Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về quy chuẩn kỹ thuật thức ăn và môi trường thủy sản (67/2025/TT-BNNMT) · 24/11/2025
  2. 02Về chăn nuôi động vật khác và truy xuất nguồn gốc (66/2025/TT-BNNMT) · 21/11/2025
  3. 03Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng (58/2025/TT-BNNMT) · 12/09/2025
  4. 04Sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp (227/2025/NĐ-CP) · 16/08/2025
  5. 05Thông tư 26/2025/TT-BNNMT về quản lý lâm sản và xử lý tài sản sở hữu toàn dân (26/2025/TT-BNNMT) · 24/06/2025
  6. 06Sửa đổi Nghị định 01/2019/NĐ-CP về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng (159/2024/NĐ-CP) · 18/12/2024
  7. 07Thông tư 26/2024/TT-BNNPTNT định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (26/2024/TT-BNNPTNT) · 16/12/2024
  8. 08Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT sửa đổi các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (24/2024/TT-BNNPTNT) · 12/12/2024
  9. 09Thông tư 21/2024/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 22/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (21/2024/TT-BNNPTNT) · 11/12/2024
  10. 10Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng (23/2024/TT-BNNPTNT) · 11/12/2024
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 130/2022/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 84/2019/NĐ-CP và Nghị định 94/2019/NĐ-CP
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH31/12/2022
    Hiệu lực31/12/2022
    1 chương·9 điều
    Nghị định

    Nghị định 130/2022/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 84/2019/NĐ-CP và Nghị định 94/2019/NĐ-CP

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Vũ Đức Đam
    Ngày ban hành
    31/12/2022
    Ngày hiệu lực
    31/12/2022
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    CHÍNH PHỦ

    __________

    Số: 130/2022/NĐ-CP


    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2022



    NGHỊ ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác

    _______________


    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón (sau đây viết tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP)

    1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 như sau:

    “2. Thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.”.

    2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 14.

    3. Bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 16.

    4. Thay thế Mẫu số 07, Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP bằng Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác (sau đây viết tắt là Nghị định số 94/2019/NĐ-CP)

    1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 7 như sau:

    “3. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:

    a) Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Trồng trọt, trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt tổ chức thẩm định hồ sơ của cơ sở. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, Cục Trồng trọt cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm theo Mẫu số 03.KN Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này và đăng tải Quyết định trên Cổng thông tin điện tử của Cục Trồng trọt; trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, Cục Trồng trọt thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.

    Trường hợp tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Trồng trọt, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp lại hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này.”.

    2. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 11.

    3. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 12.

    4. Thay thế Mẫu số 01.XK Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 4. Quy định chuyển tiếp

    Đối với các hồ sơ đã tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.

    Điều 5. Trách nhiệm thi hành

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.


    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, NN (2).

    TM. CHÍNH PHỦ
    KT. THỦ TƯỚNG
    PHÓ THỦ TƯỚNG





    Vũ Đức Đam







    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón (sau đây viết tắt là Nghị định số 84/2019/NĐ-CP) 1. Sửa đổi, bổ sung kh

    oản 2 Điều 15 như sau: “ 2. Thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.”. 2. Bãi bỏ khoản 4

    Điều 14. 3. Bãi bỏ điểm b khoản 3

    Điều 16. 4. Thay thế Mẫu số 07, Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP bằng Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác (sau đây viết tắt l

    à Nghị định số 94/2019/NĐ-CP) 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 7 như sau: “ 3. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: a) Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Trồng trọt, trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt tổ chức thẩm định hồ sơ của cơ sở. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, Cục Trồng trọt cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm theo Mẫu số 03.KN Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này và đăng tải Quyết định trên Cổng thông tin điện tử của Cục Trồng trọt; trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, Cục Trồng trọt thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. Trường hợp tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Trồng trọt, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp lại hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này.”. 2. Bãi bỏ điểm c khoản 1

    Điều 11. 3. Bãi bỏ điểm c khoản 1

    Điều 12. 4. Thay thế Mẫu số 01.XK Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 4. Quy định chuyển tiếp Đối với các hồ sơ đã tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.

    Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu

    trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơ n vị trực thuộ c, Công báo; - Lưu: VT, NN (2). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Vũ Đức Đam

    Phụ lục I

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật.

    1. Tên cơ sở:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: Fax: E-mail:

    4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………

    5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số …..Ngày….Nơi cấp……

    6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

    Loại hình sản xuất:

    □ Sản xuất phân bón

    □ Đóng gói phân bón

    Hình thức cấp:

    □ Cấp mới

    □ Cấp lại (lần thứ:….)

    Lý do cấp lại…….

    Hồ sơ gửi kèm:…….

    Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    Phụ lục II

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

    Kính gửi:…..1

    1. Tên cơ sở:

    Địa chỉ:…..

    Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật:…….

    Điện thoại: Fax: E-mail:……

    Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: Số…….Ngày cấp:

    Nơi cấp: …….Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có):

    2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số……Ngày…..Nơi cấp…….

    3. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp buôn bán phân bón: Số…..Ngày….Nơi cấp:……2

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

    □ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:....)

    Lý do cấp lại……..

    Hồ sơ gửi kèm: ………….

    Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    __________________________

    1Tên cơ quan có thẩm quyền.

    2Không phải kê khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ sơ đã có bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.

    Phụ lục III

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

    Kính gửi: Cục Trồng trọt.

    1. Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: ……

    Địa chỉ: ……

    Điện thoại Fax Email……

    2. Mã số doanh nghiệp/mã số dự án đầu tư/số căn cước công dân………………………

    3. Thông tin về giống xuất khẩu:

    TT

    Tên giống

    Tên khoa học

    Loại hình (hạt, cây, hom, mắt ghép...)

    Đơn vị tính

    Số lượng xuất

    Nơi nhập








    Tổng


    - Lần xuất khẩu: □ Lần đầu □ Lần thứ…..

    - Mục đích xuất khẩu:

    □ Nghiên cứu

    □ Khảo nghiệm

    □ Quảng cáo

    □ Triển lãm

    □ Trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

    □ Mục đích khác:

    - Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):…..

    - Cửa khẩu xuất:

    - Thời hạn xuất khẩu

    Đề nghị Cục Trồng trọt xem xét và giải quyết.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    Phụ lục I

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật.

    1. Tên cơ sở:

    2. Địa chỉ:

    3. Điện thoại: Fax: E-mail:

    4. Địa điểm sản xuất phân bón:…………………………………

    5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số …..Ngày….Nơi cấp……

    6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

    Loại hình sản xuất:

    □ Sản xuất phân bón

    □ Đóng gói phân bón

    Hình thức cấp:

    □ Cấp mới

    □ Cấp lại (lần thứ:….)

    Lý do cấp lại…….

    Hồ sơ gửi kèm:…….

    Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    Phụ lục II

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

    Kính gửi:…..1

    1. Tên cơ sở:

    Địa chỉ:…..

    Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật:…….

    Điện thoại: Fax: E-mail:……

    Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: Số…….Ngày cấp:

    Nơi cấp: …….Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có):

    2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số……Ngày…..Nơi cấp…….

    3. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp buôn bán phân bón: Số…..Ngày….Nơi cấp:……2

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

    □ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:....)

    Lý do cấp lại……..

    Hồ sơ gửi kèm: ………….

    Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    __________________________

    1 Tên cơ quan có thẩm quyền.

    2 Không phải kê khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ sơ đã có bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.

    Phụ lục III

    (Kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

    ______________

    TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    ____________

    Số: …..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    …, ngày … tháng … năm ….

    VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

    Kính gửi: Cục Trồng trọt.

    1. Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị xuất khẩu giống: ……

    Địa chỉ: ……

    Điện thoại Fax Email……

    2. Mã số doanh nghiệp/mã số dự án đầu tư/số căn cước công dân………………………

    3. Thông tin về giống xuất khẩu:

    TT

    Tên giống

    Tên khoa học

    Loại hình (hạt, cây, hom, mắt ghép...)

    Đơn vị tính

    Số lượng xuất

    Nơi nhập








    Tổng


    - Lần xuất khẩu: □ Lần đầu □ Lần thứ…..

    - Mục đích xuất khẩu:

    □ Nghiên cứu

    □ Khảo nghiệm

    □ Quảng cáo

    □ Triển lãm

    □ Trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

    □ Mục đích khác:

    - Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):…..

    - Cửa khẩu xuất:

    - Thời hạn xuất khẩu

    Đề nghị Cục Trồng trọt xem xét và giải quyết.

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều9
    Tải về
    Hỏi AI ngay →