | 500 |
| |
4 | Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
| |
| Chủ tịch/Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Chủ tịch/Trưởng banThường trực | người/ngày | 360 |
| |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
| Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong (24/24h) | người/ngày | 300 |
|
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng ngoài | người/ngày | 190 |
| |
5 | Hội đồng/Ban sao in đề thi |
|
| |
| Chủ tịch/Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
| Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong (24/24h) | người/ngày | 300 |
|
Bảo vệ vòng ngoài, Phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
6 | Thành viên bộ phận vận chuyển và bàn giao đề thi | người/ngày | 300 |
|
7 | Hội đồng/Ban coi thi |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Trưởng các điểm thi | người/ngày | 340 |
| |
Phó Trưởng điểm thi | người/ngày | 320 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi, Cán bộ giám sát | người/ngày | 300 |
| |
Công an, Bảo vệ, Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
8 | Tổ chức chấm thi |
|
| |
a) | Ban/Tổ làm phách |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong | người/ngày | 300 |
| |
Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ | người/ngày | 190 |
| |
b) | Hội đồng/Ban chấm thi, Ban phúc khảo, thẩm định |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 400 |
|
Phó Trưởng ban trực | người/ngày | 360 |
| |
Phó Trưởng ban | người/ngày | 340 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | người/ngày | 300 |
| |
Tổ trưởng, Tổ phó các Tổ chấm thi | người/đợt | 300 |
| |
Công an, Bảo vệ,Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/ngày | 190 | ||
Cán bộ chấm thi kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | người/ngày | 370 | Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định | |
Cán bộ chấm thi kỳ thi tuyển sinh đầu cấp | người/ngày | 350 | ||
Cán bộ chấm kiểm tra tự luận; phúc khảo, thẩm định (trắc nghiệm và tự luận) | người/ngày | 350 | ||
9 | Các nhiệm vụ khác có liên quan |
|
| |
a) | Chi nhập xử lý dữ liệu thi ban đầu và xử lý kết quả thi | 1 trường dữ liệu | 0,055 | 55 đồng/ trường dữ liệu |
b) | Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
|
| |
| Trưởng đoàn Thanh tra | người/ngày | 400 |
|
Đoàn viên Thanh tra | người/ngày | 300 |
| |
| Thanh tra viên độc lập | người/ngày | 340 |
|
c) | Chi phí ăn, nước uống cho những người trong hội đồng ra đề thi, sao in đề thi, làm phách trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài |
|
| |
| Những ngày làm việc cách ly tập trung | người/ngày | 285 |
|
Những ngày cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ | người/ngày | 190 |
| |
10 | Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi quốc gia các môn văn hoá |
|
| |
| Chi biên soạn và giảng dạy: |
|
| |
Dạy lý thuyết | tiết | 280 |
| |
Dạy thực hành | tiết | 380 |
| |
Trợ lý thí nghiệm, thực hành | tiết | 130 |
| |
Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | ngày | 36 |
| |
III | Tổ chức thi nghề phổ thông phố thông, hội thi giáo viên dạy giỏi và chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách Đội giỏi cấp tỉnh, cuộc thi hùng biện tiếng Anh cấp tỉnh | |||
1 | Hội đồng thi |
|
| |
| Chủ tịch | người/ngày | 280 |
|
Phó Chủ tịch | người/ngày | 240 |
| |
Các Ủy viên | người/ngày | 210 |
| |
Nhân viên phục vụ | người/ngày | 130 |
| |
2 | Ra đề thi |
|
| |
a) | Ra đề thi đề xuất |
|
| |
| Thi nghề phổ thông | đề | 220 | Đề thực hành không vượt quá 65% đề lý thuyết |
b) | Ra đề thi chính thức |
|
|
|
| Ra đề tự luận và trắc nghiệm thi nghề phổ thông | người/ngày | 300 | Đề thực hành không vượt quá 65% đề lý thuyết |
Ra đề thi hùng biện tiếng Anh, thi giáo viên dạy giỏi và chủ nhiệm giỏi, tổng phụ trách Đội giỏi cấp tỉnh | người/ngày | 350 |
| |
3 | Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
| |
| Chủ tịch/Trưởng ban | người/ngày | 280 |
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | người/ngày | 240 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong | người/ngày | 200 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Bảo vệ vòng ngoài | người/ngày | 130 |
| |
4 | Hội đồng/Ban sao in đề thi |
|
| |
| Chủ tịch/Trưởng ban | người/ngày | 280 |
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | người/ngày | 240 |
| |
Ủy viên, Thư ký | người/ngày | 210 |
| |
Bảo vệ vòng ngoài, Phục vụ | người/ngày | 130 |
| |
5 | Hội đồng/Ban coi thi |
|
| |
| Chủ tịch Hội đồng | người/ngày | 240 |
|
Phó Chủ tịch Hội đồng | người/ngày | 220 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi, Cán bộ giám sát | người/ngày | 210 |
| |
Công an, Bảo vệ, Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/ngày | 130 |
| |
6 | Tổ chức chấm thi |
|
| |
a) | Ban/Tổ làm phách |
|
| |
| Trưởng ban | người/ngày | 280 |
|
Phó Trưởng ban | người/ngày | 240 |
| |
Ủy viên, Thư ký | người/ngày | 210 |
| |
Bảo vệ vòng ngoài, Phục vụ | người/ngày | 130 |
| |
b) | Hội đồng/Ban chấm thi, Ban phúc khảo, thẩm định |
|
| |
| Trưởng ban/ Chủ tịch hội đồng | người/ngày | 280 |
|
Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch Hội đồng | người/ngày | 240 |
| |
Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | người/ngày | 210 |
| |
Tổ trưởng, Tổ phó các Tổ chấm thi | người/ngày | 210 |
| |
Công an, Bảo vệ, Y tế, Kế toán, Phục vụ | người/đợt | 130 | ||
Cán bộ chấm thi nghề phổ thông | người/ngày | 240 | ||
Cán bộ chấm thi hùng biện tiếng Anh cấp tỉnh | người/ngày | 280 | ||
Cán bộ chấm bài thi lý thuyết hội thi giáo viên dạy giỏi và chủ nhiệm giỏi, Tổng phụ trách Đội giỏi cấp tỉnh | người/ngày | 280 | ||
Cán bộ chấm thi thực hành hội thi giáo viên dạy giỏi và chủ nhiệm giỏi, Tổng phụ trách Đội giỏi cấp tỉnh | người/tiết | 120 | ||
7 | Chi công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
| ||
| Trưởng Đoàn Thanh tra | người/ngày | 280 |
|
| Đoàn viên Thanh tra | người/ngày | 210 |
|
Thanh tra viên độc lập | người/ngày | 240 |
| |
