Nghị quyết 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Phụ lục I
MỨC THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐƯỢC TRÍCH ĐỂ LẠI
CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
1. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
Số TT | Loại công việc | Mức thu | Tỷ lệ % để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
01 | Cấp mới giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 3.000.000 đồng/01 lần thẩm định | 75% | 25% |
02 | Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 1.500.000 đồng/01 lần thẩm định |
2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai th¸c khoáng sản:
Số TT | Loại khoáng sản | ĐVT | Mức thu | Tỷ lệ % để lại | ||
01 | Đá | Nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. | ||||
a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa ...) | Đ/m3 | 30.000 | |||
b | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Đ/m3 | 1.000 | |||
c | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...) | Đ/m3 | 1.500 | |||
2 | Sỏi, cuội, sạn | Đ/m3 | 3.000 | |||
3 | Cát | |||||
a | Cát vàng (cát xây tô) | Đ/m3 | 2.000 | |||
b | Cát thủy tinh | Đ/m3 | 4.000 | |||
c | Các loại cát khác | Đ/m3 | 1.500 | |||
4 | Đất | |||||
a | Đất sét làm gạch ngói | Đ/m3 | 1.000 | |||
b | Các loại đất khác | Đ/m3 | 1.000 | |||
5 | Than | |||||
a | Than đá | Đ/tấn | 5.000 | |||
b | Than bùn | Đ/tấn | 1.500 | |||
c | Các loại than khác | Đ/tấn | 3.000 | |||
6 | Nước khoáng thiên nhiên | Đ/m3 | 2.000 | |||
7 | Quặng khoáng sản kim loại | |||||
a | Quặng sắt | Đ/tấn | 20.000 | |||
b | Quặng chì | Đ/tấn | 90.000 | |||
c | Quặng kẽm | Đ/tấn | 90.000 | |||
d | Quặng đồng | Đ/tấn | 25.000 | |||
e | Quặng bôxit | Đ/tấn | 10.000 | |||
g | Quặng khoáng sản kim loại khác | Đ/tấn | 8.000 | |||
3. Phí vệ sinh:
Số TT | Đối tượng thu phí | Mức thu | Tỷ lệ phần % để lại Giữ nguyên Nghị quyết số 87/NQ- HĐND ngày 19/7/ 2007 | |
T.phố; T. trấn Cao Lộc, Đồng Đăng, CK T. Thanh | Thị trấn khác, Thị tứ có hoạt động vệ sinh môi trường | |||
1 | Hộ KD buôn bán nhỏ, Trường học, Nhà trẻ, Trụ sở làm việc của Doanh nghiệp, Cơ quan HCSN: | |||
+ Kinh doanh buôn bán hàng hóa khác | 20.000 đ/hộ/tháng | 10.000 đ/hộ/tháng | ||
+ Kinh doanh sửa chữa ôtô | 100.000 đ/ĐV/tháng | 70.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Kinh doanh sửa chữa xe máy | 40.000 đ/ĐV/tháng | 20.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Kinh doanh phế liệu | 40.000 đ/ĐV/tháng | 20.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Trường học, Nhà trẻ: | ||||
+ Trong năm học | 100.000 đ/ĐV/tháng | 50.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Trong thời gian nghỉ hè ( có tổ chức học và nhận trẻ) | 30.000 đ/ĐV/tháng | 20.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan HCSN có số lượng từ 50 người trở lên | 80.000 đ/ĐV/tháng | 50.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan HCSN có số lượng dưới 50 người | 50.000 đ/ĐV/tháng | 30.000 đ/ĐV/tháng | ||
2 | Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, nhà khách, nhà nghỉ: | |||
- Nhà hàng, hộ kinh doanh ăn, uống | ||||
+ Dưới 10 bàn ăn | 70.000 đ/ĐV/tháng | 40.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 10 đến 20 bàn ăn | 100.000 đ/ĐV/tháng | 60.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 21 đến 30 bàn ăn | 150.000 đ/ĐV/tháng | 100.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 31 đến 40 bàn ăn | 200.000 đ/ĐV/tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 41 bàn ăn trở lên | 250.000 đ/ĐV/tháng | 200.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ không kinh doanh ăn, uống | ||||
+ Dưới 10 phòng | 100.000 đ/ĐV/tháng | 70.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 10 đến 20 phòng | 150.000 đ/ĐV/tháng | 100.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 21 đến 30 phòng | 200.000 đ/ĐV/tháng | 120.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 31 phòng trở lên | 250.000 đ/ĐV/tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Nhà trọ | ||||
+ Dưới 05 phòng | 20.000 đ/ĐV/tháng | 10.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 05 đến 10 phòng | 40.000 đ/ĐV/tháng | 20.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 11 phòng trở lên | 70.000 đ/ĐV/tháng | 40.000 đ/ĐV/tháng | ||
- Dịch vụ rửa xe | 50.000 đ/hộ/tháng | 40.000 đ/hộ/tháng | ||
- Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh ăn, uống: | ||||
+ Dưới 10 phòng | 150.000 đ/ĐV/ tháng | 70.000 đ/ĐV/ tháng | ||
+ Từ 10 đến 20 phòng | 200.000 đ/ĐV/ tháng | 120.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 21 đến 30 phòng | 250.000 đ/ĐV/ tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng | ||
+ Từ 31 phòng trở lên | 300.000 đ/ĐV/ tháng | 200.000 đ/ĐV/tháng | ||
Các mức thu khác của các đối tượng khác giữ nguyên như Nghị quyết số 87/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Phô lục II
MỨC THU Vµ TỶ LỆ phÇn tr¨m (% ) ®îc trÝch ĐỂ LẠI CHO
CƠ QUAN TỔ CHỨC THU LỆ PHÝ TRªn ĐỊA Bµn TỈNH l¹ng s¬n
(Kèm theo Nghị quyết số /2009 /NQ-HĐND ngày tháng năm 2009
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
1. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
Số TT | Loại công việc | Mức thu | Tỷ lệ % để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
01 | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân ( thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 50.000 đồng/01 lần giấy phép | 75% | 25% |
02 | Cấp phép xây dựng các công trình khác | 100.000 đồng/01 lần giấy phép | ||
03 | Trường hợp gia hạn giấy phép | 10.000 đồng/01 lần |
2. Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực:
Số TT | Loại công việc | Mức thu | Tỷ lệ % để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
01 | Cấp giấy bản sao gốc | 3.000 đồng/01bản | 75% | 25% |
02 | chứng thực sao từ bản chính | 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 03 trở đi thì mỗi trang thu 1.000 đồng , tối đa không quá 100.000đồng /bản | ||
03 | Chứng thực chữ ký | 10.000 đồng/trường hợp |
