quydinh.vnquydinh.vn
Nghị định
Nghị định 10/NĐ-CP Của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc thành phố Đà Lạt, huyện Đức Trọng, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Cơ quanChính phủ
Ngày BH06/03/2009
Hiệu lực21/03/2009
1 chương·3 điều
Nghị định

Nghị định 10/NĐ-CP Của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc thành phố Đà Lạt, huyện Đức Trọng, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
06/03/2009
Ngày hiệu lực
21/03/2009
Tình trạng
Còn Hiệu lực

2


NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 10/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 03 NĂM 2009

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ,

THÀNH LẬP XÃ THUỘC THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, HUYỆN ĐỨC TRỌNG,

HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc thành phố Đà Lạt, huyện Đức Trọng, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Thành lập xã Trạm Hành thuộc thành phố Đà Lạt trên cơ sở điều chỉnh 5.431,38 ha diện tích tự nhiên và 5.086 nhân khẩu của xã Xuân Trường.

Xã Trạm Hành có 5.431,38 ha diện tích tự nhiên và 5.086 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Trạm Hành: Đông giáp thị trấn D'Ran và xã Lạc Lâm, huyện Đơn Dương; Tây giáp xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt và xã Hiệp An, huyện Đức Trọng; Nam giáp các xã: Lạc Xuân, Lạc Lâm, Đạ Ròn, huyện Đơn Dương; Bắc giáp xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt và thị trấn D'Ran, huyện Đơn Dương.

2. Thành lập xã Đa Quyn thuộc huyện Đức Trọng trên cơ sở điều chỉnh 17.152,98 ha diện tích tự nhiên và 3.212 nhân khẩu của xã Tà Năng.

Xã Đa Quyn có 17.152,98 ha diện tích tự nhiên và 3.212 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Đa Quyn: Đông giáp xã Próh, huyện Đơn Dương, xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, xã Phan Dũng, huyện Tuy Phong; Tây giáp xã Tà Năng; Bắc giáp xã Próh, xã Ka Đơn, xã Tu Tra, huyện Đơn Dương; Nam giáp xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình.

3. Thành lập xã Tân Lâm thuộc huyện Di Linh trên cơ sở điều chỉnh 5.917 ha diện tích tự nhiên và 5.654 nhân khẩu của xã Tân Thượng.

Xã Tân Lâm có 5.917 ha diện tích tự nhiên và 5.654 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Tân Lâm: Đông giáp xã Tân Thượng; Tây giáp các xã: Lộc Đức, Lộc Phú, Lộc Ngãi, huyện Bảo Lâm; Nam giáp các xã: Đinh Trang Hoà, Liên Đầm, Tân Châu; Bắc giáp xã Đinh Trang Thượng và xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính:

- Xã Xuân Trường còn lại 3.564,29 ha diện tích tự nhiên và 6.337 nhân khẩu.

Thành phố Đà Lạt có 39.329,01 ha diện tích tự nhiên và 195.365 nhân khẩu, có 16 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và các xã: Tà Nung, Xuân Thọ, Xuân Trường, Trạm Hành.

- Xã Tà Năng còn lại 8.753 ha diện tích tự nhiên và 4.722 nhân khẩu.

Huyện Đức Trọng có 90.179,76 ha diện tích tự nhiên và 166.358 nhân khẩu, có 15 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thị trấn Liên Nghĩa và các xã: Hiệp An, Liên Hiệp, Hiệp Thạnh, Bình Thạnh, N' Thôn Hạ, Tân Hội, Tân Thành, Phú Hội, Ninh Gia, Tà Năng, Tà Hine, Đà Loan, Ninh Loan, Đa Quyn.

- Xã Tân Thượng còn lại 5.607,16 ha diện tích tự nhiên và 4.752 nhân khẩu.

Huyện Di Linh có 161.463,84 ha diện tích tự nhiên và 160.830 nhân khẩu, có 19 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm: thị trấn Di Linh và các xã: Đinh Trang Thượng, Tân Thượng, Tân Châu, Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Lạc, Tam Bố, Đinh Trang Hoà, Liên Đầm, Gung Ré, Bảo Thuận, Hoà Ninh, Hoà Trung, Hoà Nam, Hoà Bắc, Sơn Điền, Gia Bắc, Tân Lâm.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương1
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 39/2026/QH16 về thành lập thành phố Bắc Ninh (39/2026/QH16) · 24/08/2026
  2. 02Quyết định 1567/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã (1567/QĐ-UBND) · 12/08/2026
  3. 03Nghị định 311/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 189/2025 về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (311/2026/NĐ-CP) · 06/08/2026
  4. 04Nghị quyết 216/NQ-CP 2026 phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7 (216/NQ-CP) · 06/08/2026
  5. 05Kế hoạch 440/KH-UBND Huế phát triển nguồn nhân lực pháp luật cơ quan hành chính 2026-2030 · 03/08/2026
  6. 06Nghị quyết 14/2026/UBTVQH16 sửa đổi Quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội · 30/07/2026
  7. 07Thông tư 16/2026/TT-BNV quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình, cao (16/2026/TT-BNV) · 28/07/2026
  8. 08Thông tư 104/2026/TT-BQP sửa đổi Thông tư 111/2021/TT-BQP về quản lý xử lý vi phạm hành chính (104/2026/TT-BQP) · 17/07/2026
  9. 09Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND Vĩnh Long quy định chi kinh phí hỗ trợ hoạt động Hội đồng tư vấn (38/2026/NQ) · 15/07/2026
  10. 10Nghị quyết 185/NQ-CP 2026 thực hiện Kết luận 17-KL/TW và Kế hoạch 64/KH-UBTVQH16 về Định hướng lập pháp (185/NQ-CP) · 10/07/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026