Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định hạn ngạch thuế quan nhập khẩu theo Hiệp định Việt Nam - Lào 2025-2030 (61/2025/TT-BCT) · 02/12/2025
  2. 02Nghị định 260/2025/NĐ-CP sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu cho các mặt hàng nhóm 71.13, 71.14, 71.15 (260/2025/NĐ-CP) · 10/10/2025
  3. 03Quy định phí hải quan và lệ phí hàng hóa quá cảnh (86/2025/TT-BTC) · 28/08/2025
  4. 04Sửa đổi Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi (199/2025/NĐ-CP) · 08/07/2025
  5. 05Sửa đổi Nghị định 134/2016/NĐ-CP về Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu (182/2025/NĐ-CP) · 01/07/2025
  6. 06Sửa đổi bổ sung Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi (108/2025/NĐ-CP) · 19/05/2025
  7. 07Sửa đổi Thông tư 05/2018/TT-BCT và 38/2018/TT-BCT về xuất xứ hàng hóa (23/2025/TT-BCT) · 05/05/2025
  8. 08Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế NK ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP (73/2025/NĐ-CP) · 31/03/2025
  9. 09Nghị định 13/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP (13/2025/NĐ-CP) · 21/01/2025
  10. 10Nghị định 144/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi (144/2024/NĐ-CP) · 01/11/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 84/2023/NĐ-CP Sửa đổi NĐ 129/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH01/12/2023
    Hiệu lực01/12/2023
    1 chương·3 điều
    Nghị định

    Nghị định 84/2023/NĐ-CP Sửa đổi NĐ 129/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Lê Minh Khái
    Ngày ban hành
    01/12/2023
    Ngày hiệu lực
    01/12/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực một phần

    CHÍNH PHỦ

    ___________

    Số: 84/2023/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2023

    NGHỊ ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 129/2022/NĐ-CP
    ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế
    nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định

    Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 – 2027

    _______________

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

    Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

    Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

    Để thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022; có hiệu lực với Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2022; có hiệu lực với Cộng hòa Phi-líp-pin kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 129/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027.

    Điều 1. Bổ sung một số điều của Nghị định số 129/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện K

    hu vực giai đoạn 2022 - 2027

    1. Bổ sung vào cuối điểm a của khoản 3 Điều 3 như sau:

    “từ ngày 04 tháng 3 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 đối với Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma;”

    2. Bổ sung vào cuối điểm b của khoản 3 Điều 3 như sau:

    “từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 đối với Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma; từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 đối với Cộng hòa Phi-líp-pin;”

    3. Bổ sung điểm n và điểm o vào sau điểm m của khoản 2 Điều 4 như sau:

    “n) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma;

    o) Cộng hòa Phi-líp-pin.”

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

    2. Đối với hàng hóa được nhập khẩu từ Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma và đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, đối với hàng hóa được nhập khẩu từ Cộng hòa Phi-líp-pin và đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế suất RCEP theo quy định tại Nghị định này và Nghị định số 129/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ và nếu đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KTTH (2).

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG







    Lê Minh Khái

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Đối tượng chịu thuếThuế suất áp dụngKhai báo & nộp thuếVi phạm về thuếCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →