Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Hà Tĩnh (54/2025/TT-BXD) · 23/12/2025
  2. 02Công bố vùng nước cảng biển Thanh Hóa (52/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  3. 03Thông tư 51/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Quảng Trị (51/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  4. 04Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải Huế (53/2025/TT-BXD) · 22/12/2025
  5. 05Thông tư 49/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hải Phòng (49/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  6. 06Công bố vùng nước cảng biển Quảng Ninh (50/2025/TT-BXD) · 15/12/2025
  7. 07Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải Đà Nẵng (46/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  8. 08Công bố vùng nước cảng biển Gia Lai, Đắk Lắk, Quy Nhơn (47/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  9. 09Thông tư 48/2025/TT-BXD công bố vùng nước cảng biển Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Bình (48/2025/TT-BXD) · 12/12/2025
  10. 10Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2025, số 130/2025/QH15 (130/2025/QH15) · 10/12/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 15/2024/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP và Nghị định 92/2016/NĐ-CP
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH16/02/2024
    Hiệu lực16/02/2024
    1 chương·3 điều
    Nghị định

    Nghị định 15/2024/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP và Nghị định 92/2016/NĐ-CP

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    16/02/2024
    Ngày hiệu lực
    16/02/2024
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực một phần

    CHÍNH PHỦ

    _______

    Số: 15/2024/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________________________
    Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2024

    NGHỊ ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

    _____________

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

    Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

    Thay thế Mẫu số 03, Mẫu số 06, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung tương ứng bằng Mẫu số 03, Mẫu số 06, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không (đã được sửa đổi, bổ su

    ng bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng)

    1. Thay thế Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng bằng Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

    2. Thay thế Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (đã được thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng) bằng Mẫu số 03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

    2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung và Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu đã được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục có giá trị đến khi Giấy chứng nhận bị hủy bỏ.

    3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ngân hàng Chính sách xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, CN (2).

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG


    [d

    aky]


    Trần Hồng Hà

    Phụ lục I

    (Kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP

    ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ)

    _________

    Mẫu số 03

    Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

    Mẫu số 06

    Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

    Mẫu số 08

    Đơn đề nghị đăng ký (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

    Mẫu số 09

    Giấy chứng nhận đăng ký (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

    Mẫu số 10

    Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

    Mẫu số 03

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    ……(tên cơ quan thẩm định

    hoặc cấp Giấy đăng ký)

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

    Số: ...........................

    Ngày cấp: ...................................................................................................

    Ngày cấp bổ sung lần thứ nhất: ................................................................

    Ngày cấp bổ sung lần thứ hai: .................................................................

    1. Tên tổ chức (đối với tổ chức): .......................................................

    2. Số và ngày cấp Giấy phép thành lập, Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với tổ chức):

    3. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu, chỗ ở hiện tại (đối với cá nhân):

    4. Tên giao dịch (đối với tổ chức): ........................................................................

    5. Địa điểm trụ sở chính (đối với tổ chức): ..............................................................

    6. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: ................................................................

    7. Loại hình hoạt động dự định thực hiện: ……………………………………………..

    8. Cảng hàng không, sân bay căn cứ của tàu bay: ………………………………………

    9. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký của tàu bay: ……………………………………

    10. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ bay:

    …………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………….

    11. Họ tên, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân, chỗ ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

    …………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………….


    CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG

    CƠ QUAN THẨM ĐỊNH HOẶC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    Mẫu số 06

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

    ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

    Kính gửi: .......................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa) ..........................Giới tính: ................................

    Chức danh: ......................................................................................................................

    Ngày tháng năm sinh: ...../...../........................... Quốc tịch: ...............................................

    Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ................................................................

    hoặc số Hộ chiếu: ........................... Ngày cấp……………Nơi cấp………………………

    Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): .....................................

    Đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động hàng không chung với nội dung sau:

    1. Tên doanh nghiệp hoặc cá nhân: ................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính hoặc địa chỉ nơi cư trú: ...................................................

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Giấy phép thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức):........

    3. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: ..................................................................

    4. Loại hình dự kiến hoạt động: ............................................................................

    5. Cảng hàng không, sân bay căn cứ: ..............................................................

    6. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký tàu bay: ..................................................

    7. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh dân nhân/hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ bay:

    ………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………….

    8. Họ tên, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu, chỗ ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

    ……………………………………………………………………………………….

    Tôi và các thành viên cam kết:

    - Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.


    ………, ngày…… tháng…… năm……

    NGƯỜI LÀM ĐƠN

    (Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

    Kèm theo Đơn đề nghị:

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….

    Hướng dẫn:

    - Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

    - Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

    Mẫu số 08

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
    (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

    ________

    Kính gửi:...........................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

    1. Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................

    Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: ..............................................................

    Tên doanh nghiệp viết tắt ............................................................................................

    Tên thương mại: ........................................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại số:...............Do:......................cấp ngày ........tháng ....năm...........tại...........

    3. Người đại diện theo pháp luật:

    - Họ và tên: ...............................Giới tính …………………………………………………

    - Chức danh: ...............................................................................................................

    - Ngày tháng năm sinh: ………/………/………….Quốc tịch:…………………………….

    - Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: …………………………………………

    hoặc số Hộ chiếu:................Ngày cấp..........Nơi cấp…………………………………..

    - Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………

    Chúng tôi đề nghị đăng ký các nội dung cụ thể như sau:

    Nội dung đăng ký: ......................................................................................................

    Lý do đăng ký: ...........................................................................................................

    Chúng tôi cam kết:

    Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị và tài liệu kèm theo.


    ………, ngày…… tháng…… năm……

    ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

    (Đối với tổ chức;

    Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức)

    NGƯỜI LÀM ĐƠN

    (Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

    Kèm theo Đơn đề nghị:

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….

    Hướng dẫn:

    - Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin giới tính, quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

    - Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

    Mẫu số 09

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    ……(tên cơ quan thẩm định

    hoặc cấp Giấy đăng ký)

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ

    (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

    Các căn cứ...................................................... (tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký) chứng nhận hãng hàng không dưới đây:

    1. Tên doanh nghiệp: ............................................................................................

    Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: …………………………………………….

    Tên doanh nghiệp viết tắt ........................................................................................

    Tên thương mại:...............................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại số:...............Do:......................cấp ngày ........tháng ....năm...........tại...........

    3. Người đại diện theo pháp luật:

    - Họ và tên: ...............................Giới tính …………………………………………………

    - Chức danh: ...............................................................................................................

    - Ngày tháng năm sinh: ………/………/………….Quốc tịch:…………………………….

    - Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: …………………………………………

    hoặc số Hộ chiếu:................Ngày cấp..........Nơi cấp…………………………………..

    - Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………

    Điện thoại:.......................Fax: …………….………Email: ……………………… đã hoàn thành thủ tục đăng ký: (nội dung đăng ký)……………………

    Số đăng ký: ..................................................................................................

    Nơi nhận:

    - …………………….;

    - ……………………..;

    - ……………………..;

    - Lưu: VT

    CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

    THẨM ĐỊNH HOẶC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    Mẫu số 10

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
    ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

    Kính gửi:...................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)..........................................Giới tính:...........

    Chức danh: ........................................................................................................

    Ngày tháng năm sinh: ...........................................Quốc tịch: ..............................

    Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................

    hoặc số Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp................Nơi cấp....................

    Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................................

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): .........................................

    Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung với những nội dung sửa đổi như sau:

    Nội dung sửa đổi: .....................................................................................

    Lý do sửa đổi: .......................................................................................

    Chúng tôi cam kết:

    Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị và tài liệu kèm theo.


    ………, ngày…… tháng…… năm……

    ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

    (Đối với tổ chức;

    Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức)

    NGƯỜI LÀM ĐƠN

    (Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

    Kèm theo Đơn đề nghị:

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….;

    - ……………………………………….

    Hướng dẫn:

    - Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

    - Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

    Phụ lục II

    (Kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP

    ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ)

    _________

    Mẫu số 01

    Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung

    Mẫu số 03

    Tờ khai cấp/cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

    Mẫu số 01

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
    Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/
    Giấy phép kinh doanh hàng không chung

    Kính gửi: ...................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)………………………Giới tính:..........................

    Chức danh:...................................................................................................

    Ngày tháng năm sinh:……/…../…………………..…Quốc tịch:....................

    Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................

    hoặc số Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp................Nơi cấp....................

    Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................................

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Đại diện theo pháp luật của công ty: .........................................................................

    Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………..

    Đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại với nội dung sau:

    1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................

    Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: ..........................................................

    Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................

    Tên thương mại: .....................................................................................................

    Nhãn hiệu: .................................................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:

    Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

    Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    STT

    Tên ngành, nghề kinh doanh

    1


    2


    …


    4. Vốn điều lệ: .....................................................................................................

    Tổng số:.....................................................................................................................

    Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại danh sách thành viên.

    5. Vốn tối thiểu: ………………………………………………………………………….

    6. Tên, địa chỉ chi nhánh: .........................................................................................

    7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ……………………………………………………….

    8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ......................................................................

    Tôi và các thành viên cam kết:

    - Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật Doanh nghiệp;

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

    - Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.


    ………, ngày…… tháng…… năm……

    NGƯỜI LÀM ĐƠN

    (Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

    Kèm theo đơn đề nghị:

    - ………………………..;

    - ………………………..;

    - …………………………

    Hướng dẫn:

    - Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Tờ khai.

    - Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

    Mẫu số 03

    TÊN DOANH NGHIỆP

    _____________

    Số: …..

    V/v đề nghị cấp/cấp lại

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….

    TỜ KHAI CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ

    HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

    Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.

    Căn cứ ...........................................................................................................

    Căn cứ .............................................................................................................

    Công ty.............đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không (sân bay).......................................

    Thông tin cụ thể như sau:

    1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).

    2. Mã số doanh nghiệp:

    3. Địa chỉ trụ sở chính:

    4. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa chỉ thư tín, địa chỉ điện tủ’, điện thoại, fax).

    5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

    6. Thông tin của người đại diện theo pháp luật1 (ngày tháng năm sinh, giới tính, Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân).

    7. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).

    8. Nội dung đề nghị2: yêu cầu nêu rõ nội dung đề nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần ghi chú).

    Nơi nhận:

    - ………;

    - ……..

    GIÁM ĐỐC

    _________________

    Ghi chú:

    1 Đối với công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai thông tin về giới tính.

    2 Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên địa chỉ của người đề nghị; loại hình dịch vụ cung cấp/địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →