Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 13/2026/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 62/2024/NĐ-CP và 94/2022/NĐ-CP về Luật Thống kê
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH13/01/2026
    Hiệu lực10/04/2026
    1 chương·3 điều
    Nghị định

    Nghị định 13/2026/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 62/2024/NĐ-CP và 94/2022/NĐ-CP về Luật Thống kê

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Hồ Đức Phớc
    Ngày ban hành
    13/01/2026
    Ngày hiệu lực
    10/04/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    CHÍNH PHỦ
    __________

    Số: 13/2026/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

    NGHỊ ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP">62/2024/NĐ-CP
    ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều,
    phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
    Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
    Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022
    của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu
    thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước,
    chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP">62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

    Điều 1. Thay thế phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy đ

    ịnh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

    1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP">62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

    2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP">62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chín

    h phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

    “1. Số liệu GDP được công bố như sau:

    a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 03 tháng 4 năm báo cáo;

    b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 03 tháng 7 năm báo cáo;

    c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 03 tháng 10 năm báo cáo;

    d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 03 tháng 01 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

    đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 03 tháng 10 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

    e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 03 tháng 10 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

    2. Số liệu GRDP được công bố như sau:

    a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 29 tháng 3 năm báo cáo;

    b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 29 tháng 6 năm báo cáo;

    c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 29 tháng 9 năm báo cáo;

    d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 29 tháng 11 năm báo cáo;

    đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 29 tháng 9 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

    e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 29 tháng 9 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.”.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.

    2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

    - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KTTH (2b)

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG






    Hồ Đức Phớc

    Phụ lục I

    LỊCH PHỔ BIẾN MỘT SỐ THÔNG TIN THỐNG KÊ QUAN TRỌNG
    CỦA CƠ QUAN THỐNG KÊ TRUNG ƯƠNG

    (Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP
    ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

    STT

    Thông tin thống kê

    Loại số liệu

    Thời gian phổ biến (*)

    1

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

    Số liệu chính thức

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau tháng báo cáo

    2

    Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ

    Số liệu ước tính

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

    Số liệu sơ bộ

    Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

    3

    Tỷ lệ thất nghiệp

    Số liệu ước tính

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

    Số liệu sơ bộ

    Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

    4

    Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng, quý IV và cả năm


    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo

    (*) Nếu các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.

    Phụ lục II

    HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU
    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM
    TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    (Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP
    ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

    Danh mục Biểu

    STT

    Biểu số

    Tên biểu

    Đơn vị báo cáo

    I

    HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (sau đây viết là UBND tỉnh, thành phố)

    1

    01/TKQG

    Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

    UBND tỉnh, thành phố

    2

    02/TKQG

    Chi ngân sách địa phương

    UBND tỉnh, thành phố

    3

    03/NLTS

    Một số chỉ tiêu về sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản

    UBND tỉnh, thành phố

    4

    04/NLTS

    Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu

    UBND tỉnh, thành phố

    5

    05/CNXD

    Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành/ dự kiến hoàn thành trong năm

    UBND tỉnh, thành phố

    6

    06/TMDV

    Doanh thu một số ngành thương mại và dịch vụ

    UBND tỉnh, thành phố

    II

    BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (sau đây viết là TCT)

    1

    01/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

    - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;

    - TCT Viễn thông MobiFone

    2

    02/TCT

    Doanh thu lĩnh vực thông tin truyền thông phân theo tỉnh/thành phố

    - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

    - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;

    - TCT Viễn thông MobiFone

    3

    03/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    TCT Đường sắt Việt Nam

    4

    04/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    TCT Hàng không Việt Nam

    5

    05/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    TCT Cảng Hàng không Việt Nam

    6

    06/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    TCT Bưu điện Việt Nam

    7

    07/TCT

    Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

    TCT Cổ phần Bưu chính Viettel

    8

    08/TCT

    Tình hình sản xuất kinh doanh ngành dầu khí

    Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam

    9

    09/TCT

    Sản lượng sản xuất than

    Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

    10

    10/TCT

    Tình hình sản xuất kinh doanh điện

    Tập đoàn Điện lực Việt Nam

    I. HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
    THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

    Biểu số: 01/TKQG

    THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    TRÊN ĐỊA BÀN

    Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
    (ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố: ….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý:

    - Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

    6 tháng:

    - Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

    9 tháng:

    - Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

    Cả năm:

    - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

    - Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả năm

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)

    01















    I. Thu nội địa

    02















    1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương)

    03















    Trong đó:
















    - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    04















    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    05















    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    06















    - Thuế tài nguyên

    07















    2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

    08















    Trong đó:
















    - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    09















    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    10















    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    11















    - Thuế tài nguyên

    12















    3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

    13















    Trong đó:
















    - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

    14















    - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

    15















    - Thuế thu nhập doanh nghiệp

    16















    - Thuế tài nguyên

    17















    4. Thuế thu nhập cá nhân

    18















    5. Thuế bảo vệ môi trường

    19















    6. Thu phí, lệ phí

    20















    Trong đó: Lệ phí trước bạ

    21















    7. Các khoản thu về nhà, đất

    22















    - Thuế sử dụng đất nông nghiệp

    23















    - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

    24















    - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

    25















    - Thu tiền sử dụng đất

    26















    - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

    27















    8. Thu xố số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

    28















    Trong đó:
















    - Thuế giá trị gia tăng

    29















    - Thuế tiêu thụ đặc biệt

    30















    9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển

    31















    10. Thu khác ngân sách

    32















    11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

    33















    12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước

    34















    II. Thu về dầu thô

    35















    Trong đó: Thuế tài nguyên

    36















    III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

    37















    1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

    38















    - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

    39















    - Thuế xuất khẩu

    40















    - Thuế nhập khẩu

    41















    - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

    42















    - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

    43















    - Thu khác

    44















    2. Hoàn thuế giá trị gia tăng

    45















    IV. Thu viện trợ

    46















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    ........, ngày........tháng........năm......

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    1. Số liệu ước tính

    Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;

    Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;

    6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

    Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;

    9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

    Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

    2. Số liệu sơ bộ và chính thức

    Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

    Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

    6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

    Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

    9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

    Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;

    Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

    Biểu số: 02/TKQG

    CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

    Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố: ….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý:

    - Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

    6 tháng:

    - Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

    9 tháng:

    - Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

    Cả năm:

    - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    - Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

    - Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả năm

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII)

    01















    I. Chi đầu tư phát triển

    02















    1. Chi đầu tư cho các dự án

    03















    2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

    04















    3. Chi đầu tư phát triển còn lại

    05















    II. Chi trả nợ lãi

    06















    III. Chi thường xuyên

    07















    1. Chi quốc phòng

    08















    2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

    09















    3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

    10















    4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

    11















    5. Chi khoa học, công nghệ

    12















    6. Chi văn hóa, thông tin

    13















    7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

    14















    8. Chi thể dục, thể thao

    15















    9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

    16















    10. Chi sự nghiệp kinh tế

    17















    Trong đó:
















    Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

    18















    11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

    19















    12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

    20















    13. Chi khác

    21















    IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

    22















    V. Chi dự phòng ngân sách

    23















    VI. Chi viện trợ

    24















    VII. Các nhiệm vụ chi khác

    25















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    ........, ngày........tháng........năm......

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    1. Số liệu ước tính

    Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;

    Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;

    6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

    Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;

    9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

    Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

    2. Số liệu sơ bộ và chính thức

    Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

    Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

    6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

    Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

    9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

    Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;

    Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

    Biểu số: 03/NLTS

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT
    NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

    Quý... năm...
    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố: ….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mã số


    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    1

    I. Trồng trọt



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2

    1. Cây hằng năm



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3

    1.1. Lúa

    Vụ Đông

    Xuân

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    01















    4

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    02















    5

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    03















    6

    Trong đó:

















    7

    - Do thiên tai

    Ha

    04















    8

    - Do dịch bệnh

    Ha

    05















    9

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    06















    10

    Vụ

    Hè

    Thu

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    07















    11

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    08















    12

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    09















    13

    Trong đó:

















    14

    - Do thiên tai

    Ha

    10















    15

    - Do dịch bệnh

    Ha

    11















    16

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    12















    17

    Vụ Thu Đông

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    13















    18

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    14















    19

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    15















    20

    Trong đó:

















    21

    - Do thiên tai

    Ha

    16















    22

    - Do dịch bệnh

    Ha

    17















    23

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    18















    24

    Vụ Mùa

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    19















    25

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    20















    26

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    21















    27

    Trong đó:

















    28

    - Do thiên tai

    Ha

    22















    29

    - Do dịch bệnh

    Ha

    23















    30

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    24















    31

    1.2. Ngô

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    25















    32

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    26















    33

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    27















    34

    Trong đó:

















    35

    - Do thiên tai

    Ha

    28















    36

    - Do dịch bệnh

    Ha

    29















    37

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    30















    38

    1.3. Sắn

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    31















    39

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    32















    40

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    33















    41

    Trong đó:

















    42

    - Do thiên tai

    Ha

    34















    43

    - Do dịch bệnh

    Ha

    35















    44

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    36















    45

    1.4. Mía

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    37















    46

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    38















    47

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    39















    48

    Trong đó:

















    49

    - Do thiên tai

    Ha

    40















    50

    - Do dịch bệnh

    Ha

    41















    51

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    42















    52

    1.5. Rau các loại

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    43















    53

    Tiến độ thu hoạch

    Ha

    44















    54

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    45















    55

    Trong đó:

















    56

    - Do thiên tai

    Ha

    46















    57

    - Do dịch bệnh

    Ha

    47















    58

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch


    48















    59

    1.6. Hoa

    các loại

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    49















    60

    Tiến độ thu hoạch


    50















    61

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    51















    62

    Trong đó:

















    63

    - Do thiên tai

    Ha

    52















    64

    - Do dịch bệnh

    Ha

    53















    65

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    54















    66

    1.7. Cây khác:....

    Tiến độ gieo trồng

    Ha

    55















    67

    Tiến độ thu hoạch


    56















    68

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

    Ha

    57















    69

    Trong đó:

















    70

    - Do thiên tai

    Ha

    58















    71

    - Do dịch bệnh

    Ha

    59















    72

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    60















    73

    1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l

    Ha

    61

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    74

    2. Cây lâu năm



    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    75

    2.1. Điều

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    62

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    76

    Diện tích trồng mới

    Ha

    63

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    77

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    64

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    78

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    65

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    79

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    66















    80

    Trong đó:

















    81

    - Do thiên tai

    Ha

    67















    82

    - Do dịch bệnh

    Ha

    68















    83

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    69

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    84

    2.2. Hồ tiêu

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    70

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    85

    Diện tích trồng mới

    Ha

    71

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    86

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    72

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    87

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    73

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    88

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    74















    89

    Trong đó:

















    90

    - Do thiên tai

    Ha

    75















    91

    - Do dịch bệnh

    Ha

    76















    92

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    77

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    93

    2.3. Cao su

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    78

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    94

    Diện tích trồng mới

    Ha

    79

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    95

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    80

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    96

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    81















    97

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    82















    98

    Trong đó:

















    99

    - Do thiên tai

    Ha

    83

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    100

    - Do dịch bệnh

    Ha

    84















    101

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    85

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    102

    2.4. Cà phê

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    86

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    103

    Diện tích trồng mới

    Ha

    87

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    104

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    88

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    105

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    89















    106

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    90















    107

    Trong đó:

















    108

    - Do thiên tai

    Ha

    91

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    109

    - Do dịch bệnh

    Ha

    92















    110

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    93

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    111

    2.5. Chè búp

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    94

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    112

    Diện tích trồng mới

    Ha

    95

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    113

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    96

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    114

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    97

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    115

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    98















    116

    Trong đó:

















    117

    - Do thiên tai

    Ha

    99















    118

    - Do dịch bệnh

    Ha

    100















    119

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    101

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    120

    2.6. Dừa

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    102

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    121

    Diện tích trồng mới

    Ha

    103

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    122

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    104

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    123

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    105

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    124

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    106















    125

    Trong đó:

















    126

    - Do thiên tai

    Ha

    107















    127

    - Do dịch bệnh


    108















    128

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    109

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    129

    2.7. Xoài

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    110

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    130

    Diện tích trồng mới

    Ha

    111

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    131

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    112

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    132

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    113

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    133

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    114















    134

    Trong đó:

















    135

    - Do thiên tai

    Ha

    115















    136

    - Do dịch bệnh

    Ha

    116















    137

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    117

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    138

    2.8. Chuối

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    118

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    139

    Diện tích trồng mới

    Ha

    119

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    140

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    120

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    141

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    121

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    142

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    122















    143

    Trong đó:

















    144

    - Do thiên tai

    Ha

    123















    145

    - Do dịch bệnh

    Ha

    124















    146

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    125

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    147

    2.9. Thanh long

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    126

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    148

    Diện tích trồng mới

    Ha

    127

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    149

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    128

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    150

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    129

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    151

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    130















    152

    Trong đó:

















    153

    - Do thiên tai

    Ha

    131















    154

    - Do dịch bệnh

    Ha

    132















    155

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    133

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    156

    2.10. Dứa

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    134

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    157

    Diện tích trồng mới

    Ha

    135

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    158

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    136

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    159

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    137

    X

    X


    X

    X

    X


    X

    X


    X

    X

    X


    160

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    138















    161

    Trong đó:

















    162

    - Do thiên tai

    Ha

    139















    163

    - Do dịch bệnh

    Ha

    140















    164

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    141

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    165

    2.11. Sầu riêng

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    142

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    166

    Diện tích trồng mới

    Ha

    143

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    167

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    144

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    168

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    145

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    169

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    146















    170

    Trong đó:

















    171

    - Do thiên tai

    Ha

    147















    172

    - Do dịch bệnh

    Ha

    148















    173

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    149

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    174

    2.12. Cam

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    150

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    175

    Diện tích trồng mới

    Ha

    151

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    176

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    152

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    177

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    153

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    178

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    154















    179

    Trong đó:

















    180

    - Do thiên tai

    Ha

    155















    181

    - Do dịch bệnh

    Ha

    156















    182

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    157

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    183

    2.13. Bưởi

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    158

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    184

    Diện tích trồng mới

    Ha

    159

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    185

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    160

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    186

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    161

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    187

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    162















    188

    Trong đó:

















    189

    - Do thiên tai

    Ha

    163















    190

    - Do dịch bệnh

    Ha

    164















    191

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    165

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    192

    2.14. Nhãn

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    166

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    193

    Diện tích trồng mới

    Ha

    167

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    194

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    168

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    195

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    169

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    196

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    170















    197

    Trong đó:

















    198

    - Do thiên tai

    Ha

    171















    199

    - Do dịch bệnh

    Ha

    172















    200

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    173

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    201

    2.15. Vải

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    174

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    202

    Diện tích trồng mới

    Ha

    175

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    203

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    176

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    204

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    177

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    205

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

    Ha

    178















    206

    Trong đó:

















    207

    - Do thiên tai

    Ha

    179















    208

    - Do dịch bệnh

    Ha

    180















    209

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    181

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    210

    2.16. Cây khác: ...

    Diện tích trồng tập trung

    Ha

    182

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    211

    Diện tích trồng mới

    Ha

    183

    x

    x

    x

    x

    x

    x


    x

    x

    x

    x

    x

    x


    212

    Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

    Ha

    184

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    213

    Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

    Ha

    185

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    214

    Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

    Ha

    186















    215

    Trong đó:

















    216

    - Do thiên tai

    Ha

    187















    217

    - Do dịch bệnh

    Ha

    188















    218

    Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

    Ha

    189

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    219

    2.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l

    Ha

    190

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x

    x


    220

    II. Chăn nuôi



    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    221

    1. Cúm gia cầm

    Số xã có dịch

    Xã

    191















    222

    Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)

    Con

    192















    223

    2. Tả lợn châu Phi

    Số xã có dịch

    Xã

    193















    224

    Sổ lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)

    Con

    194















    225

    3. Lở mồm long móng

    Số xã có dịch

    Xã

    195















    226

    Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)

    Con

    196















    227

    4. Viêm da nổi cục

    Số xã có dịch

    Xã

    197















    228

    Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)

    Con

    198















    229

    5. Bệnh ...

    Số xã có dịch

    Xã

    199















    230

    Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy

    Con

    200















    231

    6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*

    Trâu

    Con

    201



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    232

    Bò

    Con

    202



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    233

    Trong đó: Bò sữa

    Con

    203



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    234

    Lợn

    Con

    204



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    235

    Gia cầm (gà, vịt, ngan)

    Nghìn con

    205



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    236

    Vật nuôi khác:

    (Đặc thù của

    Tỉnh)


    206



    x


    x


    x



    x


    x


    x

    237

    III. Lâm nghiệp



    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    238

    1. Diện tích rừng bị thiệt hại

    Ha

    207















    239

    Trong đó: Diện tích rừng bị cháy

    Ha

    208















    240

    IV. Thủy sản



    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    x

    241

    1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    209















    242

    2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    210















    243

    3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh

    Diện tích thả nuôi

    Ha

    211















    244

    Diện tích thu hoạch

    Ha

    212















    245

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    213















    246

    Trong đó:

















    247

    - Do thiên tai

    Ha

    214















    248

    - Do dịch bệnh

    Ha

    215















    249

    Diện tích bị thiệt hại dưới 70%

    Ha

    216















    250

    Trong đó:

















    251

    - Do thiên tai

    Ha

    217















    252

    - Do dịch bệnh

    Ha

    218















    253

    4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh

    Diện tích thả nuôi

    Ha

    219















    254

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    220















    255

    Trong đó:

















    256

    - Do thiên tai

    Ha

    221















    257

    - Do dịch bệnh

    Ha

    222















    258

    Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

    Ha

    223















    259

    Trong đó:

















    260

    - Do thiên tai

    Ha

    224















    261

    - Do dịch bệnh

    Ha

    225















    262

    5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh

    Diện tích thả nuôi

    Ha

    226















    263

    Chia ra:

















    264

    - Siêu thâm canh

    Ha

    227















    265

    - Thâm canh, bán thâm canh

    Ha

    228















    266

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    229















    267

    Chia ra:

















    268

    - Siêu thâm canh

    Ha

    230















    269

    - Thâm canh, bán thâm canh

    Ha

    231















    270

    Diện tích bị thiệt hại dưới 70%

    Ha

    232















    271

    Chia ra:

















    272

    - Siêu thâm canh

    Ha

    233















    273

    - Thâm canh, bán thâm canh

    Ha

    234















    274

    6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến

    Diện tích mặt nước nuôi

    Ha

    235















    275

    Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

    Ha

    236















    276

    Trong đó:

















    277

    - Do thiên tai

    Ha

    237















    278

    - Do dịch bệnh

    Ha

    238















    279

    Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

    Ha

    239















    280

    Trong đó:

















    281

    - Do thiên tai

    Ha

    240















    282

    - Do dịch bệnh

    Ha

    241















    283

    7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch

    Triệu con

    242















    284

    8. Số lượng tôm giống được kiếm dịch

    Triệu con

    243















    285

    Trong đó:

















    286

    - Tôm sú giống được kiểm dịch

    Triệu con

    244















    287

    - Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch

    Triệu

    con

    245















    288

    9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn

    Ha

    246















    289

    10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm

    Chiếc

    247

    x

    x


    x

    x

    x


    x

    x


    x

    x


    x

    290

    11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trình

    Chiếc

    248















    291

    12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU

    Chiếc

    249















    Lưu ý:

    - Số liệu đầu con tại thời điểm ngày 15 của tháng 3, 6, 9, 11 (15/3, 15/6, 15/9, 15/11).

    - Không điền thông tin vào các ô có dấu “x”.

    - (*): Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê).

    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    ........, ngày........tháng........năm......

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Biểu số: 04/NLTS



    Ngày nhận báo cáo:

    Ngày 20/3 hằng năm.

    SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP
    VÀ THỦY SẢN CHỦ YẾU

    Năm….

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố:….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Bộ Nông nghiệp và Môi trường

    Sản phẩm

    Đơn vị tính

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo*

    Kế hoạch năm báo cáo

    So sánh (%)

    A

    B

    C

    1

    2

    3=2/1*100

    I. Trồng trọt






    1. Cây hàng năm






    Lúa

    Tấn

    01




    Trong đó:






    - Lúa Đông Xuân

    Tấn

    02




    - Lúa Hè Thu

    Tấn

    03




    - Lúa Thu Đông, vụ ba

    Tấn

    04




    - Lúa mùa

    Tấn

    05




    Ngô/bắp

    Tấn

    06




    Sắn/mỳ

    Tấn

    07




    Mía

    Tấn

    08




    Rau các loại

    Tấn

    09




    Hoa các loại

    Tấn

    10




    Cây….

    Tấn

    11




    Cây…

    Tấn

    12




    2. Cây lâu năm cho sản phẩm






    Điều

    Tấn

    13




    Hồ tiêu

    Tấn

    14




    Cao su

    Tấn

    15




    Cà phê

    Tấn

    16




    Chè búp

    Tấn

    17




    Dừa

    Tấn

    18




    Xoài

    Tấn

    19




    Chuối

    Tấn

    20




    Thanh long

    Tấn

    21




    Dứa/thơm/khóm

    Tấn

    22




    Sầu riêng

    Tấn

    23




    Cam

    Tấn

    24




    Bưởi

    Tấn

    25




    Nhãn

    Tấn

    26




    Vải

    Tấn

    27




    Cây…

    Tấn

    28




    Cây….

    Tấn

    29




    II. Chăn nuôi






    Trâu

    Tấn

    30




    Bò

    Tấn

    31




    Lợn

    Tấn

    32




    Gia cầm

    Tấn

    33




    Trong đó: Gà

    Tấn

    34




    Trứng gia cầm

    1000 quả

    35




    Sữa bò tươi

    Lít

    36




    III. Lâm nghiệp






    Diện tích rừng trồng mới tập trung

    Ha

    37




    Sản lượng gỗ khai thác

    M3

    38




    IV. Thủy sản






    Tổng sản lượng thủy sản

    Tấn

    39




    Sản lượng nuôi trồng (**)

    Tấn

    40




    Trong đó:






    - Cá tra

    Tấn

    41




    - Tôm sú

    Tấn

    42




    - Tôm thẻ chân trắng

    Tấn

    43




    Sản lượng khai thác

    Tấn

    44




    Trong đó: Khai thác biển

    Tấn

    45




    Lưu ý:

    (*): Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê).

    (**): Không bao gồm số lượng con giống.

    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Biểu số: 05/CNXD


    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH/DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố:….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    STT

    Tên dự án/ công trình

    Mã ngành đầu tư

    Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án

    Mã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2:

    Ngoài nhà nước; 3;

    FDI)

    Thời gian khởi công

    Thời gian hoàn thành/ dự kiến hoàn thành

    Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)

    Năng lực mới tăng

    Thực hiện quý trước quý báo cáo

    (Triệu đồng)

    Dự tính quý báo cáo (Triệu đồng)

    Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo

    (Triệu đồng)

    Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý báo cáo

    (Triệu đồng)

    Ghi chú

    Tháng

    Năm

    Tháng

    Năm

    Năng lực/công suất thiết kế

    Đơn vị tính

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8




















































    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn cách ghi biểu

    Phạm vi báo cáo: Báo cáo các dự án, công trình thực hiện từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; nguồn vốn do trung ương quản lý; nguồn vốn từ các tổ chức, cá nhân hoặc nguồn vốn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

    A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV

    1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công trình theo thực tế.

    2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong năm báo cáo.

    Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu có).

    Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn được tính là công trình hoàn thành trong năm.

    Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.

    Cột 2, 3: Năng lực mới tăng: Là khả năng sản xuất hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).

    Ví dụ:

    - Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột 3): Km.

    - Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính (cột 3): Triệu sản phẩm/năm.

    - Tên dự án/công trình: Công trình chung cư 1A Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m 2 sàn.

    Cột 4, 5, 6, 7: Ghi giá trị khối lượng thực hiện theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải ngân).

    Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục tiêu (giao thông, thủy lợi,...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: Ghi cụ thể các năng lực mới tăng trong mục ghi chú.

    B. Đối với kỳ báo cáo chính thức năm

    Thực hiện báo cáo thông tin các cột từ cột A đến cột I, cột 1 đến cột 3, cột 8 (không báo cáo thông tin tại các cột 4, 5, 6, 7).

    Cách ghi các cột: Xem hướng dẫn tại phần “A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV”.

    Lưu ý: Chỉ ghi các dự án, công trình đã hoàn thành trong năm báo cáo.

    Biểu số: 06/TMDV


    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    UBND tỉnh, thành phố:….

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Mã ngành, tên ngành

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý I

    Quý II

    6

    tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14


    Phân theo ngành:
















    1

    G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    01















    2

    45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    02















    3

    - Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    03















    4

    - Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    04















    5

    - Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

    05















    6

    46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

    06















    7

    47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

    07















    8

    H. Vận tải, kho bãi

    08















    9

    49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

    09















    10

    50. Vận tải đường thuỷ

    10















    11

    51. Vận tải hàng không

    11















    12

    52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

    12















    13

    53. Bưu chính và chuyển phát

    13















    14

    I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

    14















    15

    55. Dịch vụ lưu trú

    15















    16

    56. Dịch vụ ăn uống

    16















    17

    J. Thông tin và truyền thông

    17















    18

    58. Hoạt động xuất bản

    18















    19

    59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

    19















    20

    60. Hoạt động phát thanh, truyền hình

    20















    21

    61. Viễn thông

    21















    22

    62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

    22















    23

    63. Hoạt động dịch vụ thông tin

    23















    24

    L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

    24















    25

    68. Hoạt động kinh doanh bất động sản

    25















    26

    N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

    26















    27

    77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

    27















    28

    78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

    28















    29

    79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

    29















    30

    80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

    30















    31

    81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

    31















    32

    82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

    32















    33

    43. Hoạt động dịch vụ khác

    33















    34

    94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

    34















    35

    95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

    35















    36

    96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

    36















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC

    Biểu số: 01/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

    Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội

    TCT Viễn thông Mobifone.

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mã

    số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả

    năm

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Sản lượng viễn thông

















    1

    Số thuê bao điện thoại cố định (số lũy kế)

    Thuê bao

    01















    2

    Số thuê bao điện thoại di động (số lũy kế)

    Thuê bao

    02















    3

    Số thuê bao internet băng rộng cố định (số lũy kế)

    Thuê bao

    03















    II

    Doanh thu hoạt động

















    1

    Doanh thu viễn thông

    Triệu đồng

    04















    2

    Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

    Triệu đồng

    05















    3

    Doanh thu các hoạt động khác (thương mại, tài chính, cung cấp thông tin, giáo dục,...)

    Triệu đồng

    06















    3.1

    Trong đó: Doanh thu thương mại

    Triệu đồng

    07















    III

    Xuất khẩu (Thu) Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài

















    1

    Xuất khẩu dịch vụ viễn thông

    1000 USD

    08















    2

    Nhập khẩu dịch vụ viễn thông

    1000 USD

    09















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu

    A. Hướng dẫn ghi biểu

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    B. Giải thích chỉ tiêu

    I. Sản lượng viễn thông

    1. Thuê bao điện thoại cố định là số thuê bao điện thoại cố định đang hòa mạng (sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống của doanh nghiệp) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

    2. Thuê bao điện thoại di động là tổng số thuê bao phát sinh lưu lượng thoại, tin nhắn, dữ liệu đang hoạt động hai chiều và thuê bao bị khóa một chiều tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

    3. Thuê bao Internet băng rộng cố định là tổng số thuê bao băng rộng cố định đang được duy trì dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

    II. Doanh thu hoạt động

    1. Doanh thu viễn thông là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động viễn thông (bao gồm cung cấp dịch vụ viễn thông có dây, không dây, vệ tinh và các dịch vụ liên quan như cung cấp dịch vụ truy cập Internet, bán lại hạ tầng viễn thông, tập hợp chọn gói các kênh và phân phối các kênh truyền hình qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem, cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng, điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh) trong kỳ báo cáo.

    2. Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin là tổng số tiền doanh nghiệp, cơ sở kinh tế thu được từ cung cấp các loại hình dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.

    Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin gồm:

    - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.

    - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

    - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật.

    - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.

    - Bảo hành, bảo trì bảo đảm an toàn thông tin mạng và thông tin.

    - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu.

    - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin.

    - Đào tạo công nghệ thông tin.

    - Chứng thực chữ ký điện tử.

    - Dịch vụ công nghệ thông tin khác.

    3. Doanh thu các hoạt động khác là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động thương mại (bán các thiết bị viễn thông, các sản phẩm công nghệ thông tin); hoạt động tài chính (ví điện tử, chuyển tiền, thanh toán,...), dịch vụ thông tin (cung cấp trực tuyến phần mềm và các dịch vụ ứng dụng) hoạt động giáo dục đào tạo và các hoạt động khác trong kỳ báo cáo.

    III. Xuất khẩu (thu)/Nhập khẩu (chi) với đối tác nước ngoài

    1. Khái niệm

    Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là những giao dịch về dịch vụ phát sinh giữa đơn vị thường trú và không thường trú. Khái niệm đơn vị thường trú và không thường trú được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ, theo đó:

    Đơn vị thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng tại lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân đóng tại nước ngoài nhưng có trung tâm lợi ích kinh tế tại Việt Nam. Cụ thể bao gồm:

    a) Tổ chức kinh tế được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam;

    b) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;

    c) Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại điểm a và b;

    d) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế, đại diện quốc phòng, an ninh, trạm nghiên cứu của Việt Nam ở nước ngoài;

    đ) Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm c, điểm d và cá nhân đi theo họ;

    e) Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài;

    g) Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Đối với người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn là những trường hợp không thuộc đối tượng người thường trú.

    Đơn vị không thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân đóng ở Việt Nam có lợi ích kinh tế trung tâm ở nước ngoài, bao gồm các đối tượng không quy định tại đơn vị thường trú ở trên.

    Xuất khẩu dịch vụ (thu): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã thu và sẽ phải thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) về các dịch vụ đã cung cấp.

    Nhập khẩu dịch vụ (chi): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã và sẽ phải chi trả (thanh toán) cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) do tiêu dùng các dịch vụ đã được cung cấp.

    2. Dịch vụ viễn thông (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) bao gồm các dịch vụ sau đây:

    0901. Dịch vụ viễn thông

    Dịch vụ viễn thông là dịch vụ gửi, truyền nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm: Dịch vụ thoại, dịch vụ fax, dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ truyền hình ảnh, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ thuê kênh riêng, dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ truy cập Internet và các dịch vụ viễn thông khác.

    Loại trừ:

    * Dịch vụ xây lắp công trình viễn thông, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó được phân vào dịch vụ xây dựng (mã 05);

    * Dịch vụ cơ sở dữ liệu được phân vào dịch vụ thông tin (mã 0903).

    09011 - 090110 - 0901100. Dịch vụ thoại, fax

    Bao gồm: Dịch vụ điện thoại cố định, di động, dịch vụ điện thoại VoIP, dịch vụ truyền âm thanh, hình ảnh, fax,... được kết nối thông qua hệ thống thiết bị của mạng lưới viễn thông.

    09012 - 090120 - 0901200. Dịch vụ truyền số liệu

    Bao gồm: Dịch vụ truyền phát vô tuyến và radio như dịch vụ truyền hình hội nghị, dịch vụ truyền hình, dịch vụ số hóa văn bản, dịch vụ lọc web,... được kết nối thông qua hệ thống Internet.

    09013 - 090130 - 0901300. Dịch vụ thuê kênh riêng

    Dịch vụ thuê kênh riêng là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau; bao gồm các loại kênh điện thoại, điện báo, phát thanh, truyền hình,...

    09014 - 090140 - 0901400. Dịch vụ thuê băng tần vệ tinh

    Bao gồm: Dịch vụ điện thoại, fax, truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu,... sử dụng hệ thống viễn thông vệ tinh.

    09015 - 090150 - 0901500. Dịch vụ thuê cổng kết nối Internet

    Dịch vụ thuê cổng kết nối Internet: Là dịch vụ thuê cổng trên hệ thống mạng viễn thông quốc tế để cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng.

    09019 - 090190 - 0901900. Dịch vụ viễn thông khác

    Bao gồm: Các dịch vụ viễn thông khác chưa được chi tiết ở trên.

    C. Phạm vi số liệu

    1. Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (bao gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ).

    2. Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

    Biểu số: 02/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    DOANH THU LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

    Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội

    TCT Viễn thông Mobifone.

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả

    năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14


    01. Hà Nội
















    1

    Doanh thu viễn thông

    01















    2

    Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

    02















    3

    Doanh thu các hoạt động khác

    03















    3.1

    Trong đó: Doanh thu thương mại

    04
















    02. Bắc Ninh
















    1

    Doanh thu viễn thông

    05















    2

    Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

    06















    3

    Doanh thu các hoạt động khác

    07















    3.1

    Trong đó: Doanh thu thương mại

    08
















    03….
















    1

    Doanh thu viễn thông

    09















    2

    Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

    10















    3

    Doanh thu các hoạt động khác

    11















    3.1

    Trong đó: Doanh thu thương mại

    12
















    04……..

















    ….

    ...















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    - Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    - Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ);

    Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

    Biểu số: 03/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức cả năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
    SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    TCT Đường sắt Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số


    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Tổng doanh thu thuần

    01















    1

    Doanh thu vận chuyển hành khách

    02















    2

    Doanh thu vận tải hàng hóa

    03















    3

    Doanh thu vận chuyển hành lý

    04















    II

    Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

    05















    1

    Hà Nội

    06















    2

    Bắc Ninh

    07
















    …

    …















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    Biểu số: 04/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    TCT Hàng không Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Tổng doanh thu thuần

    01















    1

    Doanh thu vận chuyển hành khách

    02















    2

    Doanh thu vận tải hàng hóa

    03















    3

    Doanh thu vận chuyển hành lý

    04















    II

    Tổng doanh thu thuần chia theo chi nhánh ở các tỉnh

    05















    1

    Hà Nội

    06















    2

    Bắc Ninh

    07
















    ….

    . . .















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    Biểu số: 05/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    TCT Cảng Hàng không Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Tổng doanh thu thuần

    01















    II

    Tổng doanh thu thuần chia theo các cảng hàng không

    02
















    Trong đó:
















    1

    Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài

    03















    2

    Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

    04















    3

    Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

    05















    4

    Cảng hàng không quốc tế Phú Bài

    06















    5

    Cảng hàng không Chu Lai

    07















    6

    Cảng hàng không quốc tế

    Cam Ranh

    08















    7

    Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

    09















    8

    Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

    10















    9

    Cảng hàng không Điện Biên

    11















    10

    Cảng hàng không Nà Sản

    12















    11

    Cảng hàng không Cát Bi

    13















    12

    Cảng hàng không Vinh

    14















    13

    Cảng hàng không Đồng Hới

    15















    14

    Cảng hàng không Phù Cát

    16















    15

    Cảng hàng không Tuy Hòa

    17















    16

    Cảng hàng không Pleiku

    18















    17

    Cảng hàng không Liên Khương

    19















    18

    Cảng hàng không Buôn Ma Thuột

    20















    19

    Cảng hàng không Côn Đảo

    21















    20

    Cảng hàng không Rạch Giá

    22















    21

    Cảng hàng không Cà Mau

    23















    22

    Cảng hàng không Thọ Xuân

    24















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    Biểu số: 06/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    TCT Bưu điện Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Tổng doanh thu thuần

    Triệu đồng

    01















    1

    Doanh thu dịch vụ bưu chính

    Triệu đồng

    02















    2

    Doanh thu dịch vụ chuyển phát

    Triệu đồng

    03















    3

    Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)

    Triệu đồng

    04















    II

    Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

    Triệu đồng

    05















    1

    Hà Nội

    Triệu đồng

    06















    2

    Bắc Ninh

    Triệu đồng

    07















    3

    ….

    Triệu đồng

    08















    III

    Xuất khẩu (Thu)/ Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài

















    1

    Xuất khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát

    1000 USD

    ...















    2

    Nhập khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát

    1000 USD

    ...















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

    Dịch vụ bưu chính, chuyển phát (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) 0304 - 03040 - 030400 - 0304000.

    Bao gồm: Các dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi (thư, gói, kiện hàng hóa được chấp nhận, vận chuyển và phát hợp pháp qua mạng bưu chính) từ địa điểm của người gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính bằng các phương thức (trừ phương thức điện tử).

    Loại trừ: Dịch vụ chuẩn bị thư, được phân vào dịch vụ kinh doanh khác (mã 10); dịch vụ tài chính do các đơn vị bưu chính thực hiện như dịch vụ tài khoản tiết kiệm,... được phân vào dịch vụ tài chính (mã 07).

    Biểu số: 07/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    TCT Cổ phần Bưu chính Viettel

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý III

    9 tháng

    Quý

    IV

    Cả năm

    Quý

    I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Tổng doanh thu thuần

    01















    1

    Doanh thu dịch vụ bưu chính

    02















    2

    Doanh thu dịch vụ chuyển phát

    03















    3

    Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)

    04















    II

    Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

    05
















    ....

    ...















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu:

    Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 -31/12 năm báo cáo).

    Biểu số: 08/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

    TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ

    Qúy….Năm….

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng

    Quốc gia Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Kế hoạch năm

    Quý I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    1

    Dầu thô khai thác

    Triệu tấn

    01
















    1.1

    Trong nước

    Triệu tấn

    02
















    2

    Khí khai thác

    Tỷ m3

    03
















    3

    Đạm

    Nghìn tấn

    04
















    3.1

    Đạm Phú Mỹ

    Nghìn tấn

    05
















    3.2

    Đạm Cà Mau

    Nghìn tấn

    06
















    4

    LPG (C-1920031)

    Nghìn tấn

    07
















    5

    Xăng dầu các loại (C-192002)

    Nghìn tấn

    08
















    5.1

    Xăng các loại

    Nghìn tấn

    09
















    5.2

    Dầu các loại

    Nghìn tấn

    10
















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu

    1. Báo cáo quý I: Báo cáo cột 1, 8, 9.

    2. Báo cáo quý II: Báo cáo từ cột 1 đến cột 3, cột 8 đến cột 11, cột 15.

    3. Báo cáo quý III: Báo cáo từ cột 1 đến cột 5; cột 8 đến cột 13.

    4. Báo cáo quý IV: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.

    5. Báo cáo chính thức năm: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.

    Biểu số: 09/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

    SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN

    Quý...năm...

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    Đơn vị tính: Nghìn tấn

    STT

    Chỉ tiêu

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Kế hoạch năm

    Quý

    I

    Quý II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    1

    Than sạch thành phẩm

    01
















    1.1

    Than sạch thành phẩm sản xuất

    02
















    1.2

    Than sạch thành phẩm mua ngoài

    03

















    Trong đó: Nhập khẩu

    04
















    2

    Than tiêu thụ

    05

















    Trong đó: Xuất khẩu

    06
















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT

    Biểu số: 10/TCT

    Ngày nhận báo cáo:

    Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

    Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

    Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

    SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN

    Quý...năm...

    (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

    Đơn vị báo cáo:

    Tập đoàn Điện lực Việt Nam

    Đơn vị nhận báo cáo:

    Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị

    tính

    Mã số

    Năm trước năm báo cáo

    Năm báo cáo

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    Kế hoạch năm

    Quý

    I

    Quý

    II

    6 tháng

    Quý

    III

    9 tháng

    Quý IV

    Cả năm

    A

    B

    C

    D

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    1

    Doanh thu thuần bán điện

    Tr. đồng

    01
















    2

    Điện sản xuất và mua

    Tr.

    KWh

    02
















    2.1

    Điện sản xuất của EVN

    Tr.

    KWh

    03
















    2.2

    Điện mua ngoài

    Tr.

    KWh

    04

















    Trong đó: Nhập khẩu

    Tr.

    KWh

    05
















    2.3.

    Điện sản xuất và mua nội địa

    Tr.

    KWh

    06

















    Thủy điện

    Tr.

    KWh

    07

















    Năng lượng tái tạo

    Tr.

    KWh

    08

















    Nhiệt điện than

    Tr.

    KWh

    09

















    Nhiệt điện khí

    Tr.

    KWh

    10

















    Nhiệt điện dầu

    Tr

    KWh

    11
















    3

    Điện thương phẩm

    Tr.

    KWh

    12

















    Nông, lâm nghiệp và thủy sản

    Tr.

    KWh

    13

















    Công nghiệp và xây dựng

    Tr.

    KWh

    14

















    Thương nghiệp và khách sạn, nhà hàng

    Tr.

    KWh

    15

















    Quản lý và tiêu dùng dân cư

    Tr.

    KWh

    16

















    Các hoạt động khác

    Tr.

    KWh

    17
















    Người lập biểu

    (Ký, họ tên)

    …, ngày ….tháng …..năm....

    Thủ trưởng đơn vị

    (Ký, đóng dấu, họ tên)

    Hướng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT

    Phụ lục I

    LỊCH PHỔ BIẾN MỘT SỐ THÔNG TIN THỐNG KÊ QUAN TRỌNG
    CỦA CƠ QUAN THỐNG KÊ TRUNG ƯƠNG

    (Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP
    ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

    STT

    Thông tin thống kê

    Loại số liệu

    Thời gian phổ biến (*)

    1

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

    Số liệu chính thức

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau tháng báo cáo

    2

    Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ

    Số liệu ước tính

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

    Số liệu sơ bộ

    Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

    3

    Tỷ lệ thất nghiệp

    Số liệu ước tính

    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

    Số liệu sơ bộ

    Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

    4

    Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng, quý IV và cả năm


    Ngày 03 của tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo

    (*) Nếu các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →