Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước (130/2025/TT-BTC) · 24/12/2025
  2. 02Thông tư 125/2025/TT-BTC 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2017/TT-BTC về chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước (125/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  3. 03Thông tư 49/2025/TT-NHNN về hồ sơ, thủ tục thay đổi tổ chức tín dụng phi ngân hàng (49/2025/TT-NHNN) · 23/12/2025
  4. 04Sửa đổi bổ sung Thông tư 135/2018/TT-BTC về quản lý tiền mặt, tài sản quý tại Kho bạc (124/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  5. 05Về Trung tâm trọng tài quốc tế tại Việt Nam (328/2025/NĐ-CP) · 18/12/2025
  6. 06Hướng dẫn niêm yết cổ phiếu nước ngoài cho tổ chức tín dụng (47/2025/TT-NHNN) · 15/12/2025
  7. 07Luật Dự trữ quốc gia 2025, số 145/2025/QH15 (145/2025/QH15) · 11/12/2025
  8. 08Luật Quản lý nợ công sửa đổi 2025, số 141/2025/QH15 (141/2025/QH15) · 10/12/2025
  9. 09Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi Thông tư 55/2023/TT-BTC về quản lý kinh phí quốc gia (112/2025/TT-BTC) · 28/11/2025
  10. 10Nghị định 305/2025/NĐ-CP về viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài (305/2025/NĐ-CP) · 25/11/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Luật
    Luật sửa đổi Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia tại Luật Thống kê 2021 số 01/2021/QH15
    Cơ quanQuốc hội
    Ngày BH12/11/2021
    Hiệu lực01/01/2022
    1 chương·2 điều
    Luật

    Luật sửa đổi Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia tại Luật Thống kê 2021 số 01/2021/QH15

    Cơ quan ban hành
    Quốc hội
    Người ký
    Vương Đình Huệ
    Ngày ban hành
    12/11/2021
    Ngày hiệu lực
    01/01/2022
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    QUỐC HỘI

    ________

    Luật số: 01/2021/QH15

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    LUẬT

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU VÀ PHỤ LỤC DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA CỦA LUẬT THỐNG KÊ

    Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

    Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 89/2015/QH13.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê

    1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 17 như sau:

    “6. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với bộ, ngành và địa phương thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

    a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    b) Hướng dẫn, kiểm tra tình hình và báo cáo kết quả thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

    c) Định kỳ 05 năm, rà soát quy mô tổng sản phẩm trong nước báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội xem xét, quyết định về việc đánh giá lại quy mô tổng sản phẩm trong nước.”.

    2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 48 như sau:

    “d) Người đứng đầu cơ quan thống kê cấp tỉnh công bố thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; đối với thông tin thống kê của chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh là phân tổ của chỉ tiêu thống kê quốc gia phải thống nhất về chuyên môn, nghiệp vụ với cơ quan thống kê trung ương trước khi công bố.”.

    3. Thay thế Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13 bằng Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật này.

    Điều 2. Điều khoản thi hành

    1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

    2. Chương trình điều tra thống kê quốc gia, chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê quy định tại Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

    Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2021.

    CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

    Đã ký: Vương Đình Huệ

    PHỤ LỤC

    DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA

    (Ban hành kèm theo Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê)

    Số thứ tự

    Mã số

    Nhóm, tên chỉ tiêu

    01. Đất đai, dân số

    1

    0101

    Diện tích và cơ cấu đất

    2

    0102

    Dân số, mật độ dân số

    3

    0103

    Tỷ số giới tính khi sinh

    4

    0104

    Tỷ suất sinh thô

    5

    0105

    Tổng tỷ suất sinh

    6

    0106

    Tỷ suất chết thô

    7

    0107

    Tỷ lệ tăng dân số

    8

    0108

    Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

    9

    0109

    Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

    10

    0110

    Tỷ lệ người khuyết tật

    11

    0111

    Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu

    12

    0112

    Số vụ ly hôn và tuổi ly hôn trung bình

    13

    0113

    Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

    14

    0114

    Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

    15

    0115

    Tỷ lệ đô thị hóa

    02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới

    16

    0201

    Lực lượng lao động

    17

    0202

    Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

    18

    0203

    Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

    19

    0204

    Tỷ lệ thất nghiệp

    20

    0205

    Tỷ lệ thiếu việc làm

    21

    0206

    Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức

    22

    0207

    Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động

    23

    0208

    Năng suất lao động

    24

    0209

    Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc

    25

    0210

    Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

    26

    0211

    Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội

    27

    0212

    Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân

    28

    0213

    Tỷ lệ cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền địa phương các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ

    03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

    29

    0301

    Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế

    30

    0302

    Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp

    31

    0303

    Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

    32

    0304

    Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, tài sản, doanh thu thuần, thu nhập của người lao động, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp

    33

    0305

    Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp

    34

    0306

    Tỷ suất lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp

    04. Đầu tư và xây dựng

    35

    0401

    Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội

    36

    0402

    Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với tổng sản phẩm trong nước

    37

    0403

    Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR)

    38

    0404

    Năng lực mới tăng chủ yếu của nền kinh tế

    39

    0405

    Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành

    40

    0406

    Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

    41

    0407

    Diện tích nhà ở bình quân đầu người

    42

    0408

    Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm

    43

    0409

    Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm

    05. Tài khoản quốc gia

    44

    0501

    Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

    45

    0502

    Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

    46

    0503

    Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

    47

    0504

    Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

    48

    0505

    Tích lũy tài sản

    49

    0506

    Tiêu dùng cuối cùng

    50

    0507

    Thu nhập quốc gia (GNI)

    51

    0508

    Tỷ lệ thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước

    52

    0509

    Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI)

    53

    0510

    Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước

    54

    0511

    Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản

    55

    0512

    Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước

    56

    0513

    Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)

    57

    0514

    Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung

    58

    0515

    Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trong nước

    59

    0516

    Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước

    60

    0517

    Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trong nước

    06. Tài chính công

    61

    0601

    Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu

    62

    0602

    Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    63

    0603

    Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với tổng sản phẩm trong nước

    64

    0604

    Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi

    65

    0605

    Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    66

    0606

    Bội chi ngân sách nhà nước

    67

    0607

    Tỷ lệ bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    68

    0608

    Dư nợ của Chính phủ

    69

    0609

    Dư nợ nước ngoài của quốc gia

    70

    0610

    Dư nợ công

    07. Tiền tệ, bảo hiểm và chứng khoán

    71

    0701

    Tổng phương tiện thanh toán

    72

    0702

    Tỷ lệ tổng phương tiện thanh toán so với tổng sản phẩm trong nước

    73

    0703

    Tốc độ tăng tổng phương tiện thanh toán

    74

    0704

    Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

    75

    0705

    Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

    76

    0706

    Tốc độ tăng dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

    77

    0707

    Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác

    78

    0708

    Lãi suất

    79

    0709

    Cán cân thanh toán quốc tế

    80

    0710

    Tỷ lệ cán cân vãng lai so với tổng sản phẩm trong nước

    81

    0711

    Tỷ giá của Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD)

    82

    0712

    Tổng thu phí, chi trả bảo hiểm

    83

    0713

    Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội

    84

    0714

    Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

    85

    0715

    Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

    86

    0716

    Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    87

    0717

    Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    88

    0718

    Giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu

    89

    0719

    Tỷ lệ vốn hóa thị trường cổ phiếu so với tổng sản phẩm trong nước

    90

    0720

    Tốc độ tăng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu

    91

    0721

    Giá trị huy động vốn qua phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

    92

    0722

    Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước

    93

    0723

    Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu

    94

    0724

    Tổng giá trị phát hành trái phiếu

    08. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

    95

    0801

    Diện tích cây hằng năm

    96

    0802

    Diện tích cây lâu năm

    97

    0803

    Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

    98

    0804

    Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

    99

    0805

    Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi

    100

    0806

    Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

    101

    0807

    Diện tích rừng trồng mới tập trung

    102

    0808

    Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

    103

    0809

    Diện tích thu hoạch thủy sản

    104

    0810

    Sản lượng thủy sản

    105

    0811

    Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ

    106

    0812

    Cân đối một số nông sản chủ yếu

    107

    0813

    Tỷ lệ mất an ninh lương thực

    108

    0814

    Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả và bền vững

    09. Công nghiệp

    109

    0901

    Chỉ số sản xuất công nghiệp

    110

    0902

    Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

    111

    0903

    Tỷ trọng giá trị xuất khẩu ngành công nghiệp công nghệ cao trong tổng giá trị ngành công nghiệp công nghệ cao

    112

    0904

    Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo bình quân đầu người theo sức mua tương đương

    113

    0905

    Chỉ số tiêu thụ sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo

    114

    0906

    Chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo

    115

    0907

    Năng lực sản xuất sản phẩm công nghiệp

    116

    0908

    Cân đối một số năng lượng chủ yếu

    10. Thương mại, dịch vụ

    117

    1001

    Doanh thu bán lẻ hàng hoá

    118

    1002

    Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

    119

    1003

    Doanh thu dịch vụ kinh doanh bất động sản

    120

    1004

    Doanh thu dịch vụ khác

    121

    1005

    Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

    122

    1006

    Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    123

    1007

    Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu

    124

    1008

    Cán cân thương mại hàng hóa

    125

    1009

    Trị giá dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu

    126

    1010

    Cán cân thương mại dịch vụ

    11. Chỉ số giá

    127

    1101

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ

    128

    1102

    Chỉ số lạm phát cơ bản

    129

    1103

    Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian

    130

    1104

    Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất

    131

    1105

    Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

    132

    1106

    Chỉ số giá bất động sản

    133

    1107

    Chỉ số giá tiền lương

    134

    1108

    Chỉ số giá xuất khẩu, nhập khẩu

    135

    1109

    Tỷ giá thương mại

    12. Giao thông vận tải

    136

    1201

    Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

    137

    1202

    Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

    138

    1203

    Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

    139

    1204

    Khối lượng hàng hóa thông qua cảng

    140

    1205

    Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng thủy nội địa

    141

    1206

    Số lượng, năng lực khai thác hiện có và mới tăng của cảng hàng không

    142

    1207

    Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng biển

    143

    1208

    Chiều dài đường sắt hiện có và năng lực mới tăng

    144

    1209

    Chiều dài đường cao tốc

    145

    1210

    Chiều dài đường quốc lộ

    13. Công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông và truyền thông

    146

    1301

    Doanh thu dịch vụ bưu chính

    147

    1302

    Sản lượng dịch vụ bưu chính

    148

    1303

    Doanh thu dịch vụ viễn thông

    149

    1304

    Số lượng thuê bao điện thoại

    150

    1305

    Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động

    151

    1306

    Tỷ lệ người sử dụng Internet

    152

    1307

    Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng

    153

    1308

    Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet

    154

    1309

    Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử

    155

    1310

    Dung lượng băng thông Internet quốc tế

    156

    1311

    Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

    157

    1312

    Doanh thu dịch vụ nền tảng số và kinh doanh trực tuyến

    158

    1313

    Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính

    159

    1314

    Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động

    160

    1315

    Lưu lượng Internet băng rộng

    161

    1316

    Tổng số chứng thư số đang hoạt động

    162

    1317

    Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông

    163

    1318

    Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến

    164

    1319

    Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến

    165

    1320

    Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội

    166

    1321

    Chi cho chuyển đổi số

    14. Khoa học và công nghệ

    167

    1401

    Số tổ chức khoa học và công nghệ

    168

    1402

    Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ

    169

    1403

    Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

    170

    1404

    Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ

    171

    1405

    Tỷ lệ chi đổi mới công nghệ so với tổng vốn cố định của doanh nghiệp

    172

    1406

    Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

    15. Giáo dục

    173

    1501

    Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên

    174

    1502

    Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học

    175

    1503

    Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

    176

    1504

    Tỷ lệ phòng học kiên cố

    177

    1505

    Số trường học các cấp

    178

    1506

    Tỷ lệ phân luồng học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông vào học giáo dục nghề nghiệp

    179

    1507

    Số sinh viên đại học trên 10.000 dân

    16. Y tế và chăm sóc sức khỏe

    180

    1601

    Số bác sĩ trên 10.000 dân

    181

    1602

    Số giường bệnh trên 10.000 dân

    182

    1603

    Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống

    183

    1604

    Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi

    184

    1605

    Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi

    185

    1606

    Tỷ lệ trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

    186

    1607

    Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng

    187

    1608

    Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân

    188

    1609

    Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân

    189

    1610

    Tỷ lệ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có triển khai tư vấn khám, chữa bệnh từ xa

    17. Văn hóa, thể thao và du lịch

    190

    1701

    Số di sản văn hóa cấp quốc gia

    191

    1702

    Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

    192

    1703

    Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành

    193

    1704

    Số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam

    194

    1705

    Số lượt công dân Việt Nam xuất cảnh

    195

    1706

    Số lượt khách du lịch nội địa

    196

    1707

    Số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

    197

    1708

    Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam

    198

    1709

    Chi tiêu của khách du lịch nội địa

    18. Mức sống dân cư

    199

    1801

    Chỉ số phát triển con người (HDI)

    200

    1802

    Tỷ lệ nghèo đa chiều

    201

    1803

    Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều

    202

    1804

    Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng

    203

    1805

    Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini)

    204

    1806

    Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

    205

    1807

    Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

    206

    1808

    Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

    207

    1809

    Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh

    208

    1810

    Tiêu dùng năng lượng bình quân đầu người

    19. Trật tự, an toàn xã hội

    209

    1901

    Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

    210

    1902

    Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra

    211

    1903

    Số vụ sự cố, số vụ tai nạn, số người cứu được, số thi thể nạn nhân tìm được trong hoạt động của lực lượng phòng cháy và chữa cháy

    212

    1904

    Hệ số an toàn giao thông đường bộ

    213

    1905

    Tỷ lệ dân số bị bạo lực

    20. Tư pháp

    214

    2001

    Số vụ án, số bị can đã khởi tố

    215

    2002

    Số vụ án, số bị can đã truy tố

    216

    2003

    Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm

    217

    2004

    Kết quả thi hành án dân sự

    218

    2005

    Kết quả thi hành án hành chính

    219

    2006

    Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý

    21. Bảo vệ môi trường

    220

    2101

    Diện tích rừng hiện có

    221

    2102

    Tỷ lệ che phủ rừng

    222

    2103

    Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

    223

    2104

    Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

    224

    2105

    Diện tích đất bị thoái hoá

    225

    2106

    Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

    226

    2107

    Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

    227

    2108

    Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

    228

    2109

    Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

    229

    2110

    Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người

    230

    2111

    Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ bụi PM2,5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →