quydinh.vnquydinh.vn
Nghị định
Nghị định 20/2004/NĐ-CP Của Chính phủ về việc thành lập phường, xã thuộc thị xã Hội An và các huyện Đại Lộc, Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Cơ quanChính phủ
Ngày BH12/01/2004
Hiệu lực31/01/2004
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị định

Nghị định 20/2004/NĐ-CP Của Chính phủ về việc thành lập phường, xã thuộc thị xã Hội An và các huyện Đại Lộc, Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
12/01/2004
Ngày hiệu lực
31/01/2004
Tình trạng
Còn Hiệu lực

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 20/2004/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 01 NĂM 2004
VỀ VIỆC THÀNH LẬP PH
ƯỜNG, XÃ THUỘC THỊ XÃ HỘI AN
VÀ CÁC HUYỆN
ĐẠI LỘC, QUẾ SƠN, TỈNH QUẢNG NAM

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính thành lập phường, xã thuộc thị xã Hội An và các huyện Đại Lộc, Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam như sau:

1. Thành lập phường Cẩm Châu thuộc thị xã Hội An trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của xã Cẩm Châu.

Phường Cẩm Châu có 570,30 ha diện tích tự nhiên và 8.610 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Cẩm Châu: Đông giáp xã Cẩm Thanh; Tây giáp các phường Tân An, Sơn Phong; Nam giáp xã Cẩm Nam; Bắc giáp các phường Cẩm An, Cửa Đại.

2. Thành lập phường Cửa Đại thuộc thị xã Hội An trên cơ sở 314,07 ha diện tích tự nhiên và 4.875 nhân khẩu của xã Cẩm An.

Phường Cửa Đại có 314,07 ha diện tích tự nhiên và 4.875 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Cửa Đại: Đông giáp biển Đông; Tây giáp phường Cẩm Châu và xã Cẩm Thanh; Nam giáp huyện Duy Xuyên; Bắc giáp phường Cẩm An.

3. Thành lập phường Cẩm An thuộc thị xã Hội An trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số còn lại của xã Cẩm An.

Phường Cẩm An có 290,46 ha diện tích tự nhiên và 4.765 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Cẩm An: Đông giáp biển Đông; Tây giáp xã Cẩm Hà; Nam giáp các phường Cẩm Châu, Cửa Đại; Bắc giáp huyện Điện Bàn.

4. Thành lập xã Đại Hưng thuộc huyện Đại Lộc trên cơ sở 8.869 ha diện tích tự nhiên và 6.821 nhân khẩu của xã Đại Lãnh.

Xã Đại Hưng có 8.869 ha diện tích tự nhiên và 6.821 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Đại Hưng: Đông giáp xã Đại Lãnh; Tây giáp huyện Đông Giang; Nam giáp xã Đại Sơn; Bắc giáp huyện Đông Giang.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã Đại Hưng, xã Đại Lãnh còn lại 3.721 ha diện tích tự nhiên và 10.390 nhân khẩu.

5. Chia xã Quế Xuân thuộc huyện Quế Sơn thành xã Quế Xuân 1 và xã Quế Xuân 2.

Xã Quế Xuân 1 có 821 ha diện tích tự nhiên và 9.292 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Quế Xuân 1: Đông giáp xã Quế Phú; Tây giáp huyện Duy Xuyên; Nam giáp xã Quế Xuân 2; Bắc giáp huyện Duy Xuyên.

Xã Quế Xuân 2 có 1.508 ha diện tích tự nhiên và 6.725 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Quế Xuân 2: Đông giáp xã Quế Phú; Tây giáp huyện Duy Xuyên; Nam giáp các xã Quế Hiệp, Quế Thuận, Phú Thọ, Quế Cường; Bắc giáp xã Quế Xuân 1.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026