Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  6. 06Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  9. 09Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XI
Cơ quanHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày BH04/01/2023
Hiệu lực14/01/2023
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XI

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
04/01/2023
Ngày hiệu lực
14/01/2023
Tình trạng
Còn Hiệu lực

Phụ lục

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ ĐỢT XI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 01/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

________________________________

A. ĐIỀU CHỈNH ĐIỂM ĐẦU

TT

Tên đường

Điểm đầu

(cũ)

Điểm đầu

(mới)

Điểm cuối

Vị trí

Dài
(m)

Rộng (m)

Loại

mặt đường

Nền

Mặt đường

1

Đào Tấn

Đường

Phan Bội Châu

Đường

Trần Thái Tông

Kiệt 131, Trần Phú

Trường An

1.100

26

19

BT- nhựa

B. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

(cũ)

Điểm cuối

(mới)

Vị trí

Dài
(m)

Rộng (m)

Loại

mặt đường

Nền

Mặt đường

1

Nguyễn Văn Linh

Đường

Lý Thái Tổ

Đường Tản Đà

Đường

Trần Tiễn Thành

An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh

4.800

26

19

BT- nhựa

2

Nguyễn Văn Thoại

Đường

Nguyễn Tư Giản

Đường

Hồ Quý Ly

Khu dân cư

Phú Hậu

620

10.5

7.5

BT- nhựa

3

Hoàng Văn Lịch

Đường

Nguyễn Hàm Ninh

Đường

Hồ Quý Ly

Khu dân cư

Phú Hậu

700

10.5

7.5

BT- nhựa

4

Nguyễn Sinh Cung

Đập Đá

Giáp ranh phường Phú Thượng

Chân cầu

chợ Dinh

Vỹ Dạ,

Phú Thượng

2.100

20.5

11.5

BT- nhựa

5

Phạm Văn Đồng

Cầu Vỹ Dạ

Cầu Lại Thế

Đường Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)

Vỹ Dạ,

Phú Thượng

6.787

19.5

10.5

BT- nhựa

C. ĐẶT TÊN MỚI

TT

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí

Dài (m)

Rộng (m)

Loại

mặt đường

Tên đường mới

Nền

Mặt đường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG: 02 tuyến đường

1

Thủy Dương - Thuận An

Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt)

Cầu Công Lương

An Đông - Thuỷ Vân - Thủy Dương - Thủy Thanh

5.500

44

10.5 x 2

BT-nhựa

Võ Chí Công

2

Tuyến đường 60m

Đường

Võ Chí Công

Chi Cục thuế thành phố Huế

Vỹ Dạ, Thuỷ Vân

2.500

60

10.5 x 2

BT-nhựa

Lê Đức Anh

II

ĐƯỜNG NỘI BỘ PHƯỜNG: 45 tuyến đường

3

Đường liên tổ 3, 4

(Kiệt 240, Lý Nam Đế)

Đường Lý Nam Đế

Đường

Nguyễn Hữu Dật

Phường

Hương Long

562

5,0

5,0

BT-xi măng

Hồ Thị Lữ

4

Đường liên tổ 5, 7

Niệm Phật đường

Lễ Khê

Giáp ranh phường Hương Vinh

Phường

Hương Sơ

1.036

5-5.5

5,0

BT-xi măng

Nguyễn Bá Học

5

Bao Vinh

(Tỉnh lộ 4)

Cầu Bao Vinh

Cống Địa Linh

Phường

Hương Vinh

400

6,0

5,0

BT-nhựa

Bao Vinh

6

Tỉnh lộ 4

(đường đi qua UBND phường Hương Vinh)

Đường Bao Vinh

Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào làng La Khê

Phường

Hương Vinh

1.200

6,0

5,0

BT-nhựa

Thanh Hà

7

Tỉnh lộ 4

Đường Thanh Hà

Cầu Thanh Hà

Phường

Hương Vinh

3.500

6,0

5,0

BT- nhựa

Trần Tiễn Thành

8

Tỉnh lộ 8B

Đường Thanh Hà

Đường

Nguyễn Văn Linh

Phường

Hương Vinh

270

5,0

5,0

BT-xi măng

Nê Ngõa

9

Tỉnh lộ 8B

Đường

Nguyễn Văn Linh

Đường

Trần Quý Khoáng

Phường

Hương Vinh

312

5,0

5,0

BT-xi măng

La Khê

10

Đường Thanh Hà

Cồn Nhỏ TDP Minh Thanh (bờ sông Hương)

Đường

Nguyễn Văn Linh

Phường

Hương Vinh

373

5,5

5,0

BT-xi măng

Nguyễn Thị Vy

11

Tỉnh lộ 5

Chân cầu chợ Dinh

(đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh)

Quốc lộ 49

(đường Thuận An)

Phường

Phú Thượng

850

20.5

7-11,5

BT-nhựa

Gia Lạc

12

Quốc lộ 49

(đường đi

Thuận An)

Đường

Phạm Văn Đồng

Giáp ranh xã

Phú Dương

Phường

Phú Thượng

1.724

27

11.5

BT-nhựa

Thuận An

13

Tỉnh lộ 10A

Đường Gia Lạc

Giáp xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang

Phường

Phú Thượng

1.958

36

11.5-23

BT-nhựa; BT-xi măng

Nguyễn Đình Tứ

14

Đường liên phường, xã Phú Thượng - Phú Mậu

Đường

Nguyễn Sinh Cung

(Chân cầu chợ Dinh)

Đập La Ỷ

Phường

Phú Thượng

1.411

6,0

6,0

BT - xi măng

Nguyễn Thị Thanh

15

Đường liên tổ

Đường Gia Lạc

Cầu Ông Cửu

Phường

Phú Thượng

1.004

5.5

5,0

BT-xi măng

Võ Tử Thành

16

Đường liên tổ Lại Thế 1, Lại Thế 2

Đường

Phạm Văn Đồng

Đường Gia Lạc

Phường

Phú Thượng

1.365

7-11

5,0

BT-xi măng

Lại Thế

17

Đường liên TDP Tây Trì Nhơn - La Ỷ

Đường Thuận An (cầu Cảm Thông)

Đường

Nguyễn Thị Thanh

Phường

Phú Thượng

729

5.5

5,0

BT-xi măng

Phạm Bá Nguyên

18

Đường xóm Chùa

(vị trí đường giữa hai chùa)

Đường Lại Thế

Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh

Phường

Phú Thượng

1.100

5-13.5

5-13.5

BT-xi măng

Diệu Quang

19

Xóm 6 Lại Thế

Đường Lại Thế

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

626

5-8

5-6

BT-xi măng

Châu Văn Hùng

20

Đường KQH

Hạ Cồn Trống

Đường Lại Thế

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

850

5.5-13.5

5-7.5

BT-xi măng

Hoàng Trọng Mậu

21

Đường KQH

Cồn Trống

Đường Diệu Quang

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

500

13.5

7.5

BT Nhựa

Đường Pha

22

Đường KQH

Cồn Trống 1

Đường Đường Pha

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

83

13.5

7.5

BT nhựa

Đường Pha 1

23

Đường KQH

Cồn Trống

Đường

Phạm Văn Đồng

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

150

13.5

7.5

BT nhựa

Đường Pha 2

24

Đường KQH

Cồn Trống 3

Đường Đường Pha

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

100

13.5

7.5

BT nhựa

Đường Pha 3

25

Đường KQH

Cồn Trống

Đường Đường Pha

Đường

Hoàng Trọng Mậu

Phường

Phú Thượng

110

13.5

7.5

BT nhựa

Đường Pha 4

26

Đường KQH

Cồn Trống

Đường Đường Pha

Đường

Đường Pha 4

Phường

Phú Thượng

150

13.5

7.5

BT Nhựa

Đường Pha 5

27

Đường liên phường Phú Thượng - xã Phú Mỹ

Đường

Phạm Văn Đồng

Giáp xã Phú Mỹ

Phường

Phú Thượng

1.789

5.5

5,0

BT - xi măng

Nguyễn Đình Bảy

28

Xóm 6 Ngọc Anh

Đường

Nguyễn Đình Bảy

Đường

Nguyễn Đình Tứ

Phường

Phú Thượng

917

5-8

5-6

BT-xi măng

Nguyễn Như Chương

29

Tuyến 2 QH Cồn Dàng - Cồn Trống

Đường

Nguyễn Đình Bảy

Trường THCS

Phú Thượng

Phường

Phú Thượng

500

11.5

6.5

BT nhựa

Đào Duy Tùng

30

Đường nội thị 1

Đường Đoàn Trực

Đường ra cồn

Hợp Châu

Phường

Thuận An

750

8,0

6,0

Láng nhựa

Đặng Trần Siêu

31

Đường nội thị 2 + 4

Đường

Kinh Dương Vương

Đường

Kinh Dương Vương

Phường

Thuận An

1.560

12-26

10-14

Láng nhựa; cấp phối

Hồng Bàng

32

Đường nội thị 3

Đường

Kinh Dương Vương

Hồ nuôi trồng

thủy sản

Phường

Thuận An

740

26

14

Láng nhựa

Võ Trường Toản

33

Đường số 5

Đường nội thị 4

Đường vào phòng khám Đa khoa

(đường Luy Lâu)

Phường

Thuận An

470

13.5

8,0

Láng nhựa

Đông Sơn

34

Đường vào Phòng khám Đa khoa

Đường

Kinh Dương Vương

Phòng khám

Đa khoa

Phường

Thuận An

190

13.5

10.5

BT-nhựa

Luy Lâu

35

Đường

Trung tâm Hành chính

Đường

Kinh Dương Vương

Hồ nuôi trồng

thủy sản

Phường

Thuận An

550

26

14

Láng nhựa

Nguyễn Thị Lợi

36

Đường Bàu Sen

Đường Thai Dương

Đường Tư Vinh

Phường

Thuận An

260

8.5

5.5

BT-xi măng

Huyện Thoại

37

Đường nội thị

An Hải

Đường Nguyễn Lữ

Đường

Nguyễn Văn Tuyết

Phường

Thuận An

120

11.5

5.5

BT-nhựa

Lý Văn Bưu

38

Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

Giáp ranh giới xã Thuỷ Thanh, thị xã Hương Thuỷ

Phường

Thuỷ Vân

400

8,0

5,0

BT-nhựa

Dương Thị Côi

39

Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

(cầu Như Ý 2)

Đường Lê Đức Anh

(cầu vượt sông

Như Ý)

Phường

Thuỷ Vân

2.800

8,0

5,0

BT-nhựa

Nguyễn Cửu Vân

40

Tuyến Thanh Vân

Đường

Lê Đức Anh

(cầu vượt sông Như Ý)

Đường

Võ Chí Công

Phường

Thuỷ Vân

2.500

8,0

5,0

BT-nhựa

Nguyễn Hạnh

41

Tuyến Thanh Vân

Đường

Võ Chí Công

Giáp xã

Thủy Thanh

Phường

Thuỷ Vân

892

8,0

5,0

BT-nhựa

Trương Hữu Hoàn

42

Đường liên tổ

Đường

Võ Chí Công

(Cổng làng

Dạ Lê Chánh)

Cầu Uẩn

(đường Nguyễn Thị Diệm)

Phường

Thuỷ Vân

700

7,0

5,0

BT - xi măng

Dạ Lê Chánh

43

Đường trước trường Mầm non Dạ Lê

Đường

Trương Hữu Hoàn

Đường

Dạ Lê Chánh

Phường

Thuỷ Vân

420

13.5

7.5

BT-xi măng

Trần Thị Nuôi

44

Đường trước UBND phường Thuỷ Vân

Đường QH

Đường

Võ Chí Công

Phường

Thuỷ Vân

555

26

16

BT-nhựa

Lê Tự Đồng

45

Đường chợ Dạ Lê

Đường

Trương Hữu Hoàn

Miếu đôi

Phường

Thuỷ Vân

1.500

6,0

5,0

BT-xi măng

Nguyễn Thị Diệm

46

Đường

QH Bàu Vá 1

Đường Bản Bộ

Đường Lê Bá Thận

Phường

Thủy Xuân

90

10,5

5,5

BT-nhựa

Bản Bộ 1

47

Kiệt 69,

Đường Lê Ngô Cát

Đường

Lê Ngô Cát

Đường

Đoàn Nhữ Hài

Phường

Thuỷ Xuân

800

6,0

5.5

BT-xi măng

Sử Hy Nhan

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →